15:37 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thái Nguyên: Cơ hội đầu tư hấp dẫn giữa lòng trung tâm kinh tế phía Bắc

Thái Nguyên, với vị trí chiến lược và nền kinh tế phát triển nhanh chóng, đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư bất động sản hấp dẫn nhất khu vực phía Bắc. Bảng giá đất tại đây, được ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, cho thấy sự biến động giá đất linh hoạt và tiềm năng phát triển vượt bậc.

Giới thiệu về tiềm năng phát triển bất động sản tại Thái Nguyên

Thái Nguyên nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc, tiếp giáp với thủ đô Hà Nội, tạo điều kiện thuận lợi trong kết nối giao thông và phát triển kinh tế.

Đây không chỉ là trung tâm sản xuất công nghiệp lớn với Khu công nghiệp Yên Bình mà còn là nơi phát triển các dịch vụ giáo dục, y tế và du lịch.

Các tuyến đường huyết mạch như cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên và quốc lộ 37 giúp rút ngắn thời gian di chuyển giữa Thái Nguyên với các tỉnh lân cận. Hạ tầng giao thông ngày càng được đầu tư đồng bộ đã thúc đẩy giá trị đất tại đây gia tăng đáng kể.

Không chỉ vậy, sự xuất hiện của các dự án lớn như Samsung Thái Nguyên cũng đã tạo ra sức hút mạnh mẽ, làm tăng nhu cầu bất động sản.

Phân tích chi tiết về giá đất tại Thái Nguyên

Theo bảng giá đất ban hành, giá đất tại Thái Nguyên dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Giá đất cao nhất lên tới 36 triệu đồng/m², tập trung chủ yếu tại Thành phố Thái Nguyên, nơi hạ tầng và tiện ích được đầu tư phát triển vượt bậc.

Ngược lại, mức giá thấp nhất chỉ 12.000 đồng/m² ở các khu vực ngoại thành. Giá trung bình được ghi nhận khoảng 1,613 triệu đồng/m², thể hiện sự hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cho nhà đầu tư.

Nếu so sánh với các tỉnh lân cận như Bắc Giang hay Vĩnh Phúc, giá đất tại Thái Nguyên vẫn ở mức cạnh tranh. Điều này mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư nhắm đến các dự án ngắn hạn hoặc dài hạn tại khu vực này.

Những người có nhu cầu mua để ở cũng có thể tìm thấy các lựa chọn phù hợp với tài chính cá nhân.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư bất động sản tại Thái Nguyên

Thái Nguyên không chỉ nổi bật với hạ tầng giao thông mà còn là trung tâm giáo dục lớn thứ ba cả nước, với Đại học Thái Nguyên đóng vai trò là điểm nhấn. Lượng lớn học sinh, sinh viên và cán bộ đến đây học tập, làm việc đã tạo ra nhu cầu nhà ở và các dịch vụ liên quan.

Ngoài ra, các dự án lớn như Khu đô thị Phổ Yên hay Khu công nghiệp Điềm Thụy đang trong giai đoạn triển khai, hứa hẹn mang đến sức bật mới cho thị trường bất động sản.

Các khu vực ngoại thành như Phổ Yên, Sông Công cũng ghi nhận sự tăng trưởng nhờ quy hoạch đồng bộ và các dự án phát triển đô thị vệ tinh.

Trong bối cảnh bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Thái Nguyên có thể tận dụng lợi thế của mình với các địa điểm du lịch nổi tiếng như Hồ Núi Cốc.

Sự phát triển của loại hình này không chỉ thu hút nhà đầu tư mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực lân cận.

Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thái Nguyên trong giai đoạn này. Sự phát triển hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng kinh tế là những yếu tố quan trọng đảm bảo giá trị bất động sản tại đây sẽ còn tiếp tục tăng trưởng trong tương lai gần.

Giá đất cao nhất tại Thái Nguyên là: 36.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thái Nguyên là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Thái Nguyên là: 1.654.257 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3399

Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6801 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6802 Huyện Phú Lương Xã Yên Lạc 43.000 40.000 37.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6803 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6804 Huyện Phú Lương Xã Phủ Lý 43.000 40.000 37.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6805 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6806 Huyện Phú Lương Xã Yên Trạch 43.000 40.000 37.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6807 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6808 Huyện Phú Lương Xã Phú Đô 43.000 40.000 37.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6809 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phú Đô 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6810 Huyện Phú Lương Thị trấn Đu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 52.000 49.000 46.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6811 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Đu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 57.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6812 Huyện Phú Lương Thị trấn Giang Tiên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 52.000 49.000 46.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6813 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 57.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6814 Huyện Phú Lương Xã Cổ Lũng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 49.000 46.000 43.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6815 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 53.900 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6816 Huyện Phú Lương Xã Vô Tranh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 49.000 46.000 43.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6817 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 53.900 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6818 Huyện Phú Lương Xã Phấn Mễ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 49.000 46.000 43.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6819 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 53.900 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6820 Huyện Phú Lương Xã Động Đạt Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 46.000 43.000 40.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6821 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Động Đạt Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 50.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6822 Huyện Phú Lương Xã Tức Tranh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 46.000 43.000 40.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6823 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 50.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6824 Huyện Phú Lương Xã Yên Đổ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 46.000 43.000 40.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6825 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 50.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6826 Huyện Phú Lương Xã Ôn Lương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 46.000 43.000 40.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6827 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 50.600 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6828 Huyện Phú Lương Xã Yên Ninh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 43.000 40.000 37.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6829 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6830 Huyện Phú Lương Xã Hợp Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 43.000 40.000 37.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6831 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6832 Huyện Phú Lương Xã Yên Lạc Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 43.000 40.000 37.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6833 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6834 Huyện Phú Lương Xã Phủ Lý Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 43.000 40.000 37.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6835 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6836 Huyện Phú Lương Xã Yên Trạch Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 43.000 40.000 37.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6837 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6838 Huyện Phú Lương Xã Phú Đô Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 43.000 40.000 37.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
6839 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phú Đô Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 47.300 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6840 Huyện Phú Lương Thị trấn Đu 61.000 58.000 55.000 - - Đất nông nghiệp khác
6841 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Đu 67.100 - - - - Đất nông nghiệp khác
6842 Huyện Phú Lương Thị trấn Giang Tiên 61.000 58.000 55.000 - - Đất nông nghiệp khác
6843 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên 67.100 - - - - Đất nông nghiệp khác
6844 Huyện Phú Lương Xã Cổ Lũng 58.000 55.000 52.000 - - Đất nông nghiệp khác
6845 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng 63.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
6846 Huyện Phú Lương Xã Vô Tranh 58.000 55.000 52.000 - - Đất nông nghiệp khác
6847 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh 63.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
6848 Huyện Phú Lương Xã Phấn Mễ 58.000 55.000 52.000 - - Đất nông nghiệp khác
6849 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ 63.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
6850 Huyện Phú Lương Xã Động Đạt 55.000 52.000 49.000 - - Đất nông nghiệp khác
6851 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Động Đạt 60.500 - - - - Đất nông nghiệp khác
6852 Huyện Phú Lương Xã Tức Tranh 55.000 52.000 49.000 - - Đất nông nghiệp khác
6853 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh 60.500 - - - - Đất nông nghiệp khác
6854 Huyện Phú Lương Xã Yên Đổ 55.000 52.000 49.000 - - Đất nông nghiệp khác
6855 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ 60.500 - - - - Đất nông nghiệp khác
6856 Huyện Phú Lương Xã Ôn Lương 55.000 52.000 49.000 - - Đất nông nghiệp khác
6857 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương 60.500 - - - - Đất nông nghiệp khác
6858 Huyện Phú Lương Xã Yên Ninh 50.000 47.000 44.000 - - Đất nông nghiệp khác
6859 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6860 Huyện Phú Lương Xã Hợp Thành 50.000 47.000 44.000 - - Đất nông nghiệp khác
6861 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6862 Huyện Phú Lương Xã Yên Lạc 50.000 47.000 44.000 - - Đất nông nghiệp khác
6863 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6864 Huyện Phú Lương Xã Phủ Lý 50.000 47.000 44.000 - - Đất nông nghiệp khác
6865 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6866 Huyện Phú Lương Xã Yên Trạch 50.000 47.000 44.000 - - Đất nông nghiệp khác
6867 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6868 Huyện Phú Lương Xã Phú Đô 50.000 47.000 44.000 - - Đất nông nghiệp khác
6869 Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phú Đô 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6870 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang - Đến cách ngã tư Cầu Ca 200m 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000 - Đất ở
6871 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách ngã tư Cầu Ca 200m - Đến qua ngã tư Cầu Ca 500m 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
6872 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư Cầu Ca 500m - Đến cầu Chợ Đồn 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
6873 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cầu Chợ Đồn - Đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn) 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000 - Đất ở
6874 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Kha Sơn - Đến cách đất Công an huyện 200m 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000 - Đất ở
6875 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cách đất Công an huyện 200m - Đến hết đất Công an huyện 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
6876 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất Công an huyện - Đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội 12.000.000 7.200.000 4.320.000 2.592.000 - Đất ở
6877 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hội - Đến qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên 15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000 - Đất ở
6878 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m - Đến qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m 11.000.000 6.600.000 3.960.000 2.376.000 - Đất ở
6879 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m - Đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương) 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
6880 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn - Đến cống 5 cửa 7.000.000 4.200.000 2.520.000 1.512.000 - Đất ở
6881 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ cống 5 cửa - Đến Cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương) 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000 - Đất ở
6882 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000 - Đất ở
6883 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Cầu Mây 200m - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000 - Đất ở
6884 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 - Đến ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000 - Đất ở
6885 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 - Đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô 5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000 - Đất ở
6886 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô - Đến đường rẽ xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000 - Đất ở
6887 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp y - Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụ 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000 - Đất ở
6888 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy - Đến Cầu Hanh 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
6889 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ Cầu Hanh - Đến giáp đất xã Thượng Đình (hết đất xã Điềm Thụy) 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000 - Đất ở
6890 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ giáp đất xã Điềm Thụy - Đến qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
6891 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình 100m - Đến đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở
6892 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình - Đến qua Trường Quân sự Quân khu I 100m 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000 - Đất ở
6893 Huyện Phú Bình TRỤC QUỐC LỘ 37 Từ qua Trường Quân sự Quân khu I 100m - Đến hết đất xã Thượng Đình (giáp đất thành phố Sông Công) 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất ở
6894 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ số Thái Nguyên) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
6895 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) - Đến ngã ba cầu Vườn Nhanh 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
6896 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) - Đến hết đất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
6897 Huyện Phú Bình THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) - Đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - Đất ở
6898 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư số 1 - Đến sông Đào 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000 - Đất ở
6899 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000 - Đất ở
6900 Huyện Phú Bình Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình - THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN Từ Quốc lộ 37 + 100m - Đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu) 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000 - Đất ở