| 6801 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài |
Đường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi) - Đường Đỗ Nhân An (ngã tư giao với đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, tổ 7)
|
8.000.000
|
1.300.000
|
800.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6802 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài - Thị trấn An Bài |
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6803 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 - Thị trấn An Bài |
|
4.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6804 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6805 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6806 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn còn lại
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6807 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6808 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn còn lại
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6809 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường quy hoạch số 5 - đến đường quy hoạch số 6
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6810 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6811 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6812 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6813 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 5 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6814 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 6 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6815 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 7 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6816 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 8 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6817 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 9 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6818 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 10 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6819 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Đào Đình Luyện (đường Đối ngoại) - Thị trấn Quỳnh Côi |
Giáp đường Nguyễn Du (cống Khu 3A) - Đường Nguyễn Quang Cáp (cầu Trạm điện)
|
6.000.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6820 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Mỹ Hà (đường ĐT.455) - Thị trấn Quỳnh Côi |
Cầu Mỹ Hà (đi Quỳnh Mỹ) - Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi
|
3.240.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6821 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi |
Giáp xã Quỳnh Hưng - Xí nghiệp Thủy Nông
|
3.300.000
|
900.000
|
720.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6822 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi |
Giáp Xí nghiệp Thủy Nông - Ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện
|
4.980.000
|
1.020.000
|
660.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6823 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi |
Ngã ba đường Đào Đình Luyện - Ngã tư Cầu Tây
|
6.300.000
|
1.080.000
|
660.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6824 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi |
Cầu Trạm điện - Ngã tư Bạt
|
4.800.000
|
960.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6825 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi |
Ngã tư Bạt - Ngân hàng Chính sách xã hội huyện
|
5.820.000
|
1.020.000
|
660.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6826 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi |
Giáp Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - Phố Nguyễn Hồng Quân
|
5.100.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6827 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Thái Sơn - Thị trấn Quỳnh Côi |
Ngã tư Cầu Tây - Chợ Quỳnh Côi
|
8.100.000
|
1.020.000
|
660.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6828 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quỳnh Côi |
Ngã tư Cầu Tây - Ngã tư Bạt
|
7.800.000
|
1.020.000
|
660.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6829 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Cầu Tây - Thị trấn Quỳnh Côi |
Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ
|
3.300.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6830 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đào Nguyên Phổ (đường bờ sông) - Thị trấn Quỳnh Côi |
Phố Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ (trạm bơm Quỳnh Mỹ)
|
1.800.000
|
840.000
|
540.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6831 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đào Trinh Nhất (cạnh Huyện đội) - Thị trấn Quỳnh Côi |
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp xã Quỳnh Hồng
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6832 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đào Văn Hiển (đường 19-5) - Thị trấn Quỳnh Côi |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đào Đình Luyện
|
3.600.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6833 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đoàn Nguyễn Thục - Thị trấn Quỳnh Côi |
Ngã tư Bạt - Cống ông Nga (giáp xã Quỳnh Hồng)
|
3.900.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6834 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (đường bờ 1 sông) - Thị trấn Quỳnh Côi |
Cầu Mỹ Hà - Phố Cầu Tây
|
1.800.000
|
840.000
|
540.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6835 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Nguyễn Công Trứ (đường 19-5) - Thị trấn Quỳnh Côi |
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp xã Quỳnh Hồng
|
3.600.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6836 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Nguyễn Hồng Quân - Thị trấn Quỳnh Côi |
Đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện) - Phố Đoàn Nguyễn Thục (cống ông Nga)
|
2.100.000
|
840.000
|
540.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6837 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Phạm Nhữ Dực - Thị trấn Quỳnh Côi |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đào Đình Luyện (cạnh cây xăng)
|
3.000.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6838 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi |
Đường Nguyễn Thái Sơn (ĐT.452) - Ngã tư phố Nguyễn Công Trứ (ngã tư đường 19/5)
|
4.200.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6839 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi |
Giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (đường nhánh 19/5) - Giáp sau trụ sở UBND thị trấn
|
2.400.000
|
840.000
|
540.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6840 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi |
Giáp đường Nguyễn Du (đi vào Hội người mù) - Giáp xã Quỳnh Hải
|
2.160.000
|
840.000
|
540.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6841 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi |
Ngã ba Quỳnh Mỹ (thuộc địa phận thị trấn Quỳnh Côi) đi UBND xã Quỳnh Mỹ - Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi
|
1.320.000
|
840.000
|
540.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6842 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Các nhánh đường khác - Thị trấn Quỳnh Côi |
Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ (tổ 6) - Giáp xã Quỳnh Hồng
|
2.700.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6843 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5m - Thị trấn Quỳnh Côi |
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6844 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi |
Phố Nguyễn Hồng Quân - Giáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hồng
|
4.200.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6845 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài |
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Giáp phố Vĩnh Trà (nhà ông Cử, tổ 7)
|
4.080.000
|
840.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6846 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài |
Giáp phố Vĩnh Trà (nhà ông Cử, tổ 7) - Ngã ba giáp chùa An Bài
|
3.000.000
|
660.000
|
420.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6847 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài |
Ngã ba giáp chùa An Bài - Khu dân cư thôn An Bài cũ
|
2.400.000
|
660.000
|
420.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6848 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài |
Giáp khu dân cư thôn An Bài cũ - Cầu Đống Ba (giáp đường Phạm Bôi)
|
1.800.000
|
600.000
|
420.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6849 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Lý Xá - Thị trấn An Bài |
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Cầu Lý Xá (giáp xã An Thanh)
|
960.000
|
600.000
|
420.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6850 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Duy Hòa - Thị trấn An Bài |
Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Cống Đồng Mái (giáp xã An Ninh)
|
960.000
|
600.000
|
420.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6851 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Phạm Bôi (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Ngã ba giao với đường Đỗ Nhân An
|
3.600.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6852 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Phạm Bôi (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài |
Ngã ba giao với đường Đỗ Nhân An - Quán Bà Đãi (đi xã An Thanh)
|
2.400.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6853 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài |
Đường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi) - Cống Gạch (giáp xã An Ninh)
|
3.300.000
|
660.000
|
420.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6854 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài |
Cầu Môi - Giáp Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực
|
4.800.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6855 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài |
Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực - Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài
|
5.700.000
|
900.000
|
600.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6856 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài |
Giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Phố Nguyễn Duy Hòa
|
5.400.000
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6857 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài |
Phố Nguyễn Duy Hòa - Cầu Nghìn
|
4.500.000
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6858 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 10) - Thị trấn An Bài |
Giáp Cầu Nghìn - Giáp huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
|
4.200.000
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6859 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Bùi Tất Năng - Thị trấn An Bài |
Giáp phố Đỗ Cung (đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) - Giáp đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, tổ 8)
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6860 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đỗ Cảnh - Thị trấn An Bài |
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Giáp nhà ông Sinh (tổ 5)
|
720.000
|
480.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6861 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đỗ Cung - Thị trấn An Bài |
Đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, tổ 7) - Đường Lý Xá (đình Lý Xá)
|
900.000
|
600.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6862 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đỗ Diễn - Thị trấn An Bài |
Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72, ông Đơ tổ 6) - Giáp nhà ông Lúng (tổ 7)
|
780.000
|
600.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6863 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đỗ Hoàn - Thị trấn An Bài |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Giáp nhà ông Lũ (tổ 5)
|
900.000
|
600.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6864 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đỗ Toại (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Hết đường đôi
|
3.600.000
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6865 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đỗ Toại (đường Trung tâm) - Thị trấn An Bài |
Giáp đường đôi - Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)
|
3.900.000
|
660.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6866 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Mai Xá - Thị trấn An Bài |
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72, cầu Phong Xá) - Đường Nguyễn Duy Hòa (đình Đông Linh 1)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6867 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Nguyễn Duy Hợp - Thị trấn An Bài |
Đường Nguyễn Duy Hòa (cống Bà Lầu) - Cống Ông Tải
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6868 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Nguyễn Quý Lương - Thị trấn An Bài |
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Đường Nguyễn Duy Hòa (đình Đông Linh)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6869 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Nguyễn Duy Tâng - Thị trấn An Bài |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Phố Nguyễn Duy Hợp (cầu Bà)
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6870 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài |
Đường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi) - Đường Đỗ Nhân An (ngã tư giao với đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, tổ 7)
|
4.800.000
|
780.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6871 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài - Thị trấn An Bài |
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6872 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5m còn lại - Thị trấn An Bài |
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6873 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 - Thị trấn An Bài |
|
2.820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6874 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6875 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6876 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn còn lại
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6877 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6878 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn còn lại
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6879 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường quy hoạch số 5 - đến đường quy hoạch số 6
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6880 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6881 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6882 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6883 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 5 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6884 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 6 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6885 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 7 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6886 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 8 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6887 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 9 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6888 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường quy hoạch số 10 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài |
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 6889 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Đào Đình Luyện (đường Đối ngoại) - Thị trấn Quỳnh Côi |
Giáp đường Nguyễn Du (cống Khu 3A) - Đường Nguyễn Quang Cáp (cầu Trạm điện)
|
5.000.000
|
750.000
|
500.000
|
350.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6890 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Mỹ Hà (đường ĐT.455) - Thị trấn Quỳnh Côi |
Cầu Mỹ Hà (đi Quỳnh Mỹ) - Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi
|
2.700.000
|
750.000
|
500.000
|
350.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6891 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi |
Giáp xã Quỳnh Hưng - Xí nghiệp Thủy Nông
|
2.750.000
|
750.000
|
600.000
|
350.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6892 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi |
Giáp Xí nghiệp Thủy Nông - Ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện
|
4.150.000
|
850.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6893 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Quỳnh Côi |
Ngã ba đường Đào Đình Luyện - Ngã tư Cầu Tây
|
5.250.000
|
900.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6894 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi |
Cầu Trạm điện - Ngã tư Bạt
|
4.000.000
|
800.000
|
500.000
|
350.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6895 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi |
Ngã tư Bạt - Ngân hàng Chính sách xã hội huyện
|
4.850.000
|
850.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6896 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Quang Cáp - Thị trấn Quỳnh Côi |
Giáp Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - Phố Nguyễn Hồng Quân
|
4.250.000
|
750.000
|
500.000
|
350.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6897 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Nguyễn Thái Sơn - Thị trấn Quỳnh Côi |
Ngã tư Cầu Tây - Chợ Quỳnh Côi
|
6.750.000
|
850.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6898 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quỳnh Côi |
Ngã tư Cầu Tây - Ngã tư Bạt
|
6.500.000
|
850.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6899 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Cầu Tây - Thị trấn Quỳnh Côi |
Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ
|
2.750.000
|
750.000
|
500.000
|
350.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6900 |
Huyện Quỳnh Phụ |
Phố Đào Nguyên Phổ (đường bờ sông) - Thị trấn Quỳnh Côi |
Phố Cầu Tây - Giáp xã Quỳnh Mỹ (trạm bơm Quỳnh Mỹ)
|
1.500.000
|
700.000
|
450.000
|
350.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |