14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7301 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Xuân Tiến (Thửa 315, 316, 317, 318, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 327, 329, 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 341, 342, 344, 347, 345, 346, 348, 349, 350, 351, 352, 361, 362, 363, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 374, 375, 415, 474, Tờ 66) - Phường Hưng Dũng Thửa 315 - Thửa 375 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7302 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Xuân Tiến (Thửa 314, 328, 340, 364 Tờ 66) - Phường Hưng Dũng Thửa 314 - Thửa 364 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
7303 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Xuân Tiến (Thửa 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 377, 414, 416, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 473 Tờ 66) - Phường Hưng Dũng Thửa 365 - Thửa 473 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7304 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Xuân Tiến (Thửa 415, 417, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 459, 460, 474, 475, 477, 479, 481, 483, 485, 487, 489, 491, 604 Tờ 66) - Phường Hưng Dũng Thửa 417 - Thửa 489 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7305 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Xuân Tiến (Thửa 446, 447, 448, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 493, 494, 495, 496, 497, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 525, 526 Tờ 66) - Phường Hưng Dũng Thửa 446 - Thửa 526 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
7306 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Xuân Tiến (Thửa 498, 499, 500, 513, 514, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 527, 529, 531, 533, 535, 537, 539, 541, 543, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, Tờ 66) - Phường Hưng Dũng Thửa 498 - Thửa 563 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7307 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Xuân Tiến (Thửa 565, 566, 567, 568, 570, 571, 572, 574, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 583, Tờ 66) - Phường Hưng Dũng Thửa 565 - Thửa 583 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7308 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Xuân Tiến (Thửa 568, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, 603, 656, 657, 658, 659 Tờ 66) - Phường Hưng Dũng Thửa 564 - Thửa 568 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7309 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Xuân Tiến (Thửa 476, 478, 480, 482, 484, 486, 488, 490, 492, 528, 530, 532, 534, 536, 538, 540, 542, 544, 564, 565, 566, 567, 605, 609, 611, 613, 615, 617, 619, 621, 623, 624, 625, 626, 627, 629, 631, 633, 635, 637, 639, 641, 643, 645, 647, 649, 651, 653, 637, 639, 641, 643, 645, 647, 649, 651, 653, 655 Tờ 66) - Phường Hưng Dũng Thửa 564 - Thửa 568 2.035.000 - - - - Đất TM-DV
7310 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Xuân Tiến (Thửa 606, 607, 608, 610, 612, 614, 616, 618, 620, 622, 628, 630, 632, 634, 636, 638, 640, 642, 644, 646, 648, 650, 652, 654, 660, 661, 662, 663, 664, 665, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 686, 687 Tờ 66) - Phường Hưng Dũng Thửa 564 - Thửa 568 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7311 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đông Lâm (Thửa 1009, 1014 Tờ 67) - Phường Hưng Dũng 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
7312 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đông Lâm (Thửa 1013 Tờ 67) - Phường Hưng Dũng 990.000 - - - - Đất TM-DV
7313 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Đông Thọ (Thửa 736, 737, 738, 739, 740, 755, 756, 757, 758, 759, 814, 776, 777, 778, 779, 798, 799, 800, 801, 802 Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 736 - Thửa 802 6.000 - - - - Đất TM-DV
7314 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Đông Thọ (Thửa 724, 725, 726, 727, 728, 729, Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 724 - Thửa 729 4.000 - - - - Đất TM-DV
7315 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Đông Thọ (Thửa 730, 731, 732, 733, 734, 735, 741, 742, 743, 744, 745, 746, 747 Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 730 - Thửa 747 4.000 - - - - Đất TM-DV
