14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7701 Thành phố Vinh Đường Vinh Quang, Quang Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 150, 177, 158, 165, 175, 176, 164, 156, 157, 167, 168, 211, 169, 170, 161, 154, 210 Tờ 9) - Phường Hưng Bình Thửa 150 - Thửa 210 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7702 Thành phố Vinh Đường K. Vinh Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 227239228229230 Tờ 9) - Phường Hưng Bình Thửa 227 - Thửa 230 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7703 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Vinh Tiến (Thửa 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 242, 114, 115, 116 Tờ 9) - Phường Hưng Bình Thửa 219 - Thửa 116 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7704 Thành phố Vinh Đường K. Vinh Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 213, 214, 215, 216, 217, 248 Tờ 9) - Phường Hưng Bình Thửa 212 - Thửa 248 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7705 Thành phố Vinh Đường Đốc Thiết - Khối Vinh Quang (Thửa 116, 93, 84, 85, 86, 73, 65, 66, 56, 57, 49, 35, 36, 146, 32, 33, 25, 26, 27, 128, 122, 142, 164, 165, 105, 132, 51, 42, 37, 160, 171, 182, 183, 186, 187 Tờ 10) - Phường Hưng Bình Thửa 116 - Thửa 160 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
7706 Thành phố Vinh Đường Đốc Thiết - Khối Vinh Quang (Thửa 109, 104, 87, 78, 50, 41, 58, 67, 79, 88, 111, 110, 176, 177 Tờ 10) - Phường Hưng Bình Thửa 109 - Thửa 110 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
7707 Thành phố Vinh Đường Đốc Thiết - Khối Vinh Quang (Thửa 121, 126, 127, 184, 185 Tờ 10) - Phường Hưng Bình Thửa 121 - Thửa 127 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
7708 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Ôn - Khối Vinh Quang (Thửa 102107108 Tờ 10) - Phường Hưng Bình Thửa 102 - Thửa 108 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
7709 Thành phố Vinh Đường Dân cư khối Vinh Quang - Khối Vinh Quang (Thửa, 169 Tờ 10) - Phường Hưng Bình Thửa 169 - Thửa 169 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7710 Thành phố Vinh Đường Vinh Quang - Khối Vinh Quang (Thửa 15, 30, 18, 29, 39, 34, 45, 133, 54, 55, 64, 71, 44, 48, 148, 151, 63, 147, 70, 72, 154, 155, 156, 163, 166, 170, 172, 174, 175 Tờ 10) - Phường Hưng Bình Thửa 15 - Thửa 166 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7711 Thành phố Vinh Đường k. Vinh Quang - Khối Vinh Quang (Thửa 2, 7, 10, 11, 17, 16, 19, 31, 12, 150, 149, 20, 68, 75, 81, 100, 95, 90, 80, 74, 101, 13, 152, 4, 14, 157, 59, 162, 40, 168, 190, 191 Tờ 10) - Phường Hưng Bình Thửa 2 - Thửa 40 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7712 Thành phố Vinh Đường k .Vinh Quang - Khối Vinh Quang (Thửa 3, 24, 112, 118, 130, 123, 135, 136, 96, 82, 83, 139, 69, 28, 129, 23, 173 Tờ 10) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 23 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
7713 Thành phố Vinh Đường k. Vinh Quang - Khối Vinh Quang (Thửa 89, 94, 99, 145, 161, 153, 114, 119, 125, 134, 131, 124, 113, 140, 106, 98, 117, 22, 38, 43, 46, 137, 138, 52, 47, 61, 53, 62, 77, 143, 76, 91, 103, 141, 92, 97, 158, 167, 178, 179, 180, 181, 188, 189 Tờ 10) - Phường Hưng Bình Thửa 89 - Thửa 158 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7714 Thành phố Vinh Đường Đốc Thiết - Khối Yên Phúc A (Thửa 130, 131, 132, 133, 134, 138, 139, 140, 2, 19, 15, 16, 7, 37, 141, 142, 143, 25, 3, 8, 9, 10, 26, 158, 173, 174 Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 130 - Thửa 25 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
7715 Thành phố Vinh Đường k. Yên phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 144, 145, 146, 147, 148, 149, Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 144 - Thửa 149 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
7716 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối Yên Phúc A (Thửa 11, 12, 22, 30, 41, 45, 51, 58, 63, 70, 74, 64 78, 79, 80, 94, 100, 104, 110, 87, 88, 92, 153, 163, 166 Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 11 - Thửa 153 17.600.000 - - - - Đất TM-DV
7717 Thành phố Vinh Đường k. Yên phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 33, 34, 44, 38, 48, 49, 39, 35, 50, 52, 28, 29, 121, 136, 137, 125, 73, 62, 56, 69, 86, 129, 68, 151, 97, 96, 102, 106, 1, 61, 157, 66, 67, 74, 57, 76, 90, 85, 89, 152, 154, 155, 161, 162, 164, 165, 167, 172, 179, 180, 181, 182 Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 33 - Thửa 155 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7718 Thành phố Vinh Đường k. Yên phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 193, 204, 205, 206, 207, 210, 213, 214, 222, 223, 224 Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 193 - Thửa 214 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
7719 Thành phố Vinh Đường k. Yên phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 216218219 Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 216 - Thửa 219 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
7720 Thành phố Vinh Đường k. Yên phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 193196197 Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 193 - Thửa 196 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
7721 Thành phố Vinh Đường Đốc Thiết - Khối Yên Phúc A (Thửa 191 Tờ 11) - Phường Hưng Bình 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
7722 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối Yên Phúc A (Thửa 192, 194, 195, 200, 201, 202, 203, 208, 209, 211, 212, 215, 217, 220, 221, 225 Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 192 - Thửa 225 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
7723 Thành phố Vinh Đường k. Yên phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 54, 128, 127, 65, 123, 156, 171 Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 54 - Thửa 156 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7724 Thành phố Vinh Đường k. Yên phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 4, 20, 27, 122, 135, 77, 91, 98, 107, 111, 113, 120, 114, 112, 126, 115, 108, 109, 103, 99, 117, 150, 168, 170, 175, 176, 177, 178, 183 Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 4 - Thửa 150 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7725 Thành phố Vinh Đường k. Yên phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 119 Tờ 11) - Phường Hưng Bình Thửa 119 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
7726 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối Yên Phúc A (Thửa 183, 204, 205, 210, 218, 226 Tờ 12) - Phường Hưng Bình Thửa 183 - Thửa 226 18.700.000 - - - - Đất TM-DV
7727 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Quốc Trị - Khối Yên Phúc A (Thửa 225 Tờ 12) - Phường Hưng Bình Thửa 225 5.775.000 - - - - Đất TM-DV
7728 Thành phố Vinh Đường Lê Lợi - Khối Tân Yên (Thửa 1, 34, 47, 63, 78, 106, 107 Tờ 15) - Phường Hưng Bình Chợ Cửa Bắc - Thửa 107 27.500.000 - - - - Đất TM-DV
7729 Thành phố Vinh Đường Lê Lợi - Khối Tân Yên (Thửa 15 Tờ 15) - Phường Hưng Bình Thửa 15 25.850.000 - - - - Đất TM-DV
7730 Thành phố Vinh Đường Lê Lợi - Khối Tân Yên (Thửa 12, 20, 21, 27, 26, 95, 96, 99 Tờ 15) - Phường Hưng Bình Thửa 12 - Thửa 99 26.400.000 - - - - Đất TM-DV
7731 Thành phố Vinh Đường Đốc Thiết - Khối Tân Yên (Thửa 64, 59, 60, 61, 62, 55, 56, 52, 108 Tờ 15) - Phường Hưng Bình Thửa 64 - Thửa 108 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
7732 Thành phố Vinh Đường Đốc Thiết - Khối Tân Yên (Thửa 57, 58 Tờ 15) - Phường Hưng Bình Đường Lê Lợi - Thửa 58 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
7733 Thành phố Vinh Đường khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 28, 43, 46, 45, 49, 48, 54, 53, 29, 30, 31, 105, 65, 67, 68, 71, 72, 75, 76, 79, 80, 83, 84, 85, 88, 89, 92, 93, 94, 90, 97, 100, 102, 66, 103, 69, 73, 74, 77, 81, 82, 86, 87 Tờ 15) - Phường Hưng Bình Đường Lê Lợi - Thửa 102 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7734 Thành phố Vinh Khối Tân Yên, đường phía Nam chợ Cửa Bắc - Khối Tân Yên (Thửa 9, 10, 6, 7, 2, 3, 4, 5, 8, 11 Tờ 15) - Phường Hưng Bình Đường Lê Lợi - Thửa 4 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7735 Thành phố Vinh Đường Khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 13, 16, 23, 22, 17, 25, 18, 32, 33, 42, 44, 50, 51, 91, 98 Tờ 15) - Phường Hưng Bình Thửa 13 - Thửa 98 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7736 Thành phố Vinh Đường Khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 104, 14, 19, 101 Tờ 15) - Phường Hưng Bình Thửa 104 - Thửa 101 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7737 Thành phố Vinh Đường Đốc Thiết - Khối Tân Yên (Thửa 231, 232, 233, 131, 132, 133, 125, 116, 117, 103, 113, 114, 115, 105, 98, 85, 76, 86, 107, 66, 87, 88, 77, 78, 67, 53, 37, 38, 39, 30, 68, 54, 239, 55, 56, 57, 40, 41, 42, 8, 9, 2, 106, 229, 31, 247, 258, 268, 269, 277, 278, 279, 280, 281 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Thửa 231 - Thửa 258 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
7738 Thành phố Vinh Đường khối Quang Tiến, Tân Yên - Khối Tân Yên + Quang Tiến (Thửa 97, 61, 48, 49, 32, 25, 24, 15, 16, 196, 208, 230, 259, 260, 264, 270, 271 Tờ 16) - Phường Hưng Bình đường Đốc Thiết - Chợ Cửa Bắc 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7739 Thành phố Vinh Đường khối Quang Tiến - Khối Tân Yên + Quang Tiến (Thửa 33, 26, 17, 217, 18, 11, 20, 19, 27, 34, 44, 220, 223, 50, 1, 12, 21, 45, 35, 36, 46, 13, 14, 22, 243, 250, 253, 43, 62, 63, 222, 74, 83, 84, 282, 283, 284, 285, 288, 289, 296, 297 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Thửa 33 - Thửa 253 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7740 Thành phố Vinh Đường Ngô Tuân - Khối Tân Yên + Quang Tiến (Thửa 79, 90, 91, 101, 102, 124, 129, 130, 224, 89, 100, 109, 110, 122, 123, 139, 140, 149, 150, 158, 159, 216, 248, 290, 291, 300, 301 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Thửa 79 - Thửa 248 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
7741 Thành phố Vinh Đường Khối Quang Tiến - Khối Quang Tiến (Thửa 213, 120, 137, 147, 165, 172, 99, 219, 108, 121, 138, 148, 157, 166, 167, 174, 175, 173, 225, 183, 212, 189, 221, 244, 260, 257, 256, 255, 262, 263, 266, 274, 275, 186, 187 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Đường Đốc Thiết - Thửa 255 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7742 Thành phố Vinh Đường Khối Quang Tiến, Tân Yên - Khối Quang Tiến + Tân Yên (Thửa 128, 126, 127, 135, 145, 136, 155, 146, 163, 170, 156, 177, 164, 211, 178, 241, 171, 182, 226, 179, 188, 194, 202, 195, 205, 206, 207, 241, 246, 251, 181, 254, 265, 267, 272, 273, 276, 295 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Đường Đốc Thiết - Thửa 254 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7743 Thành phố Vinh Đường Khối Quang Tiến, Tân Yên - Khối Quang Tiến (Thửa 118 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Thửa 118 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
7744 Thành phố Vinh Khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 151, 234, 235, 236, 240, 237, 238 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Đường Đốc Thiết - Thửa 238 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7745 Thành phố Vinh Đường Khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 142, 134, 143, 152, 153, 154, 168, 160, 169, 176, 215, 186, 199, 227, 204, 185, 184, 192, 197, 20, 198, 242, 197, 245, 249, 203, 252, 298, 299 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Đường Đốc Thiết - Thửa 252 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7746 Thành phố Vinh Đường Khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 228, 190, 191 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Thửa 228 - Thửa 191 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7747 Thành phố Vinh Đường Khối Quang Tiến - Khối Quang Tiến (Thửa 47, 58, 59, 70, 71, 81 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Đường Đốc Thiết - Thửa 81 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7748 Thành phố Vinh Khối Tân Yên, các vị trí còn lại - Khối Tân Yên (Thửa 6, 28, 29, 255, 209, 193, 201, 200, 187, 218, 180, 161, 162, 144, 141, 73, 261, 60, 72, 95, 82, 96, 104, 181 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Thửa 209 - Thửa 181 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7749 Thành phố Vinh Khối Quang Tiến, các vị trí còn lại - Khối Quang Tiến (Thửa 3, 4, 7, 10, 112, 93, 80, 69, 111, 75, 65, 45, 23, 94, 256 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Thửa 196 - Thửa 256 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7750 Thành phố Vinh Các vị trí còn lại thuộc khối Vinh Tiến - Khối Vinh Tiến (Thửa 5, 51, 52, 64, 210, 214 Tờ 16) - Phường Hưng Bình Thửa 5 - Thửa 214 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7751 Thành phố Vinh Đường Khối Quang Tiến - Khối Quang Tiến (Thửa 30, 40, 189, 190, 60, 71, 45, 185, 46, 52, 66, 78, 85, 126, 131, 136, 142, 165, 138, 130, 144, 164, 42, 34, 35, 27, 16, 17, 54, 43, 36, 28, 10, 175, 4, 214, 216, 217, 5, 6, 171, 172, 18, 19, 20, 21, 7, 196, 199, 29, 202, 192, 173, 209, 221, 222, 233, 234, 235, 236, 251, 252, 257, 258 Tờ 17) - Phường Hưng Bình Thửa 30 - Thửa 209 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7752 Thành phố Vinh Đường khối Quang Tiến, các vị trí còn lại - Khối Quang Tiến (Thửa 99, 107, 115, 128, 161, 166, 160, 158, 140, 135, 137, 177, 174, 150, 152, 155, 126, 143, 139, 154, 153, 37, 44, 57, 163, 63, 69, 76, 89, 98, 75, 176, 68, 56, 49, 134, 108, 92, 116, 109, 100, 187, 198, 211, 206, 194, 218, 219, 231, 232, 140, 141, 242, 243, 244, 245, 246, 253, 254, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267 Tờ 17) - Phường Hưng Bình Thửa 99 - Thửa 194 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7753 Thành phố Vinh Khối Quang Tiến, Vinh Quang các vị trí còn lại - Khối Quang Tiến (Thửa 59, 168, 65, 70, 77, 84, 191, 83, 123, 183, 91, 117, 118, 124, 129, 145, 145, 200, 210, 220, 39, 50, 51, 58, 64, 55, 179, 82, 87, 81, 125, 159, 186, 95, 96, 97, 88, 105, 3, 9, 15, 26, 25, 167, 13, 14, 170, 2, 101, 110, 119, 169, 182, 188, 38, 156, 213, 212, 237, 238, 239, 249, 250, 259, 260 Tờ 17) - Phường Hưng Bình Thửa 59 - Thửa 210 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7754 Thành phố Vinh Đường Ngô Tuân - Khối Quang Tiến (Thửa 141, 151 Tờ 17) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
7755 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Ôn - Khối Quang Tiến + Vinh Quang (Thửa 22, 31, 41, 47, 61, 79, 86, 162, 93, 111, 178, 132, 146, 184, 12, 24, 32, 33, 102, 215, 93 48, 53, 181, 180, 62, 67, 73, 74, 80, 94, 121, 72, 195, 103, 203, 204, 208. 207, 201, 205, 225, 226, 255, 256 Tờ 17) - Phường Hưng Bình Thửa 22 - Thửa 205 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7756 Thành phố Vinh Đường Đốc Thiết - Khối Quang Tiến (Thửa 1, 11, 167 Tờ 17) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 167 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
7757 Thành phố Vinh Khối Quang Tiến, các vị trí còn lại - Khối Quang Tiến (Thửa 122, 112, 113, 114, 106, 90, 193, 197, 229, 230, 247, 248 Tờ 17) - Phường Hưng Bình Thửa 122 - Thửa 197 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
