15:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Trị đã đến thời điểm để đầu tư?

Bảng giá đất tại Quảng Trị, theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Với lợi thế từ vị trí chiến lược và tiềm năng du lịch, Quảng Trị đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Trị và những cơ hội đầu tư

Quảng Trị, một tỉnh nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, không chỉ được biết đến với lịch sử hào hùng mà còn với tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản.

Vị trí của Quảng Trị rất đặc biệt, nằm giữa các tỉnh Quảng Bình, Thành phố Huế, và giáp biển Đông, đồng thời là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam và Lào qua các cửa khẩu quốc tế như Lao Bảo và La Lay.

Sự phát triển hạ tầng giao thông đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản của Quảng Trị. Các dự án lớn như cao tốc Cam Lộ - La Sơn, đường quốc lộ 1A mở rộng, và các tuyến đường kết nối cảng biển Cửa Việt đã tạo ra động lực lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, sự ra đời của Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị đang thu hút nhiều dự án lớn về công nghiệp, logistics, và năng lượng, tạo ra nhu cầu ngày càng cao về đất đai.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường bất động sản Quảng Trị. Với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, cầu Hiền Lương và địa đạo Vịnh Mốc, cùng với các bãi biển đẹp như Cửa Tùng, Cửa Việt, tỉnh này đang dần khẳng định mình là điểm đến du lịch hấp dẫn.

Sự phát triển của các dự án nghỉ dưỡng ven biển, khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch đã góp phần tăng giá trị đất ở những khu vực này.

Phân tích giá đất tại Quảng Trị và nhận định đầu tư

Giá đất tại Quảng Trị hiện nay vẫn ở mức hợp lý so với các tỉnh lân cận, nhưng đang có xu hướng tăng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và kinh tế.

Theo bảng giá đất, giá đất tại các khu vực trung tâm như thành phố Đông Hà dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², đặc biệt tại các tuyến đường lớn hoặc gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có giá trị đất cao nhất, thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Tại các khu vực ven biển như Cửa Tùng, Cửa Việt, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ, những khu vực này đang trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại.

Ở các huyện miền núi như Hướng Hóa và Đakrông, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², nhưng đây lại là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt với các dự án năng lượng tái tạo và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Bình hay Thành phố Huế, giá đất tại Quảng Trị hiện nay thấp hơn, nhưng kỳ vọng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Với lợi thế từ hạ tầng giao thông, khu kinh tế và du lịch, các khu vực như Đông Hà, Cửa Việt và Lao Bảo đang là những lựa chọn lý tưởng cho nhà đầu tư dài hạn.

Quảng Trị, với vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản miền Trung. 

Giá đất cao nhất tại Quảng Trị là: 38.115.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Trị là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Trị là: 1.876.083 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3612

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2101 Huyện Đa Krông Xã Tà Long 9.900 6.820 5.610 4.070 3.300 Đất nuôi trồng thủy sản
2102 Huyện Đa Krông Xã Húc Nghì 9.900 6.820 5.610 4.070 3.300 Đất nuôi trồng thủy sản
2103 Huyện Đa Krông Xã Pa Nang 9.900 6.820 5.610 4.070 3.300 Đất nuôi trồng thủy sản
2104 Huyện Đa Krông Xã Tà Rụt 9.900 6.820 5.610 4.070 3.300 Đất nuôi trồng thủy sản
2105 Huyện Đa Krông Xã A Ngo 9.900 6.820 5.610 4.070 3.300 Đất nuôi trồng thủy sản
2106 Huyện Đa Krông Xã A Bung 9.900 6.820 5.610 4.070 3.300 Đất nuôi trồng thủy sản
2107 Huyện Đa Krông Xã A Vao 9.900 6.820 5.610 4.070 3.300 Đất nuôi trồng thủy sản
2108 Huyện Đa Krông Huyện ĐaKrông Toàn huyện 6.500 6.000 5.500 5.000 - Đất làm muối
2109 Huyện Đa Krông Xã Hướng Hiệp 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2110 Huyện Đa Krông Xã Đakrông 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2111 Huyện Đa Krông Xã Mò Ó 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2112 Huyện Đa Krông Xã Triệu Nguyên 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2113 Huyện Đa Krông Xã Ba Lòng 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2114 Huyện Đa Krông Xã Hải Phúc 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2115 Huyện Đa Krông Xã Tà Long 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2116 Huyện Đa Krông Xã Húc Nghì 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2117 Huyện Đa Krông Xã Pa Nang 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2118 Huyện Đa Krông Xã Tà Rụt 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2119 Huyện Đa Krông Xã A Ngo 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2120 Huyện Đa Krông Xã A Bung 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2121 Huyện Đa Krông Xã A Vao 31.240 24.420 21.340 12.980 11.000 Đất nông nghiệp khác
2122 Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân. 4.320.000 1.512.000 1.123.000 864.000 - Đất ở đô thị
2123 Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu. 3.888.000 1.361.000 1.011.000 778.000 - Đất ở đô thị
2124 Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến ranh giới giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu. 3.456.000 1.210.000 899.000 691.000 - Đất ở đô thị
2125 Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp 3.024.000 1.058.000 786.000 605.000 - Đất ở đô thị
2126 Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh. 3.888.000 1.361.000 1.011.000 778.000 - Đất ở đô thị
2127 Huyện Gio Linh Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 3.888.000 1.361.000 1.011.000 778.000 - Đất ở đô thị
2128 Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng. 3.456.000 1.210.000 899.000 691.000 - Đất ở đô thị
2129 Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân. 1.642.000 575.000 427.000 328.000 - Đất ở đô thị
2130 Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu. 1.642.000 575.000 427.000 328.000 - Đất ở đô thị
2131 Huyện Gio Linh Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 3.024.000 1.058.000 786.000 605.000 - Đất ở đô thị
2132 Huyện Gio Linh Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 3.024.000 1.058.000 786.000 605.000 - Đất ở đô thị
2133 Huyện Gio Linh Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng. 2.678.000 937.000 696.000 536.000 - Đất ở đô thị
2134 Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt 2.678.000 937.000 696.000 536.000 - Đất ở đô thị
2135 Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập 1.642.000 575.000 427.000 328.000 - Đất ở đô thị
2136 Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng. 2.678.000 937.000 696.000 536.000 - Đất ở đô thị
2137 Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên 1.382.000 484.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
2138 Huyện Gio Linh Chi Lăng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu. 2.333.000 816.000 607.000 467.000 - Đất ở đô thị
2139 Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. 1.987.000 696.000 517.000 397.000 - Đất ở đô thị
2140 Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập 1.642.000 575.000 427.000 328.000 - Đất ở đô thị
2141 Huyện Gio Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 1.987.000 696.000 517.000 397.000 - Đất ở đô thị
2142 Huyện Gio Linh Hiền Lương - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 1.987.000 696.000 517.000 397.000 - Đất ở đô thị
2143 Huyện Gio Linh Lý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 1.642.000 575.000 427.000 328.000 - Đất ở đô thị
2144 Huyện Gio Linh Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân 1.642.000 575.000 427.000 328.000 - Đất ở đô thị
2145 Huyện Gio Linh Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. 1.123.000 393.000 292.000 225.000 - Đất ở đô thị
2146 Huyện Gio Linh Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 1.382.000 484.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
2147 Huyện Gio Linh Trương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. 1.123.000 393.000 292.000 225.000 - Đất ở đô thị
2148 Huyện Gio Linh Đường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 1.123.000 393.000 292.000 225.000 - Đất ở đô thị
2149 Huyện Gio Linh Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu 1.123.000 393.000 292.000 225.000 - Đất ở đô thị
2150 Huyện Gio Linh Phan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2151 Huyện Gio Linh Văn Cao - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2152 Huyện Gio Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2153 Huyện Gio Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường 605.000 212.000 157.000 121.000 - Đất ở đô thị
2154 Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung. 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2155 Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2156 Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt Hà Thượng. 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2157 Huyện Gio Linh Chu Văn An - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2158 Huyện Gio Linh Duy Tân - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2159 Huyện Gio Linh Hà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2160 Huyện Gio Linh Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2161 Huyện Gio Linh Lương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2162 Huyện Gio Linh Phan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2163 Huyện Gio Linh Lương Văn Can - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 605.000 212.000 157.000 121.000 - Đất ở đô thị
2164 Huyện Gio Linh Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 605.000 212.000 157.000 121.000 - Đất ở đô thị
2165 Huyện Gio Linh Trần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 605.000 212.000 157.000 121.000 - Đất ở đô thị
2166 Huyện Gio Linh Trần Hoài - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 605.000 212.000 157.000 121.000 - Đất ở đô thị
2167 Huyện Gio Linh Võ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh Đầu đường - đến Cuối đường 605.000 212.000 157.000 121.000 - Đất ở đô thị
2168 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên: 1.642.000 575.000 427.000 328.000 - Đất ở đô thị
2169 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 1.382.000 484.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
2170 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 1.123.000 393.000 292.000 225.000 - Đất ở đô thị
2171 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2172 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 605.000 212.000 157.000 121.000 - Đất ở đô thị
2173 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên: 1.382.000 484.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
2174 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 1.123.000 393.000 292.000 225.000 - Đất ở đô thị
2175 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 864.000 302.000 225.000 173.000 - Đất ở đô thị
2176 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 605.000 212.000 157.000 121.000 - Đất ở đô thị
2177 Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 432.000 151.000 112.000 86.000 - Đất ở đô thị
2178 Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt 3.600.000 1.260.000 936.000 720.000 - Đất ở đô thị
2179 Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Từ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng 3.240.000 1.134.000 842.000 648.000 - Đất ở đô thị
2180 Huyện Gio Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng 2.880.000 1.008.000 749.000 576.000 - Đất ở đô thị
2181 Huyện Gio Linh Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải 3.240.000 1.134.000 842.000 648.000 - Đất ở đô thị
2182 Huyện Gio Linh Hùng Vương - Thị trấn Cửa Việt Từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng 2.880.000 1.008.000 749.000 576.000 - Đất ở đô thị
2183 Huyện Gio Linh Trần Phú - Thị trấn Cửa Việt Từ đường Hùng Vương - đến đường QL9 2.880.000 1.008.000 749.000 576.000 - Đất ở đô thị
2184 Huyện Gio Linh Bùi Dục Tài - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng 2.880.000 1.008.000 749.000 576.000 - Đất ở đô thị
2185 Huyện Gio Linh Ngô Quyền - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến đường Bạch Đằng 2.880.000 1.008.000 749.000 576.000 - Đất ở đô thị
2186 Huyện Gio Linh Đường nhựa - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến Cảng Cửa Việt 2.880.000 1.008.000 749.000 576.000 - Đất ở đô thị
2187 Huyện Gio Linh Bạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa Việt Từ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt 2.880.000 1.008.000 749.000 576.000 - Đất ở đô thị
2188 Huyện Gio Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải 2.880.000 1.008.000 749.000 576.000 - Đất ở đô thị
2189 Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Từ đường QL9 - đến đường Hùng Vương 2.520.000 882.000 655.000 504.000 - Đất ở đô thị
2190 Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng 2.520.000 882.000 655.000 504.000 - Đất ở đô thị
2191 Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Từ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) 1.800.000 630.000 468.000 360.000 - Đất ở đô thị
2192 Huyện Gio Linh Bạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa Việt Từ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt 2.520.000 882.000 655.000 504.000 - Đất ở đô thị
2193 Huyện Gio Linh Đường Trường Chinh - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2194 Huyện Gio Linh Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2195 Huyện Gio Linh Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2196 Huyện Gio Linh Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2197 Huyện Gio Linh Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2198 Huyện Gio Linh Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2199 Huyện Gio Linh Đường Lê Lợi - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị
2200 Huyện Gio Linh Đường Lê Lai - Thị trấn Cửa Việt 1.440.000 504.000 374.000 288.000 - Đất ở đô thị