15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13701 Huyện Hải Hà Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất tái định cư 02 mặt tiền 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13702 Huyện Hải Hà Khu tái định cư khu công nghiệp cảng biển Hải Hà (2,9ha) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất tái định cư 01 mặt tiền 680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13703 Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà Đoạn từ sau nhà ông Vấn thôn 4 - đến giáp xã Quảng Long 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13704 Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà Từ sau nhà ông Giang - đến nhà bà Toan 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13705 Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Trường - đến dốc ông Gọi 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13706 Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà Từ dốc ông gọi - đến nghĩa trang khu phố 2 (xã Quảng Điền cũ) 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13707 Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Chuyền - đến nhà VH khu phố 1 (xã Quảng Điền cũ) 184.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13708 Huyện Hải Hà Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà Đoạn giáp xã Quảng Long - đến nhà VH khu phố 3 520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13709 Huyện Hải Hà Đất bám Đường từ QL18A vào khu CN cảng biển Hải Hà - Thị trấn Quảng Hà Đoạn từ nhà VH khu phố 3 xuống cảng biển Hải Hà 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13710 Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc phạm vi ranh giới xã Quảng Điền cũ (khi chưa sáp nhập) 160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13711 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng hinh - Đến Cầu mới: LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B (1-8) 14.460.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13712 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường 15 m: LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) 8.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13713 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp mặt đường 11 m: LK12 (8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13714 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1: BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) 6.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13715 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự còn lại: BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) 6.070.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13716 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường Lâm nghiệp: LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) 9.020.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13717 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các ô còn lại giáp đường 7m 6.090.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13718 Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường Lâm nghiệp (khu ĐDC1) 9.020.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13719 Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) 6.090.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13720 Huyện Hải Hà Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng - Thị trấn Quảng Hà Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13721 Huyện Hải Hà Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà Các ô giáp đường Lâm nghiệp 5.010.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13722 Huyện Hải Hà Khu tái định cư phía nam đường Lâm nghiệp - Thị trấn Quảng Hà Các ô còn lại giáp đường 7m 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13723 Huyện Hải Hà Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) gồm: các ô từ ô 1 - Đến ô 80 - Lô TDC3; các ô từ 22 đến ô 42 - Lô TDC4; các ô từ 22 đến ô 40 - Lô TDC5; các ô từ ô 1 đến ô 44 - Lô TDC6; các ô từ ô 1 đến ô 41- Lô TDC7. 3.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13724 Huyện Hải Hà Khu tái định cư TDC3, TDC4, TDC5, TDC6, TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCn Texhong hải hà, giai đoạn 1, huyện hải hà - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường công vụ, gồm: Từ ô 1 - Đến ô 21 - Lô TDC4; các ô từ ô 1 đến ô 21 - Lô TDC5. 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
13725 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ ngã 3 đường Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) - đến cà phê Cảm Giác 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13726 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ cà phê Cảm Giác - đến hết nhà ông Chấp 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13727 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ kế tiếp nhà ông Chấp - đến ngã tư Ngân hàng 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13728 Huyện Hải Hà Đường 18A - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Thưởng Thược - đến đầu cầu Hải Hà 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13729 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm vật tư nông nghiệp - đến hết Bưu điện 2.730.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13730 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ Khách sạn Sơn Hà - đến hết nhà ông Hồng Xiêm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13731 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ nhà ông Đào liên - đến ngã 3 Lâm Nghiệp (giáp xã Quảng Chính) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13732 Huyện Hải Hà Đường Bưu điện, phố Chu văn An, Nguyễn Du đối diện chợ trung tâm - Thị trấn Quảng Hà Đất bám 2 bên đường từ trụ sở Viễn Thông - đến hết nhà ông Hoàng Việt 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13733 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Đội Thuế thị trấn - đến hết nhà Chiến Nghiêm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13734 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp nhà Chiến Nghiêm vòng quanh nhà văn hoá - đến hết nhà ông Ngọc 570.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13735 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Éng - đến đường rẽ vào Trường tiểu học thị trấn 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13736 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ tiếp giáp lối rẽ vào Trường tiểu học thị trấn - đến nhà ông Công Nội và ông Tiến Gái (ngã 4 Quảng Trung) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13737 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông Lợi Quyên theo đường phố Trần Khánh Dư - đến hết nhà ông Quảng Thứ 810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13738 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà Nghiên Kiều - đến cầu ngầm II 810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13739 Huyện Hải Hà Đường phố Trần Khánh Dư, Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Lê Quý Đôn - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Chúng - đến QL 18 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13740 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà bà Cần - đến lối rẽ vào sân vận động 750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13741 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Phố bờ sông My sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An và đất bám đường vào sân vận động 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13742 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ ngã 3 Lâm nghiệp - đến giáp nhà ông Công Nội (ngã 4 Quảng Trung) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13743 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thừa 1.110.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13744 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ Trạm y tế thị trấn - đến hết nhà ông Trường Hương 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13745 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) 1.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13746 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại của phố Ngô Quyền 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13747 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất dân cư khu vực phố Phan Đình Phùng, phố Hoàng Hoa Thám (trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13748 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Từ giáp nhà ông Ngô Song Toàn bám đường lâm nghiệp - Đến giáp ranh giới dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng 786.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13749 Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các lô đã hoàn thành cơ sở hạ tầng kỹ thuật (gồm các lô: A, B, C, D) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13750 Huyện Hải Hà Khu đô thị mới phía Nam - Thị trấn Quảng Hà Các khu vực còn lại chưa đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo dự án được duyệt 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13751 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ nhà ông bà Sùng Hinh - đến cầu mới 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13752 Huyện Hải Hà Phố bờ sông và các khu dân cư khác - Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ giáp đường Trung tâm - đến giáp đường xã Phú Hải cũ (nay thuộc thị trấn) 810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13753 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Các ô bám đường trung tâm thị trấn: 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13754 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-1 - đến lô 01B-4; 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13755 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám đường trung tâm thị trấn - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-1 - đến 09B-4; 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13756 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 01B-5 - đến lô 01B-18; 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13757 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-3 - đến 02B-14; 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13758 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 03A-1 - đến 03A-12; 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13759 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 04A-1 - đến 04A-12; 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13760 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-1 - đến 07B-12; 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13761 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ - Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-5 - đến 07B-20; 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13762 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 01A-1 - đến 01A-12; Lô 01B-19 đến 01B-20 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13763 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 02B-1 - đến 02B-2; Lô 02A-1 đến 02A-12; Lô 02B-15 đến 02B-20 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13764 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 03B-1 - đến 03B-12; 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13765 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 04B-1 - đến 04B-12; 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13766 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 07B-13 - đến 07B-21; Lô 07A-1 đến 07A-13 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13767 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 08B-1 - đến 08B-21; Lô 08A-1 đến 08A-13; 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13768 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô nằm phía sau của dự án- Thị trấn Quảng Hà Lô 09B-21 - đến 09B-22 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13769 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô NL06 (09 ô); 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13770 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Lô 09A-1 - đến 09A-14; 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13771 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của sự án và các khu biệt thự - Thị trấn Quảng Hà Các ô biệt thự (18m ô): B1-1 đến B1-3; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-7 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13772 Huyện Hải Hà Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà - Các ô giành cho khu dân cư tái định cư - Thị trấn Quảng Hà Lô NL05-1 - đến NL05-25 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13773 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK1: Từ ô số 01 - đến ô số 17; 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13774 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 01 - đến ô số 18 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13775 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK2: Từ ô số 01 - đến ô số 07; 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13776 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK3: Từ ô số 01 - đến ô số 17; 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13777 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK4: Từ ô số 19 - đến ô số 36; 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13778 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô số 01 - đến ô số 08; 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13779 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Ô số 10, 11 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13780 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK5: Từ ô số 01 - đến ô số 22; 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13781 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK6: Từ ô số 01 - đến ô số 19; 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13782 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK7: Từ ô số 01 - đến ô 16; từ ô số 18 đến ô 32; 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13783 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK8: Từ ô số 01 - đến ô số 9; từ ô 14 đến ô 28, từ ô 34 đến ô 39; 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13784 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK9: Ô 20, 21, 40, 41, 42; 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13785 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK10: Từ ô 16 - đến ô 27; 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13786 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK11: Từ ô 01 - đến ô 07; 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13787 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK12: Từ ô 01 - đến ô 09 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13788 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô LK13: Từ ô 01 - đến ô 15 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13789 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Lô sân vườn SV1: Ô 1, 2, 3, 4; từ ô 10 - đến ô 16; 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13790 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà từ ô 18 - đến ô 20; 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13791 Huyện Hải Hà Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà - Thị trấn Quảng Hà Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 - đến ô 06 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13792 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 01: Từ ô 01 - đến ô 14; 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13793 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 02: Từ ô 01 - đến ô 24; 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13794 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 03: Từ ô 01 - đến ô 46; 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13795 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 04: Từ ô 01 - đến ô 13; 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13796 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Các ô đất thuộc Lô 05; 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13797 Huyện Hải Hà Khu dân cư phố Ngô Quyền (cạnh sông Tài Chi) - Thị trấn Quảng Hà Lô 06: Từ ô 01 - đến ô 23 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13798 Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà Đất bám đường từ 18A vào khu công nghiệp cảng biển hải hà (Đường công vụ) trừ các hộ thuộc dự án Khu dân cư phố Phan Đình Phùng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13799 Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà Các khu còn lại thuộc ranh giới thị trấn trước khi sáp nhập 468.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
13800 Huyện Hải Hà Thị trấn Quảng Hà Đường từ nhà ông Tiến Liên ngã 4 Quảng Trung cũ - đến ông Xuân 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...