14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47101 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 13 - Xã Trù Sơn Xóm 13 - Cầu Bàu hội 165.000 - - - - Đất TM-DV
47102 Huyện Đô Lương Đường lối X12;13 tuyến A Thế Tuyến A Hoà - Xã Trù Sơn Từ Nhà Thờ - Xóm 13 165.000 - - - - Đất TM-DV
47103 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 12;13 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 981; 1063; 1068; 1096; 1097; 1102; 1163; 1168; 1201; 1235; 1266; 1299; 1318; 1321...1323; 1378; 1379; 1805; 1807;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 12;13 165.000 - - - - Đất TM-DV
47104 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 12;13 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 838...848; 878...882; 904...913; 940...949; 983...985; 1018; 1019; 1059; 1060...1067; 1098...1101; 1125; 1128; 1229; 1130...1136; 1164...1167; 1292; 1260...1265; 1294...1298;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 12;13 165.000 - - - - Đất TM-DV
47105 Huyện Đô Lương Khu vực Cơn Mồ, Cơn hương xóm 13; 14 - Xã Trù Sơn Từ Xóm 13 - Cơn Hương 165.000 - - - - Đất TM-DV
47106 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn Hộ a Hạnh - Hộ Ô Nga 165.000 - - - - Đất TM-DV
47107 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn Các tuyến đường lối xóm 14 165.000 - - - - Đất TM-DV
47108 Huyện Đô Lương Đường lối xóm Cây Trai xóm 14 - Xã Trù Sơn Xóm 14 - Đ. cây Trai 165.000 - - - - Đất TM-DV
47109 Huyện Đô Lương Bám mặ đường xã tại UBND xã - Xóm 14 - Xã Trù Sơn Từ UBND xã - Hộ ô Thắng 385.000 - - - - Đất TM-DV
47110 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Từ UBND xã - Hộ ô Thắng 385.000 - - - - Đất TM-DV
47111 Huyện Đô Lương Các dãy phí trong đường xã - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Từ hộ A Sơn - Hộ ô Triều 385.000 - - - - Đất TM-DV
47112 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
47113 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 7 165.000 - - - - Đất TM-DV
47114 Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 8 - Xã Trù Sơn Từ hộ A Quế - Hộ A Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47115 Huyện Đô Lương Đường lối xóm Hoà dùng X 8;9 - Xã Trù Sơn Hộ A Tới - Hộ A Hùng 165.000 - - - - Đất TM-DV
47116 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 8;9 - Xã Trù Sơn Hộ ô Bằng - Hộ ô Chinh 165.000 - - - - Đất TM-DV
47117 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 8;9 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 8;9 165.000 - - - - Đất TM-DV
47118 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7, 8;9 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 7,8;9 165.000 - - - - Đất TM-DV
47119 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại xóm 1 - Xã Trù Sơn Ao xóm 2 - Xóm 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
47120 Huyện Đô Lương Đường liên xóm 1;2 - Xã Trù Sơn Từ Cỗu xóm 1 - Cơn phượng 165.000 - - - - Đất TM-DV
47121 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 668; 705; 706; 732; 733; 755; 891; 890; 927; 953; 954; 978; 1108; 1123; 1124; 1275) - Xã Trù Sơn Từ xóm 1 - Xóm 2 165.000 - - - - Đất TM-DV
47122 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 414; 415; 480; 481; 541; 671; 672; 753; 754; 886; 887; 926; 950; 977; 979; 1008; 890; 1275) - Xã Trù Sơn Từ xóm 1 - Xóm 2 165.000 - - - - Đất TM-DV
47123 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
47124 Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xã Đồng Iu Rìu - Xã Trù Sơn Từ xóm 1 - Xóm 5 165.000 - - - - Đất TM-DV
47125 Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xã tại xóm 5 - Xã Trù Sơn Đồng Iu rìu - Xóm 5 165.000 - - - - Đất TM-DV
47126 Huyện Đô Lương Khu vực Iu rìu xóm 5 - Xã Trù Sơn Đê N 1 - Xóm Iu Rìu 165.000 - - - - Đất TM-DV
47127 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
47128 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3 - Xã Trù Sơn Đồng Eo nghẹo - Cầu xóm 3 165.000 - - - - Đất TM-DV
47129 Huyện Đô Lương Các đường lối xóm 4;5 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 4;5 165.000 - - - - Đất TM-DV
47130 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Xóm 5 - Hội trường 275.000 - - - - Đất TM-DV
47131 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Xóm 5 - Xóm 6 275.000 - - - - Đất TM-DV
47132 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Xóm 5 - Trường TH 1 275.000 - - - - Đất TM-DV
47133 Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn Từ xóm 6 - Nhà Mần non 275.000 - - - - Đất TM-DV
47134 Huyện Đô Lương Đường xã tại xóm 5 - Xã Trù Sơn Đường lối vùng Đồng choi 165.000 - - - - Đất TM-DV
47135 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 - Xã Trù Sơn Đường lối X5 - Đường xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
47136 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 412; 442; 461; 480; 528; 552; 553; 540...543; 572; 537; 1517; 1518;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 5 165.000 - - - - Đất TM-DV
47137 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 554; 577; 578; 593...598; 607; 616...619; 627...629; 634; 652; 653; 744; 756; 763...766; 774...777; 767; 753; 805;) - Xã Trù Sơn Đường lối xóm 5 - Đường lối xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
47138 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 4; 5 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 585; 593...598; 607; 616...619; 627...629; 653; 634; 654; 663...665; 701...708; 712; 716...720; 722...724; 728...731; 735...740; 744...748; 752...754; 757; 758; 770...774;) - Xã Trù Sơn Đường lối xóm 5 - Đường lối xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
47139 Huyện Đô Lương Khu vực cựa mồ xóm 6 - Xã Trù Sơn Đê N 1 - Xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
47140 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn Đê N 1 - Xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
47141 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn Cựa mồ - Xóm 7 165.000 - - - - Đất TM-DV
47142 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 49; 447; 448; 470; 544; 545; 555...557; 785; 467...569; 586...589; 579; 580; 581; 680; 686; 600; 608...611; 619...624; 630...641; 647...650; 656...660; 666; 675...680; 697; 698; 709...715; 725…727; 732...734; 741; 750; 755; 759; 1507..1511; 1541 ..1543) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
47143 Huyện Đô Lương Khu vực Cựa mồ đường liên xóm 6 - Xã Trù Sơn Cựa mồ xóm 6 - Xóm 7 165.000 - - - - Đất TM-DV
47144 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 29; 30; 59; 60; 91; 92; 121; 122; 123; 186; 187; 188; 226...228; 345; 346; 441; 460; 478; 479; 510; 526; 527; 572; 571; 590...592; 602; 603; 604; 613; 624; 625; 642; 794; 795; 819; 1468…1470;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 7 165.000 - - - - Đất TM-DV
47145 Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 7;8 - Xã Trù Sơn Tại đường ngã tư ô Hùng xóm 8 165.000 - - - - Đất TM-DV
47146 Huyện Đô Lương Bám đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn Đường chính ngã tư xóm 8 - Xóm 8 165.000 - - - - Đất TM-DV
47147 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7; 8 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 6...16; 28; 29; 32...36; 47; 54...58; 71; 74...79; 87; 88; 92; 94...99; 107...110; 114...119; 147; 148; 151; 152; 183; 224; 251; 285...287; 315...317; 344...352; ; 368; 376; 369; 386; 389...393; 408...414; 436;440; 460; 466; 480; 481; 499; 500...502; 516; 1163; 1164; 1108; 1109; 1144; 1145; 1131; 1133; 1155; 1156; 1111... 1114; 1157; 1158; 1141; 1142; 1119; 1120; 1159; 1162; 1128..1130; 1115; 1118; 1146...1149; 1137...1140; 1165; 1166;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 7;8 165.000 - - - - Đất TM-DV
