15:06 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ninh: Vùng đất vàng cho những cơ hội đầu tư đột phá

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Quảng Ninh đang áp dụng theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020. Tiềm năng lớn từ du lịch, công nghiệp và đô thị hóa đang định hình tỉnh này thành điểm đến không thể bỏ lỡ cho các nhà đầu tư bất động sản.

Quảng Ninh vùng đất mở lối tương lai

Quảng Ninh không chỉ là cửa ngõ kinh tế phía Bắc Việt Nam mà còn là vùng đất sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo và giá trị văn hóa đậm đà.

Nổi bật với Di sản thiên nhiên thế giới Vịnh Hạ Long, bãi biển Trà Cổ, và hàng loạt các điểm du lịch nổi tiếng, tỉnh này thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Chính sự phát triển của ngành du lịch đã tạo động lực lớn để bất động sản Quảng Ninh trở nên sôi động, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các trung tâm du lịch.

Hạ tầng giao thông tại Quảng Ninh được đánh giá là hiện đại bậc nhất cả nước với các dự án quan trọng như sân bay quốc tế Vân Đồn, cao tốc Hạ Long – Vân Đồn, cao tốc Vân Đồn – Móng Cái, và cảng biển quốc tế.

Những dự án này không chỉ kết nối Quảng Ninh với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng mà còn mở ra cơ hội giao thương quốc tế qua Trung Quốc.

Chính sự đồng bộ và phát triển này đã giúp tỉnh trở thành điểm đến hấp dẫn trong mắt các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Ngoài du lịch, Quảng Ninh còn là trung tâm công nghiệp lớn với các khu kinh tế trọng điểm như Vân Đồn, Quảng Yên, và Móng Cái.

Đây là những nơi tập trung các ngành công nghiệp mũi nhọn, khu chế xuất và logistics. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu lớn về đất công nghiệp, nhà ở cho chuyên gia và công nhân, cũng như các dự án đô thị hóa hiện đại.

Phân tích giá đất tại Quảng Ninh và cơ hội sinh lời vượt trội

Bảng giá đất tại Quảng Ninh phản ánh rõ sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Tại thành phố Hạ Long, trung tâm kinh tế và du lịch, giá đất trung bình dao động từ 40 triệu đến 84.5 triệu đồng/m², với các khu vực ven biển, gần các trục đường chính luôn giữ mức cao nhất.

Đây là nơi có tiềm năng sinh lời cao nhờ vào sự phát triển không ngừng của ngành du lịch và các dự án đô thị cao cấp.

Các khu vực khác như Móng Cái, Quảng Yên và Vân Đồn có giá đất dao động từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Những khu vực này đang trở thành tâm điểm của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu đô thị thông minh và cảng logistics, hứa hẹn khả năng tăng giá vượt trội trong tương lai gần.

Ở các huyện miền núi và vùng sâu hơn như Tiên Yên, Bình Liêu, giá đất thấp hơn, dao động từ 3 triệu đến 10 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt khi các dự án giao thông và công nghiệp được mở rộng.

So với các tỉnh thành lân cận như Hải Phòng hay Hà Nội, giá đất tại Quảng Ninh đang ở mức cạnh tranh hơn, nhưng lại có tiềm năng tăng trưởng lớn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các khu kinh tế và du lịch.

Với mức giá hợp lý và hạ tầng hiện đại, đây là cơ hội đầu tư lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình.

Quảng Ninh mảnh đất hội tụ của du lịch, công nghiệp và đô thị hóa

Điều làm nên sự đặc biệt của Quảng Ninh chính là sự đa dạng trong các cơ hội đầu tư bất động sản. Du lịch tiếp tục là ngành mũi nhọn của tỉnh với các dự án nghỉ dưỡng cao cấp tại Vân Đồn, Bãi Cháy, và Trà Cổ, kết hợp cùng các khu vui chơi giải trí lớn.

Điều này không chỉ tạo ra sức hút lớn với du khách mà còn làm gia tăng nhu cầu về đất đai và dịch vụ, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Trong lĩnh vực công nghiệp, Quảng Ninh đang chuyển mình với hàng loạt dự án lớn tại các khu kinh tế Vân Đồn, Quảng Yên và Móng Cái.

Những khu vực này không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của các tập đoàn quốc tế, tạo động lực lớn cho sự phát triển bền vững của tỉnh.

Hạ tầng giao thông hiện đại là nền tảng giúp Quảng Ninh bứt phá. Với sân bay quốc tế, các tuyến cao tốc và cảng biển lớn, tỉnh này đã định hình mình là một trong những trung tâm kinh tế chiến lược của khu vực miền Bắc.

Hạ tầng không chỉ nâng cao giá trị bất động sản mà còn thu hút các nhà đầu tư vào các khu vực mới nổi, nơi giá đất vẫn còn ở mức hợp lý nhưng có khả năng tăng trưởng cao.

Quảng Ninh là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa tiềm năng du lịch, công nghiệp và hạ tầng hiện đại.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ninh là: 84.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ninh là: 4.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ninh là: 3.359.303 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4374

Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12001 Huyện Vân Đồn Đường thôn - Thôn Đồng Cống - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ nhà ông Tạ Văn Dưỡng (Gấm) - Đến nhà ông Trần Văn Cứu - Bám mặt đường: Từ thửa đất số 706 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
12002 Huyện Vân Đồn Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - bám hai bên mặt đường - Thôn Đồng Cống - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 - Đến thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
12003 Huyện Vân Đồn Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12004 Huyện Vân Đồn Thôn Đồng Dọng - Xã Bình Dân (Xã miền núi) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
12005 Huyện Vân Đồn Đường bê tông xã - bám hai bên mặt đường - Xã Bản Sen (Xã miền núi) - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thạch - Đến đỉnh dốc Nà Na (từ thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63 Đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12006 Huyện Vân Đồn Đường bê tông khu khai hoang (Làng mới) bám mặt đường - Xã Bản Sen (Xã miền núi) - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 - Đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 51 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
12007 Huyện Vân Đồn Xã Bản Sen (Xã miền núi) - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12008 Huyện Vân Đồn Đường bê tông xã - bám hai bên mặt đường - Thôn Đồng Gianh - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Tỵ - Đến hết nhà ông Thạch (từ thửa đất số 10 tờ BĐ số 66 Đến thửa đất số 6 tờ BĐ số 63) 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
12009 Huyện Vân Đồn Thôn Đồng Gianh - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12010 Huyện Vân Đồn Thôn Bản Sen - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12011 Huyện Vân Đồn Đường bê tông xã - bám hai bên mặt đường - Thôn Nà Na - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đường Bê tông giáp đỉnh dốc Nà Na - Đến cầu Khe Cái (từ thửa đất số 2 tờ BĐ số 49 Đến thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12012 Huyện Vân Đồn Thôn Nà Na - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12013 Huyện Vân Đồn Đường bê tông xã - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Lĩnh - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp cầu Khe Cái - Đến giáp cầu Lâm Trường (từ thửa đấ số 527 tờ BĐ số 52 Đến thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
12014 Huyện Vân Đồn Từ ngã ba thôn Đông Lĩnh đến hết nhà bà Đặt - bám mặt đường - Thôn Đông Lĩnh - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ thửa đất số 266 tờ BĐ số 53 - Đến thửa đất số 15 tờ BĐ số 60 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
12015 Huyện Vân Đồn Đất còn lại của thôn - Thôn Đông Lĩnh - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12016 Huyện Vân Đồn Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài - Thôn Điền Xá - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 - Đến cảng Hòn Hai 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
12017 Huyện Vân Đồn Thôn Điền Xá - Xã Bình Dân (Xã miền núi) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12018 Huyện Vân Đồn Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái định cư xã Bản Sen - Xã Bình Dân (Xã miền núi) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
12019 Huyện Vân Đồn Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ chân dốc 31 cũ - Đến đường vào nhà Văn hóa thôn Khe Ngái 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12020 Huyện Vân Đồn Đường nhánh 334 - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
12021 Huyện Vân Đồn Đường nhánh 334 - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
12022 Huyện Vân Đồn Đường Thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Tạ Sáng - Đến hết nhà ông Quảng 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12023 Huyện Vân Đồn Đường thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ Cầu ông Lý Thăng - Đến hết nhà bà Ngọc 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12024 Huyện Vân Đồn Trục đường giao thông trục chính - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ đỉnh dốc 31 - Đến nhà ông Minh Chiến 9.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12025 Huyện Vân Đồn Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của Thôn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12026 Huyện Vân Đồn Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ cầu Vồng - Đến hết nhà bà Trương Thị Thanh 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
12027 Huyện Vân Đồn Đường Thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Đồng Cậy (cũ) - Đến nhà ông Trương Công Thức 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12028 Huyện Vân Đồn Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam - Đến nhà ông Bùi Văn Dần 8.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
