14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7501 Huyện Lâm Thao Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7502 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường nhà văn hóa Tề Lễ - Đến nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7503 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Miếu Thanh Hà - Đến hết bờ kênh khu 7 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7504 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc - Đến hết khu Ao Châu Dương Khê 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7505 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Đến Kênh Đồng Ngõ 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7506 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Đến hết nhà ông Học khu 1 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7507 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Đến hết nhà ông Việt khu 1 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7508 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Ngã 3 Cao Lĩnh - Đến hết Nhà thờ Cao Lĩnh 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7509 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324B (nhà ba Xuân) - Đến Đình Dục Mỹ 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7510 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Đến nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7511 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Khải - Đến nhà ông Ánh khu 14 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7512 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường kênh tiêu Vĩnh Mộ 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7513 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Đến hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7514 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Đến nhà ông Hải Nga khu 14 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7515 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7516 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7517 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất trên 3 m) 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7518 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường (kênh T2) - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Từ đường 324 đi khu 1 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7519 Huyện Lâm Thao Khu dân cư nông thôn 3 xã (Tứ Xã, Cao Xá, Sơn Vị) Vị trí 1: Giáp Tỉnh lộ 324 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7520 Huyện Lâm Thao Khu dân cư nông thôn 3 xã (Tứ Xã, Cao Xá, Sơn Vị) Vị trí 2: Vị trí còn lại 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7521 Huyện Lâm Thao Đất khu vực còn lại - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất khu vực còn lại 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7522 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường liên xã - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường liên xã Từ giáp TT Lâm Thao - Đến nhà Thuyết Đức (giáp ĐT 324) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7523 Huyện Lâm Thao Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7524 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Cty khai thác công trình thủy lợi vào nhà ông Lại (khu Lò Vôi) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7525 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến ông Nga Linh 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7526 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ ngã tư phường (nhà ông Thư Đức) - Đến ngã tư nhà thờ họ giáo 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7527 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Cội Duối (Khu 01) - Đến hết ao Đình Nội 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7528 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ ao Đình Nội - Đến ĐT 324 (giáp nhà ông Chương Mai 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7529 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ huyện đội - Đến nhà ông Học (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7530 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên 408.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7531 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7532 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) đường đất trên 3 m 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7533 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tránh (ĐT 324) - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) nhà ông Tiến Mạnh - Đến hết địa phận Sơn Vi 1.380.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7534 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Quang Nguyệt 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7535 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp nhà ông Quang Nguyệt - Đến Ao Chích (ông Vĩnh) 1.140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7536 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Tiến Hồ - Đến nhà ông Lý Thuấn 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7537 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Thanh Huệ 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7538 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7539 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ trường THCS Sơn Vi - Đến cầu Bờ Lờ Thanh Đình 528.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7540 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Ninh Khang (Khu 6) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7541 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Định Toàn - Đến hết nhà ông Giáp 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7542 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) chùa Sơn Vi - Đến nhà ông Hải Hoa 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7543 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Đề Phượng (Khu 9) - Đến hết nhà bà Nga Lại (Khu 7) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7544 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Tĩnh Năm (Khu 9) - Đến giáp đường liên xã 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7545 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Lâm Bình (khu 9) - Đến nhà bà Nga Lạc (khu 7) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7546 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Loan Soạn (khu 9) - Đến hết nhà ông Nga Tân (khu 7) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7547 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7548 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Đến giáp địa phận xã Tứ Xã 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7549 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7550 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng Từ 3 m trở lên 414.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7551 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7552 Huyện Lâm Thao Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7553 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường đất rộng 3 m trở lên tương đối thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường đất rộng 3 m trở lên tương đối thuận lợi giao thông 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7554 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7555 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất hai bên đường đoạn Từ TT Hùng Sơn đi xã Xuân Huy 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7556 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) đoạn giáp nhà ông Thái Tình (khu 6) - Đến giáp đường huyện L6 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7557 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Thành Nga (khu 10) - Đến giáp Công ty Hải Dũng 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7558 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7559 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7560 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) đường đất rộng 3 m trở lên 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7561 Huyện Lâm Thao Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7562 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7563 Huyện Lâm Thao Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Kinh Kệ - Hợp Hải 350.000 - - - - Đất SX-KD
7564 Huyện Lâm Thao Cụm công nghiệp Bắc Lâm Thao 350.000 - - - - Đất SX-KD
7565 Huyện Lâm Thao Khu làng nghề sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ xã Sơn Vi 350.000 - - - - Đất SX-KD
7566 Huyện Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao Đất trồng lúa nước 65.910 59.280 55.900 - - Đất trồng lúa
7567 Huyện Lâm Thao Thị trấn Hùng Sơn Đất trồng lúa nước 65.910 59.280 55.900 - - Đất trồng lúa
7568 Huyện Lâm Thao Xã Cao Xá Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
7569 Huyện Lâm Thao Xã Vĩnh Lại Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
7570 Huyện Lâm Thao Xã Phùng Nguyên Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
7571 Huyện Lâm Thao Xã Tứ Xã Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
7572 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
7573 Huyện Lâm Thao Xã Thạch Sơn Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
7574 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Huy Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
7575 Huyện Lâm Thao Xã Bản Nguyên Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
7576 Huyện Lâm Thao Xã Tiên Kiên Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
7577 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Lũng Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
7578 Huyện Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao 55.900 50.440 47.580 - - Đất trồng cây hàng năm
7579 Huyện Lâm Thao Thị trấn Hùng Sơn 55.900 50.440 47.580 - - Đất trồng cây hàng năm
7580 Huyện Lâm Thao Xã Cao Xá 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
7581 Huyện Lâm Thao Xã Vĩnh Lại 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
7582 Huyện Lâm Thao Xã Phùng Nguyên 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
7583 Huyện Lâm Thao Xã Tứ Xã 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
7584 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
7585 Huyện Lâm Thao Xã Thạch Sơn 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
7586 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Huy 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
7587 Huyện Lâm Thao Xã Bản Nguyên 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
7588 Huyện Lâm Thao Xã Tiên Kiên 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
7589 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Lũng 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
7590 Huyện Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao 55.900 50.440 47.580 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7591 Huyện Lâm Thao Thị trấn Hùng Sơn 55.900 50.440 47.580 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7592 Huyện Lâm Thao Xã Cao Xá 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7593 Huyện Lâm Thao Xã Vĩnh Lại 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7594 Huyện Lâm Thao Xã Phùng Nguyên 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7595 Huyện Lâm Thao Xã Tứ Xã 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7596 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7597 Huyện Lâm Thao Xã Thạch Sơn 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7598 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Huy 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7599 Huyện Lâm Thao Xã Bản Nguyên 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7600 Huyện Lâm Thao Xã Tiên Kiên 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản