15:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Trị đã đến thời điểm để đầu tư?

Bảng giá đất tại Quảng Trị, theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Với lợi thế từ vị trí chiến lược và tiềm năng du lịch, Quảng Trị đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Trị và những cơ hội đầu tư

Quảng Trị, một tỉnh nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, không chỉ được biết đến với lịch sử hào hùng mà còn với tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản.

Vị trí của Quảng Trị rất đặc biệt, nằm giữa các tỉnh Quảng Bình, Thành phố Huế, và giáp biển Đông, đồng thời là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam và Lào qua các cửa khẩu quốc tế như Lao Bảo và La Lay.

Sự phát triển hạ tầng giao thông đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản của Quảng Trị. Các dự án lớn như cao tốc Cam Lộ - La Sơn, đường quốc lộ 1A mở rộng, và các tuyến đường kết nối cảng biển Cửa Việt đã tạo ra động lực lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, sự ra đời của Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị đang thu hút nhiều dự án lớn về công nghiệp, logistics, và năng lượng, tạo ra nhu cầu ngày càng cao về đất đai.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường bất động sản Quảng Trị. Với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, cầu Hiền Lương và địa đạo Vịnh Mốc, cùng với các bãi biển đẹp như Cửa Tùng, Cửa Việt, tỉnh này đang dần khẳng định mình là điểm đến du lịch hấp dẫn.

Sự phát triển của các dự án nghỉ dưỡng ven biển, khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch đã góp phần tăng giá trị đất ở những khu vực này.

Phân tích giá đất tại Quảng Trị và nhận định đầu tư

Giá đất tại Quảng Trị hiện nay vẫn ở mức hợp lý so với các tỉnh lân cận, nhưng đang có xu hướng tăng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và kinh tế.

Theo bảng giá đất, giá đất tại các khu vực trung tâm như thành phố Đông Hà dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², đặc biệt tại các tuyến đường lớn hoặc gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có giá trị đất cao nhất, thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Tại các khu vực ven biển như Cửa Tùng, Cửa Việt, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ, những khu vực này đang trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại.

Ở các huyện miền núi như Hướng Hóa và Đakrông, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², nhưng đây lại là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt với các dự án năng lượng tái tạo và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Bình hay Thành phố Huế, giá đất tại Quảng Trị hiện nay thấp hơn, nhưng kỳ vọng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Với lợi thế từ hạ tầng giao thông, khu kinh tế và du lịch, các khu vực như Đông Hà, Cửa Việt và Lao Bảo đang là những lựa chọn lý tưởng cho nhà đầu tư dài hạn.

Quảng Trị, với vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản miền Trung. 

Giá đất cao nhất tại Quảng Trị là: 38.115.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Trị là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Trị là: 1.876.083 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3612