12029 Huyện Vân Đồn Đường nhánh 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Dũng Huyền - Đến nhà ông Nguyễn Văn Voòng 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12030 Huyện Vân Đồn Đường nhánh 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoàng Văn Tiến - Đến giáp xã Bình Dân 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
12031 Huyện Vân Đồn Đường Thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà bà Tô Thi Quế - Đến hết nhà ông Khởi 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12032 Huyện Vân Đồn Đường Thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) từ nhà ông Lê Văn Vương - Đến hết nhà ông Phạm Xuân Thắng 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12033 Huyện Vân Đồn Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà Trần Văn Vòng - Đến nhà ông Tô Văn Thanh 7.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12034 Huyện Vân Đồn Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12035 Huyện Vân Đồn Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) - Đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12036 Huyện Vân Đồn Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay - Đến nhà ông hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12037 Huyện Vân Đồn Đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Bò Lạy - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà bà ái - Đến nhà ông Đỗ Quang Trung 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12038 Huyện Vân Đồn Đường Tái định cư - Thôn Bò Lạy - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Giáp trường học Trung học cơ sở - Đến hết nhà ông Chu Văn Bằng 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12039 Huyện Vân Đồn Thôn Bò Lạy - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12040 Huyện Vân Đồn Đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp Tái định cư Lô C7 và Lô C8 - Đến nhà ông Hoàn 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12041 Huyện Vân Đồn Đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) từ nhà Tân Liên - Đến hết nhà Chiến Đạt 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12042 Huyện Vân Đồn Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà bà Nga - Đến nhà bà Mùi 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12043 Huyện Vân Đồn Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Lý Hùng - Đến hết nhà Bàng Dần 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12044 Huyện Vân Đồn Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Khải Giang - Đến hết nhà ông Hà Kứu 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12045 Huyện Vân Đồn Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Hùng Thơ - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Phương 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12046 Huyện Vân Đồn Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12047 Huyện Vân Đồn Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12048 Huyện Vân Đồn Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12049 Huyện Vân Đồn Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12050 Huyện Vân Đồn Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12051 Huyện Vân Đồn Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Trục đường: Từ thửa 43 tờ bản đồ số 39 - Đến giáp thửa số 72 tờ bản đồ số 39 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12052 Huyện Vân Đồn Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Trục đường: Từ thửa 72 tờ 39 - Đến thửa 85 tờ bản đồ số 39 (tiếp giáp đường rộng 10,5 m) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12053 Huyện Vân Đồn Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp Bình Dân - Đến giáp nhà ông Vụ 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
12054 Huyện Vân Đồn Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Vụ - Đến hết Trạm Xá 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
12055 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hành - Đến Đập nước Voòng Tre 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12056 Huyện Vân Đồn Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp hộ bám mặt đường nhánh 334 - Đến nhà ông Thực Thu 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12057 Huyện Vân Đồn Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp hộ bám mặt đường nhánh 334 - Đến nhà ông Thanh Thịnh 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12058 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Bảng - Đến giáp Đập nước Voòng Tre 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12059 Huyện Vân Đồn Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12060 Huyện Vân Đồn Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp trạm xá - Đến đỉnh dốc Xuyên Hùng 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
12061 Huyện Vân Đồn Đường bê tông thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Thung - Đến giáp đê ngăn mặn 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12062 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện văn hoá xã - Đến nhà ông Khả 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12063 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Đặng Tiền 625.000 - - - - Đất ở nông thôn
12064 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Vương - Đến nhà ông Hãn 625.000 - - - - Đất ở nông thôn
12065 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Keng - Đến nhà ông Điệp 625.000 - - - - Đất ở nông thôn
12066 Huyện Vân Đồn Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
12067 Huyện Vân Đồn Đường bê tông - bám mặt đường - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ đỉnh dốc Xuyên Hùng giáp thôn Ký Vầy - Đến nhà ông Trần Văn Cường 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
