14:36 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Yên liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Yên được ban hành theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, phản ánh sự phát triển vượt bậc của tỉnh. Với tiềm năng từ du lịch, hạ tầng và kinh tế, Phú Yên đang là điểm sáng trên thị trường bất động sản miền Trung.

Tổng quan về tỉnh Phú Yên và những yếu tố thúc đẩy giá trị đất

Phú Yên, nằm ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, được ví như "viên ngọc thô" của Việt Nam với vẻ đẹp thiên nhiên hoang sơ, thơ mộng. Với vị trí giáp biển Đông và các tỉnh Bình Định, Gia Lai, Khánh Hòa, tỉnh này sở hữu nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế, du lịch và giao thương.

Phú Yên còn được biết đến với bờ biển dài hơn 190 km, nhiều danh lam thắng cảnh như Gành Đá Đĩa, Bãi Xép, Đầm Ô Loan, và vịnh Xuân Đài, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Hạ tầng giao thông tại Phú Yên đã và đang được đầu tư mạnh mẽ. Cảng hàng không Tuy Hòa được nâng cấp để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của du khách trong và ngoài nước.

Các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 29, và tuyến đường sắt Bắc Nam kết nối Phú Yên với các trung tâm kinh tế lớn, đặc biệt là TP HCM và Đà Nẵng.

Bên cạnh đó, tuyến cao tốc Bắc Nam đoạn qua Phú Yên cũng đang trong quá trình xây dựng, hứa hẹn rút ngắn thời gian di chuyển và thúc đẩy sự phát triển toàn diện của khu vực.

Các dự án lớn trong lĩnh vực du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng tại Phú Yên như khu đô thị Nam Tuy Hòa, khu nghỉ dưỡng ven biển Sông Cầu, và các dự án nhà ở thương mại tại Tuy Hòa đã tạo nên sức hút đặc biệt cho thị trường bất động sản.

Với sự phát triển này, giá đất tại Phú Yên đang dần được định vị lại, trở thành một trong những điểm đầu tư hấp dẫn của khu vực miền Trung.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Yên và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Phú Yên hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nội địa.

Tại thành phố Tuy Hòa, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất ở các khu vực trung tâm và ven biển dao động từ 20 triệu đến 50 triệu đồng/m², đặc biệt là các tuyến đường lớn như Hùng Vương, Nguyễn Huệ, và Trần Phú. Những khu vực này có giá trị đất cao nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng phát triển thương mại, dịch vụ và du lịch.

Tại các khu vực ven biển như Sông Cầu, Đông Hòa, giá đất thấp hơn, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m², nhưng lại mang tiềm năng lớn trong dài hạn. Đây là những địa điểm lý tưởng cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch.

Ở các huyện nội địa như Sơn Hòa, Đồng Xuân, và Tuy An, giá đất thấp hơn, dao động từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m². Những khu vực này phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc những người muốn tìm kiếm cơ hội sở hữu đất với chi phí thấp.

Đặc biệt, với quy hoạch mở rộng đô thị và các dự án hạ tầng đang được triển khai, giá đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

So với các tỉnh thành lân cận như Khánh Hòa hay Bình Định, giá đất tại Phú Yên vẫn còn khá mềm, tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức chi phí hợp lý.

Tuy nhiên, với sự phát triển nhanh chóng của du lịch, hạ tầng và kinh tế, giá đất tại đây dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt ở các khu vực gần biển và trung tâm hành chính.

Phú Yên đang trở thành một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào lợi thế vị trí, sự phát triển hạ tầng và tiềm năng từ ngành du lịch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc sở hữu đất tại Phú Yên, với nhiều cơ hội sinh lời trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Phú Yên là: 25.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Yên là: 3.500 đ
Giá đất trung bình tại Phú Yên là: 1.637.639 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1334

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3401 Huyện Đồng Xuân Khu số 3 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm - - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường rồng 7,5m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3402 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Khu vực 1 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất ở nông thôn
3403 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Khu vực 2 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất ở nông thôn
3404 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ Giáp xã Xuân Phước - Đến Cầu tràn dốc ông Thảo 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
3405 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo đến Cầu tràn Suối Trăng (Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo - Đến Cầu tràn Suối Cối 1 cũ) 400.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
3406 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ Cầu tràn Suối Trăng - Đến Cầu ông Chung (Đoạn từ Cầu tràn Suối Cối 1 Đến Cầu ông Chung cũ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3407 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ ruộng ông Ma Chiên - Đến Suối tre ngôi làng Bà Đẩu 270.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
3408 Huyện Đồng Xuân Đường Xuân Phước - Phú Hải - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ đường ĐT 647 - Đến đường ĐT 646 - huyện Sơn Hòa 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
3409 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai Đồng Hội - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến hết đường La Hai - Đồng Hội 200.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
3410 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đường từ Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Đến Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu 400.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
3411 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Văn Lâu - Đến nhà Trần Thị Cậy 150.000 120.000 100.000 80.000 - Đất ở nông thôn
3412 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ trường Mầm non xuân Quang 1 - Đến nhà ông Hồ Trọng Khanh 150.000 120.000 100.000 80.000 - Đất ở nông thôn
3413 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ chợ Sối Cối môt - Đến nhà ông Phan Thế Vinh 150.000 120.000 100.000 80.000 - Đất ở nông thôn
3414 Huyện Đồng Xuân Khu đân cư thôn Suối Cối 2 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
3415 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Khu vực 1 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất ở nông thôn
3416 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Khu vực 2 90.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
3417 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Đoạn qua địa bàn thôn 3 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
3418 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4 (Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4, 5 cũ) 400.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
3419 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Đoạn qua địa bàn thôn 1, 5 (Đoạn qua địa bàn thôn 1, 6 cũ) 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
3420 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4 (Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4, 5 cũ) 150.000 120.000 100.000 80.000 - Đất ở nông thôn
3421 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3 200.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
3422 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Khu vực 1 100.000 90.000 80.000 70.000 - Đất ở nông thôn
3423 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Khu vực 2 90.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
3424 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đoạn từ Suối Cà Tơn - Đến Suối La Hiêng 150.000 120.000 100.000 80.000 - Đất ở nông thôn
3425 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đoạn từ Suối La Hiêng - Đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) 170.000 130.000 100.000 80.000 - Đất ở nông thôn
3426 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đoạn từ Suối Mò O - Đến nhà ông Đinh Văn Thẩm (Thôn Phú Lợi) (Đoạn từ Suối Mò O Đến Sông Bà Đài cũ) 200.000 150.000 120.000 90.000 - Đất ở nông thôn
3427 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đường nội thôn Phú Đồng 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất ở nông thôn
3428 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đường nội thôn Phú Hải 120.000 100.000 90.000 80.000 - Đất ở nông thôn
3429 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Khu vực 1 90.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
3430 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Khu vực 2 80.000 70.000 60.000 55.000 - Đất ở nông thôn
3431 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đoạn từ dốc Hố Ó (giáp thị Trấn La Hai) - Đến Bi bà Thiết 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3432 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đoạn từ Bi bà Thiết - Đến cầu Hố Chống (Long Thạch) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3433 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đoạn từ cầu Hố Chống (Long Thạch) - Đến giáp xã Xuân Lãnh 140.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3434 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ (Đoạn từ ĐT 641 (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) Đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - cũ) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3435 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - Đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai 120.000 72.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3436 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND xã mới) - Đến giáp Trường mẫu giáo (Đoạn từ trường mẫu giáo Đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu và đoạn ĐT641 (Trụ sở UBND xã mới) Đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu cũ – nhập đoạ 120.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3437 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ trụ sở thôn Long Hòa - Đến cầu Bà Đoi 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3438 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ trường mẫu giáo thôn Long Hòa - Đến nhà ông Dương 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3439 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ Nhà bà Nguyễn Thị Chín - Đến nhà ông Mai Văn Lượng 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3440 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Đến giáp xóm khẩu thị trấn La Hai 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3441 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ Ngã ba trường Trần Quốc Toản - Đến Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3442 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Long Mỹ - Đến giáp đường từ trường Trần Quốc Toản Đến nhà ông Bình 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3443 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3444 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
3445 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đoạn từ giáp thị trấn La Hai - Đến ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc (đoạn từ giáp thị trấn La Hai Đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3446 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Đến Nhà ông Hồ Văn Số (Đoạn từ giáp thị trấn La Hai Đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn) 220.000 180.000 140.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
