15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12001 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp đầu cầu 1 cầu Vân Đồn theo phía Đông Nam - Đến giáp bến cập tàu Cặp Tiên 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12002 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp đầu cầu Vân Đồn 1 - Đến hết trạm thu phí cầu Vân Đồn 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12003 Huyện Vân Đồn Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của hòn Cặp tiên 2 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12004 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn - Đến hết nhà ông Vũ Văn Hùng 5.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12005 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Vũ Văn Hùng - Đến hết nhà ông Khanh 5.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12006 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Trung - xuống giáp biển 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12007 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành Tha - Đến giáp đất Trung đoàn 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12008 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Tứ - Đến giáp thôn Đông Thành 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12009 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12010 Huyện Vân Đồn Tuyến đường giáp KĐT mới xã Đông Xá - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá Từ giáp thôn Đông Thành - Đến giáp thửa đất bám tuyến đường 334 (Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ địa chính số 39 đến giáp thửa đất số 164, tờ bản đồ địa chính số 44) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12011 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường dưới - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến thôn Đông Hải 4.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12012 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường trên - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến giáp thôn Đông Hải 5.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12013 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến giáp thôn Đông Hải 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12014 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Na Oai - Đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12015 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt đường - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hà Minh - Đến hết nhà bà Vân 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12016 Huyện Vân Đồn Khu đô thị Phương Đông - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông 5.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12017 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12018 Huyện Vân Đồn Tuyến đường giáp KĐT mới xã Đông Xá - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá Từ giáp thửa đất bám đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông - Đến giáp thôn Đông Tiến (Thửa đất số 138, tờ bản đồ địa chính số 34 đến hết thửa đất số 140 tờ bản đồ địa chính số 39) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12019 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá Các thửa đất tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 7,0m hoặc 7,5m dự án Khu đô thị mới xã Đông Xá (Từ thửa đất số 2 tờ bản đồ địa chính số 35 - Đến hết thửa đất số 294, tờ bản đồ địa chính số 35) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12020 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường trên - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Mùi - Đến giáp trụ sở UBND xã 5.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12021 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám mặt đường dưới - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) từ nhà ông Quý - Đến nhà Trương Phượng 5.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12022 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - Bám mặt đường trên - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ Trụ sở UBND xã - Đến giáp thôn Đông Trung 5.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12023 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - Bám mặt đường dưới - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) từ nhà Trương Phượng - Đến giáp thôn Đông Trung 5.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12024 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Sinh Voòng - Đến hết khu dân cư 2.520.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12025 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Chiến Lồng - Đến giáp xí nghiệp mắm 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12026 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Quý - Đến hết đường bê tông 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12027 Huyện Vân Đồn Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Thành - Đến giáp thôn Đông Trung 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12028 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn (phía dưới mặt đường 334) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12029 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn (phía trên mặt đường 334) 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12030 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Trung - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Duy Biết - Đến nhà ông Ký Sự 5.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12031 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Trung - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Duyên - Đến Xí nghiệp mắm 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12032 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Trung - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12033 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy Sản - Đến hết nhà ông Ca 5.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12034 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thanh Huệ - Đến hết nhà ông Ngô Phàng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12035 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Liên Long - Đến hết nhà ông Lâm Lựu (phía thôn Đông Hợp) 2.820.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12036 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12037 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - phía trên đường - Thôn Đông Sơn - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Hải Nhượng - Đến giáp nghĩa trang liệt sỹ 5.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12038 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Sơn - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà Cúc Sửu - Đến hết nhà ông Hào (hai bên mặt đường) trừ nhà ông Khẩu, ông Phôi, ông Chung (cũ), bà Lành 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12039 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Sơn - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Châu - Đến hết nhà ông Luận Hòe 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12040 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Sơn - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12041 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - phía dưới bám mặt đường - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba Lò vôi - Đến giáp thị trấn 5.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12042 Huyện Vân Đồn Trục đường 334 - phía trên bám mặt đường - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa trang - Đến giáp thị trấn 5.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12043 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Giang - Đến hết nhà ông Giang Hùng (phía thôn Đông Thịnh) 3.900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12044 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Voòng - Đến nhà ông Ngô Thanh 1.680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12045 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Quế - Đến hết nhà bà Kém 1.680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12046 Huyện Vân Đồn Đất còn lại của thôn - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12047 Huyện Vân Đồn Tuyến đường phía trước trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá Từ giáp thị trấn Cái Rồng - Đến hết nhà ông nguyễn Văn nguyên (từ thửa đất số 198, tờ bản đồ địa chính số 24 đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ địa chính số 24) 4.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12048 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Thịnh - Đến hết nhà bà Bùi Thị Đặng 1.680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12049 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà Văn Hóa thôn Đông Hà - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lương; 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12050 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Lê Văn Tiên - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thành 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12051 Huyện Vân Đồn Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Thống Nhất - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12052 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12053 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thắng - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Đặng Sơn - Đến giáp biển 3.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12054 Huyện Vân Đồn Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thắng - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Vũ Đức Khương - Đến tiếp giáp thôn Đông Trung 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12055 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Thắng - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12056 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) - Đến hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12057 Huyện Vân Đồn Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ Cảng vào - Đến giáp nghĩa địa 2.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12058 Huyện Vân Đồn Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - các hộ tiếp giáp với hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ Cảng vào - Đến giáp nghĩa địa 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12059 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Chiến Thảnh (thửa số 82 tờ BĐĐC 143) - Đến Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12060 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp đồn biên phòng (thửa số 127 tờ BĐĐC 139) - Đến Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12061 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức Ngân (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà ông Như Thúy (thửa số 220 tờ BĐĐC 140) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12062 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức Ngân (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà ông Như Thúy (thửa số 220 tờ BĐĐC 140) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12063 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Tiến - Đến nghĩa địa 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12064 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp khách sạn Villa Song Châu (thửa số 287 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà Thẩm Hạnh (thửa số 423 tờ BĐĐC 140) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12065 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa địa - Đến giáp nhà Châu Hùng (bám mặt đường) 1.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12066 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa địa - Đến giáp nhà Châu Hùng 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12067 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà Châu Hùng - Đến giáp thôn Sơn Hào 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12068 Huyện Vân Đồn Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12069 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) - Đến nhà ông Bắc (thửa số 213 tờ BĐĐC 139) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12070 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - đất liền kề với đất hai bên mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) - Đến nhà ông Bính (thửa số 223 tờ BĐĐC 139) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12071 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà bà Gái Hùng (thửa số 240 tờ BĐĐC 140) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12072 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà bà Gái Hùng (thửa số 240 tờ BĐĐC 140) 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12073 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Nguyên Khổng (thửa số 290 tờ BĐĐC 140) - Đến nhà ông Ngọc (thửa số 178 tờ BĐĐC 140) 1.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12074 Huyện Vân Đồn Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12075 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Yến (thửa số 212 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Mạnh (thửa số 179 tờ BĐĐC 139) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12076 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Yến (thửa số 212 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Mạnh 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12077 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Mạnh (thửa số 179 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà bà Lợi (thửa số 61 tờ BĐĐC 139) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12078 Huyện Vân Đồn Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12079 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Cần (thửa số 181 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Lãm Bạo (thửa số 35 tờ BĐĐC 139) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12080 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Cần (thửa số 181 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Lãm Bạo (thửa số 35 tờ BĐĐC 139) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12081 Huyện Vân Đồn Đất ven biển - Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12082 Huyện Vân Đồn Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12083 Huyện Vân Đồn Đường thôn - bám mặt đường - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Sắc (thửa số 37 tờ BĐĐC 139) - Đến giáp đê bao Quan Lạn (thửa số 7 tờ BĐĐC 129) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12084 Huyện Vân Đồn Đường thôn - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Sắc (thửa số 37 tờ BĐĐC 139) - Đến giáp đê bao Quan Lạn (thửa số 7 tờ BĐĐC 129) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12085 Huyện Vân Đồn Đường thôn - bám mặt đường - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoặc (thửa số 191 tờ BĐĐC 134) - Đến hết nhà ông Tứ (thửa số 87 tờ BĐĐC 133) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12086 Huyện Vân Đồn Đất ven biển - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) 1.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12087 Huyện Vân Đồn Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của Thôn 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12088 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Sơn Hào - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ Đền Vân Sơn (thửa số 191 tờ BĐĐC 115) - Đến hết nhà Khải Sinh (thửa số 88 tờ BĐĐC 110) (theo đường cũ) 1.920.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12089 Huyện Vân Đồn Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Sơn Hào - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ cổng Vân Hải Đỏ - Đến giáp xã Minh Châu 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12090 Huyện Vân Đồn Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Sơn Hào - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ cổng Vân Hải Đỏ - Đến giáp xã Minh Châu 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12091 Huyện Vân Đồn Thôn Sơn Hào - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12092 Huyện Vân Đồn Thôn Yến Hải - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Dọc hai bên đường liên thôn - bám mặt đường 1.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12093 Huyện Vân Đồn Thôn Yến Hải - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12094 Huyện Vân Đồn Thôn Tân Lập - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Dọc hai bên đường liên thôn - bám mặt đường 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12095 Huyện Vân Đồn Thôn Tân Lập - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Khu Cái Rẹ + Vạn Cảnh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12096 Huyện Vân Đồn Thôn Tân Lập - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12097 Huyện Vân Đồn Trục đường đê bao Quan Lạn - bám mặt đường - Thôn Tân Lập - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - Đến hết thôn Tân Phong 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12098 Huyện Vân Đồn Đường nhánh 334 - Thôn Đầm Tròn - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp xã Đoàn Kết - Đến đường vào ngã ba Khe Bòng - bám mặt đường: Từ thửa đất số 94 tờ bản đồ địa chính số 46 đến thửa đất số 479 tờ bản đồ địa chính số 34 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12099 Huyện Vân Đồn Thôn Đầm Tròn - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường thôn rộng từ 3m trở lên nối đường giao thông trục chính 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
12100 Huyện Vân Đồn Thôn Đầm Tròn - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...