12068 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà ông Phùn Chăn Sềnh 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12069 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà bà Đỗ Thị Soan 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12070 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà ông Phạm Minh Kham 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12071 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ầm 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12072 Huyện Vân Đồn Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12073 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Cường - Đến Đài Van Cạn (nhà ông Phùn Văn Thắng) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
12074 Huyện Vân Đồn Trục đường thôn - Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ Đài Van Cạn - Đến khu Nước Xanh 625.000 - - - - Đất ở nông thôn
12075 Huyện Vân Đồn Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
12076 Huyện Vân Đồn Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường) - Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc - Đến giáp xã Vạn Yên 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12077 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Ngọc Nam - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ đầu Cảng mới - Đến giáp nhà bà Phương Thiều (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 Đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12078 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Ngọc Nam - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Phương Thiều - Đến giáp nhà ông Hiên (từ giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22 Đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12079 Huyện Vân Đồn Thôn Ngọc Nam - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12080 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà ông Hiên - Đến Tiểu Đoàn (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09 Đến thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12081 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ thửa đất số 03 tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 16a tờ bản đồ số 11 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12082 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp Tiểu đoàn - Đến hết nhà Tuyến Thoan (từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12 Đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12083 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà Thành Hiến - Đến nhà ông Chiến Hạnh (từ thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 105 tờ bản đồ số 30) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12084 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà bà Gấm - Đến bãi biển Trường Chinh (từ thửa đất số 135 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14) 4.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
12085 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà ông Tuấn Anh - Đến hết nhà Mạnh Vui (từ thửa đất số 148 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 34) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12086 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám đường đất - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Trường - Đến hết nhà ông Đê (từ thửa đất số 158 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 59 tờ bản đồ số 31) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12087 Huyện Vân Đồn Đường Bê Tông dọc bãi biển Trường Chinh (bám mặt đường) - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12088 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Chiến Hồng - Đến nhà Chung Vân (từ thửa đất số 98 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 94 tờ bản đồ số 30) 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
12089 Huyện Vân Đồn Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12090 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thành Hiến - Đến nhà ông Khương Dung (từ giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12091 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà Chung Vân - Đến hết nhà Hương Nghiêm (từ giáp thửa đất số 94 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
12092 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Khương (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) - Đến hồ ngọc Thủy (thửa đất số 01 tờ bản đồ số 23) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12093 Huyện Vân Đồn Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà Tân Tiến - Đến giáp nhà Hương Nghiêm (từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25 Đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
12094 Huyện Vân Đồn Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12095 Huyện Vân Đồn Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Các thửa đất ở chỉ có một mặt tiếp giáp đường giao thông thuộc lô NO1 đến NO9 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
12096 Huyện Vân Đồn Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Các thửa đất ở chỉ có một mặt tiếp giáp đường giao thông và một mặt tiếp giáp hành lang đất cây xanh thuộc lô NO1 đến NO9 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
12097 Huyện Vân Đồn Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Các thửa đất ở có vị trí góc bám 2 mặt đường giao thông thuộc lô NO1 đến NO9 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
12098 Huyện Vân Đồn Khu nhà ở liền kề 01 - Khu nhà ở liền kề trung tâm xã - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ ô 01 - Đến ô 16 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12099 Huyện Vân Đồn Khu nhà ở liền kề 02 - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi)Khu nhà ở liền kề trung tâm xã - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ ô 01 - Đến ô 04 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
12100 Huyện Vân Đồn Đảo Vạn Cảnh, Đảo Phượng Hoàng, Đảo Nứt Đất - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...