3447 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Số - Đến trạm bơm Vực Lò 180.000 140.000 100.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3448 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đoạn từ trạm bơm Vực Lò - Đến Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3449 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đoạn từ nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Đến giáp xã Xuân Quang 1 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3450 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim - Son) Đến ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3451 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ trường tiểu học - Đến Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3452 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Đến nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín 60.000 48.000 36.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3453 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường đường từ Bưu điện văn hóa - Đến chợ Đồng Tranh cũ 60.000 48.000 36.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3454 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ nhà ông nguyễn Hữu đính - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Đại 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3455 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Đi Gò Cốc 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3456 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Đến trường Hoàng Văn Thụ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3457 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ Nhà ông Bình - Đến nhà ông Nguyễn Khắc Thành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3458 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ Nhà ông Phan Văn Thanh - Đến nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3459 Huyện Đồng Xuân Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3460 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3461 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
3462 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh huyện Tuy An - Đến Cầu bà Tâm 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3463 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ Cầu bà Tâm - Đến Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam (Đoạn từ Cầu bà Tâm Đến Cổng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi cũ) 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3464 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 641 - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Đến giáp Thị trấn La Hai (Đoạn từ Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam Đến giáp Thị trấn La Hai cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3465 Huyện Đồng Xuân Các đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đường từ ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Đến Cầu sắt Tân Long 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3466 Huyện Đồng Xuân Các đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đường từ ĐT 641 (nhà bà Sen) - Đến Cầu sắt Tân Long 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3467 Huyện Đồng Xuân Các đường liên thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đường từ Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Đến Tân Hòa (Nhà ông Lân) 80.000 72.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3468 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Tân Vinh - Đến nhà ông Đạo 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3469 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3470 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Từ đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Đến cống ngầm 80.000 72.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3471 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn từ Bi Bà Tâm - Đến nhà ông Liên, Tân Vinh 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3472 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn đường từ ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Đến nhà ông Tánh (Tân Vinh) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3473 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoàn đường từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Nữ (Tân Vinh) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3474 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Cúc - Đến giếng vôi (Tân Vinh) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3475 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Đoạn ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Đến nhà Bà Lánh (Tân Vinh) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3476 Huyện Đồng Xuân Khu dân cư mới thôn Tân Vinh - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) 100.000 80.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3477 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Khu vực 1 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3478 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Sơn Nam (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3479 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bảy (Đoạn từ Km0 (Mục Thịnh) Đến cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3480 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cống thoát nước (nhà bà Nguyễn Thị Bảy) - Đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) (Đoạn cống thoát nước (nhà ông Mang Thúi) Đến cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) cũ) 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3481 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cống thoát nước (nhà ông Bùi Xuân Triều) - Đến cống Bảy Phẩm 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3482 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn cống thoát nước Bảy Phẩm - Đến Nhà máy Fluorit 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3483 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn Từ Nhà máy Fluorit - Đến giáp xã Xuân Long 140.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3484 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cột mốc địa giới hành chính Xuân Lãnh - Đa Lộc - Đến Cầu Soi Thầy 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3485 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cầu Soi Thầy - Đến cầu Suối Kỷ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3486 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ cầu Suối Kỷ - Đến giáp Quốc lộ 19C (Đoạn từ Km34+450 (cầu Suối Kỷ) Đến giáp ĐT 641 cũ) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3487 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 19C - Đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) (Đoạn từ ĐT641 Đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3488 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đường từ chợ Mới (nhà ông Nguyễn Xuân Tùng) - Đến giáp đường ĐT644 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3489 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ đường ĐT 644 - Đến Cầu Sông Hà Nhao (Đoạn từ đường ĐT 644 Đến Cổng trường Chu Văn An cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3490 Huyện Đồng Xuân Đường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Mỡ) - Đến giáp cầu Hà Rai 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3491 Huyện Đồng Xuân Đường Lãnh Vân - Hà Rai - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Hà Rai - Đến hết thôn Hà Rai 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3492 Huyện Đồng Xuân Đường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn đường sắt Bắc Nam - Đến Cầu Suối Khách (Đoạn đường sắt Bắc Nam Đến ngã ba gò Mã Đông cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3493 Huyện Đồng Xuân Đường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Suối Khách - Đến giáp xã Phú Mỡ (Đoạn từ ngã ba gò Mã Đông Đến giáp xã Phú Mỡ cũ) 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3494 Huyện Đồng Xuân Đường Lãnh vân - Làng đồng - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 Lãnh Vân - Làng Đồng (Nhà ông Trịnh Minh Thái) - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Lý 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3495 Huyện Đồng Xuân Đường Da Dù - Lãnh Cao - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3496 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3497 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Lãnh (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
3498 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đoạn từ Từ km8+000 - Đến Cầu Cây Sung 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3499 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Cây Sung - Đến nhà ông Đỗ Văn Năm 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3500 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Năm - Đến dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...