| 70 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 |
500.000
|
300.000
|
180.000
|
108.000
|
-
|
Đất ở |
| 71 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km102 - Đến Km102 + 300 |
650.000
|
390.000
|
234.000
|
140.400
|
-
|
Đất ở |
| 72 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 |
850.000
|
510.000
|
306.000
|
183.600
|
-
|
Đất ở |
| 73 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km102 + 600 - Đến Km103 |
650.000
|
390.000
|
234.000
|
140.400
|
-
|
Đất ở |
| 74 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) |
850.000
|
510.000
|
306.000
|
183.600
|
-
|
Đất ở |
| 75 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) |
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 76 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) |
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 77 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) |
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 78 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) |
7.000.000
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
-
|
Đất ở |
| 79 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) |
6.500.000
|
3.900.000
|
2.340.000
|
1.404.000
|
-
|
Đất ở |
| 80 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) |
3.400.000
|
2.040.000
|
1.224.000
|
734.400
|
-
|
Đất ở |
| 81 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) |
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 82 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 |
900.000
|
540.000
|
324.000
|
194.400
|
-
|
Đất ở |
| 83 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) |
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 84 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 85 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai |
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 86 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400 |
700.000
|
420.000
|
252.000
|
151.200
|
-
|
Đất ở |
| 87 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) |
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 88 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) |
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 89 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) |
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 90 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) |
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 91 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) |
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 92 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 93 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất TM-DV |
| 94 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km102 - Đến Km102 + 300 |
455.000
|
273.000
|
163.800
|
98.280
|
-
|
Đất TM-DV |
| 95 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 |
595.000
|
357.000
|
214.200
|
128.520
|
-
|
Đất TM-DV |
| 96 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km102 + 600 - Đến Km103 |
455.000
|
273.000
|
163.800
|
98.280
|
-
|
Đất TM-DV |
| 97 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) |
595.000
|
357.000
|
214.200
|
128.520
|
-
|
Đất TM-DV |
| 98 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) |
1.190.000
|
714.000
|
428.400
|
257.040
|
-
|
Đất TM-DV |
| 99 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) |
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 100 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) |
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 101 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) |
4.900.000
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.058.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 102 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) |
4.550.000
|
2.730.000
|
1.638.000
|
982.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 103 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) |
2.380.000
|
1.428.000
|
856.800
|
514.080
|
-
|
Đất TM-DV |
| 104 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) |
1.190.000
|
714.000
|
428.400
|
257.040
|
-
|
Đất TM-DV |
| 105 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 |
630.000
|
378.000
|
226.800
|
136.080
|
-
|
Đất TM-DV |
| 106 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) |
1.190.000
|
714.000
|
428.400
|
257.040
|
-
|
Đất TM-DV |
| 107 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 |
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất TM-DV |
| 108 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai |
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất TM-DV |
| 109 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400 |
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất TM-DV |
| 110 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) |
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất TM-DV |
| 111 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 112 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) |
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 113 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) |
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất TM-DV |
| 114 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) |
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất TM-DV |
| 115 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất TM-DV |
| 116 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 |
350.000
|
210.000
|
126.000
|
75.600
|
-
|
Đất SX-KD |
| 117 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km102 - Đến Km102 + 300 |
455.000
|
273.000
|
163.800
|
98.280
|
-
|
Đất SX-KD |
| 118 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 |
595.000
|
357.000
|
214.200
|
128.520
|
-
|
Đất SX-KD |
| 119 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km102 + 600 - Đến Km103 |
455.000
|
273.000
|
163.800
|
98.280
|
-
|
Đất SX-KD |
| 120 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) |
595.000
|
357.000
|
214.200
|
128.520
|
-
|
Đất SX-KD |
| 121 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) |
1.190.000
|
714.000
|
428.400
|
257.040
|
-
|
Đất SX-KD |
| 122 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) |
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 123 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) |
3.500.000
|
2.100.000
|
1.260.000
|
756.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 124 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) |
4.900.000
|
2.940.000
|
1.764.000
|
1.058.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 125 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) |
4.550.000
|
2.730.000
|
1.638.000
|
982.800
|
-
|
Đất SX-KD |
| 126 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) |
2.380.000
|
1.428.000
|
856.800
|
514.080
|
-
|
Đất SX-KD |
| 127 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) |
1.190.000
|
714.000
|
428.400
|
257.040
|
-
|
Đất SX-KD |
| 128 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 |
630.000
|
378.000
|
226.800
|
136.080
|
-
|
Đất SX-KD |
| 129 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) |
1.190.000
|
714.000
|
428.400
|
257.040
|
-
|
Đất SX-KD |
| 130 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 |
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất SX-KD |
| 131 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai |
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 132 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400 |
490.000
|
294.000
|
176.400
|
105.840
|
-
|
Đất SX-KD |
| 133 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) |
560.000
|
336.000
|
201.600
|
120.960
|
-
|
Đất SX-KD |
| 134 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |
| 135 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) |
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 136 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) |
3.150.000
|
1.890.000
|
1.134.000
|
680.400
|
-
|
Đất SX-KD |
| 137 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) |
1.750.000
|
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 138 |
Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) |
1.050.000
|
630.000
|
378.000
|
226.800
|
-
|
Đất SX-KD |