14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
49001 Huyện Đô Lương Khu vực Cơn Mồ, Cơn hương xóm 13; 14 - Xã Trù Sơn Từ Xóm 13 - Cơn Hương 165.000 - - - - Đất TM-DV
49002 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn Hộ a Hạnh - Hộ Ô Nga 165.000 - - - - Đất TM-DV
49003 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn Các tuyến đường lối xóm 14 165.000 - - - - Đất TM-DV
49004 Huyện Đô Lương Đường lối xóm Cây Trai xóm 14 - Xã Trù Sơn Xóm 14 - Đ. cây Trai 165.000 - - - - Đất TM-DV
49005 Huyện Đô Lương Bám mặ đường xã tại UBND xã - Xóm 14 - Xã Trù Sơn Từ UBND xã - Hộ ô Thắng 385.000 - - - - Đất TM-DV
49006 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Từ UBND xã - Hộ ô Thắng 385.000 - - - - Đất TM-DV
49007 Huyện Đô Lương Các dãy phí trong đường xã - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Từ hộ A Sơn - Hộ ô Triều 385.000 - - - - Đất TM-DV
49008 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
49009 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 7 165.000 - - - - Đất TM-DV
49010 Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 8 - Xã Trù Sơn Từ hộ A Quế - Hộ A Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49011 Huyện Đô Lương Đường lối xóm Hoà dùng X 8;9 - Xã Trù Sơn Hộ A Tới - Hộ A Hùng 165.000 - - - - Đất TM-DV
49012 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 8;9 - Xã Trù Sơn Hộ ô Bằng - Hộ ô Chinh 165.000 - - - - Đất TM-DV
49013 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 8;9 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 8;9 165.000 - - - - Đất TM-DV
49014 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7, 8;9 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 7,8;9 165.000 - - - - Đất TM-DV
49015 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại xóm 1 - Xã Trù Sơn Ao xóm 2 - Xóm 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
49016 Huyện Đô Lương Đường liên xóm 1;2 - Xã Trù Sơn Từ Cỗu xóm 1 - Cơn phượng 165.000 - - - - Đất TM-DV
49017 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 668; 705; 706; 732; 733; 755; 891; 890; 927; 953; 954; 978; 1108; 1123; 1124; 1275) - Xã Trù Sơn Từ xóm 1 - Xóm 2 165.000 - - - - Đất TM-DV
49018 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 414; 415; 480; 481; 541; 671; 672; 753; 754; 886; 887; 926; 950; 977; 979; 1008; 890; 1275) - Xã Trù Sơn Từ xóm 1 - Xóm 2 165.000 - - - - Đất TM-DV
49019 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
49020 Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xã Đồng Iu Rìu - Xã Trù Sơn Từ xóm 1 - Xóm 5 165.000 - - - - Đất TM-DV
49021 Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xã tại xóm 5 - Xã Trù Sơn Đồng Iu rìu - Xóm 5 165.000 - - - - Đất TM-DV
49022 Huyện Đô Lương Khu vực Iu rìu xóm 5 - Xã Trù Sơn Đê N 1 - Xóm Iu Rìu 165.000 - - - - Đất TM-DV
49023 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
49024 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3 - Xã Trù Sơn Đồng Eo nghẹo - Cầu xóm 3 165.000 - - - - Đất TM-DV
49025 Huyện Đô Lương Các đường lối xóm 4;5 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 4;5 165.000 - - - - Đất TM-DV
49026 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Xóm 5 - Hội trường 275.000 - - - - Đất TM-DV
49027 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Xóm 5 - Xóm 6 275.000 - - - - Đất TM-DV
49028 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Xóm 5 - Trường TH 1 275.000 - - - - Đất TM-DV
49029 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Từ xóm 6 - Nhà Mần non 275.000 - - - - Đất TM-DV
49030 Huyện Đô Lương Đường xã tại xóm 5 - Xã Trù Sơn Đường lối vùng Đồng choi 165.000 - - - - Đất TM-DV
49031 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 - Xã Trù Sơn Đường lối X5 - Đường xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
49032 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 412; 442; 461; 480; 528; 552; 553; 540...543; 572; 537; 1517; 1518;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 5 165.000 - - - - Đất TM-DV
49033 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 554; 577; 578; 593...598; 607; 616...619; 627...629; 634; 652; 653; 744; 756; 763...766; 774...777; 767; 753; 805;) - Xã Trù Sơn Đường lối xóm 5 - Đường lối xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
49034 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 4; 5 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 585; 593...598; 607; 616...619; 627...629; 653; 634; 654; 663...665; 701...708; 712; 716...720; 722...724; 728...731; 735...740; 744...748; 752...754; 757; 758; 770...774;) - Xã Trù Sơn Đường lối xóm 5 - Đường lối xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
49035 Huyện Đô Lương Khu vực cựa mồ xóm 6 - Xã Trù Sơn Đê N 1 - Xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
49036 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn Đê N 1 - Xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
49037 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn Cựa mồ - Xóm 7 165.000 - - - - Đất TM-DV
49038 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 49; 447; 448; 470; 544; 545; 555...557; 785; 467...569; 586...589; 579; 580; 581; 680; 686; 600; 608...611; 619...624; 630...641; 647...650; 656...660; 666; 675...680; 697; 698; 709...715; 725…727; 732...734; 741; 750; 755; 759; 1507..1511; 1541 ..1543) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
49039 Huyện Đô Lương Khu vực Cựa mồ đường liên xóm 6 - Xã Trù Sơn Cựa mồ xóm 6 - Xóm 7 165.000 - - - - Đất TM-DV
49040 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 29; 30; 59; 60; 91; 92; 121; 122; 123; 186; 187; 188; 226...228; 345; 346; 441; 460; 478; 479; 510; 526; 527; 572; 571; 590...592; 602; 603; 604; 613; 624; 625; 642; 794; 795; 819; 1468…1470;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 7 165.000 - - - - Đất TM-DV
49041 Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 7;8 - Xã Trù Sơn Tại đường ngã tư ô Hùng xóm 8 165.000 - - - - Đất TM-DV
49042 Huyện Đô Lương Bám đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn Đường chính ngã tư xóm 8 - Xóm 8 165.000 - - - - Đất TM-DV
49043 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7; 8 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 6...16; 28; 29; 32...36; 47; 54...58; 71; 74...79; 87; 88; 92; 94...99; 107...110; 114...119; 147; 148; 151; 152; 183; 224; 251; 285...287; 315...317; 344...352; ; 368; 376; 369; 386; 389...393; 408...414; 436;440; 460; 466; 480; 481; 499; 500...502; 516; 1163; 1164; 1108; 1109; 1144; 1145; 1131; 1133; 1155; 1156; 1111... 1114; 1157; 1158; 1141; 1142; 1119; 1120; 1159; 1162; 1128..1130; 1115; 1118; 1146...1149; 1137...1140; 1165; 1166;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 7;8 165.000 - - - - Đất TM-DV
49044 Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Lèn xóm 2 - Xã Trù Sơn Xóm 2 - Xóm 3 165.000 - - - - Đất TM-DV
49045 Huyện Đô Lương Khu vực ốc chết xóm 4 - Xã Trù Sơn Xóm 3 - Xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
49046 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3 - Xã Trù Sơn Xóm 3 - Xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
49047 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3;4 (Tờ bản đồ số 20, thửa: 1...5; 8...11; 19...38; 42...54; 57...72; 57; 94; 117; 172...174; 203; 264; 231; 138; 293; 377; 411...428; 351; 376; 230; 261; 291; 432; 421; 442; 467...470; 458; 488; 586; 587; 593; 594; 595; 659; 679; 687; 689; 690; 692; 699;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 3 165.000 - - - - Đất TM-DV
49048 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 4 (Tờ bản đồ số 21, thửa: 1...16; 24; 25; 31...33; 36; 1122; 1123;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
49049 Huyện Đô Lương Đường lối xóm khu vực Nông trường (Tờ bản đồ số 22, thửa: 278; 311) - Xã Trù Sơn Khu vực Nông trường - Xóm 16 165.000 - - - - Đất TM-DV
49050 Huyện Đô Lương Đường lối xóm khu vực Nông trường (Tờ bản đồ số 23, thửa: 152; 163; 164; 203; 204; 215; 234; 272; 293; 306; 372; 388; 409; 481; 603; 622; 626; 636; 648; 651; 662; 679; 699; 702; 734;) - Xã Trù Sơn Khu vực Nông trường - Xóm 16 165.000 - - - - Đất TM-DV
49051 Huyện Đô Lương Khu vực áp mỏ khai thác đá xây dựng - Xã Trù Sơn Cty 99 - Vào mỏ đá 165.000 - - - - Đất TM-DV
49052 Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Cộc xóm 16 - Xã Trù Sơn Nhà VH xóm - Nhà thờ giáo 165.000 - - - - Đất TM-DV
49053 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ bản đồ số 26, thửa: 14; 34. 35; 51...53; 69; 70; 84...87; 104; 117; 118; 133; 146; 192...196; 202...209; 236; 189; 195;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 16 165.000 - - - - Đất TM-DV
49054 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ bản đồ số 27, thửa: 328; 372; 396; 397; 456; 484; 499; 559; 596; 653; 663; 713; 721; 738; 732; 727; 738; 739; 741...743; 749...754; 1156; 1196; 371; 395; 484; 428;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 16 165.000 - - - - Đất TM-DV
49055 Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn Đ.Trang trài - Xóm 16 165.000 - - - - Đất TM-DV
49056 Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm tràng trài 165.000 - - - - Đất TM-DV
49057 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Trung Sơn Giáp Đà Sơn đến vườn ông Diên 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
49058 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8+3 - Xã Trung Sơn Từ ô Đa đến ô Uẩn 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
49059 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8 - Xã Trung Sơn Từ giáp xã Đà sơn đến ô Đa 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
49060 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 3 - Xã Trung Sơn Từ ô sơn Uẩn đến UBND xã Trung 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
49061 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn Từ Đê đến Trường Mầm non 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
49062 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5+6 - Xã Trung Sơn Từ trường Mầm non đến Kho K2 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
49063 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn Từ Kho K2 đến giáp Thuận Sơn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
49064 Huyện Đô Lương Xóm 3 + xóm 8 (Tờ bản đồ số 1, thửa: 33; 34; 47; 60…62; 75…77; 91…94; 109; 110; 129...131; 145... 149; 162; 163; 178; 195... 197; 211... 214; 230... 234; 253…255;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49065 Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 8 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 1…11; 14…20; 22; 24…30; 34; 36…38; 43; 44; 51…56; 65; 68…70; 73; 75…92; 100…106; 119…124; 127; 137; 139…141; 150…152; 156…160; 182...187; 219…231; 246; 247; 249; 251…254; 278; 281…290; 312…315; 319…326; 339…346; 349…352; 375…381; 402; 404; 405; 412; 413; 440...442; 445; 460...462; 496...501; 518...523; 552...556; 581...585; 613...617; 633...648; 663; 664; 673...684; 708; 865;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49066 Huyện Đô Lương Xóm 1 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 94; 328; 353; 380; 667; 668; 670; 671; 781; 784; 778…782; 784; 800; 802…805; 808…814; 819…822; 134; 663;664; 665; 816; 817; 818;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49067 Huyện Đô Lương Xóm 3 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 11; 12; 25...27; 61; 62; 68; 80; 81; 95; 96; 115…120; 138…141; 157; 158; 173; 175; 189…194; 209; 221; 234; 235; 241; 242; 257; 261; 283; 285; 311…316; 344…346; 371; 372; 374; 384…389; 403; 404; 416…422; 441; 457…461; 475…478; 493…496; 508; 509; 516…521; 532; 533; 540...544; 552; 553; 556; 563; 570...573; 580...582; 589; 590; 597; 598; 607...609; 618...620; 628; 633; 638; 655; 664; 677; 678; 728; 738; 740...742; 745; 750...762; 765... 768;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49068 Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 2 + xóm 3 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 27…30; 65…67; 110…116; 125; 144; 145; 149; 166…171; 173; 174; 184; 212…215; 217; 220; 245; 248…251; 255; 277…282; 284; 288; 303…305; 307; 312; 330…336; 343; 344; 384; 468; 468; 516; 517; 582; 612; 678; 679; 681; 750; 776; 809…811; 844…846; 874; 913; 940; 1108; 1136; 1163; 1191; 1299; 1230; 1349; 1380; 1455; 1456; 1458; 1491; 1522; 1556; 1557; 1566...1576; 2511; 2512;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49069 Huyện Đô Lương Xóm 2 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 153; 174; 198; 238; 252; 265; 297; 347; 356; 364; 369; 370; 377; 384; 385; 392; 394; 397…401; 404; 408; 409; 412; 414…420; 425…430; 432…432…439; 441…446; 451; 453…457; 462; 463; 470…473; 516…519; 521; 523; 530; 539; 544; 557; 563; 565; 569; 598; 769;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49070 Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 8…10; 14…18; 20…22; 24…26; 28…107; 128…130; 132; 134; 159…161; 163; 164; 189; 191…200; 216…224; 256…264; 288…293; 335…340; 380…386; 412…417; 443…446; 469; 472…476; 504…506; 680…684; 746…750;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49071 Huyện Đô Lương Xóm 6 + xóm 7 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 271; 293; 308; 309; 331; 332; 338; 339; 342…348; 355; 357…361; 368…373; 383…391; 398; 399; 403…405; 414; 415; 419…423; 432; 434…440; 450; 453; 455…457; 459; 474; 475; 478; 489; 495…497; 501; 527…530; 536; 537; 550; 552…554; 557…560; 573…578; 580…582; 584...588; 611...621; 623; 659; 684...696; 728; 729; 731; 732; 760; 790; 791; 1082; 1083; 1085; 1087; 1093...1097; 1099; 1104...1133; 1137...1145;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49072 Huyện Đô Lương Xóm 2 + xóm 4 + xóm 5 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 62; 105; 360; 428; 497; 528; 530; 531; 565; 604; 605; 645; 649; 679; 680; 682; 729; 730; 776…778; 835; 1150; 1175; 1176; 1218; 1221; 1264; 1268; 1303; 1305; 1306; 1340; 1345; 1371; 1375; 1378…1380; 1385; 1408…1410; 1413; 1416; 1441…1445; 1448; 1466; 1469; 1471...1474; 1489; 1490; 1493; 1497; 1498; 1500; 1501; 1512; 1514...1520; 1522...1524; 1532...1541; 1543; 1544; 1550...1556; 1564...1569; 1572...1574; 1582...1587; 1591...1593; 1595...1597; 1599; 1600; 1606; 1607; 1609; 1610; 1612...1617; 1622...1624; 1626; 1628...1633; 1637...1639; 1641...1644; 1646...1648; 1653; 1660; 1664...1667; 1671; 1674...1679; 1682; 1685; 1691; 1692; 1695...1701; 1706; 1707; 1946; 1975;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49073 Huyện Đô Lương Xóm 2 + Xóm 4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 2; 3; 6; 8; 13; 23; 36; 37; 45; 49…51; 68; 69; 81; 93; 94; 101; 109; 119; 120; 130…134; 146; 147; 179; 185…188; 193; 195…199; 202…204; 212…215; 217; 219…221; 227…229; 231; 232; 240; 246…248; 253…256; 259; 260; 267…269; 271…276; 280; 284…286; 294…302; 304; 310; 311; 313; 315...317; 329; 330; 343; 345; 348; 350; 351; 355...360; 354...356; 601; 646...650;) 165.000 - - - - Đất TM-DV
49074 Huyện Đô Lương Xóm 5 + xóm 6 + xóm 7 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 24; 27; 28; 39; 40; 42…44; 53…55; 63; 64; 75; 164; 168…186; 198…200; 203…205; 302…305;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49075 Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 6; 7; 9…14; 16; 17; 19…22; 29; 31…34; 42; 44…51; 56; 58; 60…62; 68; 69; 71…73; 75; 77…82; 87; 88; 90; 92; 94…99; 101…103; 109; 110; 112; 113; 119; 121; 154;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49076 Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 1; 16…18; 46; 47; 50…53; 55; 56; 86; 109; 110; 113; 135; 353; 369; 386; 387; 391…393; 397; 398; 400; 406; 407; 410; 413; 414; 421;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
49077 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…3 - Xã Văn Sơn Ông sáu - Anh Cường 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
49078 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Vy - Anh Hồng 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
49079 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Ông Chín - Ông Đức 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
49080 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Tuân (D) - Anh Lý (N) 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
49081 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Tý - Anh Long 880.000 - - - - Đất TM-DV
49082 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Minh - Bà Tuế 880.000 - - - - Đất TM-DV
49083 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Thắng - Anh Tiến 880.000 - - - - Đất TM-DV
49084 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Sơn - Anh Hà 880.000 - - - - Đất TM-DV
49085 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Cường - Anh Quang 880.000 - - - - Đất TM-DV
49086 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Chị Tâm - Anh Thành 880.000 - - - - Đất TM-DV
49087 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Lý - Chị Thủy 880.000 - - - - Đất TM-DV
49088 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Chi Hương - Anh Trung 880.000 - - - - Đất TM-DV
49089 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Đông - Ông Năm 715.000 - - - - Đất TM-DV
49090 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Ông sáu - Ông Thiệu 715.000 - - - - Đất TM-DV
49091 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Vy - Ông Huệ 715.000 - - - - Đất TM-DV
49092 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Văn Sơn Anh Hải - Anh Chín 715.000 - - - - Đất TM-DV
49093 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Văn Sơn Ông Dần - Bà Quý 715.000 - - - - Đất TM-DV
49094 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 98...100; 108... 113; 116...118; 121... 124; 128; 129; 132 ...135; 139... 142; 147; 154; 155; 301; 302; 334; 335; 336; 164; 165; 174; 186; 189; 322; 329;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 715.000 - - - - Đất TM-DV
49095 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 137;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 440.000 - - - - Đất TM-DV
49096 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 467; 468; 475; 477… 479; 481...484; 487; 490...493; 495...499; 500; 502; 506; 507; 520; 546, 657, 662, 663; 668; 669; 670; 1359; 1360;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 660.000 - - - - Đất TM-DV
49097 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 427; 428; 436; 446; 452; 454; 456; 459 … 462; 469; 470; 471; 480; 509; 671; 704; 705; 708; 709;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 605.000 - - - - Đất TM-DV
49098 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 416; 429; 437; 433; 453; 439, 661b; 697; 698; 699;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 495.000 - - - - Đất TM-DV
49099 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 11, thửa: 444; 445; 464; 465; 665; 667;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 385.000 - - - - Đất TM-DV
49100 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 444; 445; 464; 465; 665; 667;) - Xã Văn Sơn Bà Lý - Anh Nhân 605.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...