14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7501 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Đến hết Nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7502 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7503 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến hết Đình Cao Xá 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7504 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến Nhà văn hóa Tề Lễ 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7505 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7506 Huyện Lâm Thao Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7507 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường nhà văn hóa Tề Lễ - Đến nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7508 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Miếu Thanh Hà - Đến hết bờ kênh khu 7 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7509 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc - Đến hết khu Ao Châu Dương Khê 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7510 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Đến Kênh Đồng Ngõ 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7511 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Đến hết nhà ông Học khu 1 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7512 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Đến hết nhà ông Việt khu 1 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7513 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Ngã 3 Cao Lĩnh - Đến hết Nhà thờ Cao Lĩnh 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7514 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324B (nhà ba Xuân) - Đến Đình Dục Mỹ 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7515 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Đến nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7516 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Khải - Đến nhà ông Ánh khu 14 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7517 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường kênh tiêu Vĩnh Mộ 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7518 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Đến hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7519 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Đến nhà ông Hải Nga khu 14 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7520 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7521 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7522 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất trên 3 m) 272.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7523 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường (kênh T2) - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Từ đường 324 đi khu 1 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7524 Huyện Lâm Thao Khu dân cư nông thôn 3 xã (Tứ Xã, Cao Xá, Sơn Vị) Vị trí 1: Giáp Tỉnh lộ 324 1.760.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7525 Huyện Lâm Thao Khu dân cư nông thôn 3 xã (Tứ Xã, Cao Xá, Sơn Vị) Vị trí 2: Vị trí còn lại 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7526 Huyện Lâm Thao Đất khu vực còn lại - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất khu vực còn lại 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7527 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường liên xã - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường liên xã Từ giáp TT Lâm Thao - Đến nhà Thuyết Đức (giáp ĐT 324) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7528 Huyện Lâm Thao Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7529 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Cty khai thác công trình thủy lợi vào nhà ông Lại (khu Lò Vôi) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7530 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến ông Nga Linh 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7531 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ ngã tư phường (nhà ông Thư Đức) - Đến ngã tư nhà thờ họ giáo 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7532 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Cội Duối (Khu 01) - Đến hết ao Đình Nội 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7533 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ ao Đình Nội - Đến ĐT 324 (giáp nhà ông Chương Mai 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7534 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ huyện đội - Đến nhà ông Học (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7535 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên 544.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7536 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7537 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) đường đất trên 3 m 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7538 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tránh (ĐT 324) - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) nhà ông Tiến Mạnh - Đến hết địa phận Sơn Vi 1.840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7539 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Quang Nguyệt 1.920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7540 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp nhà ông Quang Nguyệt - Đến Ao Chích (ông Vĩnh) 1.520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7541 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Tiến Hồ - Đến nhà ông Lý Thuấn 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7542 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Thanh Huệ 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7543 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7544 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ trường THCS Sơn Vi - Đến cầu Bờ Lờ Thanh Đình 704.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7545 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Ninh Khang (Khu 6) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7546 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Định Toàn - Đến hết nhà ông Giáp 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7547 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) chùa Sơn Vi - Đến nhà ông Hải Hoa 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7548 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Đề Phượng (Khu 9) - Đến hết nhà bà Nga Lại (Khu 7) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7549 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Tĩnh Năm (Khu 9) - Đến giáp đường liên xã 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7550 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Lâm Bình (khu 9) - Đến nhà bà Nga Lạc (khu 7) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7551 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Loan Soạn (khu 9) - Đến hết nhà ông Nga Tân (khu 7) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7552 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7553 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Đến giáp địa phận xã Tứ Xã 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7554 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7555 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng Từ 3 m trở lên 552.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7556 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7557 Huyện Lâm Thao Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7558 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường đất rộng 3 m trở lên tương đối thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường đất rộng 3 m trở lên tương đối thuận lợi giao thông 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7559 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7560 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất hai bên đường đoạn Từ TT Hùng Sơn đi xã Xuân Huy 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7561 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) đoạn giáp nhà ông Thái Tình (khu 6) - Đến giáp đường huyện L6 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7562 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Thành Nga (khu 10) - Đến giáp Công ty Hải Dũng 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7563 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7564 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7565 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) đường đất rộng 3 m trở lên 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7566 Huyện Lâm Thao Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) 448.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7567 Huyện Lâm Thao Đất các khu vực còn lại - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
7568 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp địa phận xã Hy Cương - Đến đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7569 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường gom Quốc lộ 32C địa phận xã Tiên Kiên 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7570 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường ôm từ cầu Trắng đến cầu Phong Châu 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7571 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Đến đường rẽ Trường cấp III Phong Châu 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7572 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường rẽ trường cấp III Phong Châu - Đến nhà khách Công ty Supe 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7573 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ nhà khách Công ty Supe - Đến hết cầu Bưởi TT Hùng Sơn 3.360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7574 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ cầu Bưởi - Đến hết cây xăng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng 2.700.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7575 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ cây xăng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng - Đến đường rẽ Công ty Ắc quy (nhà ông Đức) 2.040.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7576 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp nhà ông Đức - Đến giáp nhà bà Tiết Ngọ Thị trấn Lâm Thao 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7577 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ Nhà bà Tiết Ngọ - Đến đường rẽ UBND thị trấn Lâm Thao 3.780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7578 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường rẽ UBND thị trấn Lâm Thao - Đến hết nhà ông Tâm phở 4.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7579 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp nhà ông Tâm phở - Đến cầu trắng TT Lâm Thao 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7580 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ Cầu Trắng TT Lâm Thao - Đến cầu Phong Châu 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7581 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đất hai bên đường QL 32C mới đoạn tránh qua TP Việt Trì 1.560.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7582 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 32C mới đoạn tránh qua Việt Trì (nốt giáp ranh giữa xã Cao Xá và xã Thụy Vân) - Đến hết địa phận huyện Lâm Thao 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7583 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Đến hết địa phận xã Bản Nguyên 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7584 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp địa phận xã Bản Nguyên - Đến hết địa phận xã Phùng Nguyên (Hợp Hải cũ) 528.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7585 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp địa phận xã Phùng Nguyên (Hợp Hải cũ) - Đến hết địa phận xã Xuân Huy 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7586 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ giáp địa phận TT Phong Châu - Đến giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu, xã Tiên Kiên 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7587 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7588 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu - Đến đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm, xã Tiên Kiên 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7589 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm - Đến hết nhà ông Hạnh Mười, xã Tiên Kiên 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7590 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ nhà ông Hạnh Mười - Đến giáp QL 32C (ngã ba Tiên Kiên) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7591 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp đường ĐT 324 (xã Sơn Vy) - Đến nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7592 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Đến nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7593 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp nghĩa địa Vân Hùng - Đến nhà ông Yên Hùng (đường rẽ đi xã Sơn Dương cũ) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7594 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ nhà ông Yên Hùng - Đến giáp nhà ông Bình Hoàng (khu 14) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7595 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ nhà ông Bình Hoàng - Đến hết địa phận xã Tứ Xã 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7596 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp địa phận xã Tứ Xã - Đến chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7597 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường huyện ĐH08B (trước là đường tỉnh 324) Đoạn Từ giáp nhà ông Yên Hùng (xã Tứ Xã) - Đến giáp đường QL 32C 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7598 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) - Đến hết hết địa phận TT Lâm Thao 2.280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7599 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ giáp địa phận TT Lâm Thao - Đến đường rẽ đi xã Tứ Xã 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7600 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ đường rẽ đi Tứ Xã - Đến giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá 1.140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...