47148 Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Lèn xóm 2 - Xã Trù Sơn Xóm 2 - Xóm 3 165.000 - - - - Đất TM-DV
47149 Huyện Đô Lương Khu vực ốc chết xóm 4 - Xã Trù Sơn Xóm 3 - Xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
47150 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3 - Xã Trù Sơn Xóm 3 - Xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
47151 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3;4 (Tờ bản đồ số 20, thửa: 1...5; 8...11; 19...38; 42...54; 57...72; 57; 94; 117; 172...174; 203; 264; 231; 138; 293; 377; 411...428; 351; 376; 230; 261; 291; 432; 421; 442; 467...470; 458; 488; 586; 587; 593; 594; 595; 659; 679; 687; 689; 690; 692; 699;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 3 165.000 - - - - Đất TM-DV
47152 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 4 (Tờ bản đồ số 21, thửa: 1...16; 24; 25; 31...33; 36; 1122; 1123;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
47153 Huyện Đô Lương Đường lối xóm khu vực Nông trường (Tờ bản đồ số 22, thửa: 278; 311) - Xã Trù Sơn Khu vực Nông trường - Xóm 16 165.000 - - - - Đất TM-DV
47154 Huyện Đô Lương Đường lối xóm khu vực Nông trường (Tờ bản đồ số 23, thửa: 152; 163; 164; 203; 204; 215; 234; 272; 293; 306; 372; 388; 409; 481; 603; 622; 626; 636; 648; 651; 662; 679; 699; 702; 734;) - Xã Trù Sơn Khu vực Nông trường - Xóm 16 165.000 - - - - Đất TM-DV
47155 Huyện Đô Lương Khu vực áp mỏ khai thác đá xây dựng - Xã Trù Sơn Cty 99 - Vào mỏ đá 165.000 - - - - Đất TM-DV
47156 Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Cộc xóm 16 - Xã Trù Sơn Nhà VH xóm - Nhà thờ giáo 165.000 - - - - Đất TM-DV
47157 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ bản đồ số 26, thửa: 14; 34. 35; 51...53; 69; 70; 84...87; 104; 117; 118; 133; 146; 192...196; 202...209; 236; 189; 195;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 16 165.000 - - - - Đất TM-DV
47158 Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ bản đồ số 27, thửa: 328; 372; 396; 397; 456; 484; 499; 559; 596; 653; 663; 713; 721; 738; 732; 727; 738; 739; 741...743; 749...754; 1156; 1196; 371; 395; 484; 428;) - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm 16 165.000 - - - - Đất TM-DV
47159 Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn Đ.Trang trài - Xóm 16 165.000 - - - - Đất TM-DV
47160 Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn Các đường lối xóm tràng trài 165.000 - - - - Đất TM-DV
47161 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Trung Sơn Giáp Đà Sơn đến vườn ông Diên 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
47162 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8+3 - Xã Trung Sơn Từ ô Đa đến ô Uẩn 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
47163 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8 - Xã Trung Sơn Từ giáp xã Đà sơn đến ô Đa 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
47164 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 3 - Xã Trung Sơn Từ ô sơn Uẩn đến UBND xã Trung 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
47165 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn Từ Đê đến Trường Mầm non 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
47166 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5+6 - Xã Trung Sơn Từ trường Mầm non đến Kho K2 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
47167 Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn Từ Kho K2 đến giáp Thuận Sơn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
47168 Huyện Đô Lương Xóm 3 + xóm 8 (Tờ bản đồ số 1, thửa: 33; 34; 47; 60…62; 75…77; 91…94; 109; 110; 129...131; 145... 149; 162; 163; 178; 195... 197; 211... 214; 230... 234; 253…255;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47169 Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 8 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 1…11; 14…20; 22; 24…30; 34; 36…38; 43; 44; 51…56; 65; 68…70; 73; 75…92; 100…106; 119…124; 127; 137; 139…141; 150…152; 156…160; 182...187; 219…231; 246; 247; 249; 251…254; 278; 281…290; 312…315; 319…326; 339…346; 349…352; 375…381; 402; 404; 405; 412; 413; 440...442; 445; 460...462; 496...501; 518...523; 552...556; 581...585; 613...617; 633...648; 663; 664; 673...684; 708; 865;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47170 Huyện Đô Lương Xóm 1 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 94; 328; 353; 380; 667; 668; 670; 671; 781; 784; 778…782; 784; 800; 802…805; 808…814; 819…822; 134; 663;664; 665; 816; 817; 818;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47171 Huyện Đô Lương Xóm 3 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 11; 12; 25...27; 61; 62; 68; 80; 81; 95; 96; 115…120; 138…141; 157; 158; 173; 175; 189…194; 209; 221; 234; 235; 241; 242; 257; 261; 283; 285; 311…316; 344…346; 371; 372; 374; 384…389; 403; 404; 416…422; 441; 457…461; 475…478; 493…496; 508; 509; 516…521; 532; 533; 540...544; 552; 553; 556; 563; 570...573; 580...582; 589; 590; 597; 598; 607...609; 618...620; 628; 633; 638; 655; 664; 677; 678; 728; 738; 740...742; 745; 750...762; 765... 768;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47172 Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 2 + xóm 3 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 27…30; 65…67; 110…116; 125; 144; 145; 149; 166…171; 173; 174; 184; 212…215; 217; 220; 245; 248…251; 255; 277…282; 284; 288; 303…305; 307; 312; 330…336; 343; 344; 384; 468; 468; 516; 517; 582; 612; 678; 679; 681; 750; 776; 809…811; 844…846; 874; 913; 940; 1108; 1136; 1163; 1191; 1299; 1230; 1349; 1380; 1455; 1456; 1458; 1491; 1522; 1556; 1557; 1566...1576; 2511; 2512;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47173 Huyện Đô Lương Xóm 2 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 153; 174; 198; 238; 252; 265; 297; 347; 356; 364; 369; 370; 377; 384; 385; 392; 394; 397…401; 404; 408; 409; 412; 414…420; 425…430; 432…432…439; 441…446; 451; 453…457; 462; 463; 470…473; 516…519; 521; 523; 530; 539; 544; 557; 563; 565; 569; 598; 769;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47174 Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 8…10; 14…18; 20…22; 24…26; 28…107; 128…130; 132; 134; 159…161; 163; 164; 189; 191…200; 216…224; 256…264; 288…293; 335…340; 380…386; 412…417; 443…446; 469; 472…476; 504…506; 680…684; 746…750;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47175 Huyện Đô Lương Xóm 6 + xóm 7 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 271; 293; 308; 309; 331; 332; 338; 339; 342…348; 355; 357…361; 368…373; 383…391; 398; 399; 403…405; 414; 415; 419…423; 432; 434…440; 450; 453; 455…457; 459; 474; 475; 478; 489; 495…497; 501; 527…530; 536; 537; 550; 552…554; 557…560; 573…578; 580…582; 584...588; 611...621; 623; 659; 684...696; 728; 729; 731; 732; 760; 790; 791; 1082; 1083; 1085; 1087; 1093...1097; 1099; 1104...1133; 1137...1145;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47176 Huyện Đô Lương Xóm 2 + xóm 4 + xóm 5 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 62; 105; 360; 428; 497; 528; 530; 531; 565; 604; 605; 645; 649; 679; 680; 682; 729; 730; 776…778; 835; 1150; 1175; 1176; 1218; 1221; 1264; 1268; 1303; 1305; 1306; 1340; 1345; 1371; 1375; 1378…1380; 1385; 1408…1410; 1413; 1416; 1441…1445; 1448; 1466; 1469; 1471...1474; 1489; 1490; 1493; 1497; 1498; 1500; 1501; 1512; 1514...1520; 1522...1524; 1532...1541; 1543; 1544; 1550...1556; 1564...1569; 1572...1574; 1582...1587; 1591...1593; 1595...1597; 1599; 1600; 1606; 1607; 1609; 1610; 1612...1617; 1622...1624; 1626; 1628...1633; 1637...1639; 1641...1644; 1646...1648; 1653; 1660; 1664...1667; 1671; 1674...1679; 1682; 1685; 1691; 1692; 1695...1701; 1706; 1707; 1946; 1975;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47177 Huyện Đô Lương Xóm 2 + Xóm 4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 2; 3; 6; 8; 13; 23; 36; 37; 45; 49…51; 68; 69; 81; 93; 94; 101; 109; 119; 120; 130…134; 146; 147; 179; 185…188; 193; 195…199; 202…204; 212…215; 217; 219…221; 227…229; 231; 232; 240; 246…248; 253…256; 259; 260; 267…269; 271…276; 280; 284…286; 294…302; 304; 310; 311; 313; 315...317; 329; 330; 343; 345; 348; 350; 351; 355...360; 354...356; 601; 646...650;) 165.000 - - - - Đất TM-DV
47178 Huyện Đô Lương Xóm 5 + xóm 6 + xóm 7 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 24; 27; 28; 39; 40; 42…44; 53…55; 63; 64; 75; 164; 168…186; 198…200; 203…205; 302…305;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47179 Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 6; 7; 9…14; 16; 17; 19…22; 29; 31…34; 42; 44…51; 56; 58; 60…62; 68; 69; 71…73; 75; 77…82; 87; 88; 90; 92; 94…99; 101…103; 109; 110; 112; 113; 119; 121; 154;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47180 Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 1; 16…18; 46; 47; 50…53; 55; 56; 86; 109; 110; 113; 135; 353; 369; 386; 387; 391…393; 397; 398; 400; 406; 407; 410; 413; 414; 421;) - Xã Trung Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
47181 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…3 - Xã Văn Sơn Ông sáu - Anh Cường 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
47182 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Vy - Anh Hồng 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
47183 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Ông Chín - Ông Đức 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
47184 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Tuân (D) - Anh Lý (N) 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
47185 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Tý - Anh Long 880.000 - - - - Đất TM-DV
47186 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Minh - Bà Tuế 880.000 - - - - Đất TM-DV
47187 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Thắng - Anh Tiến 880.000 - - - - Đất TM-DV
47188 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Sơn - Anh Hà 880.000 - - - - Đất TM-DV
47189 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Cường - Anh Quang 880.000 - - - - Đất TM-DV
47190 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Chị Tâm - Anh Thành 880.000 - - - - Đất TM-DV
47191 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Lý - Chị Thủy 880.000 - - - - Đất TM-DV
47192 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Chi Hương - Anh Trung 880.000 - - - - Đất TM-DV
47193 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Đông - Ông Năm 715.000 - - - - Đất TM-DV
47194 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Ông sáu - Ông Thiệu 715.000 - - - - Đất TM-DV
47195 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn Anh Vy - Ông Huệ 715.000 - - - - Đất TM-DV
47196 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Văn Sơn Anh Hải - Anh Chín 715.000 - - - - Đất TM-DV
47197 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Văn Sơn Ông Dần - Bà Quý 715.000 - - - - Đất TM-DV
47198 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 98...100; 108... 113; 116...118; 121... 124; 128; 129; 132 ...135; 139... 142; 147; 154; 155; 301; 302; 334; 335; 336; 164; 165; 174; 186; 189; 322; 329;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 715.000 - - - - Đất TM-DV
47199 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 137;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 440.000 - - - - Đất TM-DV
47200 Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 467; 468; 475; 477… 479; 481...484; 487; 490...493; 495...499; 500; 502; 506; 507; 520; 546, 657, 662, 663; 668; 669; 670; 1359; 1360;) - Xã Văn Sơn Ông Quang - Ông Kháng 660.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...