Bảng giá đất tại Huyện Phú Hòa, Tỉnh Phú Yên

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thông tin về bảng giá đất tại Huyện Phú Hòa được quy định theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên. Các quyết định này đã tạo ra một khung pháp lý rõ ràng giúp nhà đầu tư nắm bắt cơ hội tại khu vực này.

Tổng quan về Huyện Phú Hòa, Phú Yên

Huyện Phú Hòa nằm ở phía đông tỉnh Phú Yên, cách Thành phố Tuy Hòa không xa, và có vị trí chiến lược quan trọng, nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch kết nối với các khu vực khác trong tỉnh và khu vực ven biển.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là tuyến Quốc lộ 1A và các dự án giao thông kết nối, Huyện Phú Hòa đã trở thành một điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài ra, khu vực này còn được biết đến với những đặc điểm nổi bật về thiên nhiên, khí hậu và cảnh quan, là nơi phù hợp cho các dự án nghỉ dưỡng, khu dân cư cao cấp.

Huyện Phú Hòa có đầy đủ các yếu tố làm tăng giá trị bất động sản như hạ tầng giao thông thuận lợi, các tiện ích dịch vụ và quy hoạch phát triển đô thị hiện đại. Điều này giúp giá trị đất tại khu vực này có tiềm năng tăng trưởng mạnh trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Phú Hòa, Phú Yên

Giá đất tại Huyện Phú Hòa có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực khác nhau. Giá đất cao nhất tại khu vực này có thể đạt đến 7.500.000 đồng/m2, thường gặp ở các khu vực gần trung tâm hành chính, gần các tuyến đường lớn hoặc các dự án quy hoạch đô thị mới.

Trong khi đó, giá đất thấp nhất tại các khu vực nông thôn hoặc những vùng xa trung tâm chỉ dao động từ 6.500 đồng/m2.

Mức giá trung bình tại Huyện Phú Hòa hiện nay rơi vào khoảng 994.829 đồng/m2. Đây là mức giá hợp lý cho những ai có nhu cầu đầu tư dài hạn hoặc mua đất để ở.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc vào các khu vực ngoại thành với giá đất thấp hơn nhưng tiềm năng phát triển cao trong tương lai khi các dự án giao thông và đô thị hoàn thiện.

Nếu bạn là nhà đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm với giá đất cao sẽ là lựa chọn lý tưởng, nhất là khi các dự án hạ tầng lớn được triển khai. Còn đối với đầu tư dài hạn, các khu vực ven các tuyến đường quốc lộ hoặc các khu vực chưa phát triển có thể mang lại lợi nhuận lớn khi giá trị đất gia tăng sau khi các dự án quy hoạch hoàn thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Phú Hòa, Phú Yên

Huyện Phú Hòa không chỉ sở hữu tiềm năng về địa lý và hạ tầng giao thông, mà còn là khu vực có nhiều dự án bất động sản lớn đang được triển khai.

Việc phát triển các khu đô thị mới, các khu dân cư, và các dự án nghỉ dưỡng đang làm gia tăng giá trị đất trong khu vực. Các dự án hạ tầng, đặc biệt là các tuyến đường giao thông liên kết với Thành phố Tuy Hòa, là yếu tố chính thúc đẩy nhu cầu đất ở và đất công nghiệp.

Ngoài ra, huyện còn được hưởng lợi từ các chính sách phát triển du lịch của tỉnh Phú Yên, với các bãi biển đẹp và khí hậu ôn hòa, tạo ra cơ hội lớn cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng. Điều này sẽ làm tăng nhu cầu về đất ven biển, các khu đất gần các điểm du lịch nổi tiếng, và các khu vực có tiềm năng phát triển du lịch mạnh.

Với sự phát triển không ngừng về hạ tầng và quy hoạch đô thị, Huyện Phú Hòa trở thành một điểm sáng đầu tư trong bối cảnh thị trường bất động sản tỉnh Phú Yên. Các nhà đầu tư có thể tập trung vào các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh trong tương lai, đặc biệt là các khu vực gần các dự án lớn và các tuyến đường giao thông chính.

Tổng kết, Huyện Phú Hòa, Phú Yên là một khu vực có nhiều tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào hạ tầng giao thông, các dự án quy hoạch đô thị và xu hướng phát triển du lịch. Các nhà đầu tư nên chú ý đến các khu vực có giá trị đất thấp nhưng có tiềm năng phát triển lớn trong thời gian tới.

Giá đất cao nhất tại Huyện Phú Hòa là: 7.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Phú Hòa là: 6.500 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Phú Hòa là: 1.064.086 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
227

Mua bán nhà đất tại Phú Yên

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Yên
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 24 (Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 22 - Đến ranh giới xã Hòa Thắng 440.000 280.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
302 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ đường ĐH 22 - Đến dọc Kênh N1 480.000 320.000 200.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
303 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ dọc Kênh N1 (ranh giới xã Hòa Quang Bắc) - Đến giáp xã Hòa Kiến 400.000 280.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
304 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Quang Nam - Giáp đường ĐH 26 (Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến cũ) 440.000 300.000 200.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
305 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Bắc - Đến giáp xã Hòa Kiến 360.000 240.000 160.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
306 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 24 (Trước đây là đường liên xã Hòa Thắng – Hòa Trị cũ) - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 1.120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
307 Huyện Phú Hòa Đường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn bề rộng 9m 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
308 Huyện Phú Hòa Đường số 1 - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đoạn bề rộng 5m 640.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
309 Huyện Phú Hòa Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m - Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
310 Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Khu vực 1 320.000 240.000 140.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
311 Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Khu vực 2 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
312 Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường D1; D2; D5; N2; N4 rộng 11,5 m 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
313 Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường N1 rộng khoảng 9,0 m 820.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
314 Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường N3 rộng 6,0 m 760.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
315 Huyện Phú Hòa Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 - Xã Hòa Trị (Xã đồng bằng) Đường D3 và D4 rộng 4,0 m 740.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
316 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Trị - Đến cây xăng Hòa Quang Nam 880.000 560.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
317 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - Đến chợ Hạnh Lâm + 100m 1.160.000 760.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
318 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Hạnh Lâm +100m - Đến Kênh N1 (Đoạn từ chợ Hạnh Lâm + 100 Đến dốc Hào Hai và đoạn từ dốc Hào Hai Đến giáp ranh giới khu NN áp dụng công nghệ cao cũ) 600.000 400.000 260.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
319 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ xã lộ 22 - Đến cầu Vôi núi Miếu 440.000 280.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
320 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Vôi núi Miếu - Đến ranh giới kênh N1 320.000 200.000 140.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
321 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Quang Nam - Đến giáp xã Hòa Trị 380.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
322 Huyện Phú Hòa Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông Đoạn từ ĐH 22 đi bầu tròn - Đến ranh giới xã Hòa Quang Nam 280.000 180.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
323 Huyện Phú Hòa Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ Kênh N1 - Đến cầu Suối Mốc 360.000 200.000 140.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
324 Huyện Phú Hòa Trục đường chính - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Suối Mốc - Đến Hồ Lỗ Chài 1 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
325 Huyện Phú Hòa Đường D2, D4 - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
326 Huyện Phú Hòa Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
327 Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Khu vực 1 260.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
328 Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Bắc (Xã đồng bằng) Khu vực 2 200.000 140.000 80.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
329 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa Trị - Đến cây xăng Hòa Quang Nam 880.000 560.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
330 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 22 (Xã lộ 22 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ cây xăng Hòa Quang Nam - Đến chợ Hạnh lâm + 100m 1.160.000 760.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
331 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 25 (Xã lộ 25 cũ) - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Hòa Định Đông - Đến ranh giới xã Hòa Quang Bắc 800.000 560.000 320.000 220.000 - Đất SX-KD nông thôn
332 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 28 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - Đến giáp xã Hòa Trị 400.000 280.000 200.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
333 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 29 - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Hòa Định Đông - Đến giáp xã Hòa Quang Bắc 360.000 240.000 160.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
334 Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ ngã ba nhà 5 Hiệu - Đến kênh N3 400.000 280.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
335 Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ kênh N3 - Đến ngã ba cầu Phú Thạnh 640.000 400.000 260.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
336 Huyện Phú Hòa Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ cầu Phú Thạnh - Đến tổ hợp tác Sơn Phú 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
337 Huyện Phú Hòa Đường liên xã Hòa Quang Nam - Hòa Quang Bắc - Hòa Định Đông - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Đoạn từ thôn Mậu Lâm Nam - Đến thôn Quang Hưng 360.000 240.000 160.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
338 Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Khu vực 1 260.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
339 Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Quang Nam (Xã đồng bằng) Khu vực 2 200.000 140.000 80.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
340 Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội - Đến trụ Km28 260.000 160.000 100.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
341 Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã miền núi) Đoạn từ trụ Km28 - Đến Km28 +400 (ngã tư Trường tiểu học Hòa Hội) 680.000 440.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD nông thôn
342 Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã miền núi) Đoạn từ Km28 400 - Đến Km29 +100 800.000 520.000 340.000 220.000 - Đất SX-KD nông thôn
343 Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã miền núi) Đoạn từ Km29 +100 - Đến Km29 +200 760.000 480.000 320.000 200.000 - Đất SX-KD nông thôn
344 Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã miền núi) Đoạn từ Km29 +200 - Đến Km29 +600 600.000 400.000 260.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
345 Huyện Phú Hòa Quốc lộ 25 - Xã Hòa Hội (Xã miền núi) Đoạn từ Km29 +600 - Đến ranh giới xã Sơn Hà 320.000 200.000 140.000 100.000 - Đất SX-KD nông thôn
346 Huyện Phú Hòa Đường ĐH 30 (Đường liên thôn Phong Hậu - Nhất Sơn cũ) - Xã Hòa Hội (Xã miền núi) 300.000 200.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
347 Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Hội (Xã miền núi) Khu vực 1 200.000 140.000 100.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
348 Huyện Phú Hòa Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Hòa Hội (Xã miền núi) Khu vực 2 160.000 120.000 80.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
349 Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất trồng lúa nước 2 vụ 45.000 40.000 34.000 32.000 - Đất trồng lúa
350 Huyện Phú Hòa Các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất trồng lúa nước 2 vụ 45.000 40.000 34.000 32.000 - Đất trồng lúa
351 Huyện Phú Hòa Xã miền núi: xã Hòa Hội (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất trồng lúa nước 2 vụ 35.000 30.000 25.000 23.000 - Đất trồng lúa
352 Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 40.000 37.000 34.000 32.000 - Đất trồng cây hàng năm
353 Huyện Phú Hòa Các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 40.000 37.000 34.000 32.000 - Đất trồng cây hàng năm
354 Huyện Phú Hòa Xã miền núi: xã Hòa Hội (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 28.000 25.000 23.000 21.000 - Đất trồng cây hàng năm
355 Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 45.000 42.000 38.000 36.000 - Đất trồng cây lâu năm
356 Huyện Phú Hòa Các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 45.000 42.000 38.000 36.000 - Đất trồng cây lâu năm
357 Huyện Phú Hòa Xã miền núi: xã Hòa Hội (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 30.000 28.000 25.000 23.000 - Đất trồng cây lâu năm
358 Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 15.000 13.000 12.000 11.000 - Đất rừng sản xuất
359 Huyện Phú Hòa Các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 15.000 13.000 12.000 11.000 - Đất rừng sản xuất
360 Huyện Phú Hòa Xã miền núi: xã Hòa Hội (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 13.000 11.000 9.000 7.000 - Đất rừng sản xuất
361 Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 7.500 6.500 6.000 5.500 - Đất rừng đặc dụng
362 Huyện Phú Hòa Các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 7.500 6.500 6.000 5.500 - Đất rừng đặc dụng
363 Huyện Phú Hòa Xã miền núi: xã Hòa Hội (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 6.500 5.500 4.500 3.500 - Đất rừng đặc dụng
364 Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 7.500 6.500 6.000 5.500 - Đất rừng phòng hộ
365 Huyện Phú Hòa Các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 7.500 6.500 6.000 5.500 - Đất rừng phòng hộ
366 Huyện Phú Hòa Xã miền núi: xã Hòa Hội (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 6.500 5.500 4.500 3.500 - Đất rừng phòng hộ
367 Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 35.000 30.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
368 Huyện Phú Hòa Các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 35.000 30.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
369 Huyện Phú Hòa Xã miền núi: xã Hòa Hội (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 19.000 17.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
370 Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
371 Huyện Phú Hòa Các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
372 Huyện Phú Hòa Xã miền núi: xã Hòa Hội (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 19.000 17.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
373 Huyện Phú Hòa Thị trấn Phú Hòa (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 20.000 18.500 17.000 16.000 - Đất nông nghiệp khác
374 Huyện Phú Hòa Các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 20.000 18.500 17.000 16.000 - Đất nông nghiệp khác
375 Huyện Phú Hòa Xã miền núi: xã Hòa Hội (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 14.000 12.500 11.500 10.500 - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...