15:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Trị đã đến thời điểm để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Trị, theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Với lợi thế từ vị trí chiến lược và tiềm năng du lịch, Quảng Trị đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Trị và những cơ hội đầu tư

Quảng Trị, một tỉnh nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, không chỉ được biết đến với lịch sử hào hùng mà còn với tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản.

Vị trí của Quảng Trị rất đặc biệt, nằm giữa các tỉnh Quảng Bình, Thành phố Huế, và giáp biển Đông, đồng thời là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam và Lào qua các cửa khẩu quốc tế như Lao Bảo và La Lay.

Sự phát triển hạ tầng giao thông đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản của Quảng Trị. Các dự án lớn như cao tốc Cam Lộ - La Sơn, đường quốc lộ 1A mở rộng, và các tuyến đường kết nối cảng biển Cửa Việt đã tạo ra động lực lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, sự ra đời của Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị đang thu hút nhiều dự án lớn về công nghiệp, logistics, và năng lượng, tạo ra nhu cầu ngày càng cao về đất đai.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường bất động sản Quảng Trị. Với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, cầu Hiền Lương và địa đạo Vịnh Mốc, cùng với các bãi biển đẹp như Cửa Tùng, Cửa Việt, tỉnh này đang dần khẳng định mình là điểm đến du lịch hấp dẫn.

Sự phát triển của các dự án nghỉ dưỡng ven biển, khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch đã góp phần tăng giá trị đất ở những khu vực này.

Phân tích giá đất tại Quảng Trị và nhận định đầu tư

Giá đất tại Quảng Trị hiện nay vẫn ở mức hợp lý so với các tỉnh lân cận, nhưng đang có xu hướng tăng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và kinh tế.

Theo bảng giá đất, giá đất tại các khu vực trung tâm như thành phố Đông Hà dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², đặc biệt tại các tuyến đường lớn hoặc gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có giá trị đất cao nhất, thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Tại các khu vực ven biển như Cửa Tùng, Cửa Việt, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ, những khu vực này đang trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại.

Ở các huyện miền núi như Hướng Hóa và Đakrông, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², nhưng đây lại là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt với các dự án năng lượng tái tạo và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Bình hay Thành phố Huế, giá đất tại Quảng Trị hiện nay thấp hơn, nhưng kỳ vọng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Với lợi thế từ hạ tầng giao thông, khu kinh tế và du lịch, các khu vực như Đông Hà, Cửa Việt và Lao Bảo đang là những lựa chọn lý tưởng cho nhà đầu tư dài hạn.

Quảng Trị, với vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản miền Trung. 

Giá đất cao nhất tại Quảng Trị là: 38.115.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Trị là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Trị là: 1.876.083 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3612
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Huyện Hướng Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Hợp (xã miễn núi) Các thửa đất dọc đường trung tâm xã, đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết đất ông Nguyễn Quốc và hộ ông Lê Toàn 560.000 392.000 291.200 212.800 - Đất TM-DV nông thôn
3702 Huyện Hướng Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Hợp (xã miễn núi) Các thửa đất dọc đường thôn Tân Xuyên đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Thành và ông Nguyễn Sơn - đến hết đất ông Dương Tường và Trường Trung học cơ sở Tân Hợp 560.000 392.000 291.200 212.800 - Đất TM-DV nông thôn
3703 Huyện Hướng Hóa Khu vực 3 - Xã Hướng Phùng (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến hết Trường THCS xã Hướng Phùng 560.000 392.000 291.200 212.800 - Đất TM-DV nông thôn
3704 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ 586- Khu vực 3 - Xã Thuận (xã miễn núi) đoạn từ nhà ông Nguyễn Dương Tài và ông Lê Đức Sơn - đến hết nhà ông Nguyễn Chiến Hào và tường rào phía ngoài của Nhà máy sắn 560.000 392.000 291.200 212.800 - Đất TM-DV nông thôn
3705 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ 586- Khu vực 3 - Xã Thuận (xã miễn núi) đoạn từ giáp cây xăng Ngọc Anh và ông Hồ Xa Cách - đến giáp nhà ông Pả Cưp và ông Pả Mướt 560.000 392.000 291.200 212.800 - Đất TM-DV nông thôn
3706 Huyện Hướng Hóa Khu vực 3 - Xã Thuận (xã miễn núi) Các thửa đất dọc đường từ xã Thuận đi xã Hướng Lộc đoạn từ ngã ba xã Thuận - đến hết đất của ông Nguyễn Cao Kỳ và bà Lê Thị Mai 560.000 392.000 291.200 212.800 - Đất TM-DV nông thôn
3707 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ 586 qua thôn Hợp Thành, thôn P răng Xy, thôn Princ - Khu vực 3 - Xã A Dơi (xã miễn núi) từ Km23 - đến Km24 560.000 392.000 291.200 212.800 - Đất TM-DV nông thôn
3708 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Tân Thành (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính của bản Hà, bản Lệt 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3709 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Tân Thành (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3710 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Tân Long (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính của bản Xi Núc còn lại 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3711 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Tân Long (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3712 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Tân Lập (xã miễn núi) Các thửa đất dọc đường trung tâm xã đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Đăng Cả và ông Nguyễn Đình Liệu, thôn Tân Sơn - đến giáp Quốc lộ 9 (nhà ông Hoàng Văn Dũng và bà Lê Thị Vân, thôn Tân Thuận) 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3713 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Tân Liên (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính của bản Cheng 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3714 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Tân Liên (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3715 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Tân Hợp (xã miễn núi) Các thửa đất dọc đường trung tâm xã (thôn Tân Xuyên) đoạn từ hết đất ông Nguyễn Quốc và hộ ông Lê Toàn - đến hết đất ông Lê Văn Tâm và ông Lê Bình 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3716 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Hướng Tân (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3717 Huyện Hướng Hóa Đường Biên giới Hướng Phùng đi thị trấn Lao Bảo - Khu vực 4 - Xã Hướng Phùng (xã miễn núi) đoạn từ cầu khe Trùm, thôn Doa Củ - đến cầu khe Cà Lăm, thôn Hướng Độ (giáp ngã ba đi cửa khẩu phụ Cheng) 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3718 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ 586 - Khu vực 4 - Xã Thuận (xã miễn núi) đoạn từ cầu La La - đến giáp nhà ông Nguyễn Dương Tài và ông Lê Đức Sơn 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3719 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ 586 - Khu vực 4 - Xã Thuận (xã miễn núi) đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Chiến Hào và tường rào phía ngoài của Nhà máy Sắn - đến giáp cây xăng Ngọc Anh và ông Hồ Xa Cách 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3720 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ 586 - Khu vực 4 - Xã Thuận (xã miễn núi) đoạn từ giáp nhà ông Pả Cưp và ông Pả Mướt - đến giáp xã Thanh 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3721 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ 586 - Khu vực 4 - Xã A Túc (xã miễn núi) đoạn từ điểm giáp xã A Xing - đến điểm hết đất hộ ông Hồ Minh Tuấn (Ăm Tâm) và đường đi xã Xy 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3722 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã A Túc (xã miễn núi) Các thửa đất dọc đường đi thôn A Sau đoạn từ điểm giáp Tỉnh lộ 586 - đến điểm hết đất hộ ông Hồ Minh Tuấn (Ăm Tâm) và đường đi xã Xy 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3723 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã A Xing (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính đoạn từ đất hộ ông Hồ Văn Kheng (Ăm Dưi) và Nghĩa địa, thôn A Tông - đến hết đất hộ ông Côn Xuôi, thôn Tăng Quan 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3724 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ 586 qua thôn Princ, A Dơi Cô - Khu vực 4 - Xã A Dơi (xã miễn núi) từ Km25 - đến Km25 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3725 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ 586 qua A Dơi Cô, A Dơi Đớ - Khu vực 4 - Xã A Dơi (xã miễn núi) từ Km25 - đến Km28 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3726 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ lìa 586 - Khu vực 4 - Xã Ba Tầng (xã miễn núi) từ giáp xã A Dơi - đến hết xã Ba Tầng 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3727 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ lia 586- Khu vực 4 - Xã A Túc (xã miễn núi) 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3728 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Hướng Linh (xã miễn núi) Các thửa đất dọc các trục đường chính 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3729 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Hướng Lộc (xã miễn núi) Các thửa đất dọc các trục đường chính 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3730 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Các xã còn lại (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính của xã 240.000 168.000 124.800 91.200 - Đất TM-DV nông thôn
3731 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã Tân Lập (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính của bản Cồn, bản Bù, bản Vây 1, bản Vây 2 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3732 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã Tân Hợp (xã miễn núi) Các thửa đất dọc đường thôn Tân Xuyên đoạn từ giáp đất ông Hoàng Đức Long và Trường Mầm non Tân Hợp - đến hết đất ông Nguyễn Mạnh và đường thôn 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3733 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã Hướng Tân (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3734 Huyện Hướng Hóa Đường ra Cửa khẩu phụ - Khu vực 5 - Xã Hướng Phùng (xã miễn núi) đoạn từ ngã ba thôn Hướng Độ - đến hết trạm Biên phòng Cheng 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3735 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã Hướng Phùng (xã miễn núi) các thửa đất dọc đường đi thôn Phùng Lâm đoạn từ đường biên giới Hướng Phùng đi Lao Bảo - đến ngã ba đi thôn Hướng Hải 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3736 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã Hướng Phùng (xã miễn núi) Các thửa đất dọc đường đi từ cầu tràn, thôn Phùng Lâm - đến giáp đường Hồ Chí Minh 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3737 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã Hướng Phùng (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính của các đường nông thôn xã Hướng Phùng còn lại 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3738 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã Thuận (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính của các đường vào các thôn, bản còn lại 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3739 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã A Túc (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính của các đường còn lại 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3740 Huyện Hướng Hóa Đường Tỉnh lộ 586 - Khu vực 5 - Xã Thanh (xã miễn núi) từ giáp ranh giới xã Thuận - đến Km14 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3741 Huyện Hướng Hóa Đường Tỉnh lộ 586 - Khu vực 5 - Xã Thanh (xã miễn núi) từ Km14 - đến Cầu Tràn - Khe Ta Bia 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3742 Huyện Hướng Hóa Đường Tỉnh lộ 586 - Khu vực 5 - Xã Thanh (xã miễn núi) từ Cầu Tràn - Khe Ta Bia - đến giáp ranh giới xã A Xing 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3743 Huyện Hướng Hóa Đường Quốc phòng - Khu vực 5 - Xã Thanh (xã miễn núi) 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3744 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã A Dơi (xã miễn núi) Đường liên thôn Qua Thôn P răng xi, Proi, Tân Hải, Trung Phước 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3745 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã A Dơi (xã miễn núi) Đường liên thôn Qua Trung Phước, Phong Hải 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3746 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã A Dơi (xã miễn núi) Đường liên thôn qua princ 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3747 Huyện Hướng Hóa Khu vực 5 - Xã A Dơi (xã miễn núi) Đường liên thôn qua cả Thôn Princ và Xa Doan 120.000 84.000 62.400 45.600 - Đất TM-DV nông thôn
3748 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Tân Thành (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại của bản Hà, bản Lệt và các thửa đất thôn Xa Rương (xã Hướng Tân) 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3749 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Tân Long (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại của bản Xi Núc và bản Làng Vây 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3750 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Tân Lập (xã miễn núi) Các thửa còn lại của bản Cồn, bản Bù, bản Vây 1, bản Vây 2 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3751 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Tân Liên (xã miễn núi) Các thửa còn lại của bản Cheng 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3752 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Tân Hợp (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3753 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Hướng Tân (xã miễn núi) Các thửa đất thôn Cu Vơ và các thửa đất còn lại của thôn Xa Re, thôn Ruộng 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3754 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Hướng Phùng (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3755 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Thuận (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3756 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã A Túc (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3757 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã A Xing (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3758 Huyện Hướng Hóa Xã Hướng Việt (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3759 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Thanh (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3760 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã A Dơi (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3761 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Ba Tầng (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3762 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Húc (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3763 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Hướng Lập (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3764 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Hướng Linh (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3765 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Xã Hướng Lộc (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3766 Huyện Hướng Hóa Khu vực 6 - Các xã còn lại (xã miễn núi) Các thửa đất còn lại 56.000 39.200 29.120 21.280 - Đất TM-DV nông thôn
3767 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Tân Long từ điểm giáp xã Tân Thành - đến hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp 2.310.000 808.500 600.600 462.000 - Đất SX-KD nông thôn
3768 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Tân Lập đoạn từ đường vào bản Bù và hết đất ông Võ Văn Đức, thôn Tân Tài - đến hết đất ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận 2.310.000 808.500 600.600 462.000 - Đất SX-KD nông thôn
3769 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Tân Liên đoạn từ điểm giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà - đến điểm giáp thị trấn Khe Sanh 2.310.000 808.500 600.600 462.000 - Đất SX-KD nông thôn
3770 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 2 - Xã Hướng Phùng đoạn từ đất bà Nguyễn Thị Giao Linh và ông Trần Cam - đến hết đất hộ bà Hồ Thị Lý và đường thôn 2.310.000 808.500 600.600 462.000 - Đất SX-KD nông thôn
3771 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Tân Thành từ điểm giáp thị trấn Lao Bảo - đến điểm giáp xã Tân Long 1.120.000 392.000 291.200 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
3772 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Tân Lập đoạn từ đất hộ ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận - đến điểm giáp xã Tân Long các thửa đất dọc Quốc lộ 9 đoạn từ đường vào bản Bù và đất hộ ông Nguyễn Văn Đức, thôn Tân Tài đến điểm giáp xã Tân Liên 1.120.000 392.000 291.200 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
3773 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Tân Liên đoạn từ xã Tân Lập - đến điểm giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà, thôn Tân Hòa 1.120.000 392.000 291.200 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
3774 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hướng Phùng đoạn từ điểm giáp đất bà Nguyễn Thị Giao Linh và ông Trần Cam - đến hết Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 và ông Trần Mậu Thắng 1.120.000 392.000 291.200 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
3775 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hướng Phùng đoạn từ điểm hết đất hộ bà Hồ Thị Lý và đường thôn - đến hết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây) 1.120.000 392.000 291.200 224.000 - Đất SX-KD nông thôn
3776 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 4 - Xã Tân Long từ đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - đến điểm giáp xã Tân Lập 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
3777 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 4 - Xã Tân Long các thửa đất dọc Tỉnh lộ 586 đoạn từ hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - đến giáp cầu La La 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
3778 Huyện Hướng Hóa Khu vực 4 - Xã Tân Thành Các thửa đất dọc đường đi vào Khu Công nghiệp đoạn từ Quốc lộ 9 - đến ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
3779 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Tân Hợp đoạn từ ngã ba Quốc lộ 9 - đến Km1 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
3780 Huyện Hướng Hóa Quốc lộ 9 - Khu vực 4 - Xã Tân Hợp từ điểm giáp thị trấn Khe Sanh - đến hết nhà ông Lê Hy và ông Trần Văn Tự 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
3781 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Hướng Phùng đoạn từ Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 - đến hết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
3782 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Hướng Phùng đoạn từ điểm hết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu - đến giáp xã Hướng Linh 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
3783 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Hướng Lập từ cầu Sê Băng Hiêng - đến hết thôn Cha Ly 700.000 245.000 182.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
3784 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 5 - Xã Tân Hợp đoạn từ Km1 (đất hộ ông Nguyễn Lộc) - đến giáp xã Hướng Tân 462.000 161.700 120.120 92.400 - Đất SX-KD nông thôn
3785 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 5 - Xã Hướng Tân từ điểm giáp xã Tân Hợp, thị trấn Khe Sanh - đến điểm hết đất hộ ông Trần Xuân Cớ và đường thôn 462.000 161.700 120.120 92.400 - Đất SX-KD nông thôn
3786 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 5 - Xã Hướng Phùng đoạn từ điểm hết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi - đến hết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu 462.000 161.700 120.120 92.400 - Đất SX-KD nông thôn
3787 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 6 - Xã Hướng Tân từ điểm hết đất hộ ông Trần Xuân Cớ và đường thôn - đến điểm giáp xã Hướng Linh 140.000 49.000 36.400 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3788 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 6 - Xã Hướng Phùng đoạn từ điểm hết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây) - đến giáp xã Hướng Việt 140.000 49.000 36.400 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3789 Huyện Hướng Hóa Đường mòn Hồ Chí Minh - Khu vực 6 - Xã Hướng Việt đoạn từ cổng chào xã Hướng Việt - đến hết trụ sở UBND xã Hướng Việt và Trường THCS Hướng Việt 140.000 49.000 36.400 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3790 Huyện Hướng Hóa Đường mòn Hồ Chí Minh - Khu vực 6 - Xã Hướng Việt từ ngã ba đi Cửa khẩu phụ Tà Rùng - đến hết đất cửa khẩu phụ Tà Rùng 140.000 49.000 36.400 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3791 Huyện Hướng Hóa Đường mòn Hồ Chí Minh - Khu vực 6 - Xã Hướng Việt các thửa đất dọc đường trung tâm xã từ cầu Ngầm, xã Hướng Việt - đến hết đất hộ ông Hồ Ra Long và đường thôn 140.000 49.000 36.400 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3792 Huyện Hướng Hóa Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 6 - Xã Hướng Lập Đoạn còn lại 140.000 49.000 36.400 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3793 Huyện Hướng Hóa Tỉnh lộ 586 - Khu vực 1 - Xã Tân Long (xã miễn núi) đoạn từ ngã ba Tân Long đi - đến hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp 1.050.000 735.000 546.000 399.000 - Đất SX-KD nông thôn
3794 Huyện Hướng Hóa Đường đi Hướng Sơn - Khu vực 1 - Xã Hướng Phùng (xã miễn núi) đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết Trường PTTH Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành 1.050.000 735.000 546.000 399.000 - Đất SX-KD nông thôn
3795 Huyện Hướng Hóa Đường Biên giới Hướng Phùng đi thị trấn Lao Bảo - Khu vực 2 - Xã Hướng Phùng (xã miễn núi) đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp cầu khe Trùm, thôn Doa Cũ 700.000 490.000 364.000 266.000 - Đất SX-KD nông thôn
3796 Huyện Hướng Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Long (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính đi thôn Xi Núc, từ Quốc lộ 9 - đến giáp suối Long Phụng 490.000 343.000 254.800 186.200 - Đất SX-KD nông thôn
3797 Huyện Hướng Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Lập (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính đi suối La La, từ Quốc lộ 9 - đến giáp suối La La 490.000 343.000 254.800 186.200 - Đất SX-KD nông thôn
3798 Huyện Hướng Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Hợp (xã miễn núi) Các thửa đất dọc đường trung tâm xã, đoạn từ Quốc lộ 9 - đến hết đất ông Nguyễn Quốc và hộ ông Lê Toàn 490.000 343.000 254.800 186.200 - Đất SX-KD nông thôn
3799 Huyện Hướng Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Hợp (xã miễn núi) Các thửa đất dọc đường thôn Tân Xuyên đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Thành và ông Nguyễn Sơn - đến hết đất ông Dương Tường và Trường Trung học cơ sở Tân Hợp 490.000 343.000 254.800 186.200 - Đất SX-KD nông thôn
3800 Huyện Hướng Hóa Khu vực 3 - Xã Hướng Phùng (xã miễn núi) Các thửa đất dọc trục đường chính đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh - đến hết Trường THCS xã Hướng Phùng 490.000 343.000 254.800 186.200 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...