7758 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Quốc Trị - Khối Quang Tiến (Thửa 127133 Tờ 17) - Phường Hưng Bình Thửa 127 - Thửa 133 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
7759 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Quốc Trị - Khối K.20 (Thửa 46, 84, 36, 32, 29, 30, 26, 14, 11, 4, 21, 81, 38, 37, 39, 47, 54, 89, 20, 43, 94, 95, 99, 101, 89, 110, 115, 116, 125, 126 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 46 - Thửa 101 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7760 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Quốc Trị - Khối K.20 (Thửa 41, 42, 52, 53 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
7761 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối K.20 (Thửa 79, 75, 92 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 79 - Thửa 92 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
7762 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Quốc Trị - Khối Yên Phúc A (Thửa 161 Tờ 18) - Phường Hưng Bình 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7763 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối Yên Phúc A (Thửa 192, 194, 195, 200, 201, 202, 203, 208, 209, 211, 212, 215, 217, 220, 221, 225 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 192 - Thửa 225 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
7764 Thành phố Vinh Đường K.20 - Khối Yên Phúc A (Thửa 150, 151, 152, 156, 157, 158, 162 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 1153 - Thửa 214 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7765 Thành phố Vinh Đường khối - Khối K.20 (Thửa 66, 77, 78 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 66 - Thửa 78 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
7766 Thành phố Vinh Đường Khối 20 - Khối K.20 (Thửa 34, 27, 19, 7, 8, 9, 24, 28, 35, 16, 90, 102, 104 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 34 - Thửa 104 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
7767 Thành phố Vinh Đường Khối 20 - Khối K.20 (Thửa 121, 122, 93 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 121 - Thửa 93 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
7768 Thành phố Vinh Đường Khối 20 - Khối K.20 (Thửa 105, 73, 107, 109, 111, 112, 113, 114 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 105, Thửa 73 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
7769 Thành phố Vinh Đường Khối 20 - Khối K.20 (Thửa 3, 31, 82, 98 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 98 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7770 Thành phố Vinh Đường Khối 20 - Khối K.20 (Thửa 87, 18, 17, 85, 23, 33, 83, 25, 74, 91, 76, 61, 55, 68, 69, 70, 86, 63, 49, 58, 65, 74, 103, 100, 106, 108, 44, 96, 48, 56, 57, 62, 71, 72, 117, 118, 119, 120, 123, 124 Tờ 18) - Phường Hưng Bình Thửa 87 - Thửa 100 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7771 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối Yên Phúc A (Thửa 1, 10, 19, 29, 41, 42, 53, 65, 66, 88, 89, 101, 117, 125, 126, 127, 135, 144, 151, 158, 163, 164, 167, 28, 168, 173, 179, 180, 191, 192, 197, 198, 204, 214, 217, 218, 219 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 214 17.600.000 - - - - Đất TM-DV
7772 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối Yên Phúc A (Thửa 319, 320, 324, 325, 329, 330, 331, 337, 338, 344, 345, 349 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 319 - Thửa 349 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
7773 Thành phố Vinh Đường k. Yên phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 321, 322, 223, 226, 227, 228, 232, 233, 235, 236, 239, 240, 241, 242, 243, 246, 247, 248 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 322 - Thửa 348 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7774 Thành phố Vinh Đường Lý Thường Kiệt - Khối Yên Phúc A (Thửa 350, 351, 352, 353 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 350 - Thửa 353 14.300.000 - - - - Đất TM-DV
