Bảng giá đất tại Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên

Theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, giá đất tại Huyện Võ Nhai dao động từ 12.000 đồng/m² đến 7.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 631.518 đồng/m². Đây là mức giá phản ánh rõ ràng tiềm năng phát triển dài hạn của khu vực, đồng thời tạo cơ hội hấp dẫn cho các nhà đầu tư muốn khai thác giá trị đất đai tại đây.

Tổng quan về Huyện Võ Nhai

Huyện Võ Nhai nằm ở phía đông bắc của tỉnh Thái Nguyên, là huyện miền núi với địa hình đa dạng, phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp và khí hậu trong lành. Võ Nhai nổi tiếng với các danh lam thắng cảnh như Hang Phượng Hoàng, Suối Mỏ Gà, là những điểm đến du lịch hấp dẫn, thu hút đông đảo du khách.

Về mặt giao thông, Huyện Võ Nhai được kết nối với Thành phố Thái Nguyên và các khu vực lân cận thông qua Quốc lộ 1B và các tuyến đường tỉnh lộ quan trọng. Dự án nâng cấp các tuyến đường này đang được triển khai, mở ra cơ hội phát triển kinh tế và tăng giá trị bất động sản.

Ngoài ra, huyện còn sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, tạo điều kiện phát triển kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và khai thác khoáng sản.

Huyện Võ Nhai cũng là một trong những khu vực được ưu tiên đầu tư phát triển của tỉnh Thái Nguyên, với các chính sách hỗ trợ thu hút doanh nghiệp, cải thiện hạ tầng cơ sở và nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư dân địa phương.

Phân tích giá đất tại Huyện Võ Nhai

Giá đất tại Huyện Võ Nhai có sự chênh lệch lớn tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Những khu vực gần trung tâm huyện và các tuyến đường giao thông chính có mức giá cao hơn, dao động từ 5.000.000 đến 7.000.000 đồng/m². Đây là những vị trí thuận lợi để phát triển nhà ở, kinh doanh thương mại hoặc các dịch vụ du lịch.

Các khu vực vùng sâu vùng xa hoặc chưa được phát triển mạnh mẽ có mức giá thấp hơn, chỉ từ 12.000 đồng/m². Đây là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn, những người sẵn sàng chờ đợi giá đất tăng theo thời gian khi các dự án hạ tầng được hoàn thiện.

So sánh với các huyện khác trong tỉnh Thái Nguyên, giá đất tại Võ Nhai thấp hơn nhiều so với Thành phố Thái Nguyên hay Thành phố Sông Công, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ nhờ sự phát triển của ngành du lịch và các dự án giao thông.

Điều này đặc biệt hấp dẫn với các nhà đầu tư muốn tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu nhưng vẫn kỳ vọng lợi nhuận cao trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, Võ Nhai là một điểm đến lý tưởng để đầu tư vào đất nông nghiệp hoặc đất xây dựng các khu nghỉ dưỡng, homestay, khai thác thế mạnh du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Huyện Võ Nhai

Huyện Võ Nhai có nhiều điểm mạnh đặc trưng, đặc biệt là tiềm năng phát triển du lịch. Với các danh lam thắng cảnh tự nhiên nổi tiếng và các dự án quy hoạch du lịch sinh thái, huyện đang thu hút ngày càng nhiều khách du lịch trong nước và quốc tế.

Điều này tạo cơ hội cho các dự án bất động sản phục vụ du lịch như khách sạn, khu nghỉ dưỡng và dịch vụ ăn uống.

Ngoài ra, sự cải thiện trong hạ tầng giao thông là một yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Võ Nhai. Các tuyến đường kết nối khu vực với Thành phố Thái Nguyên và các tỉnh lân cận đang được nâng cấp, rút ngắn thời gian di chuyển và tăng cường khả năng giao thương.

Tiềm năng phát triển kinh tế của Võ Nhai còn được hỗ trợ bởi nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, thuận lợi cho các ngành công nghiệp khai thác và chế biến. Điều này không chỉ nâng cao thu nhập cho cư dân địa phương mà còn tạo ra nhu cầu về đất đai cho các khu công nghiệp mới.

Huyện Võ Nhai không chỉ là một khu vực có giá đất hợp lý mà còn mang lại tiềm năng đầu tư dài hạn nhờ vào các yếu tố hạ tầng, kinh tế và du lịch đang trên đà phát triển. Nhà đầu tư thông minh nên cân nhắc sớm nắm bắt cơ hội để đạt được lợi ích bền vững từ thị trường bất động sản tại đây.

Giá đất cao nhất tại Huyện Võ Nhai là: 7.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Võ Nhai là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Võ Nhai là: 624.182 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
127

Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá) 1.190.000 714.000 428.400 257.040 - Đất SX-KD
202 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400 980.000 588.000 352.800 211.680 - Đất SX-KD
203 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất SX-KD
204 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
205 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) 980.000 588.000 352.800 211.680 - Đất SX-KD
206 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất SX-KD
207 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100 385.000 231.000 138.600 83.160 - Đất SX-KD
208 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất SX-KD
209 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
210 Huyện Võ Nhai Trục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vực 840.000 504.000 302.400 181.440 - Đất SX-KD
211 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất SX-KD
212 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
213 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất SX-KD
214 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất SX-KD
215 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại 280.000 168.000 100.800 60.480 - Đất SX-KD
216 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150m 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
217 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát) 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
218 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất SX-KD
219 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
220 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100m 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất SX-KD
221 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất SX-KD
222 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường) 525.000 315.000 189.000 113.400 - Đất SX-KD
223 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn 280.000 168.000 100.800 60.480 - Đất SX-KD
224 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
225 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ Chấn 280.000 168.000 100.800 60.480 - Đất SX-KD
226 Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất SX-KD
227 Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất SX-KD
228 Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
229 Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1B 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000 - Đất SX-KD
230 Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất SX-KD
231 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400 - Đất SX-KD
232 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200 - Đất SX-KD
233 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300m 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
234 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía 385.000 231.000 138.600 83.160 - Đất SX-KD
235 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu 280.000 168.000 100.800 60.480 - Đất SX-KD
236 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
237 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc 210.000 126.000 75.600 45.360 - Đất SX-KD
238 Huyện Võ Nhai Trục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung 210.000 126.000 75.600 45.360 - Đất SX-KD
239 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na Mao 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
240 Huyện Võ Nhai Trục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh Tường 280.000 168.000 100.800 60.480 - Đất SX-KD
241 Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất ở đô thị
242 Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 330.000 198.000 118.800 71.280 - Đất ở đô thị
243 Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 310.000 186.000 111.600 66.960 - Đất ở đô thị
244 Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 290.000 174.000 104.400 62.640 - Đất ở đô thị
245 Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 245.000 147.000 88.200 52.920 - Đất TM-DV đô thị
246 Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 231.000 138.600 83.160 49.896 - Đất TM-DV đô thị
247 Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 217.000 130.200 78.120 46.872 - Đất TM-DV đô thị
248 Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 203.000 121.800 73.080 43.848 - Đất TM-DV đô thị
249 Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 245.000 147.000 88.200 52.920 - Đất TM-DV đô thị
250 Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 231.000 138.600 83.160 49.896 - Đất TM-DV đô thị
251 Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 217.000 130.200 78.120 46.872 - Đất TM-DV đô thị
252 Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả 203.000 121.800 73.080 43.848 - Đất TM-DV đô thị
253 Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 260.000 156.000 93.600 56.160 - Đất ở nông thôn
254 Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 230.000 138.000 82.800 49.680 - Đất ở nông thôn
255 Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 200.000 120.000 72.000 43.200 - Đất ở nông thôn
256 Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 180.000 108.000 64.800 38.880 - Đất ở nông thôn
257 Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 230.000 138.000 82.800 49.680 - Đất ở nông thôn
258 Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 200.000 120.000 72.000 43.200 - Đất ở nông thôn
259 Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 180.000 108.000 64.800 38.880 - Đất ở nông thôn
260 Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 170.000 102.000 61.200 36.720 - Đất ở nông thôn
261 Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 182.000 109.200 65.520 39.312 - Đất TM-DV nông thôn
262 Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 161.000 96.600 57.960 34.776 - Đất TM-DV nông thôn
263 Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 140.000 84.000 50.400 30.240 - Đất TM-DV nông thôn
264 Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 126.000 75.600 45.360 27.216 - Đất TM-DV nông thôn
265 Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 161.000 96.600 57.960 34.776 - Đất TM-DV nông thôn
266 Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 140.000 84.000 50.400 30.240 - Đất TM-DV nông thôn
267 Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 126.000 75.600 45.360 27.216 - Đất TM-DV nông thôn
268 Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 119.000 71.400 42.840 25.704 - Đất TM-DV nông thôn
269 Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 182.000 109.200 65.520 39.312 - Đất TM-DV nông thôn
270 Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 161.000 96.600 57.960 34.776 - Đất TM-DV nông thôn
271 Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 140.000 84.000 50.400 30.240 - Đất TM-DV nông thôn
272 Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến 126.000 75.600 45.360 27.216 - Đất TM-DV nông thôn
273 Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 161.000 96.600 57.960 34.776 - Đất TM-DV nông thôn
274 Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 140.000 84.000 50.400 30.240 - Đất TM-DV nông thôn
275 Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 126.000 75.600 45.360 27.216 - Đất TM-DV nông thôn
276 Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn 119.000 71.400 42.840 25.704 - Đất TM-DV nông thôn
277 Huyện Võ Nhai Thị trấn Đình Cả 61.000 58.000 55.000 - - Đất trồng lúa
278 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả 67.100 - - - - Đất trồng lúa
279 Huyện Võ Nhai Xã Lâu Thượng 57.000 54.000 51.000 - - Đất trồng lúa
280 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng 62.700 - - - - Đất trồng lúa
281 Huyện Võ Nhai Xã Phú Thượng 57.000 54.000 51.000 - - Đất trồng lúa
282 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng 62.700 - - - - Đất trồng lúa
283 Huyện Võ Nhai Xã La Hiên 57.000 54.000 51.000 - - Đất trồng lúa
284 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã La Hiên 62.700 - - - - Đất trồng lúa
285 Huyện Võ Nhai Xã Tràng Xá 57.000 54.000 51.000 - - Đất trồng lúa
286 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá 62.700 - - - - Đất trồng lúa
287 Huyện Võ Nhai Xã Dân Tiến 57.000 54.000 51.000 - - Đất trồng lúa
288 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến 62.700 - - - - Đất trồng lúa
289 Huyện Võ Nhai Xã Bình Long 52.000 49.000 46.000 - - Đất trồng lúa
290 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Bình Long 57.200 - - - - Đất trồng lúa
291 Huyện Võ Nhai Xã Phương Giao 52.000 49.000 46.000 - - Đất trồng lúa
292 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phương Giao 57.200 - - - - Đất trồng lúa
293 Huyện Võ Nhai Xã Liên Minh 52.000 49.000 46.000 - - Đất trồng lúa
294 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Liên Minh 57.200 - - - - Đất trồng lúa
295 Huyện Võ Nhai Xã Cúc Đường 52.000 49.000 46.000 - - Đất trồng lúa
296 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường 57.200 - - - - Đất trồng lúa
297 Huyện Võ Nhai Xã Thần Sa 52.000 49.000 46.000 - - Đất trồng lúa
298 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thần Sa 57.200 - - - - Đất trồng lúa
299 Huyện Võ Nhai Xã Thượng Nung 52.000 49.000 46.000 - - Đất trồng lúa
300 Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung 57.200 - - - - Đất trồng lúa