14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13401 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư) 68.000 62.000 56.000 50.000 - Đất trồng cây hàng năm
13402 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lãnh (Miền núi) (Đất trong khu dân cư) 32.000 28.000 24.000 20.000 - Đất trồng cây hàng năm
13403 Huyện Phú Ninh Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư) 78.000 72.000 66.000 60.000 - Đất trồng cây lâu năm
13404 Huyện Phú Ninh Xã Tam An (Đất trong khu dân cư) 90.000 80.000 70.000 60.000 - Đất trồng cây lâu năm
13405 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư) 90.000 80.000 70.000 60.000 - Đất trồng cây lâu năm
13406 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư) 74.000 68.000 62.000 56.000 - Đất trồng cây lâu năm
13407 Huyện Phú Ninh Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư) 74.000 68.000 62.000 56.000 - Đất trồng cây lâu năm
13408 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư) 74.000 68.000 62.000 56.000 - Đất trồng cây lâu năm
13409 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư) 74.000 68.000 62.000 56.000 - Đất trồng cây lâu năm
13410 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư) 72.000 66.000 60.000 54.000 - Đất trồng cây lâu năm
13411 Huyện Phú Ninh Xã Tam Vinh (Đất trong khu dân cư) 72.000 66.000 60.000 54.000 - Đất trồng cây lâu năm
13412 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư) 72.000 66.000 60.000 54.000 - Đất trồng cây lâu năm
13413 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lãnh (Miền núi) (Đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất trồng cây lâu năm
13414 Huyện Phú Ninh Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư) 44.000 38.000 32.000 26.000 - Đất rừng sản xuất
13415 Huyện Phú Ninh Xã Tam An (Đất trong khu dân cư) 56.000 48.000 40.000 32.000 - Đất rừng sản xuất
13416 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư) 56.000 48.000 40.000 32.000 - Đất rừng sản xuất
13417 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng sản xuất
13418 Huyện Phú Ninh Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng sản xuất
13419 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng sản xuất
13420 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng sản xuất
13421 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư) 38.000 32.000 26.000 20.000 - Đất rừng sản xuất
13422 Huyện Phú Ninh Xã Tam Vinh (Đất trong khu dân cư) 38.000 32.000 26.000 20.000 - Đất rừng sản xuất
13423 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư) 38.000 32.000 26.000 20.000 - Đất rừng sản xuất
13424 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lãnh (Miền núi) (Đất trong khu dân cư) 28.000 24.000 20.000 16.000 - Đất rừng sản xuất
13425 Huyện Phú Ninh Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư) 44.000 38.000 32.000 26.000 - Đất rừng phòng hộ
13426 Huyện Phú Ninh Xã Tam An (Đất trong khu dân cư) 56.000 48.000 40.000 32.000 - Đất rừng phòng hộ
13427 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư) 56.000 48.000 40.000 32.000 - Đất rừng phòng hộ
13428 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng phòng hộ
13429 Huyện Phú Ninh Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng phòng hộ
13430 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng phòng hộ
13431 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng phòng hộ
13432 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư) 38.000 32.000 26.000 20.000 - Đất rừng phòng hộ
13433 Huyện Phú Ninh Xã Tam Vinh (Đất trong khu dân cư) 38.000 32.000 26.000 20.000 - Đất rừng phòng hộ
13434 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư) 38.000 32.000 26.000 20.000 - Đất rừng phòng hộ
13435 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lãnh (Miền núi) (Đất trong khu dân cư) 28.000 24.000 20.000 16.000 - Đất rừng phòng hộ
13436 Huyện Phú Ninh Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư) 44.000 38.000 32.000 26.000 - Đất rừng đặc dụng
13437 Huyện Phú Ninh Xã Tam An (Đất trong khu dân cư) 56.000 48.000 40.000 32.000 - Đất rừng đặc dụng
13438 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư) 56.000 48.000 40.000 32.000 - Đất rừng đặc dụng
13439 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng đặc dụng
13440 Huyện Phú Ninh Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng đặc dụng
13441 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng đặc dụng
13442 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư) 40.000 34.000 28.000 22.000 - Đất rừng đặc dụng
13443 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư) 38.000 32.000 26.000 20.000 - Đất rừng đặc dụng
13444 Huyện Phú Ninh Xã Tam Vinh (Đất trong khu dân cư) 38.000 32.000 26.000 20.000 - Đất rừng đặc dụng
13445 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư) 38.000 32.000 26.000 20.000 - Đất rừng đặc dụng
13446 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lãnh (Miền núi) (Đất trong khu dân cư) 28.000 24.000 20.000 16.000 - Đất rừng đặc dụng
13447 Huyện Phú Ninh Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư) 80.000 74.000 68.000 62.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13448 Huyện Phú Ninh Xã Tam An (Đất trong khu dân cư) 92.000 82.000 72.000 62.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13449 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư) 92.000 82.000 72.000 62.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13450 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư) 76.000 70.000 64.000 58.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13451 Huyện Phú Ninh Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư) 76.000 70.000 64.000 58.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13452 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư) 76.000 70.000 64.000 58.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13453 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư) 76.000 70.000 64.000 58.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13454 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư) 74.000 68.000 62.000 56.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13455 Huyện Phú Ninh Xã Tam Vinh (Đất trong khu dân cư) 74.000 68.000 62.000 56.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13456 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư) 74.000 68.000 62.000 56.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13457 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lãnh (Miền núi) (Đất trong khu dân cư) 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
13458 Huyện Núi Thành Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường Từ giáp xã Tam Hiệp (Bến ghe chợ Trạm cũ - phía Đông đường; Đường 24/3 - phía Tây đường) - đến giáp cống May Viên 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13459 Huyện Núi Thành Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường Từ giáp cống May Viên - đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hân (phía Đông đường); đến hết nhà ông Phạm Duyên (phía Tây đường) 12.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13460 Huyện Núi Thành Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường Từ nhà ông Nguyễn Trọng Xá (phía Đông đường); nhà ông Phạm Đề (phía Tây đường) - đến giáp cầu An Tân 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13461 Huyện Núi Thành Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường Từ cầu An Tân - đến giáp xã Tam Nghĩa 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13462 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) - đến đường bao quanh khu hoa viên (chợ An Tân cũ - rộng > 2,5m) 3.240.000 - - - - Đất ở đô thị
13463 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) - đến đường bê tông 3,5m (rộng 2m - khu vực chợ An Tân cũ) 2.750.000 - - - - Đất ở đô thị
13464 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Tuyến đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) - đến đường sắt (đường lên chợ Chu Lai) 4.030.000 - - - - Đất ở đô thị
13465 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Tuyến đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) - đến nhà văn hoá huyện 2.750.000 - - - - Đất ở đô thị
13466 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A - nhà ông Bùi Văn Bảo) - đến giáp khu dân cư Tam Quang GĐ 4 (khu Vạn Kim) 2.220.000 - - - - Đất ở đô thị
13467 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A - nhà bà Lâm) - đến giáp khu dân cư Tam Quang GĐ 4 (khu Vạn Kim) 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
13468 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) đi đường Nguyễn Văn Linh (phía sau Trường THCS Kim Đồng) 2.890.000 - - - - Đất ở đô thị
13469 Huyện Núi Thành Tuyến đường qua nhà sinh hoạt Khối phố 5 - Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Từ giáp đường sắt - đến hết nhà ông Mậu 2.080.000 - - - - Đất ở đô thị
13470 Huyện Núi Thành Tuyến đường qua nhà sinh hoạt Khối phố 5 - Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Từ hết nhà ông Mậu - đến hết nhà ông Nghiểm (giáp đường Lý Thường Kiệt) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
13471 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) - đến đường sắt (Trường TH Võ Thị Sáu cũ) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
13472 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) - đến giáp đường 22,5m thuộc KDC Tam Quang GĐ4 (hết nhà ông Nghiệm) 2.220.000 - - - - Đất ở đô thị
13473 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Từ giáp đường 22,5m thuộc KDC Tam Quang GĐ4 (hết nhà ông Nghiệm) - đến Bến ghe Chợ trạm cũ (Phía Nam đường) 1.550.000 - - - - Đất ở đô thị
13474 Huyện Núi Thành Các kiệt đường tiếp giáp Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) Kiệt đường từ nhà ông Mùi (đường sắt) - đến hết nhà Ông Triệu 1.870.000 - - - - Đất ở đô thị
13475 Huyện Núi Thành Kiệt đường Nguyễn Văn Linh từ giáp nhà ông Hùng đi qua đường vào nhà văn hoá huyện - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13476 Huyện Núi Thành Kiệt đường Lê Đình Dương Từ giáp sông (bên hông chợ An Tân cũ) - đến giáp đường Lê Đình Dương 1.720.000 - - - - Đất ở đô thị
13477 Huyện Núi Thành Kiệt đường Hồ Xuân Hương Từ giáp đường Hồ Xuân Hương - đến Khu khai thác quỹ đất khối 2 2.860.000 - - - - Đất ở đô thị
13478 Huyện Núi Thành Đường Nguyễn Văn Linh 13.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13479 Huyện Núi Thành Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ - đến giáp nhà ông Trần Văn Oai 6.930.000 - - - - Đất ở đô thị
13480 Huyện Núi Thành Đường Lý Thường Kiệt Từ giáp quốc lộ 1A - đến giáp đường sắt 5.760.000 - - - - Đất ở đô thị
13481 Huyện Núi Thành Đường Lý Thường Kiệt Từ giáp đường sắt - đến hết nhà bà 4 Ưng 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13482 Huyện Núi Thành Đường Lý Thường Kiệt Từ hết nhà bà 4 Ưng - đến giáp cầu Nguyễn Phùng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
13483 Huyện Núi Thành Đường Quang Trung Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp cầu Tam Giang 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13484 Huyện Núi Thành Đường Hồ Xuân Hương Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp ngã 3 nhà ông Hận 6.220.000 - - - - Đất ở đô thị
13485 Huyện Núi Thành Đường Phan Châu Trinh Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
13486 Huyện Núi Thành Đường Nguyễn Chí Thanh Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh 6.220.000 - - - - Đất ở đô thị
13487 Huyện Núi Thành Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh 6.220.000 - - - - Đất ở đô thị
13488 Huyện Núi Thành Đường Lê Văn Tâm 3.110.000 - - - - Đất ở đô thị
13489 Huyện Núi Thành Đường Chu Văn An Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh 6.220.000 - - - - Đất ở đô thị
13490 Huyện Núi Thành Đường Phan Tứ Đoạn còn lại không thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành 5.520.000 - - - - Đất ở đô thị
13491 Huyện Núi Thành Đường Lê Đình Dương Đường ĐT 618 cũ, Qlộ 1A - đến giáp xã Tam Nghĩa 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
13492 Huyện Núi Thành Đường Hoàng Hoa Thám từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tam Nghĩa 4.250.000 - - - - Đất ở đô thị
13493 Huyện Núi Thành Đường Nguyễn Văn Trỗi từ giáp Quốc lộ 1A - đến đường sắt - giáp xã Tam Nghĩa 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
13494 Huyện Núi Thành Đường Trần Hưng Đạo ừ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tam Nghĩa 6.180.000 - - - - Đất ở đô thị
13495 Huyện Núi Thành Đường Thái Phiên (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa) Đường Thái Phiên (từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp xã Tam Nghĩa 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13496 Huyện Núi Thành Đường Trần Thị Lý từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lê Hồng Phong 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
13497 Huyện Núi Thành Đường Lê Hồng Phong Từ giáp đường Hoàng Hoa Thám - đến giáp đường Trần Hưng Đạo 3.040.000 - - - - Đất ở đô thị
13498 Huyện Núi Thành Đường Lê Hồng Phong Từ giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường ĐT 620 3.650.000 - - - - Đất ở đô thị
13499 Huyện Núi Thành Hải Thượng Lãng Ông Từ giáp đường sắt - đến ngã ba đường Phạm Phú Thứ (đường vào Cụm công nghiệp Trảng Tôn) 4.320.000 - - - - Đất ở đô thị
13500 Huyện Núi Thành Hải Thượng Lãng Ông Từ giáp ngã ba đường Phạm Phú Thứ (đường vào Cụm công nghiệp Trảng Tôn) - đến giáp cống mương Bầu Dẻ 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...