7775 Thành phố Vinh Đường K. Yên Phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 178, 185, 190, 108, 116, 87, 76, 77, 78, 64, 209, 210, 213, 216 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 178 - Thửa 213 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7776 Thành phố Vinh Đường K. Yên Phúc A - Khối Yên Phúc A (Thửa 40, 39, 38, 50, 62, 74, 63, 51, 52, 75, 100, 85, 86, 99, 115, 134, 143, 150, 156, 157, 203, 212, 215, 207 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 40 - Thửa 207 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7777 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Quốc Trị - Khối 20 + Yên Phúc A (Thửa 9, 18, 17, 27, 26, 208, 211 Tờ 19) - Phường Hưng Bình Thửa 9 - Thửa 211 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
7778 Thành phố Vinh Đường Lê Lợi - Khối 18 (Thửa 1, 2, 6, 10, 13, 12, 18, 24, 29, 49 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Thửa 01 - Thửa 49 29.150.000 - - - - Đất TM-DV
7779 Thành phố Vinh Đường khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 14, 15, 11, 7, 63, 62, 19, 20, 3, 4 16, 17, 67 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Đường Lê Lợi - Thửa 67 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7780 Thành phố Vinh Đường khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 5 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Thửa 5 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7781 Thành phố Vinh Đường Võ Nguyên Hiến - Khối Tân Yên + 18 (Thửa 42, 36, 37, 38, 39, 35, 33, 34, 68, 69 31, 32, 56, 50, 51, 66, 44, 41, 61, 30 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Đường Lê Lợi - Thửa 30 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7782 Thành phố Vinh Đường khối 18, Tân Yên - Khối 18 (Thửa 40, 48, 54, 55, 8, 9, 65, 23 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Đường Võ Nguyên Hiến - Thửa 55 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7783 Thành phố Vinh Khối Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 64, 25, 26, 27, 28 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Thửa 64 - Thửa 28 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7784 Thành phố Vinh Khối 18, các vị trí còn lại - Khối 18 (Thửa 43, 46, 47, 53, 59, 52, 45, 57, 58, 60, 22, 21, 70, 71, 72 Tờ 22) - Phường Hưng Bình Thửa 43 - Thửa 21 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7785 Thành phố Vinh Đường Võ Nguyên Hiến - Khối Tân Yên (Thửa 144, 145, 136, 135, 125, 126, 127, 116, 108, 109, 98, 99, 91, 82, 83, 69, 123, 124, 200, 96, 107, 97, 90, 81, 73, 68, 206, 53, 36, 26, 16, 17, 4, 10, 19, 18, 28, 27, 37, 43, 54, 239, 240, 254, 255, 256, 257, 264, 265 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 144 - Đường Lý Thường Kiệt (quy hoạch) 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
7786 Thành phố Vinh Đường Tân Yên, khối 18, Tân Tiến - Khối Tân Yên (Thửa 12, 13, 23, 30, 32, 40, 45, 57, 63, 64, 65, 79, 106, 205, 95, 105, 89, 199, 2, 14, 15, 34, 24, 25, 7, 35, 48, 216, 8, 34, 214, 225, 146, 155, 164, 174, 184, 137, 138, 209, 147, 156, 185, 175, 192, 193, 215, 233, 234, 235, 244, 245, 246, 249, 250, 251, 252, 253, 266. 267 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 30 (nhà ông Dương) - Thửa 214 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7787 Thành phố Vinh Đường Tân Yên - Khối Tân Yên (Thửa 21, 22, 208, 1, 6, 33, Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 21 - Thửa 33 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7788 Thành phố Vinh Khối Tân Yên, Tân Tiến, 18, các vị trí còn lại - Khối Tân Yên, 19 Tân Tiến (Thửa 115, 72, 66, 51, 226, 227, 189, 190, 191, 117, 140, 166, 176, 177, 157, 150, 149, 13, 5, 220, 224, 261, 262, 263 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 115 - Thửa 51 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7789 Thành phố Vinh Khối Tân Yên, các vị trí còn lại - Khối Tân Yên (Thửa 31, 41, 42, 46, 47, 58, 59, 203, 52, 67, 80, 241, 242 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 31 - Thửa 80 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7790 Thành phố Vinh Khối 18+Khối Tân Tiến, các vị trí còn lại - Khối 19+18 Tân Tiến (Thửa 154, 163, 162, 172, 173, 183, 128, 76, 3, 9, 39, 50, 55, 61, 71, 77, 88, 100, 111, 110, 118, 139, 133, 204, 202, 217, 148, 121, 165, 198, 223, 167, 178, 49, 38, 160, 161, 170, 171, 181, 182, 210, 188, 219, 153, 232 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 154 - Thửa 178 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
7791 Thành phố Vinh Đường khối Tân Tiến - Khối Tân Tiến (Thửa 84, 92, 101, 93, 129, 102, 113, 130, 120, 141, 142, 212, 213, 151, 131, 211, 158, 143, 152, 159, 134, 169, 180, 187, 195, 168, 179, 186, 194, 218, 207, 221, 100, 228, 60, 70, 197, 222, 74, 75, 85, 86, 87, 94, 103, 104, 114, 122, 196, 231, 236, 237, 247, 248, 258, 259, 260 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 84 - Thửa 100 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
7792 Thành phố Vinh Đường khối Tân Tiến- Quang Tiến - Khối Quang Tiến +Tân Tiến (Thửa 5, 20, 11, 29, 44, 201, 56, 62 Tờ 23) - Phường Hưng Bình Thửa 20 - Thửa 62 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7793 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Ôn - Khối 20 (Thửa 186, 187, 36, 56, 253, 254, 255, 256, 188 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Trường mầm non - Thửa 188 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
7794 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Ôn - Khối 20 (Thửa 49, 56 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 49 - Thửa 56 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
7795 Thành phố Vinh Đường Kim Đồng - Khối 20 (Thửa 68 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa góc 2 mặt đường 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
7796 Thành phố Vinh Đường Ngô Tuân, K19 - Khối Quang Tiến 19 (Thửa 3, 15, 205, 16, 21, 25, 26, 31, 40, 193, 41, 46, 54, 62, 207, 8, 206, 17, 22, 32, 35, 42, 43, 48, 55, 64, 47, 204, 257, 209, 217, 111, 112, 103, 104, 105, 106, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 230, 231, 232, 233, 234 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 257 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7797 Thành phố Vinh Đường khối Quang Tiến-Tân Tiến - Khối Quang Tiến + Tân Tiến (Thửa 1, 12, 19, 28, 33, 44, 50, 37, 45, 58, 51, 52, 194, 199, 74, 59, 69, 75, 76, 97, 98, 99, 108, 192, 260, 268, 178, 185, 179, 180, 171, 172, 173, 174, 163, 164, 165, 152, 153, 154, 155, 269, 270, 271, 272, 279 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 260 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
7798 Thành phố Vinh Khối Tân Tiến- các vị trí còn lại - Khối Tân Tiến (Thửa 166, 122, 143, 265 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 166 - Thửa 265 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7799 Thành phố Vinh Khối Quang Tiến, 19, các vị trí còn lại - Khối Quang Tiến 19 Tân Tiến (Thửa 195, 198, 14, 4, 5, 63, 87, 84, 200, 95, 96, 85, 107, 189, 113, 120, 121, 131, 132, 133, 142, 156, 203, 175, 86, 262, 184, 202, 170, 162, 148, 149, 137, 150, 151, 124, 125, 126, 116, 117, 118, 119, 138, 139, 140, 141, 127, 128, 129, 130, 161, 259, 169, 267, 273, 276, 277 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 2 - Thửa 63 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
7800 Thành phố Vinh Khối Quang Tiến, các vị trí còn lại - Khối Quang Tiến + Tân Tiến (Thửa 2, 6, 7, 9, 13, 18, 20, 24, 29, 30, 57, 73, 197, 235, 274, 275, 278 Tờ 24) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 235 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...