| 43 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào |
6.200.000
|
3.720.000
|
2.232.000
|
1.339.200
|
-
|
Đất ở |
| 44 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài |
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 45 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ |
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 46 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) |
600.000
|
360.000
|
216.000
|
129.600
|
-
|
Đất ở |
| 47 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) |
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 48 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá) |
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 49 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400 |
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất ở |
| 50 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) |
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 51 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100 |
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 52 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) |
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất ở |
| 53 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500 |
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 54 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100 |
550.000
|
330.000
|
198.000
|
118.800
|
-
|
Đất ở |
| 55 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) |
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 56 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn |
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 57 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào |
4.340.000
|
2.604.000
|
1.562.400
|
937.440
|
-
|
Đất TM-DV |
| 58 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 59 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 60 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) |
420.000
|
252.000
|
151.200
|
90.720
|
-
|
Đất TM-DV |
| 61 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) |
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất TM-DV |
| 62 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá) |
1.190.000
|
714.000
|
428.400
|
257.040
|
-
|
Đất TM-DV |
| 63 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400 |
980.000
|
588.000
|
352.800
|
211.680
|
-
|
Đất TM-DV |
| 64 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 65 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100 |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 66 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) |
980.000
|
588.000
|
352.800
|
211.680
|
-
|
Đất TM-DV |
| 67 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500 |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 68 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100 |
385.000
|
231.000
|
138.600
|
83.160
|
-
|
Đất TM-DV |
| 69 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất TM-DV |
| 70 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 71 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào |
4.340.000
|
2.604.000
|
1.562.400
|
937.440
|
-
|
Đất SX-KD |
| 72 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |
| 73 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 74 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) |
420.000
|
252.000
|
151.200
|
90.720
|
-
|
Đất SX-KD |
| 75 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) |
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 76 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá) |
1.190.000
|
714.000
|
428.400
|
257.040
|
-
|
Đất SX-KD |
| 77 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400 |
980.000
|
588.000
|
352.800
|
211.680
|
-
|
Đất SX-KD |
| 78 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 79 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100 |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 80 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) |
980.000
|
588.000
|
352.800
|
211.680
|
-
|
Đất SX-KD |
| 81 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500 |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 82 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100 |
385.000
|
231.000
|
138.600
|
83.160
|
-
|
Đất SX-KD |
| 83 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất SX-KD |
| 84 |
Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG |
Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD |