Bảng giá đất tại Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam đang nổi lên như một điểm sáng trong thị trường bất động sản khu vực miền Trung. Với giá đất giao động từ 10.000 đến 10.650.000 VND, khu vực này không chỉ có tiềm năng lớn về giá trị đất mà còn được hỗ trợ bởi các quyết định pháp lý quan trọng.

Tổng quan khu vực Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên nằm ở phía Nam tỉnh Quảng Nam, cách thành phố Tam Kỳ khoảng 20km và thành phố Hội An khoảng 30km.

Vị trí chiến lược này đã giúp Duy Xuyên trở thành một trong những địa phương phát triển mạnh về kinh tế và bất động sản trong những năm gần đây. Đặc biệt, với tuyến Quốc lộ 1A chạy qua, giao thông tại đây rất thuận tiện, kết nối trực tiếp với các khu vực trọng điểm như thành phố Đà Nẵng và Hội An.

Huyện Duy Xuyên hiện nay đang đầu tư mạnh vào hạ tầng giao thông, đặc biệt là các dự án mở rộng đường xá và cải thiện hệ thống điện, nước.

Hạ tầng phát triển đồng bộ không chỉ tăng giá trị bất động sản mà còn cải thiện chất lượng sống cho cư dân, giúp khu vực này trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư và người mua nhà. Ngoài ra, Duy Xuyên còn sở hữu cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp, nhiều khu vực đất nông nghiệp được chuyển đổi mục đích sử dụng, thu hút các nhà đầu tư bất động sản lớn.

Đáng chú ý, Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho các hoạt động đầu tư và phát triển bất động sản tại địa phương này.

Phân tích giá đất tại Huyện Duy Xuyên

Giá đất tại Huyện Duy Xuyên hiện nay giao động từ mức thấp nhất là 10.000 VND đến mức cao nhất là 10.650.000 VND, với mức giá trung bình khoảng 1.146.985 VND. Mức giá này cho thấy sự đa dạng trong giá trị đất tại các khu vực trong huyện, từ những khu vực ngoại ô với giá thấp đến các khu vực trung tâm với mức giá cao hơn.

Sự chênh lệch giá đất này phản ánh rõ ràng sự phân hóa thị trường trong huyện, nơi những khu vực gần các trung tâm hành chính hoặc các tuyến giao thông chính có giá trị cao hơn.

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Duy Xuyên không phải là quá cao nhưng có sự phát triển ổn định và tiềm năng lớn trong tương lai. Ví dụ, giá đất tại thành phố Tam Kỳ có thể lên tới 420.000.000 VND, nhưng tại Duy Xuyên, giá đất vẫn duy trì ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho những nhà đầu tư vừa và nhỏ.

Với giá đất như vậy, Duy Xuyên có tiềm năng lớn để đầu tư dài hạn. Những khu đất nằm gần các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị đang phát triển sẽ là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản muốn có lợi nhuận cao trong tương lai. Bên cạnh đó, việc mở rộng các khu đô thị mới, các dự án du lịch và các khu vực phát triển công nghiệp cũng sẽ tạo động lực tăng giá trị đất.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Duy Xuyên

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Duy Xuyên chính là sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, đặc biệt là giao thông. Dự án xây dựng và nâng cấp các tuyến đường giao thông trọng điểm như Quốc lộ 1A và các tuyến đường liên huyện đã giúp kết nối Duy Xuyên với các thành phố lớn như Đà Nẵng và Hội An. Đây là một yếu tố quan trọng giúp gia tăng giá trị đất đai tại khu vực này.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp, khu du lịch sinh thái và các dự án nhà ở mới cũng đang tạo cơ hội cho nhà đầu tư. Các khu đất tại Duy Xuyên hiện nay có thể chưa có mức giá cao như các khu vực trung tâm nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án sắp tới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tăng lên đáng kể trong tương lai.

Trong bối cảnh du lịch tại Quảng Nam đang phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực lân cận như Hội An và Mỹ Sơn, Duy Xuyên có cơ hội lớn để phát triển các khu du lịch nghỉ dưỡng, từ đó gia tăng nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng và đất ở. Đây là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường bất động sản tại huyện này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.650.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Duy Xuyên là: 1.130.451 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
331

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
501 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) 2.840.000 - - - - Đất ở nông thôn
502 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m-10,5m-5m) (trước khu CXCC) 3.120.000 - - - - Đất ở nông thôn
503 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m-15m-6m) 3.740.000 - - - - Đất ở nông thôn
504 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 5m (không lề) 920.000 - - - - Đất ở nông thôn
505 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 7m 1.060.000 - - - - Đất ở nông thôn
506 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m) 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
507 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
508 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
509 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
510 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) 2.520.000 - - - - Đất ở nông thôn
511 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 - 6m) 3.240.000 - - - - Đất ở nông thôn
512 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) 3.840.000 - - - - Đất ở nông thôn
513 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) 1.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
514 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
515 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô B401, B501, B1201, B1301, B2027, B2520 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
516 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô B301, B601, B806 đến B821, B1101 đến B1124, B1401, B1923 đến B1925, B2312 1.540.000 - - - - Đất ở nông thôn
517 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15 Bao gồm các lô B701 đến B718 1.740.000 - - - - Đất ở nông thôn
518 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 115m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV Bao gồm các lô B1901, B2001 đến B2004, B2601, B2901 đến B2907 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
519 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) 1.970.000 - - - - Đất ở nông thôn
520 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8 Bao gồm các lô A4326, A5427 2.380.000 - - - - Đất ở nông thôn
521 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8 Bao gồm các lô A202 đến A208, A917 đến A926, A1801, A1901 đến A1907, A2101, A2407, A3201, A3 2.070.000 - - - - Đất ở nông thôn
522 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15 Bao gồm các lô A4810 đến A4825 2.460.000 - - - - Đất ở nông thôn
523 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV Bao gồm các lô A201, A616, A2918 đến A2921, A3801 đến A3807, A3902 đến A3907 2.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
524 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) 2.720.000 - - - - Đất ở nông thôn
525 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 2.860.000 - - - - Đất ở nông thôn
526 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15 Bao gồm các lô A2609 đến A2628, A2806, A4901, A5301 3.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
527 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV Bao gồm các lô A701 đến A703, A2601, A2801, A4906, A5201 đến A5203, A5306 3.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
528 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường đi Duy Hải - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ giáp ĐH6B - đến phía Tây cầu ông Diệu (thôn Thành Triều) 570.000 - - - - Đất ở nông thôn
529 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường đi Duy Hải - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông cầu ông Diệu - đến phía Tây cầu ông Nguyễn Trường Cúc 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
530 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường đi Duy Hải - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông cầu Nguyễn Trường Cúc - đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu 860.000 - - - - Đất ở nông thôn
531 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường đi Duy Hải - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu (thôn Hội Sơn) - đến phía Tây khe Thầy Quyền 980.000 - - - - Đất ở nông thôn
532 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường đi Duy Hải - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông khe Thầy Quyền - đến phía Tây đường dẫn cầu Cửa Đại 860.000 - - - - Đất ở nông thôn
533 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường đi Duy Hải - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ phía Đông đường dẫn cầu Cửa Đại - đến giáp xã Duy Hải 690.000 - - - - Đất ở nông thôn
534 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường đi Duy Hải - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu - đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
535 Huyện Duy Xuyên Đường ĐH6B - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ cầu Trường Giang - đến giáp Khu TĐC Lệ Sơn 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
536 Huyện Duy Xuyên Đường ĐH6B - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ Khu TĐC Lệ Sơn - đến giáp đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên 2.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
537 Huyện Duy Xuyên Đường ĐH6B - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ đường 35m Khu TĐC Sơn Viên - đến hết đường 35m (có dải phân cách) 4.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
538 Huyện Duy Xuyên Đường ĐH6B - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) - đến giáp đường 129 (trừ mặt tiền đường 129) 2.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
539 Huyện Duy Xuyên Đường ĐH6B - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ giáp đường 129 - đến giáp xã Duy Hải 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
540 Huyện Duy Xuyên Nút N65 - N67 (Trạm Bê tông thương phẩm - Cửa Đại) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) 860.000 - - - - Đất ở nông thôn
541 Huyện Duy Xuyên Tuyến đường ra Âu Thuyền Hồng Triều - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Từ vườn nhà bà Huỳnh Thị Mai - đến giáp Âu Thuyền 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
542 Huyện Duy Xuyên Đường 129 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) từ đầu cầu Cửa Đại - đến giáp xã Bình Dương huyện Thăng Bình 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
543 Huyện Duy Xuyên Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng > =6m 421.000 - - - - Đất ở nông thôn
544 Huyện Duy Xuyên Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m 363.000 - - - - Đất ở nông thôn
545 Huyện Duy Xuyên Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
546 Huyện Duy Xuyên Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường nông thôn còn lại <2,5m 258.000 - - - - Đất ở nông thôn
547 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) 1.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
548 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL925 đến CL932 1.880.000 - - - - Đất ở nông thôn
549 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CVCX; bao gồm các lô CL325 đến CL332; CL4 15; CL4 16; CL5 16 đến CL5 32; CL6 06 đến CL6 15 1.720.000 - - - - Đất ở nông thôn
550 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) 2.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
551 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CC; bao gồm các lô CL126 đến CL145 2.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
552 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL146; CL1235 đến CL12 63 2.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
553 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CV-VH-TDTT; bao gồm các lô CL225; CL301; CL8 01 đến CL8 09; CL9 33; CL 10 30 đến CL10 40 2.430.000 - - - - Đất ở nông thôn
554 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 2.860.000 - - - - Đất ở nông thôn
555 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CC, bao gồm lô CL1 25 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
556 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) 3.510.000 - - - - Đất ở nông thôn
557 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
558 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) 4.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
559 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) kề khu TMDV, CV-VH-TDTT Bao gồm các lô CL1120; CL1201; CL1329; CL1445 5.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
560 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) 5.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
561 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường rộng 39m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 10m) kề khu TMDV Bao gồm lô CL1344 6.210.000 - - - - Đất ở nông thôn
562 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 5,5 m (không lề) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
563 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
564 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
565 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
566 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 1.560.000 - - - - Đất ở nông thôn
567 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
568 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
569 Huyện Duy Xuyên Các lô đất tiếp giáp với chợ - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt 11,5m (từ CL 26-1 - đến CL26-7; CL27-1 và CL27-7) 2.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
570 Huyện Duy Xuyên Các lô đất tiếp giáp với chợ - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt 5,5m (CL27-2 - đến CL 27-6; CL28-1 đến CL28-4) 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
571 Huyện Duy Xuyên Các lô đất tiếp giáp với chợ - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 8,5m (không có vỉa hè) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
572 Huyện Duy Xuyên Các lô đất tiếp giáp với chợ - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 7,5m (không có vỉa hè) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
573 Huyện Duy Xuyên Các lô đất tiếp giáp với chợ - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 5,9m (không có vỉa hè) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
574 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 6m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
575 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 7,5m 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
576 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 8,5m 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
577 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 12,5m 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
578 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 15,5m (5m - 5,5m - 5m) 1.080.000 - - - - Đất ở nông thôn
579 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
580 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
581 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 26m có mặt đường rộng 7,5m (5m -7,5m - 2m - 8,5m - 3m) 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
582 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m -6m) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
583 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m) 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
584 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 32,5m (23m - 7,5m - 2m) 2.040.000 - - - - Đất ở nông thôn
585 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m) 2.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
586 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 15,5m - 2m - 10,5m - 6m) 2.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
587 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m) 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
588 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
589 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô B401, B501, B1201, B1301, B2027, B2520 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
590 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô B301, B601, B806 đến B821, B1101 đến B1124, B1401, B1923 đến B1925, B2312 1.540.000 - - - - Đất ở nông thôn
591 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15 Bao gồm các lô B701 đến B718 1.740.000 - - - - Đất ở nông thôn
592 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 115m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV Bao gồm các lô B1901, B2001 đến B2004, B2601, B2901 đến B2907 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
593 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) 1.970.000 - - - - Đất ở nông thôn
594 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8 Bao gồm các lô A4326, A5427 2.380.000 - - - - Đất ở nông thôn
595 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8 Bao gồm các lô A202 đến A208, A917 đến A926, A1801, A1901 đến A1907, A2101, A2407, A3201, A3 2.070.000 - - - - Đất ở nông thôn
596 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15 Bao gồm các lô A4810 đến A4825 2.460.000 - - - - Đất ở nông thôn
597 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV Bao gồm các lô A201, A616, A2918 đến A2921, A3801 đến A3807, A3902 đến A3907 2.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
598 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) 2.720.000 - - - - Đất ở nông thôn
599 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 2.860.000 - - - - Đất ở nông thôn
600 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15 Bao gồm các lô A2609 đến A2628, A2806, A4901, A5301 3.440.000 - - - - Đất ở nông thôn