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2901 Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt 16.830 13.640 11.220 8.690 6.600 Đất nuôi trồng thủy sản
2902 Huyện Gio Linh Huyện Gio Linh 6.500 6.000 5.500 5.000 - Đất làm muối
2903 Huyện Gio Linh Xã Linh Thượng 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2904 Huyện Gio Linh Xã Vĩnh Trường 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2905 Huyện Gio Linh Xã Hải Thái 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2906 Huyện Gio Linh Xã Gio Sơn 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
2907 Huyện Gio Linh Xã Gio Hòa 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
2908 Huyện Gio Linh Xã Gio An 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
2909 Huyện Gio Linh Xã Gio Bình 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
2910 Huyện Gio Linh Xã Linh Hải 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
2911 Huyện Gio Linh Phần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Châu 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
2912 Huyện Gio Linh Phần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Trung Sơn 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
2913 Huyện Gio Linh Xã Gio Phong (trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1) 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
2914 Huyện Gio Linh Phần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Quang 37.180 30.580 28.380 21.000 13.200 Đất nông nghiệp khác
2915 Huyện Gio Linh Xã Gio Việt 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2916 Huyện Gio Linh Xã Gio Hải 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2917 Huyện Gio Linh Xã Trung Giang 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2918 Huyện Gio Linh Xã Trung Hải 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2919 Huyện Gio Linh Xã Gio Mỹ 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2920 Huyện Gio Linh Xã Gio Thành 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2921 Huyện Gio Linh Xã Gio Mai 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2922 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Gio Quang 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2923 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Gio Châu 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2924 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Gio Phong 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2925 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Trung Sơn 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2926 Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2927 Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt 49.060 40.260 37.180 24.200 17.600 Đất nông nghiệp khác
2928 Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng Từ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh. 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000 - Đất ở đô thị
2929 Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ. 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000 - Đất ở đô thị
2930 Huyện Hải Lăng Đường 3/2 - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
2931 Huyện Hải Lăng Ngô Quyền - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.200.000 770.000 572.000 440.000 - Đất ở đô thị
2932 Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng Tiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/2 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000 - Đất ở đô thị
2933 Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng Từ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
2934 Huyện Hải Lăng Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
2935 Huyện Hải Lăng Bùi Dục Tài - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/2 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000 - Đất ở đô thị
2936 Huyện Hải Lăng Trần Phú - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
2937 Huyện Hải Lăng Hai Bà Trưng - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Bùi Dục Tài 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
2938 Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng Hai Bà Trưng - đến Đường 3/2 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
2939 Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng Đường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ 2.200.000 770.000 572.000 440.000 - Đất ở đô thị
2940 Huyện Hải Lăng Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn. 2.200.000 770.000 572.000 440.000 - Đất ở đô thị
2941 Huyện Hải Lăng Nguyễn Trãi - Thị trấn Hải Lăng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm. 2.200.000 770.000 572.000 440.000 - Đất ở đô thị
2942 Huyện Hải Lăng Nguyễn Hoàng - Thị trấn Hải Lăng Hùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa 2.200.000 770.000 572.000 440.000 - Đất ở đô thị
2943 Huyện Hải Lăng Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.200.000 770.000 572.000 440.000 - Đất ở đô thị
2944 Huyện Hải Lăng Mai Văn Toàn - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
2945 Huyện Hải Lăng Phan Thanh Chung - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
2946 Huyện Hải Lăng Phan Bội Châu - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.200.000 770.000 572.000 440.000 - Đất ở đô thị
2947 Huyện Hải Lăng Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng Hùng Vương - đến Phan Bội Châu 2.800.000 980.000 728.000 560.000 - Đất ở đô thị
2948 Huyện Hải Lăng Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng Phan Bội Châu - đến Nguyễn Trãi 1.400.000 490.000 364.000 280.000 - Đất ở đô thị
2949 Huyện Hải Lăng Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.800.000 630.000 468.000 360.000 - Đất ở đô thị
2950 Huyện Hải Lăng Trần Thị Tâm - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.800.000 630.000 468.000 360.000 - Đất ở đô thị
2951 Huyện Hải Lăng Phan Châu Trinh - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.800.000 630.000 468.000 360.000 - Đất ở đô thị
2952 Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng Các đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT 1.800.000 630.000 468.000 360.000 - Đất ở đô thị
2953 Huyện Hải Lăng Trần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn. 1.400.000 490.000 364.000 280.000 - Đất ở đô thị
