11:52 - 11/01/2025

Bảng giá đất tại Thái Bình - Liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thái Bình được cập nhật theo Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023, cung cấp cái nhìn rõ nét về giá trị đất và tiềm năng phát triển bất động sản tại khu vực này. Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch lớn, Thái Bình đang trở thành điểm đến đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan khu vực Thái Bình

Thái Bình là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Hồng, nổi bật với vị trí giao thương thuận lợi giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Nam Định và Hải Phòng.

Đây là một tỉnh có truyền thống nông nghiệp lâu đời, nhưng trong những năm gần đây, Thái Bình đang chuyển mình mạnh mẽ nhờ vào những chính sách phát triển hạ tầng và thúc đẩy các dự án đô thị.

Vị trí chiến lược của tỉnh cũng giúp Thái Bình kết nối nhanh chóng với các khu vực ven biển, mở ra cơ hội lớn cho phát triển công nghiệp và du lịch.

Một trong những yếu tố đáng chú ý làm tăng giá trị bất động sản tại Thái Bình chính là sự cải thiện mạnh mẽ về hệ thống giao thông và hạ tầng.

Các tuyến đường quốc lộ được nâng cấp, dự án cầu nối Thái Bình với Hải Phòng đang được triển khai, cùng với đó là các dự án phát triển khu công nghiệp, khu dân cư mới. Những thay đổi này góp phần làm gia tăng sự hấp dẫn của thị trường bất động sản địa phương.

Phân tích giá đất tại Thái Bình

Bảng giá đất tại Thái Bình hiện nay dao động khá lớn tùy theo từng khu vực và mục đích sử dụng đất.

Theo Quyết định số 2612/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023, giá đất tại khu vực trung tâm thành phố Thái Bình có mức giá cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m² đối với các khu vực mặt tiền đường lớn, khu vực thương mại.

Trong khi đó, tại các khu vực ngoại thành như Quỳnh Phụ, Đông Hưng, giá đất chỉ dao động từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m².

Giá trung bình đất ở khu vực ngoại thành hiện nay là khoảng 5 triệu đồng/m², còn tại các khu vực có tiềm năng phát triển cao như gần các dự án khu công nghiệp hay khu đô thị mới, giá có thể lên đến 12 triệu đồng/m².

Dự báo trong những năm tới, giá đất tại Thái Bình sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh, đặc biệt là ở các khu vực có sự phát triển mạnh về cơ sở hạ tầng và giao thông.

Nếu bạn đang có ý định đầu tư, khu vực ngoại thành và các vùng ven các dự án hạ tầng lớn có thể là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai mong muốn đầu tư dài hạn.

Tuy nhiên, với mức giá khá hợp lý hiện nay, đầu tư vào đất nền tại khu vực trung tâm thành phố Thái Bình cũng là một cơ hội hấp dẫn, đặc biệt khi xu hướng phát triển kinh tế khu vực tiếp tục mạnh mẽ.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Thái Bình

Thái Bình hiện đang có nhiều lợi thế để phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các dự án hạ tầng trọng điểm như đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, cầu Thái Bình nối với Hải Phòng và các khu công nghiệp lớn đã và đang thu hút các nhà đầu tư.

Thái Bình được kỳ vọng sẽ trở thành một trung tâm công nghiệp, thương mại và dịch vụ quan trọng của khu vực Đồng bằng sông Hồng.

Ngoài ra, với việc quy hoạch đô thị đang được triển khai rộng rãi, nhiều khu dân cư mới được hình thành, khiến nhu cầu nhà ở ngày càng tăng cao. Dân số Thái Bình cũng đang tăng trưởng đều đặn, đặc biệt là tại các khu vực trung tâm và các khu vực có các dự án đô thị mới.

Đặc biệt, việc phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch ven biển cũng mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong bối cảnh xu hướng du lịch ven biển đang ngày càng phát triển.

Hơn nữa, Thái Bình có lợi thế về đất đai rộng lớn, chi phí đầu tư thấp hơn so với các tỉnh thành lớn, giúp các nhà đầu tư dễ dàng phát triển các dự án bất động sản với giá trị gia tăng lớn trong tương lai.

Tất cả những yếu tố này tạo ra một môi trường đầu tư đầy tiềm năng và cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản.

Nhìn chung, Thái Bình là một thị trường bất động sản đầy tiềm năng với sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ và nhiều cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Thái Bình là: 78.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thái Bình là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thái Bình là: 3.732.078 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Thái Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của UBND tình Thái Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4077
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6001 Huyện Quỳnh Phụ Phố Nguyễn Duy Tâng - Thị trấn An Bài Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) - Phố Nguyễn Duy Hợp (cầu Bà) 600.000 450.000 300.000 250.000 - Đất SX-KD đô thị
6002 Huyện Quỳnh Phụ Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72) - Thị trấn An Bài Đường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi) - Đường Đỗ Nhân An (ngã tư giao với đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, tổ 7) 4.000.000 650.000 400.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
6003 Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài - Thị trấn An Bài 2.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6004 Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5m còn lại - Thị trấn An Bài 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6005 Huyện Quỳnh Phụ Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 - Thị trấn An Bài 2.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6006 Huyện Quỳnh Phụ Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72) - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6007 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6008 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 1 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài Đoạn còn lại 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6009 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 2.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6010 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 2 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài Đoạn còn lại 2.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6011 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài Đoạn từ đường quy hoạch số 5 - đến đường quy hoạch số 6 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6012 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 3 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6013 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài Đoạn từ đường Phạm Như Trinh - đến đường quy hoạch số 6 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6014 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 4 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài Đoạn từ đường quy hoạch số 6 - đến đường quy hoạch số 8 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6015 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 5 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6016 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 6 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6017 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 7 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6018 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 8 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6019 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 9 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6020 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 10 - Khu dân cư mới Đồng Sau - Thị trấn An Bài 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6021 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Ấp Từ cầu Và - đến cầu Láp 2.800.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6022 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Ấp Đoạn qua địa phận xã An Ấp 1.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6023 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Ấp 1.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6024 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Ấp Đường trục thôn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
6025 Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Ấp Các thửa đất còn lại 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
6026 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Cầu Từ giáp xã An Thái - đến giáp xã An Ninh 2.800.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6027 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72A - Khu vực 1 - Xã An Cầu Từ giáp đường ĐH.72 - đến trụ sở UBND xã An Cầu 1.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6028 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Cầu Từ giáp xã An Thái - đến ngã ba đường rẽ vào trụ sở UBND xã An Cầu 2.800.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6029 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 mới - Khu vực 1 - Xã An Cầu Các đoạn còn lại 1.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6030 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Cầu Từ giáp trụ sở UBND xã - đến giáp đường ĐH.73 mới (thôn Trung Châu Tây) 1.900.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6031 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Cầu Đoạn còn lại 1.200.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6032 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Cầu 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
6033 Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Cầu Các thửa đất còn lại 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
6034 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục Từ giáp xã An Vũ - đến cây xăng Hoàng Trọng 3.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6035 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng - đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ 4.200.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6036 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Dục Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ - đến giáp xã Đồng Tiến 3.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6037 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục Từ giáp đường ĐT.455 - đến cầu Hải (giáp xã An Mỹ) 2.400.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6038 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục Từ giáp đường ĐT.455 (cạnh Trạm Y tế) - đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng 2.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6039 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Dục Các đoạn còn lại 1.100.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6040 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Dục 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
6041 Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Dục Các thửa đất còn lại 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
6042 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp xã An Khê - đến ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá 5.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6043 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá - đến trụ sở UBND xã An Đồng 7.500.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6044 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp trụ sở UBND xã An Đồng - đến cầu Mụa 6.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6045 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp cầu Mụa - đến ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn) 4.500.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6046 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn) - đến giáp xã An Thái 3.500.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6047 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp đường ĐH.72 - đến chợ Mụa 6.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6048 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Đồng Từ giáp chợ Mụa - đến giáp xã An Hiệp 5.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6049 Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Đồng Đoạn thuộc địa phận xã An Đồng 1.200.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6050 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Đồng 2.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6051 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Đồng 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
6052 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 1 (đường đôi) - Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6053 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 8 (đường đôi) - Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6054 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch nội bộ còn lại - Khu dân cư mới An Đồng - Khu vực 1 - Xã An Đồng 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6055 Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Đồng Các thửa đất còn lại 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
6056 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Từ giáp xã An Đồng - đến đình Vược 4.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6057 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Từ giáp đình Vược - đến trụ sở UBND xã An Hiệp 3.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6058 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.75 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Từ giáp trụ sở UBND xã An Hiệp - đến cầu Vược (giáp xã Quỳnh Thọ) 2.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6059 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.76 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Đường ĐH.76: Từ giáp xã Quỳnh Minh - đến đập Me (giáp xã An Thái) 1.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6060 Huyện Quỳnh Phụ Đường Du lịch A Sào - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Đường Du lịch A Sào: Đoạn thuộc địa phận xã An Hiệp 1.200.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6061 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Từ giáp đường ĐH.75 (cạnh trụ sở UBND xã) - đến giáp xã An Thái 2.800.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6062 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Đoạn còn lại 1.200.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6063 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Hiệp 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
6064 Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã An Hiệp Các thửa đất còn lại 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
6065 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ dốc đê sông Luộc - đến đền Lộng Khê 6.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6066 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ giáp đền Lộng Khê - đến cầu Dồm 7.500.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6067 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ giáp cầu Dồm - đến điểm cua vào di tích Bến Miễu 5.500.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6068 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ giáp điểm cua vào di tích Bến Miễu - đến giáp xã An Đồng 4.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6069 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ đền Lộng Khê (ĐH.72) - đến gốc cây Đề rẽ đến nhà ông Ang, thôn Lộng Khê 2 3.500.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6070 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê Từ giáp gốc cây đề - đến nhà bà Tốt, thôn Lộng Khê 3 3.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6071 Huyện Quỳnh Phụ Đường nhánh cạnh trụ sở UBND xã An Khê (quy hoạch mới) - Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê 3.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6072 Huyện Quỳnh Phụ Các đoạn còn lại - Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Khê 1.500.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
6073 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Khê 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
6074 Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Khê Các thửa đất còn lại 400.000 400.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
6075 Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Lễ Từ cầu Vật - đến cầu Đồng Bằng 5.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6076 Huyện Quỳnh Phụ Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã An Lễ Từ cầu Đồng Bằng - đến giáp xã An Vũ 6.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6077 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.73 - Khu vực 1 - Xã An Lễ Từ giáp xã An Quý - đến giáp xã An Vũ 1.600.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6078 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Lễ 1.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6079 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Lễ 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
6080 Huyện Quỳnh Phụ Đường gom ĐT.455 - Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc - Khu vực 1 - Xã An Lễ 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6081 Huyện Quỳnh Phụ Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi) - Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc - Khu vực 1 - Xã An Lễ 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
6082 Huyện Quỳnh Phụ Các đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc - Khu vực 1 - Xã An Lễ 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
6083 Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Lễ Các thửa đất còn lại 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
6084 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Từ giáp xã An Thanh - đến chùa Kim Tôn 1.300.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6085 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Từ giáp chùa Kim Tôn - đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê 1.700.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6086 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê - đến cống Cầu Kho, thôn Tô Trang 1.200.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6087 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Từ giáp đường ĐH.72 - đến ngã tư Tô Xuyên 1.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6088 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Từ ngã tư Tô Xuyên - đến cầu Hải 1.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6089 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Các đoạn còn lại 900.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6090 Huyện Quỳnh Phụ Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã An Mỹ Đường trục thôn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
6091 Huyện Quỳnh Phụ Khu vực 2 - Xã An Mỹ Các thửa đất còn lại 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
6092 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐT.455 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Đoạn thuộc địa phận xã An Ninh (từ giáp xứ đồng Hiền - đến giáp xứ đồng Mai Trang, xã An Quý) 2.400.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6093 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp xã An Cầu - đến chùa Thanh Lang 3.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6094 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp chùa Thanh Lang - đến giáp Nhà Văn hóa thôn Năm Thành 4.600.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6095 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ Nhà Văn hóa thôn Năm Thành - đến ngã tư cây xăng Sông Vân 5.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6096 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ ngã tư cây xăng Sông Vân - đến ngã ba đền Bà Nắm 4.200.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6097 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm - đến giáp thị trấn An Bài 4.600.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6098 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND - đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Vân) 4.200.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6099 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72B - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp xã An Quý - đến giáp ngã ba Vạn Phúc (đường ĐT.455 cũ) 2.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
6100 Huyện Quỳnh Phụ Đường ĐH.72 (cũ) - Khu vực 1 - Xã An Ninh Từ giáp đường ĐH.72B - đến giáp đường ĐH.72 (đền Bà Nắm) 2.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...