| 6801 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành |
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6802 |
Huyện Phú Lương |
Xã Yên Lạc |
|
43.000
|
40.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6803 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc |
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6804 |
Huyện Phú Lương |
Xã Phủ Lý |
|
43.000
|
40.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6805 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý |
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6806 |
Huyện Phú Lương |
Xã Yên Trạch |
|
43.000
|
40.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6807 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch |
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6808 |
Huyện Phú Lương |
Xã Phú Đô |
|
43.000
|
40.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6809 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đô |
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6810 |
Huyện Phú Lương |
Thị trấn Đu |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
52.000
|
49.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6811 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đu |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
57.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6812 |
Huyện Phú Lương |
Thị trấn Giang Tiên |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
52.000
|
49.000
|
46.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6813 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
57.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6814 |
Huyện Phú Lương |
Xã Cổ Lũng |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
49.000
|
46.000
|
43.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6815 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
53.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6816 |
Huyện Phú Lương |
Xã Vô Tranh |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
49.000
|
46.000
|
43.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6817 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
53.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6818 |
Huyện Phú Lương |
Xã Phấn Mễ |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
49.000
|
46.000
|
43.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6819 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
53.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6820 |
Huyện Phú Lương |
Xã Động Đạt |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
46.000
|
43.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6821 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Động Đạt |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
50.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6822 |
Huyện Phú Lương |
Xã Tức Tranh |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
46.000
|
43.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6823 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
50.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6824 |
Huyện Phú Lương |
Xã Yên Đổ |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
46.000
|
43.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6825 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
50.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6826 |
Huyện Phú Lương |
Xã Ôn Lương |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
46.000
|
43.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6827 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
50.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6828 |
Huyện Phú Lương |
Xã Yên Ninh |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
43.000
|
40.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6829 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6830 |
Huyện Phú Lương |
Xã Hợp Thành |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
43.000
|
40.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6831 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6832 |
Huyện Phú Lương |
Xã Yên Lạc |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
43.000
|
40.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6833 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6834 |
Huyện Phú Lương |
Xã Phủ Lý |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
43.000
|
40.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6835 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6836 |
Huyện Phú Lương |
Xã Yên Trạch |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
43.000
|
40.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6837 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6838 |
Huyện Phú Lương |
Xã Phú Đô |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
43.000
|
40.000
|
37.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6839 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đô |
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
47.300
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 6840 |
Huyện Phú Lương |
Thị trấn Đu |
|
61.000
|
58.000
|
55.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6841 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đu |
|
67.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6842 |
Huyện Phú Lương |
Thị trấn Giang Tiên |
|
61.000
|
58.000
|
55.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6843 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên |
|
67.100
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6844 |
Huyện Phú Lương |
Xã Cổ Lũng |
|
58.000
|
55.000
|
52.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6845 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng |
|
63.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6846 |
Huyện Phú Lương |
Xã Vô Tranh |
|
58.000
|
55.000
|
52.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6847 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh |
|
63.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6848 |
Huyện Phú Lương |
Xã Phấn Mễ |
|
58.000
|
55.000
|
52.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6849 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ |
|
63.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6850 |
Huyện Phú Lương |
Xã Động Đạt |
|
55.000
|
52.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6851 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Động Đạt |
|
60.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6852 |
Huyện Phú Lương |
Xã Tức Tranh |
|
55.000
|
52.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6853 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh |
|
60.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6854 |
Huyện Phú Lương |
Xã Yên Đổ |
|
55.000
|
52.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6855 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ |
|
60.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6856 |
Huyện Phú Lương |
Xã Ôn Lương |
|
55.000
|
52.000
|
49.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6857 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương |
|
60.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6858 |
Huyện Phú Lương |
Xã Yên Ninh |
|
50.000
|
47.000
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6859 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6860 |
Huyện Phú Lương |
Xã Hợp Thành |
|
50.000
|
47.000
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6861 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6862 |
Huyện Phú Lương |
Xã Yên Lạc |
|
50.000
|
47.000
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6863 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6864 |
Huyện Phú Lương |
Xã Phủ Lý |
|
50.000
|
47.000
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6865 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6866 |
Huyện Phú Lương |
Xã Yên Trạch |
|
50.000
|
47.000
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6867 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6868 |
Huyện Phú Lương |
Xã Phú Đô |
|
50.000
|
47.000
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6869 |
Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đô |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6870 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang - Đến cách ngã tư Cầu Ca 200m
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 6871 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cách ngã tư Cầu Ca 200m - Đến qua ngã tư Cầu Ca 500m
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 6872 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua ngã tư Cầu Ca 500m - Đến cầu Chợ Đồn
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 6873 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cầu Chợ Đồn - Đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn)
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 6874 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất xã Kha Sơn - Đến cách đất Công an huyện 200m
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 6875 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cách đất Công an huyện 200m - Đến hết đất Công an huyện
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.728.000
|
-
|
Đất ở |
| 6876 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất Công an huyện - Đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.592.000
|
-
|
Đất ở |
| 6877 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đến qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.240.000
|
-
|
Đất ở |
| 6878 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m - Đến qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m
|
11.000.000
|
6.600.000
|
3.960.000
|
2.376.000
|
-
|
Đất ở |
| 6879 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương)
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.728.000
|
-
|
Đất ở |
| 6880 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đến cống 5 cửa
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
-
|
Đất ở |
| 6881 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ cống 5 cửa - Đến Cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương)
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.240.000
|
1.944.000
|
-
|
Đất ở |
| 6882 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 6883 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua Cầu Mây 200m - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 6884 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 6885 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 - Đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô
|
5.500.000
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.188.000
|
-
|
Đất ở |
| 6886 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô - Đến đường rẽ xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 6887 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp y - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụ
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 6888 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Đến Cầu Hanh
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 6889 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ Cầu Hanh - Đến giáp đất xã Thượng Đình (hết đất xã Điềm Thụy)
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 6890 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 6891 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m - Đến đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 6892 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình - Đến qua Trường Quân sự Quân khu I 100m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 6893 |
Huyện Phú Bình |
TRỤC QUỐC LỘ 37 |
Từ qua Trường Quân sự Quân khu I 100m - Đến hết đất xã Thượng Đình (giáp đất thành phố Sông Công)
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất ở |
| 6894 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ số Thái Nguyên) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 6895 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 6896 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) - Đến hết đất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 6897 |
Huyện Phú Bình |
THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) - Đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 6898 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư số 1 - Đến sông Đào
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 6899 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất ở |
| 6900 |
Huyện Phú Bình |
Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN |
Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |