| 22101 |
Huyện Điện Bàn |
Thôn Triêm Tây - Xã Điện Phương |
Đường đất có bề rộng đến dưới 2m
|
610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22102 |
Huyện Điện Bàn |
Đường bê tông DX - Xã Điện Phương |
từ Cầu Câu Lâu cũ - đến Cống Luyện) có bê rộng từ 5,5m trở lên
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22103 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 610B - Xã Điện Phong |
Đoạn từ TT Nam Phước (Duy Xuyên) - đến giáp xã Điện Trung
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22104 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phong |
Đường nhựa
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22105 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phong |
Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22106 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phong |
Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22107 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phong |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22108 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phong |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22109 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phong |
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22110 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phong |
Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22111 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phong |
Đường đất có bề rộng đến dưới 2m
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22112 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 10 - Xã Điện Phong |
đoạn từ trường Trần Hưng Đạo - đến giáp Điện Trung
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22113 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 610B - Xã Điện Trung |
Đoạn từ giáp xã Điện Phong - đến giáp xã Điện Quang
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22114 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Trung |
Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22115 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Trung |
Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22116 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Trung |
Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22117 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Trung |
Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22118 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Trung |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22119 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Trung |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22120 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Trung |
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22121 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Trung |
Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22122 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 10 - Xã Điện Trung |
đoạn từ giáp xã Điện Phong - đến giáp xã Điện Quang
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22123 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐX1 - Xã Điện Trung |
đoạn từ ĐT610B - đến bưu điện văn hoá thôn Tân Bình
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22124 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 610B - Xã Điện Quang |
Đoạn từ giáp xã Điện Trung - đến UBND xã Điện Quang
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22125 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 610B - Xã Điện Quang |
Đoạn từ UBND xã Điện Quang - đến cuối tuyến
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22126 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Quang |
Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22127 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Quang |
Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22128 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Quang |
Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22129 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Quang |
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22130 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Quang |
Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22131 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Quang |
Đường đất có bề rộng dưới 2m
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22132 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH10 - Xã Điện Quang |
Đoạn từ xã Điện Trung - đến nhà bà Trần Kim Thanh
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22133 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước |
Đoạn từ giáp nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) - về phía Đông (hết địa phận xã Điện Phước)
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22134 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước |
Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Hiền (Điện Phước) - đến hết trường Junko
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22135 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước |
Đoạn từ hết trường Junko - đến giáp cầu Bình Long
|
1.445.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22136 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước |
Đoạn từ cầu Bình Long - đến hết nhà thờ Tộc Võ
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22137 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước |
Đoạn từ hết nhà thờ Tộc Võ - đến giáp đường sắt
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22138 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước |
Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp xã Điện Thọ (Tràn thoát lũ)
|
1.445.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22139 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước |
Đoạn từ ĐT609 - đến giáp đường thuỷ lợi (cống ông Khuê)
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22140 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước |
Đoạn từ đường thuỷ lợi (cống ông Khuê) - đến giáp phường Điện An
|
555.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22141 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 03 - Xã Điện Phước |
Đoạn ĐT609 Điện Phước đi Trạm bơm Hạ Nông Tây - đến giáp xã Điện Hoà
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22142 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phước |
Đường nhựa
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22143 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phước |
Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên
|
423.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22144 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phước |
Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22145 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phước |
Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22146 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phước |
Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22147 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phước |
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22148 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phước |
Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
255.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22149 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Phước |
Đường đất có bề rộng đến dưới 2m
|
215.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22150 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Thọ |
Đoạn từ giáp Tràn thoát lũ - đến hết nhà thờ Tin Lành
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22151 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Thọ |
Đoạn từ nhà thờ Tin lành - đến giáp xã Điện Hồng
|
1.235.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22152 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thọ |
Các đoạn đường trong chợ Điện Thọ
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22153 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ |
Đoạn từ đường 609 - đến nghĩa trang liệt sỹ Điện Thọ
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22154 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ |
Đoạn từ Cống Sẻ - đến Cầu Đông Hoà Điện Thọ
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22155 |
Huyện Điện Bàn |
Các đoạn còn lại - Xã Điện Thọ |
Các đoạn còn lại
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22156 |
Huyện Điện Bàn |
Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam - Xã Điện Thọ |
Đoạn từ trường Ngô Quyền về phía Bắc (Trường mẫu giáo thôn Kỳ Lam)
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22157 |
Huyện Điện Bàn |
Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam - Xã Điện Thọ |
Các đoạn còn lại
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22158 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thọ |
Đoạn từ ĐT609 - đến giáp mương thuỷ lợi KN5
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22159 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thọ |
Đoạn từ mương thuỷ lợi KN5 - đến Cống Rộc Nhành
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22160 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thọ |
Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên
|
423.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22161 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thọ |
Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m
|
385.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22162 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thọ |
Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22163 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Thọ |
Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22164 |
Huyện Điện Bàn |
Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Thọ |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22165 |
Huyện Điện Bàn |
Đường có bề rộng đến dưới 3m - Xã Điện Thọ |
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22166 |
Huyện Điện Bàn |
Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Xã Điện Thọ |
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22167 |
Huyện Điện Bàn |
Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m - Xã Điện Thọ |
Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
255.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22168 |
Huyện Điện Bàn |
Đường có bề rộng đến dưới 2m - Xã Điện Thọ |
Đường đất có bề rộng đến dưới 2m
|
215.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22169 |
Huyện Điện Bàn |
Khu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22170 |
Huyện Điện Bàn |
Khu TĐC thôn Phong Thử 1 (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22171 |
Huyện Điện Bàn |
Khu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ |
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22172 |
Huyện Điện Bàn |
Khu TĐC ĐT 609 (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ |
|
1.235.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22173 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ giáp xã Điện Thọ về phía Tây đường - đến hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng 2 ở phía Nam
|
1.235.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22174 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ Ngã ba Cẩm Lý Đoạn từ hết nhà ông Phạm Dũng, ở phía Bắc và hết cây xăng Điện Hồng 2 ở phía Nam về phía Tây - đến hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường
|
1.445.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22175 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ hết nhà ông Hoàng Bùi Khanh ở phía Bắc đường và hết nhà ông Nguyễn Đẩu ở phía Nam đường về phía Tây - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và đường vào đội 3 ở phía Bắc đường
|
1.235.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22176 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Hữu An ở phía Nam đường và nhà ông Phạm Thế Cảnh (Hương) ở phía Bắc đường về phía Tây - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới ở phía Bắc
|
1.445.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22177 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Chiến về phía Tây - đến hết nhà ông Phạm Ngang ở phía Nam đường và hết nhà bà Lê Thị Thới đến nhà bà Tâm ở phía Bắc đường
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22178 |
Huyện Điện Bàn |
Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hiếu - đến giáp TT Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc
|
2.425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22179 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng |
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý - đến hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía Đông (dưới mương)
|
1.235.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22180 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng |
Đoạn Ngã ba Cẩm Lý - đến hết nhà bà Trương Thị Bàng ở phía Tây (trên mương)
|
765.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22181 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ hết nhà bà Phạm Thị Thiện ở phía đông ra phía Bắc - đến giáp nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc
|
895.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22182 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Nam ra phía Bắc - đến giáp nhà ông Phạm Phượng
|
765.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22183 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng |
Đoạn từ hết nhà ông Phạm Phượng ở phía Tây và hết nhà văn hóa thôn Cẩm Văn Bắc ở phía Đông - đến giáp cầu Cẩm Lý
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22184 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đoạn ĐT 609- Chợ Lạc Thành - đến hết nhà ông Hồ Cửu Điểu
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22185 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đoạn từ hết nhà ông Hồ Cửu Điểu - đến hết nhà ông A- Điện Hồng
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22186 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường ĐT 609 - đến HTX NN 3 Điện Hồng
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22187 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường bê tông có bề rộng từ 5m trở lên
|
374.000
|
187.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22188 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5m
|
340.000
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22189 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
300.000
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22190 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m
|
255.000
|
127.500
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22191 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên
|
255.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22192 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m
|
215.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22193 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Hồng |
Đường đất có bề rộng đến dưới 2m
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22194 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến |
Đoạn từ cầu Cẩm Lý - đến giáp XN vôi (cũ)
|
1.405.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22195 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến |
Đoạn từ giáp XN vôi (cũ) - đến giáp mốc hướng Bắc đường cao tốc
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22196 |
Huyện Điện Bàn |
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến |
Đoạn từ mốc hướng Bắc đường cao tốc - đến giáp xã Điện Hoà
|
935.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22197 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu khu vực V) - đến Dốc Sỏi - Hoà Tiến
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22198 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Từ cây xăng dầu Hoàng Thịnh - đến hội trường thôn Xuân Diệm
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22199 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Xuân Diệm - đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 22200 |
Huyện Điện Bàn |
Xã Điện Tiến |
Đường nhựa
|
255.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |