14:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Ngãi: Tiềm năng đầu tư nổi bật tại miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Ngãi được điều chỉnh theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021. Với mức giá hiện tại, Quảng Ngãi đang là địa điểm phù hợp với túi tiền của nhiều nhà đầu tư.

Tiềm năng phát triển và giá trị bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi, nằm ở miền Trung Việt Nam, là tỉnh có vị trí chiến lược, giáp với các tỉnh Quảng Nam, Bình Định và biển Đông. Với đường bờ biển dài, cảng biển Dung Quất và hệ thống giao thông kết nối thuận lợi, Quảng Ngãi đã trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của khu vực.

Đây cũng là nơi hội tụ các dự án công nghiệp lớn, trong đó có khu kinh tế Dung Quất, nơi đóng góp lớn vào sự phát triển của tỉnh.

Với cảnh quan thiên nhiên hoang sơ như Lý Sơn, biển Sa Huỳnh, Quảng Ngãi không chỉ có tiềm năng phát triển công nghiệp mà còn là điểm đến du lịch đầy hứa hẹn.

Hạ tầng giao thông đang được đầu tư đồng bộ với các tuyến đường cao tốc Bắc Nam, Quốc lộ 1A và các tuyến đường ven biển, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trọng điểm.

Các khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi và các vùng ven biển đang thu hút lượng lớn nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và hạ tầng. Đây chính là những yếu tố cốt lõi làm tăng giá trị đất đai tại tỉnh này.

Phân tích giá đất tại Quảng Ngãi và so sánh với các khu vực tương đồng

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Ngãi dao động từ 18.000 đồng/m² đến 26.500.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.749.862 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như thành phố Quảng Ngãi, đặc biệt là các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm hành chính, có giá đất cao nhất, dao động từ 10 triệu đến 26.500 triệu đồng/m². Đây là những nơi có cơ sở hạ tầng phát triển và nhu cầu nhà ở lớn.

Các huyện ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức và Bình Sơn, nơi có các dự án nghỉ dưỡng và khu công nghiệp, giá đất thấp hơn, từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Tuy nhiên, đây là những khu vực có tiềm năng lớn nhờ vào việc phát triển các khu đô thị và du lịch biển.

Ở các huyện miền núi như Sơn Tây, Sơn Hà, giá đất dao động từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc tìm kiếm đất với chi phí thấp.

So với các tỉnh lân cận như Quảng Nam, Bình Định hay Phú Yên, giá đất tại Quảng Ngãi hiện nay vẫn ở mức thấp hơn. Tại Quảng Nam, giá đất tại Hội An dao động từ 30 triệu đến 70 triệu đồng/m², trong khi Bình Định với trung tâm Quy Nhơn giá đất ở mức từ 25 triệu đến 60 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy, Quảng Ngãi có nhiều tiềm năng để tăng trưởng giá trị bất động sản trong tương lai, đặc biệt ở các khu vực ven biển và gần các khu kinh tế.

Điểm sáng đầu tư bất động sản tại Quảng Ngãi

Quảng Ngãi đang có nhiều lợi thế để trở thành một trung tâm bất động sản quan trọng tại miền Trung. Khu kinh tế Dung Quất, với hàng loạt dự án công nghiệp lớn như nhà máy lọc dầu, cảng biển nước sâu và các khu công nghiệp phụ trợ, đã tạo ra nhu cầu lớn về đất ở và đất công nghiệp. Những khu vực lân cận như Bình Sơn, Sơn Tịnh, đang trở thành điểm đến của các nhà đầu tư.

Du lịch cũng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển bất động sản tại Quảng Ngãi. Với điểm nhấn là đảo Lý Sơn, biển Sa Huỳnh và các di tích lịch sử, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong nước và quốc tế. Các khu vực ven biển như Đức Phổ, Mộ Đức, và Bình Sơn đang là điểm đến lý tưởng cho các dự án nghỉ dưỡng và bất động sản du lịch.

Hạ tầng giao thông tiếp tục được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án như cao tốc Quảng Ngãi - Bình Định, đường ven biển, và việc mở rộng cảng Dung Quất. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại các khu vực gần hạ tầng trọng điểm.

Với vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển công nghiệp và du lịch, cùng với giá đất còn hợp lý so với các tỉnh lân cận, Quảng Ngãi là cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Ngãi là: 26.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Ngãi là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Ngãi là: 1.825.273 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/06/2020 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 64/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3119

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8901 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô Đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) - Đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) 88.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8902 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô Đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) - Đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8903 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô Đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) - Đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8904 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 - Xã Ba Tô Đoạn từ nhà ông Ui - Đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8905 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 - Xã Ba Tô Đoạn từ nhà ông Thắng - Đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8906 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô Đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8907 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tô 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8908 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi Kon Tum - Đến giáp cầu (gần Phòng khám Đa khoa khu Tây) 320.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8909 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi về thành phố Quảng Ngãi - Đến Km49+200 240.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8910 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi Ba Xa không quá 800m 240.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8911 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Ba Vì - Khu vực 1 - Xã Ba Vì Đoạn nối QL 24 bao quanh chợ 240.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8912 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Ba Vì - Khu vực 2 Đoạn nối QL 24 (ngã 4) đi Ba Xa và từ QL 24 - Đến điểm tiếp nối QL 24 (trừ mặt tiền chợ) 140.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8913 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Vì Đoạn từ cầu (gần Phòng khám đa khoa Khu Tây) - Đến hết địa phận xã Ba Vì 140.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8914 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường (điểm nối QL24) - Khu vực 2 - Xã Ba Vì từ ngã 3 Ba Vì - Đến cầu Ba Xa (trừđoạn ngã 3 Ba Vì đi Ba Xa 800m) 88.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8915 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Vì Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến giáp cầu Treo đi Măng Đen 72.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8916 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vì 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8917 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vì 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8918 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa Đoạn từ cầu Ba Xa - Đến trường Tiểu Học xã Ba Xa 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8919 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa Đoạn từ nhà ông Tùng đi cầu Nước Ngầm 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8920 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa Đoạn từ trường Tiểu học xã Ba Xa - Đến ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8921 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa Đoạn từ nhà ông Phúc thôn Nước Như - Đến ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Lăng 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8922 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa Đoạn từ cầu Nước Ngâm - Đến nhà bà Chín Hào thôn Gòi Hre 40.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8923 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa Đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch - Đến nhà bà Phạm Thị Thôn thôn Nước Chạch Nay là Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch đến nhà bà Phạm Thị Thôn (Thôn 40.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8924 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa Đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Lăng - Đến cầu treo thôn Nước Lăng 40.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8925 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa Đoạn từ ngã ba cầu treo thôn Bà Ha đi cầu K Diêu thôn Mang Mu 40.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8926 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Xa 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8927 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Lế Đoạn từ cầu Sông Liên 1 - Đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu) 36.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8928 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Lế 36.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8929 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Lế 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8930 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam từ nhà ông Bình đi qua thôn Làng Dút II - Đến cầu Nước Lếch 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8931 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam từ nhà ông Bình - Đến cầu KaLăng 1 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8932 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam Đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) - Đến ngã ba nhà ông Bình 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8933 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Nam 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8934 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Ngạc Đoạn quốc lộ 24B (cầu K Ray, ranh giới Ba Ngạc và Ba Tiêu) đi - Đến Trụ sở UBND xã Ba Ngạc hết thôn Tà Noát. 72.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8935 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Ngạc 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8936 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Ngạc 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8937 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu Đoạn từ Km53+00 - Đến Km54+400 140.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8938 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu Đoạn từ Km55+00 - Đến Km55+900 140.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8939 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu Đoạn từ Km54+400 - Đến Km55+00 88.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8940 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu Đoạn từ Km55+900 - Đến Km56+500 88.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8941 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu Đoạn từ Km56+800 - Đến Km58+700 (nhà ông Vĩnh) 88.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8942 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu Đoạn từ Km57+50 (cầu Bà Ê) - Đến cầu K Ray (ranh giới Ba Tiêu và Ba Ngạc) thuộc QL 24B 72.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8943 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tiêu 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8944 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tiêu 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8945 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung thôn Làng Trui - Khu vực 3 - Xã Ba Tiêu 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8946 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh Đoạn từ đầu cầu Bến Buôn (xã Ba Vinh) - Đến ngã 4 đường Tỉnh lộ 624 (đường vào trụ sở UBND xã Ba Vinh). 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8947 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh Đoạn từ ngã 4 đường Tỉnh lộ 624 đường vào UBND xã Ba Vinh - Đến Đèo Nai (ranh giới giữa xã Ba Vinh với Ba Điền) 60.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8948 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Trung tâm cụm xã Ba Vinh - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8949 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại. - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8950 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Khu định canh định cư tập trung thôn Nước Y - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8951 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh từ ngã ba Mang Thin đi thôn Nước Gia 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8952 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8953 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Điểm định canh, định cư tập trung thôn Nước Nẻ (nay là thôn Nước Y) - Khu vực 3 - xã Ba Vinh. 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8954 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Ba Điền Đoạn từ chân Đèo Nai (địa phận xã Ba Điền) - Đến chân Đèo Eo Chim (nhà Ông Châm) 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8955 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Điền Đoạn từ ngã 3 đi Tỉnh lộ 624 - Đến cầu Vả Giá (thôn Làng Tương) 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8956 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Điền Đoạn từ ngã 3 Gò Nghênh - Đến Suối Vả Ranh (thôn Làng Rêu) 48.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8957 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Điền Đoạn từ ngã tư Gò Nghênh (nhà ông Oa) - Đến thôn Hy Long 40.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8958 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Điền Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Ba Điền - Đến thôn làng Tương ( nhà ông Thường) 40.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8959 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Khu Tái định cư Làng Tương - Khu vực 3 - Xã Ba Điền 36.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8960 Huyện Ba Tơ Đường Làng Rêu Gò Vi - Khu vực 3 - Xã Ba Điền Đoạn cầu Vả Ranh thôn Làng Rêu - Đến cầu Vả Giá thôn Làng Tương 36.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8961 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Điền 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8962 Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phổ Ninh Ba Khâm Ba Trang - Khu vực 3 - Xã Ba Trang Đoạn từ đầu phần đất Khu tập thể Trường tiểu học xã Ba Trang - Đến Làng Leo thôn Bùi Hui (phần đất nhà ông Phạm Văn Lạt) 36.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8963 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Trang 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8964 Huyện Ba Tơ Mặt tiền đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm Đoạn từ ngã 3 Ba Khâm Ba Trang - Đến trụ sở UBND cũ 36.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8965 Huyện Ba Tơ Giáp đường huyện Ba Trang Ba Khâm Phổ Ninh - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm 36.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8966 Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm 28.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
8967 Huyện Ba Tơ Thị trấn Ba Tơ 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8968 Huyện Ba Tơ Xã Ba Động 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8969 Huyện Ba Tơ Xã Ba Dinh 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8970 Huyện Ba Tơ Xã Ba Điền 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8971 Huyện Ba Tơ Xã Ba Thành 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8972 Huyện Ba Tơ Xã Ba Vinh 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8973 Huyện Ba Tơ Xã Ba Trang 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8974 Huyện Ba Tơ Xã Ba Lế 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8975 Huyện Ba Tơ Xã Ba Bích 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8976 Huyện Ba Tơ Xã Ba Vì 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8977 Huyện Ba Tơ Xã Ba Tiêu 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8978 Huyện Ba Tơ Xã Ba Xa 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8979 Huyện Ba Tơ Xã Ba Ngạc 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8980 Huyện Ba Tơ Xã Ba Tô 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8981 Huyện Ba Tơ Xã Ba Cung 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8982 Huyện Ba Tơ Xã Ba Nam 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8983 Huyện Ba Tơ Xã Ba Liên 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8984 Huyện Ba Tơ Xã Ba Khâm 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8985 Huyện Ba Tơ Xã Ba Giang 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
8986 Huyện Ba Tơ Thị trấn Ba Tơ 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8987 Huyện Ba Tơ Xã Ba Động 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8988 Huyện Ba Tơ Xã Ba Dinh 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8989 Huyện Ba Tơ Xã Ba Điền 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8990 Huyện Ba Tơ Xã Ba Thành 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8991 Huyện Ba Tơ Xã Ba Vinh 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8992 Huyện Ba Tơ Xã Ba Trang 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8993 Huyện Ba Tơ Xã Ba Lế 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8994 Huyện Ba Tơ Xã Ba Bích 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8995 Huyện Ba Tơ Xã Ba Vì 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8996 Huyện Ba Tơ Xã Ba Tiêu 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8997 Huyện Ba Tơ Xã Ba Xa 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8998 Huyện Ba Tơ Xã Ba Ngạc 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8999 Huyện Ba Tơ Xã Ba Tô 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
9000 Huyện Ba Tơ Xã Ba Cung 32.000 28.000 22.000 - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...