14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22101 Huyện Điện Bàn Phường Điện Ngọc Đường bê tông đoạn cổng Chào (ĐT603) - đến hết nhà Lê Can 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22102 Huyện Điện Bàn Phường Điện Ngọc Đường từ HTX 1/5 - đến giáp phường Hoà Quý (TP Đà Nẵng) 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22103 Huyện Điện Bàn Phường Điện Ngọc Đường từ giáp nhà bà Hý - đến hết nhà ông Nhi Điện Ngọc 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22104 Huyện Điện Bàn Phường Điện Ngọc Đường từ giáp nhà ông Doãn - đến hết nhà ông Vọng Điện Ngọc 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22105 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư 11 khối phố - Phường Điện Ngọc Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22106 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư 11 khối phố - Phường Điện Ngọc Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22107 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư 11 khối phố - Phường Điện Ngọc Đường có bề rộng đến dưới 2m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22108 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư 11 khối phố - Phường Điện Ngọc Đường có bề rộng từ 3m trở lên 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22109 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư 11 khối phố - Phường Điện Ngọc Đường có bề rộng đến dưới 3m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22110 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư 11 khối phố - Phường Điện Ngọc Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22111 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư 11 khối phố - Phường Điện Ngọc Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22112 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư 11 khối phố - Phường Điện Ngọc Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22113 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà - Phường Điện Ngọc Đường nhựa 1.197.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22114 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà - Phường Điện Ngọc Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.197.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22115 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà - Phường Điện Ngọc Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22116 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà - Phường Điện Ngọc Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 567.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22117 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà - Phường Điện Ngọc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 819.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22118 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà - Phường Điện Ngọc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 630.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22119 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà - Phường Điện Ngọc Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 630.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22120 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà - Phường Điện Ngọc Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 567.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22121 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà - Phường Điện Ngọc Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 504.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22122 Huyện Điện Bàn Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Dương Đoạn từ ngã ba Thống nhất - đến hết nhà văn hóa khối phố Hà My Trung 4.347.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22123 Huyện Điện Bàn Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Dương Đoạn từ hết nhà văn hóa khối phố Hà My Trung - đến giáp đường bêtông đi chùa Phổ Minh 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22124 Huyện Điện Bàn Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Dương Đoạn từ giáp đường bêtông đi chùa Phổ Minh - đến giáp phường Điện Nam Đông 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22125 Huyện Điện Bàn Đường Võ Nguyên Giáp (Đường ĐT 603B-Du lịch ven biển) - Phường Điện Dương 5.733.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22126 Huyện Điện Bàn Phường Điện Dương Các đường trong khu bãi tắm Hà My 9.387.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22127 Huyện Điện Bàn Phường Điện Dương Đoạn từ nhà ông Võ Đình Tùng - đến giáp khu du lịch Nam Hải - Điện Dương 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22128 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên, thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông đường Du lịch ven biển 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22129 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên, thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Tây đường Du lịch ven biển 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22130 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng từ 2m<3m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22131 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng từ <2m thuộc 6 khối phố ven biển nằm ở phía Đông và Tây đường Du lịch ven biển 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22132 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường cấp phối có bề rộng từ 3m trở lên 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22133 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường cấp phối có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22134 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường cấp phối có bề rộng dưới 2m 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22135 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22136 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22137 Huyện Điện Bàn Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22138 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22139 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng từ 2m - đến dưới 3m 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22140 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường bê tông có bề rộng dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22141 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 819.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22142 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22143 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng dưới 2m 567.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22144 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 819.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22145 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22146 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường đất có bề rộng dưới 2m 567.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22147 Huyện Điện Bàn Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương Đường từ Chợ Điện Dương đi về Điện Nam Trung - đến giáp đường bê tông hai bên hết nhà ông Lê Văn Sỹ - Đàm Văn Nhiễu 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22148 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Lộ Trạch - Phường Điện Dương 4.347.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22149 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Điện Dương 4.347.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22150 Huyện Điện Bàn Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Điện Dương 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22151 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Bá Ngọc - Phường Điện Dương 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22152 Huyện Điện Bàn Đường Vũ Văn Dũng - Phường Điện Dương 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22153 Huyện Điện Bàn Đường Yết Kiêu - Phường Điện Dương 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22154 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Thiếp - Phường Điện Dương 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22155 Huyện Điện Bàn Đường Nguyễn Cư Trinh - Phường Điện Dương 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22156 Huyện Điện Bàn Đường Tống Duy Tân - Phường Điện Dương 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22157 Huyện Điện Bàn Đường Ngô Văn Sở - Phường Điện Dương 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22158 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Bắc 6.489.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22159 Huyện Điện Bàn Đường từ ĐT 607A vào đến cổng Khu công nghiệp ĐNam-ĐNgọc - Phường Điện Nam Bắc Đường từ ĐT 607A vào - đến cổng Khu công nghiệp ĐNam-ĐNgọc 7.182.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22160 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Bắc Các đường bêtông trong Khu tái định cư phường Điện Nam Bắc (đường QH 2,5m5,5m-2,5m) 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22161 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Bắc Khu TĐC 2 bên Trục đường chính vào KCN Điện Nam - Điện Ngọc 4.110.400 - - - - Đất TM-DV đô thị
22162 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22163 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22164 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22165 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22166 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22167 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22168 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22169 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22170 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 567.273 - - - - Đất TM-DV đô thị
22171 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 472.311 - - - - Đất TM-DV đô thị
22172 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 378.182 - - - - Đất TM-DV đô thị
22173 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 472.311 - - - - Đất TM-DV đô thị
22174 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 378.182 - - - - Đất TM-DV đô thị
22175 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 378.182 - - - - Đất TM-DV đô thị
22176 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 283.220 - - - - Đất TM-DV đô thị
22177 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 283.220 - - - - Đất TM-DV đô thị
22178 Huyện Điện Bàn Đường Quốc lộ 1A - Phường Điện Nam Trung 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22179 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ giáp phường Điện Nam Bắc - đến giáp cống ông Bổn 6.489.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22180 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ giáp cống ông Bổn - đến hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung 7.182.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22181 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung - đến giáp phường Điện Nam Đông 5.733.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22182 Huyện Điện Bàn Đường Võ Như Hưng - Phường Điện Nam Trung Đường từ Trần Thủ Độ - đến hết nhà bà Tính (về phía Đông đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) 3.477.600 - - - - Đất TM-DV đô thị
22183 Huyện Điện Bàn Đường Võ Như Hưng - Phường Điện Nam Trung Đường từ hết nhà bà Tính - đến giáp Điện Dương 2.570.400 - - - - Đất TM-DV đô thị
22184 Huyện Điện Bàn Đường Võ Như Hưng - Phường Điện Nam Trung Đường từ nhà ông Lê Đình Chúc (khối 5) - đến giáp phường Điện Dương 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22185 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đường từ Trần Thủ Độ - đến hết nhà bà Trích (về phía Tây đường Trần Thủ Độ khoảng 150m) 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22186 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đoạn từ hết nhà bà Trích - đến hết nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) 2.016.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22187 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đoạn từ nhà ông Võ Em (lò gạch cũ) - đến Sông Quảng Hậu 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22188 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đoạn Sông Quảng Hậu - đến giáp Quốc lộ 1A 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22189 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đoạn từ ngã ba vườn đào đi Điện Dương về phía Đông - đến giáp sông Trùm Lang 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22190 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22191 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22192 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22193 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22194 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22195 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22196 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22197 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22198 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22199 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22200 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 2m - Phường Điện Nam Trung Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị