Bảng giá đất tại Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên

Theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, giá đất tại Huyện Võ Nhai dao động từ 12.000 đồng/m² đến 7.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 631.518 đồng/m². Đây là mức giá phản ánh rõ ràng tiềm năng phát triển dài hạn của khu vực, đồng thời tạo cơ hội hấp dẫn cho các nhà đầu tư muốn khai thác giá trị đất đai tại đây.

Tổng quan về Huyện Võ Nhai

Huyện Võ Nhai nằm ở phía đông bắc của tỉnh Thái Nguyên, là huyện miền núi với địa hình đa dạng, phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp và khí hậu trong lành. Võ Nhai nổi tiếng với các danh lam thắng cảnh như Hang Phượng Hoàng, Suối Mỏ Gà, là những điểm đến du lịch hấp dẫn, thu hút đông đảo du khách.

Về mặt giao thông, Huyện Võ Nhai được kết nối với Thành phố Thái Nguyên và các khu vực lân cận thông qua Quốc lộ 1B và các tuyến đường tỉnh lộ quan trọng. Dự án nâng cấp các tuyến đường này đang được triển khai, mở ra cơ hội phát triển kinh tế và tăng giá trị bất động sản.

Ngoài ra, huyện còn sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, tạo điều kiện phát triển kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và khai thác khoáng sản.

Huyện Võ Nhai cũng là một trong những khu vực được ưu tiên đầu tư phát triển của tỉnh Thái Nguyên, với các chính sách hỗ trợ thu hút doanh nghiệp, cải thiện hạ tầng cơ sở và nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư dân địa phương.

Phân tích giá đất tại Huyện Võ Nhai

Giá đất tại Huyện Võ Nhai có sự chênh lệch lớn tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Những khu vực gần trung tâm huyện và các tuyến đường giao thông chính có mức giá cao hơn, dao động từ 5.000.000 đến 7.000.000 đồng/m². Đây là những vị trí thuận lợi để phát triển nhà ở, kinh doanh thương mại hoặc các dịch vụ du lịch.

Các khu vực vùng sâu vùng xa hoặc chưa được phát triển mạnh mẽ có mức giá thấp hơn, chỉ từ 12.000 đồng/m². Đây là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn, những người sẵn sàng chờ đợi giá đất tăng theo thời gian khi các dự án hạ tầng được hoàn thiện.

So sánh với các huyện khác trong tỉnh Thái Nguyên, giá đất tại Võ Nhai thấp hơn nhiều so với Thành phố Thái Nguyên hay Thành phố Sông Công, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ nhờ sự phát triển của ngành du lịch và các dự án giao thông.

Điều này đặc biệt hấp dẫn với các nhà đầu tư muốn tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu nhưng vẫn kỳ vọng lợi nhuận cao trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, Võ Nhai là một điểm đến lý tưởng để đầu tư vào đất nông nghiệp hoặc đất xây dựng các khu nghỉ dưỡng, homestay, khai thác thế mạnh du lịch sinh thái.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Huyện Võ Nhai

Huyện Võ Nhai có nhiều điểm mạnh đặc trưng, đặc biệt là tiềm năng phát triển du lịch. Với các danh lam thắng cảnh tự nhiên nổi tiếng và các dự án quy hoạch du lịch sinh thái, huyện đang thu hút ngày càng nhiều khách du lịch trong nước và quốc tế.

Điều này tạo cơ hội cho các dự án bất động sản phục vụ du lịch như khách sạn, khu nghỉ dưỡng và dịch vụ ăn uống.

Ngoài ra, sự cải thiện trong hạ tầng giao thông là một yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Võ Nhai. Các tuyến đường kết nối khu vực với Thành phố Thái Nguyên và các tỉnh lân cận đang được nâng cấp, rút ngắn thời gian di chuyển và tăng cường khả năng giao thương.

Tiềm năng phát triển kinh tế của Võ Nhai còn được hỗ trợ bởi nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, thuận lợi cho các ngành công nghiệp khai thác và chế biến. Điều này không chỉ nâng cao thu nhập cho cư dân địa phương mà còn tạo ra nhu cầu về đất đai cho các khu công nghiệp mới.

Huyện Võ Nhai không chỉ là một khu vực có giá đất hợp lý mà còn mang lại tiềm năng đầu tư dài hạn nhờ vào các yếu tố hạ tầng, kinh tế và du lịch đang trên đà phát triển. Nhà đầu tư thông minh nên cân nhắc sớm nắm bắt cơ hội để đạt được lợi ích bền vững từ thị trường bất động sản tại đây.

Giá đất cao nhất tại Huyện Võ Nhai là: 7.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Võ Nhai là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Võ Nhai là: 624.182 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
127

Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400 - Đất TM-DV
102 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000 - Đất TM-DV
103 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
104 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
105 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m 490.000 294.000 176.400 105.840 - Đất TM-DV
106 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
107 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất TM-DV
108 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
109 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000 - Đất TM-DV
110 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất TM-DV
111 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200 - Đất TM-DV
112 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất TM-DV
113 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất TM-DV
114 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
115 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m 315.000 189.000 113.400 68.040 - Đất TM-DV
116 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào 4.340.000 2.604.000 1.562.400 937.440 - Đất TM-DV
117 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
118 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
119 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
120 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
121 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá) 1.190.000 714.000 428.400 257.040 - Đất TM-DV
122 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400 980.000 588.000 352.800 211.680 - Đất TM-DV
123 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
124 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
125 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) 980.000 588.000 352.800 211.680 - Đất TM-DV
126 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
127 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100 385.000 231.000 138.600 83.160 - Đất TM-DV
128 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
129 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
130 Huyện Võ Nhai Trục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vực 840.000 504.000 302.400 181.440 - Đất TM-DV
131 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía 700.000 420.000 252.000 151.200 - Đất TM-DV
132 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
133 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
134 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
135 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại 280.000 168.000 100.800 60.480 - Đất TM-DV
136 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150m 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất TM-DV
137 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát) 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
138 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất TM-DV
139 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất TM-DV
140 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100m 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
141 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất TM-DV
142 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường) 525.000 315.000 189.000 113.400 - Đất TM-DV
143 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn 280.000 168.000 100.800 60.480 - Đất TM-DV
144 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
145 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ Chấn 280.000 168.000 100.800 60.480 - Đất TM-DV
146 Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất TM-DV
147 Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất TM-DV
148 Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất TM-DV
149 Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1B 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000 - Đất TM-DV
150 Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất TM-DV
151 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400 - Đất TM-DV
152 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200 - Đất TM-DV
153 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300m 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
154 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía 385.000 231.000 138.600 83.160 - Đất TM-DV
155 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu 280.000 168.000 100.800 60.480 - Đất TM-DV
156 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
157 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc 210.000 126.000 75.600 45.360 - Đất TM-DV
158 Huyện Võ Nhai Trục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung 210.000 126.000 75.600 45.360 - Đất TM-DV
159 Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na Mao 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất TM-DV
160 Huyện Võ Nhai Trục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh Tường 280.000 168.000 100.800 60.480 - Đất TM-DV
161 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
162 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300 455.000 273.000 163.800 98.280 - Đất SX-KD
163 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 595.000 357.000 214.200 128.520 - Đất SX-KD
164 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103 455.000 273.000 163.800 98.280 - Đất SX-KD
165 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) 595.000 357.000 214.200 128.520 - Đất SX-KD
166 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) 1.190.000 714.000 428.400 257.040 - Đất SX-KD
167 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400 - Đất SX-KD
168 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000 - Đất SX-KD
169 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) 4.900.000 2.940.000 1.764.000 1.058.400 - Đất SX-KD
170 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) 4.550.000 2.730.000 1.638.000 982.800 - Đất SX-KD
171 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) 2.380.000 1.428.000 856.800 514.080 - Đất SX-KD
172 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) 1.190.000 714.000 428.400 257.040 - Đất SX-KD
173 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 630.000 378.000 226.800 136.080 - Đất SX-KD
174 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) 1.190.000 714.000 428.400 257.040 - Đất SX-KD
175 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 490.000 294.000 176.400 105.840 - Đất SX-KD
176 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất SX-KD
177 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400 490.000 294.000 176.400 105.840 - Đất SX-KD
178 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất SX-KD
179 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
180 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000 - Đất SX-KD
181 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400 - Đất SX-KD
182 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000 - Đất SX-KD
183 Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
184 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
185 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m 490.000 294.000 176.400 105.840 - Đất SX-KD
186 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất SX-KD
187 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai 1.260.000 756.000 453.600 272.160 - Đất SX-KD
188 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất SX-KD
189 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000 - Đất SX-KD
190 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600 - Đất SX-KD
191 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200 - Đất SX-KD
192 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai 1.400.000 840.000 504.000 302.400 - Đất SX-KD
193 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800 - Đất SX-KD
194 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
195 Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m 315.000 189.000 113.400 68.040 - Đất SX-KD
196 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào 4.340.000 2.604.000 1.562.400 937.440 - Đất SX-KD
197 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài 1.050.000 630.000 378.000 226.800 - Đất SX-KD
198 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ 350.000 210.000 126.000 75.600 - Đất SX-KD
199 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) 420.000 252.000 151.200 90.720 - Đất SX-KD
200 Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) 560.000 336.000 201.600 120.960 - Đất SX-KD