7316 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Đông Thọ (Thửa 748, 749, 750, 751, 752, 753, 754, 760, 761, 762, 762, 763, 764, 765, 766, 767 Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 748 - Thửa 767 4.000 - - - - Đất TM-DV
7317 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Đông Thọ (Thửa 768, 769, 770, 771, 772, 773, 774, 775780, 781, 782, 783, 784, 785, 786, 787, 788 Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 768 - Thửa 788 4.000 - - - - Đất TM-DV
7318 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Đông Thọ (Thửa 789, 790, 791, 792, 793, 794, 795, 796, 797 Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 789 - Thửa 797 4.000 - - - - Đất TM-DV
7319 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Đông Thọ (Thửa 803, 804, 805, 806, 807808, 809, 810, 811, 812, 813 Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 803 - Thửa 813 4.000 - - - - Đất TM-DV
7320 Thành phố Vinh Nguyễn Viết Xuân - Khối Đông Thọ (Thửa 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 459, 460, 461, 462, 463, 464, 465 Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 450 - Thửa 481 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
7321 Thành phố Vinh Nguyễn Viết Xuân - Khối Đông Thọ (Thửa 450, 481 (góc) Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 450 - Thửa 481 8.800.000 - - - - Đất TM-DV
7322 Thành phố Vinh Đường QH 12M - Khối Đông Thọ (Thửa 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 482, 483, 488, 490 Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 466 - Thửa 480 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
7323 Thành phố Vinh Đường QH 30M - Khối Đông Thọ (Thửa 491, 492, 493, 497, 498, 512, 513, 526, 527, 541, 559, 560, 561 Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 491 - Thửa 561 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
7324 Thành phố Vinh Đường QH 9M - Khối Đông Thọ (Thửa 485, 486, 487, 489, 496, 495, 499, 500, 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 524, 525, Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 485 - Thửa 525 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
7325 Thành phố Vinh Đường QH - Khối Đông Thọ (Thửa 484, 514, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 528, 529, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 539, 540, 556, 558, 542, 543, 544, 545, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 555, 557, Tờ 68) - Phường Hưng Dũng Thửa 484 - Thửa 557 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
7326 Thành phố Vinh Đường gom đường ven sông Lam - Khối Đông Lâm (Thửa 793, 794, 823. 824 Tờ 69) - Phường Hưng Dũng Thửa 792 - Thửa 794 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7327 Thành phố Vinh Đường gom đường ven sông Lam - Khối Đông Lâm (Thửa 296, 783, 353, 765, 771a, 776, 789, 799, 800, 804, 805, 806, 807, 808, 809, 810, 819, 820, 827, 828, 829 Tờ 69) - Phường Hưng Dũng Thửa 406 - Thửa 787 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
7328 Thành phố Vinh Đường gom đường ven sông Lam - Khối Đông Lâm (Thửa 327, 778, 780, 781, 782, 785, 786, 787, 788, 771b, 817, 818, 821, 822, 830, 831 Tờ 69) - Phường Hưng Dũng Thửa 406 - Thửa 787 990.000 - - - - Đất TM-DV
7329 Thành phố Vinh Đường gom đường ven sông Lam - Khối Đông Lâm (Thửa 57, 93, 128, 228, 261, 297, 298, 766, 767, 768, 769, 770, 764, 796, 797, 798, 825, 826 Tờ 69) - Phường Hưng Dũng Thửa 57 - Thửa 797 990.000 - - - - Đất TM-DV
7330 Thành phố Vinh Đường gom đường ven sông Lam - Khối Đông Lâm (Thửa 773, 774, 775, 777, 779, 801, 802, 803 Tờ 69) - Phường Hưng Dũng Thửa 771 - Thửa 782 990.000 - - - - Đất TM-DV
7331 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Phú (Thửa 339, 348, 351 Tờ 6) - Xã Hưng Hòa Ô thuyết - Bà Ninh 770.000 - - - - Đất TM-DV
7332 Thành phố Vinh Đường QH - Xóm Khánh Hậu (Thửa Các thửa từ 994 đến 1004, các thửa từ 1011 đến 1022, các thửa từ 1024 đến 1034, các thửa từ 1041 đến 1052 Tờ 12) - Xã Hưng Hòa Khu QH tái định cư Khánh Hậu 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
7333 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Phú (Thửa 241 Tờ 7) - Xã Hưng Hòa - Ô Thạch 770.000 - - - - Đất TM-DV
7334 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Quang (Thửa 616 Tờ 9) - Xã Hưng Hòa Ông Tân 825.000 - - - - Đất TM-DV
7335 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Phú (Thửa 1 Tờ 12) - Xã Hưng Hòa Bà Mạo 770.000 - - - - Đất TM-DV
7336 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Thuận I (Thửa 176, 207 Tờ 16) - Xã Hưng Hòa Bà Thủy 825.000 - - - - Đất TM-DV
7337 Thành phố Vinh Đường Đê - Xóm Khánh Hậu (Thửa 13 (Sau 20 m), 14 (Sau 20m) Tờ 17) - Xã Hưng Hòa Xăng Dầu - Chợ 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7338 Thành phố Vinh Đường Ven Sông Lam - Xóm Phong Khánh (Thửa 12 (Sâu 20 m) Tờ 17) - Xã Hưng Hòa Kho Xăng Dầu - Chợ Trụ 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7339 Thành phố Vinh Đường Đê - Xóm Phong Đăng (Thửa 27 (Sau 20 m), 34 (Sau 20m) Tờ 18) - Xã Hưng Hòa Chợ - P.Hảo 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7340 Thành phố Vinh Đường Ven Sông Lam - Xóm Phong Đăng (Thửa 39 (Sâu 20 m) Tờ 18) - Xã Hưng Hòa Kho Xăng Dầu - Chợ Trụ 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7341 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Yên (Thửa 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 Tờ 22) - Xã Hưng Hòa Ông Cư - Ô Hoành 660.000 - - - - Đất TM-DV
7342 Thành phố Vinh Đương dân cư - Xóm Phong Yên (Thửa 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 57, 61, 70, 77, 86, 91, 97, 104, 108, 113, 116, 120, 121, 125, 131, 133, 134, 135, 136, 137, 138 Tờ 23) - Xã Hưng Hòa Bà luận - Ông Hòa 660.000 - - - - Đất TM-DV
7343 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Phong Yên (Thửa 59, 60, 62, 63, 66, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 88, 89, 90, 92, 93, 94, 96, 99, 100, 101, 102, 103, 106, 107, 109, 111, 112, 115, 118, 119, 122, 123, 124, 126, 127, 128, Tờ 23) - Xã Hưng Hòa Ông Minh - Ông Bằng 660.000 - - - - Đất TM-DV
7344 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Yên (Thửa 134, 135, 136 Tờ 23) - Xã Hưng Hòa Bà Luận - Ông Hòa 660.000 - - - - Đất TM-DV
7345 Thành phố Vinh Đường Hòa lộc - Xóm Phong Phú (Thửa 77, 115, 124, 148, 169, 180, 200, 221, 222, 226, 238, 260, 334, 335, 336, 338, 339, 341, 343, 347, 349, 354, 361, 364, 365, 375, 376, 377, 415, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 466, 467, Tờ 24) - Xã Hưng Hòa Ông Bích Ông Hạnh - Ông Chính Ông Hà 825.000 - - - - Đất TM-DV
7346 Thành phố Vinh Đường Hòa lộc - Xóm Phong Phú (Thửa 95366144 Tờ 24) - Xã Hưng Hòa Ông Bích Ông Hạnh - Ông Chính Ông Hà 880.000 - - - - Đất TM-DV
7347 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Phú (Thửa 36, 48, 49, 57, 64, 66, 76, 79, 81, 83, 84, 88, 89, 90, 92, 97, 98, 108, 117, 134, 138, 153, 159, 177, 184, 186, 190, 204, 210, 331, 332, 342, 348, 350, 357, 371, 372, 374, 387, 401, 408, 411, 412, 413, 433, 434, 439, 440, 442, 443, 444, 445, 446, 457, 458, 459, 460, 461, 469, 470, 471, 472, 477, 478, 479, 480, 481, Tờ 24) - Xã Hưng Hòa bà Tuất - Ông Hộ 990.000 - - - - Đất TM-DV
7348 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Phú (Thửa 24, 29, 31, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 61, 62, 65, 67, 70, 73, 75, 78, 82, 85, 86, 87, 94, 101, 103, 106, 107, 109, 114, 116, 118, 120, 121, 122, 128, 129, 130, 132, 135, 137, 140, 141, 142, 146, 147, 150, 151, 152, 154, 155, 15160, 161, 162, 166, 170, 171, 174, 176, 178, 179, 181, 182, 188, 192, 193, 195, 197, 201, 202, 205, 206, 207, 208, 211, 212, 215, 219, 224, 228, 236, 237, 239, 244, 246, 250, 252, 274, 294, 304, 330, 333, 336, 337, 340, 344, 345, 346, 351, 352, 353, 355, 356, 358, 359, 360, 362, 363, 367, 368, 369, 370, 373, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 389, 390, 403, 404, 407, 409, 410, 435, 436, 437, 438, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 451, 452, 462, 465, Tờ 24) - Xã Hưng Hòa Ông Tùng - Ông Thạc 770.000 - - - - Đất TM-DV
7349 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Đường (Thửa 389, 390, 400, 403, 404, 409, 410 Tờ 24) - Xã Hưng Hòa Ông Tùng - Ông Thạc 770.000 - - - - Đất TM-DV
7350 Thành phố Vinh Đường Hòa Lộc - Xóm Phong Phú (Thửa 387, 388, 401, 402, 405, 406, 407, 408, , 411, 412 Tờ 24) - Xã Hưng Hòa Ông Bích - Ông Chính 990.000 - - - - Đất TM-DV
7351 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Đường (Thửa 415, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 435, 436, 437, 438, 439, 440 Tờ 24) - Xã Hưng Hòa Ông Tùng - Ông Thạc 770.000 - - - - Đất TM-DV
7352 Thành phố Vinh Đường Hòa Lộc - Xóm Phong Phú (Thửa 413, 414, 433, 434, Tờ 24) - Xã Hưng Hòa Ông Bích - Ông Chính 990.000 - - - - Đất TM-DV
7353 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Quang (Thửa 80, 87, 96, 97, 98, 101, 102, 116, 117, 118, 119, 148, 149 Tờ 25) - Xã Hưng Hòa Ông Danh - Ông Trạc 825.000 - - - - Đất TM-DV
7354 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Phong Quang (Thửa 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 57, 58, 59, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, 72, 73, 74, 76, 77, 79, 82, 83, 85, 89, 92, 93, 94, 95, 99, 100, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 115, 120, 121, 122, 123, 124, 129, 130, 131, 132, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, Tờ 25) - Xã Hưng Hòa Ông Trọng - Bà Thúy 770.000 - - - - Đất TM-DV
7355 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Quang (Thửa 113, 116, 117, 118, 119 Tờ 25) - Xã Hưng Hòa Ông Danh - Ông Trạc 825.000 - - - - Đất TM-DV
7356 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Quang (Thửa 114, 115, 120, 121, 122, 123, 124 Tờ 25) - Xã Hưng Hòa Ông Trọng - Bà Thúy 770.000 - - - - Đất TM-DV
7357 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Quang (Thửa 113, 116, 117, 118, 119, 148, 149, Tờ 25) - Xã Hưng Hòa Ông Danh - Ông Trạc 825.000 - - - - Đất TM-DV
7358 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Quang (Thửa 129, 130, 131, 132, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, Tờ 25) - Xã Hưng Hòa Ông Trọng - Bà Thúy 770.000 - - - - Đất TM-DV
7359 Thành phố Vinh Đường Xóm 5m - Xóm Phong Phú (Thửa 15, 20, 39, 44, 45, 48, 52, 54, 55, 59, 60, 61, 65, 66, 70, 72, 75, 81, 83, 84, 87, 88, 90, 91, 92, 95, 96, 97, 99, 102, 103, 104, 105, 107, 108, 109, 110, 114, 116, 117, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 126, 129, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152 Tờ 26) - Xã Hưng Hòa Ông Tiến - Ông Duật 770.000 - - - - Đất TM-DV
7360 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Quang (Thửa 7, 11, 157, 158, 162, 163, 164 Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ô Tri - Ô Ích 825.000 - - - - Đất TM-DV
7361 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Quang (Thửa 15, 19, 23, 28, 34, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Bà Lài - Ông Tri 825.000 - - - - Đất TM-DV
7362 Thành phố Vinh Đường Xóm 4m - Xóm Phong Đăng, Phong Quang (Thửa 6, 8, 9, 12, 14, 20, 24, 27, 29, 30, 35, 146, 152, 168, 169, 194, 195, 196, 199, 200, 206, 207, 208, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Thìn - Ông Xuân 825.000 - - - - Đất TM-DV
7363 Thành phố Vinh Đường Xóm 4m - Xóm Phong Đăng, Phong Quang (Thửa 49, 58, 64, 70 Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Thìn - Ông Xuân 880.000 - - - - Đất TM-DV
7364 Thành phố Vinh Đường Xóm 4m - Xóm Phong Đăng, Phong Quang (Thửa 40, 44, 48, 53, 60, 66, 71, 72, 74, 76, 79, 82, 88, 91, 94, 119, 201, 202, 203 Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Thìn - Ông Xuân 825.000 - - - - Đất TM-DV
7365 Thành phố Vinh Đường Xóm 5M - Xóm Phong Đăng (Thửa 100118124125 Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Vượng - Ông Trạch 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
7366 Thành phố Vinh Đường Xóm 5M - Xóm Phong Đăng (Thửa 97, 101, 110, 104, 105, 107, 113, 118, 124, 125, 129, 130, 135, 137, 138, 155, 156, 159, 160, 161, 177, 185, 186, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Vượng - Ông Trạch 990.000 - - - - Đất TM-DV
7367 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Đăng (Thửa 39, 42, 46, 52, 55, 63, 73, 77, 81, 87, 92, 98, 111, 115, 123, 132, 140, 153, 167, 204, 205, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Toàn - Bà Thương 990.000 - - - - Đất TM-DV
7368 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Đăng (Thửa 2, 3, 10, 13, 26, 32, 33, 37, 38, 41, 43, 50, 54, 59, 67, 78, 83, 86, 93, 102, 103, 112, 121, 122, 126, 127, 131, 136, 139, 143, 145, 147, 148, 149, 151, 150, 154, 165, 166, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 191, 192, 193, 197, 198, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Hùng - Bà khai 825.000 - - - - Đất TM-DV
7369 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Phong Đăng (Thửa 56, 99, 106, 109, 144, 179, 180, 181, 182, 183, 184, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Thửa còn lại 770.000 - - - - Đất TM-DV
7370 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 114, 179, 180 Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Thửa còn lại 770.000 - - - - Đất TM-DV
7371 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 177.178 Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Vượng - Ông Trạch 990.000 - - - - Đất TM-DV
7372 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Quang (Thửa 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176 Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Tri - Bà Lài 825.000 - - - - Đất TM-DV
7373 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Đăng (Thửa 181, 182, 183, 184, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Thửa còn lại 770.000 - - - - Đất TM-DV
7374 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Phong Quang (Thửa 185, 186, Tờ 27) - Xã Hưng Hòa Ông Tri - Bà Lài 825.000 - - - - Đất TM-DV
7375 Thành phố Vinh Đường Chu Huy Mân - Xóm Khánh Hậu (Thửa 84 ( góc 2 mặt đường ) Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Bà Ba 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7376 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 43, 59, 60, 69, 82, 123, 124, 129, 130, 131, 139, 140, 141, Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Bà Nuôi - Ông Hùng 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7377 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 12, 17, 31, 45, 46, 50, 58, 65, 66, 109, 112, 118, 119, 120, 121, 122 Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông Lai Ông Tuấn - Ông Cơ ÔngLong 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
7378 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 6, 18, 19, 32, 55, 56, 59, 70, 85, 106, 107, 108, 109, 135, 136, 137, 138, 142, 143, 144, 145, 146, Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông hoạt - Ông Hiên 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7379 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 2, 3, 7, 8.10, 15, 16, 23, 24, 26, 29, 30, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 47, 49, 51, 53, 67, 68, 71, 73, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 105, 110, 111, 114, 115, 116, 117, 126, 127, 128, 132, 133, 134, 147, 148, Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông Lai Ông Tuấn - Ông Cơ ÔngLong 990.000 - - - - Đất TM-DV
7380 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 112, 113, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125 Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông Lai - Ông Cơ 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
7381 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 114, 115, 116, 117 Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông Tuấn - Ông Long 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7382 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 135, 136, 137, 138, 142, 143, 144, 145, 146, Tờ 28) - Xã Hưng Hòa Ông Tuấn - Ông Long 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7383 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 126, 127, 128, 132, 133, 134, 139, 140, Tờ 28) - Xã Hưng Hòa 990.000 - - - - Đất TM-DV
7384 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 129, 130, 131, 141 Tờ 28) - Xã Hưng Hòa 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7385 Thành phố Vinh Đường VSL 9m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 136 (góc 2 mặt đường ) Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Bà Nuôi - Ông Hòa 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
7386 Thành phố Vinh Đường VSL 9m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 135, 144 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Bà Nuôi - Ông Hòa 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
7387 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 122140141 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa ông Hoàng - Hội trường 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
7388 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 9, 18, 40, 45, 60, 82, 94, 95, 99, 108, 112, 113, 117, 119, 125, 127, 128, 129, 131, 132, 139, 146, 153, 157, 172, 196, 197, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 215, 245, 246, 247, 248, Tờ 29) - Xã Hưng Hòa ông Hoàng - Hội trường 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
7389 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 1, 3, 5, 13, 23, 24, 32, 39, 51, 56, 57, 69, 70, 75, 87, 90, 91, 98, 104, 105, 107, 116, 118, 121, 130, 159, 163, 166, 171, 177, 179, 182, 184, 191, 192, 202 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa ông Hoàng - Hội trường 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
7390 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 2, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 26, 28, 29, 30, 33, 34, 37, 38, 42, 43, 44, 46, 47, 48, 50, 52, 53, 54, 55, 59, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 71, 74, 76, 77, 78, , 81, 84, 85, 88, 89, 92, 93, 97, 100, 101, 102, 103, 106, 110, 111, 115, 120, 123, 124, 154, 155, 156, 158, 160, 161, 162, 164, 165, 168, 169, 170, 173, 175, 176, 178, 180, 181, 183, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 193, 194, 195, 198, 199, 200, 201, 211, 212, 213, 214, 216 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa ông Hoàng - Hội trường 990.000 - - - - Đất TM-DV
7391 Thành phố Vinh Đường xóm 4m - Xóm Khánh Hậu (Thửa 35, 167, 174 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Thửa còn lại 770.000 - - - - Đất TM-DV
7392 Thành phố Vinh Đường xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 133, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 226 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Hội Trường - Chợ Trụ 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
7393 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 217, 218, 219, 227, 228, 229, 230, 231 Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Hội Trường - Ông Hòa 990.000 - - - - Đất TM-DV
7394 Thành phố Vinh Đường Xóm - Xóm Khánh Hậu (Thửa 232, 233, 234, 235, 237, 238, 239, Tờ 29) - Xã Hưng Hòa Hội Trường - Ông Hòa 990.000 - - - - Đất TM-DV
7395 Thành phố Vinh Đường xóm 5M - Xóm Phong Đăng (Thửa 14, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 30, 31, 33, 37, 38, 40, 44, 45, 46, 53, 54, 55, 56, 58, 66, 67, 72, 78, 82, 84, 94, 95, 97, 98, 101, 105, 111, 118, 119, 124, 125, 127, 128, 130, 132, 137, 139, 140, 142, 144, 145, 147, 148, 150, 157, 158, 159, 160, 162, 163, 169, 175, 177, 181, 185, 266, 270, 280, 281, 286, 293, 298, 302, 303, 304, 305, 306, 308, 309, 310, 320, 321, 322, 330, 331, 332, 333, 396, 397 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Công - Bà An Ngụ 990.000 - - - - Đất TM-DV
7396 Thành phố Vinh Đường xóm 5M - Xóm Phong Đăng (Thửa 5, 8, 36, 59, 86, 109, 123, 164, 289, 291 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Công - Bà An Ngụ 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
7397 Thành phố Vinh Đường xóm 5m - Xóm Phong Đăng (Thửa 1, 2, 3, 6, 9, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 28, 29, 39, 47, 48, 49, 52, 60, 61, 68, 69, 70, 71, 80, 85, 96, 104, 108, 114, 115, 121, 122, 131, 141, 161, 174, 179, 192, 204, 205, 216, 219, 224, 242, 257, 262, 263, 299, 301, 313, 314, 316, 317, 318, 319, 323, 324, 326, 328, 398, 399, 400, 401, 402, 403, Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Vượng - Ông Ninh 825.000 - - - - Đất TM-DV
7398 Thành phố Vinh Đường Hòa Lộc - Xóm Phong Đăng (Thửa 43, 63, 79, 89, 102, 156, 168, 183, 191, 269, 300, 311, 312, 315, 329 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Trình - Bà An Ngụ 935.000 - - - - Đất TM-DV
7399 Thành phố Vinh Đường Hòa Lộc - Xóm Phong Đăng (Thửa 208 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Trình - Bà An Ngụ 990.000 - - - - Đất TM-DV
7400 Thành phố Vinh Đường Hòa Thái - Xóm Phong Đăng (Thửa 50, 62, 65, 74, 75, 81, 87, 93, 116, 151, 165, 171, 173, 182, 184, 187, 190, 199, 211, 222, 233, 267, 268, 271, 272, 273, 274, 288, 295, 327 Tờ 30) - Xã Hưng Hòa Ông Quý - Ông Trình 990.000 - - - - Đất TM-DV