2954 Huyện Hải Lăng Trần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng Từ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm. 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất ở đô thị
2955 Huyện Hải Lăng Nguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.400.000 490.000 364.000 280.000 - Đất ở đô thị
2956 Huyện Hải Lăng Lương Đình Của - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.400.000 490.000 364.000 280.000 - Đất ở đô thị
2957 Huyện Hải Lăng Hẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải Lăng Từ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú. 1.400.000 490.000 364.000 280.000 - Đất ở đô thị
2958 Huyện Hải Lăng Lê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.400.000 490.000 364.000 280.000 - Đất ở đô thị
2959 Huyện Hải Lăng Chu Văn An - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.400.000 490.000 364.000 280.000 - Đất ở đô thị
2960 Huyện Hải Lăng Hẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng Từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn. 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở đô thị
2961 Huyện Hải Lăng Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở đô thị
2962 Huyện Hải Lăng Lê Lợi - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.800.000 630.000 468.000 360.000 - Đất ở đô thị
2963 Huyện Hải Lăng Đoàn Khuê - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.800.000 630.000 468.000 360.000 - Đất ở đô thị
2964 Huyện Hải Lăng Đường 3/2. - Thị trấn Hải Lăng Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở đô thị
2965 Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. 1.400.000 490.000 364.000 280.000 - Đất ở đô thị
2966 Huyện Hải Lăng Võ Thị Sáu - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở đô thị
2967 Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng Các đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở đô thị
2968 Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng Các đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở đô thị
2969 Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở đô thị
2970 Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở đô thị
2971 Huyện Hải Lăng Lương Thế Vinh - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở đô thị
2972 Huyện Hải Lăng Nguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ. 1.000.000 350.000 260.000 200.000 - Đất ở đô thị
2973 Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng Các đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên 600.000 210.000 156.000 120.000 - Đất ở đô thị
2974 Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. 400.000 140.000 104.000 80.000 - Đất ở đô thị
2975 Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng Từ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh. 3.200.000 1.120.000 832.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
2976 Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ. 2.720.000 952.000 707.200 544.000 - Đất TM-DV đô thị
2977 Huyện Hải Lăng Đường 3/2 - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2978 Huyện Hải Lăng Ngô Quyền - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.760.000 616.000 457.600 352.000 - Đất TM-DV đô thị
2979 Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng Tiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/2 2.720.000 952.000 707.200 544.000 - Đất TM-DV đô thị
2980 Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng Từ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2981 Huyện Hải Lăng Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2982 Huyện Hải Lăng Bùi Dục Tài - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/2 2.720.000 952.000 707.200 544.000 - Đất TM-DV đô thị
2983 Huyện Hải Lăng Trần Phú - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2984 Huyện Hải Lăng Hai Bà Trưng - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Bùi Dục Tài 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2985 Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng Hai Bà Trưng - đến Đường 3/2 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2986 Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng Đường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ 1.760.000 616.000 457.600 352.000 - Đất TM-DV đô thị
2987 Huyện Hải Lăng Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn. 1.760.000 616.000 457.600 352.000 - Đất TM-DV đô thị
2988 Huyện Hải Lăng Nguyễn Trãi - Thị trấn Hải Lăng Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm. 1.760.000 616.000 457.600 352.000 - Đất TM-DV đô thị
2989 Huyện Hải Lăng Nguyễn Hoàng - Thị trấn Hải Lăng Hùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa 1.760.000 616.000 457.600 352.000 - Đất TM-DV đô thị
2990 Huyện Hải Lăng Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.760.000 616.000 457.600 352.000 - Đất TM-DV đô thị
2991 Huyện Hải Lăng Mai Văn Toàn - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2992 Huyện Hải Lăng Phan Thanh Chung - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2993 Huyện Hải Lăng Phan Bội Châu - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.760.000 616.000 457.600 352.000 - Đất TM-DV đô thị
2994 Huyện Hải Lăng Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng Hùng Vương - đến Phan Bội Châu 2.240.000 784.000 582.400 448.000 - Đất TM-DV đô thị
2995 Huyện Hải Lăng Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng Phan Bội Châu - đến Nguyễn Trãi 1.120.000 392.000 291.200 224.000 - Đất TM-DV đô thị
2996 Huyện Hải Lăng Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.440.000 504.000 374.400 288.000 - Đất TM-DV đô thị
2997 Huyện Hải Lăng Trần Thị Tâm - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.440.000 504.000 374.400 288.000 - Đất TM-DV đô thị
2998 Huyện Hải Lăng Phan Châu Trinh - Thị trấn Hải Lăng Đầu đường - đến Cuối đường 1.440.000 504.000 374.400 288.000 - Đất TM-DV đô thị
2999 Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng Các đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT 1.440.000 504.000 374.400 288.000 - Đất TM-DV đô thị
3000 Huyện Hải Lăng Trần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng Đoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn. 1.120.000 392.000 291.200 224.000 - Đất TM-DV đô thị