14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46401 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thịnh Sơn Từ Đồng Cầu Ván - đến Đồng Đền Đông 165.000 - - - - Đất TM-DV
46402 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh Xóm 4; 3; 14 - Xã Thịnh Sơn Từ Ông Ngân xóm 4 - đến Bà Cúc Bảy 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
46403 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 2 - Xã Thịnh Sơn Khu vực đường Tràng Minh xóm 2 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
46404 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Thịnh Sơn Xóm 5 lối 2 sát đường 35 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46405 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7+8 - Xã Thịnh Sơn Xóm 7 và xóm 8 lối 2 165.000 - - - - Đất TM-DV
46406 Huyện Đô Lương Đường Thịnh Bài Giang - Xóm 8 - Xã Thịnh Sơn Từ trường Tiểu học - đến Ông Ngọ 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46407 Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1040; 1041; 1042; 1239; 1945; 1946; 1106; 941; 944; 978) - Xã Thịnh Sơn Nhà Văn hóa - đến Cầu Sông 550.000 - - - - Đất TM-DV
46408 Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 945; 979; 957; 946; 947; 958; 959; 948; 960) - Xã Thịnh Sơn Nhà Văn hóa - đến Cầu Sông 165.000 - - - - Đất TM-DV
46409 Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 - Xã Thịnh Sơn Khu vực Nhà Văn hóa 165.000 - - - - Đất TM-DV
46410 Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 10 - Xã Thịnh Sơn Khu vực Cầu Sông 550.000 - - - - Đất TM-DV
46411 Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn từ ông Năm - đến bà Tư 165.000 - - - - Đất TM-DV
46412 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn Từ nhà Ông Tư - đến nhà Bà Tư 165.000 - - - - Đất TM-DV
46413 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Tư xóm 7 Văn Sơn - đến bà Tư xóm 13 Thịnh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46414 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn Từ bà Kỳ xóm 13 - đến Ông Đông xóm 13 thịnh sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46415 Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Năm xóm 12 - đến bà Đàn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46416 Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Nam xóm 12 - đến bà Lý 165.000 - - - - Đất TM-DV
46417 Huyện Đô Lương Đường xóm 9, 15 - Xã Thịnh Sơn Bà Tư xóm 13 - đến Ông Bình xóm 15 165.000 - - - - Đất TM-DV
46418 Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn Ông Công Xóm 9 - đến Ông Thuần xóm 15 165.000 - - - - Đất TM-DV
46419 Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Thịnh Sơn Từ Ông Quý xóm 13 - đến Ông Hạnh Xóm 9 165.000 - - - - Đất TM-DV
46420 Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn Từ Ông Đồng Xóm 13 - đến Ông Hoà Xóm 9 165.000 - - - - Đất TM-DV
46421 Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn Từ bà Tư Xóm - đến bà Thảo 165.000 - - - - Đất TM-DV
46422 Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn từ ông Năm - đến bà Tư 165.000 - - - - Đất TM-DV
46423 Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Hải nguyệt - đến bà Sáu 165.000 - - - - Đất TM-DV
46424 Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 11 - Xã Thịnh Sơn Khu vực Nhà Văn hóa 330.000 - - - - Đất TM-DV
46425 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn Từ nhà Ông Trì - đến nhà anh Thanh 165.000 - - - - Đất TM-DV
46426 Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn Ông Bình - đến giáp trạm Điện xóm 15, 165.000 - - - - Đất TM-DV
46427 Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Bắc - đến ông Bảy 165.000 - - - - Đất TM-DV
46428 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Thịnh Sơn Từ Quốc lộ 7 A - Đến Am Bà O 165.000 - - - - Đất TM-DV
46429 Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn Khu vực Ông Năm - đến ông Vỹ 165.000 - - - - Đất TM-DV
46430 Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 3 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Thắng - đến Cổng chào 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46431 Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 3 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Thắng - đến Cổng chào 165.000 - - - - Đất TM-DV
46432 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn Khu vực xóm 1; 2; 3; 4; 14 huyện lộ 7B từ nhà ông anh vỹ - đến nhà ông mai xóm 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
46433 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn Khu vực Đường huyện lộ 7B xóm 14 (khu vực đấu giá) 275.000 - - - - Đất TM-DV
46434 Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 14 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 1734; 1735; 1736; 1737; 1738; 1739; 1740; 1741; 1742; 1743) - Xã Thịnh Sơn Khu vực Đường 35 xóm 14 (khu vực đấu giá) 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46435 Huyện Đô Lương Đường 35 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 1744; 1745; 1751; 1752; 1753; 1746; 1747; 1748; 1749; 1750; 1754; 1755; 1756; 1757; 1758; 1759; 1760; 1761; 1762; 1763; 1764;) - Xã Thịnh Sơn Khu vực Đường 35 xóm 14 (khu vực đấu giá) 550.000 - - - - Đất TM-DV
46436 Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2+3+4+14 - Xã Thịnh Sơn Ngõ hẻm 1; 2; 3; 4; 14 dãy sát phía sau làng 165.000 - - - - Đất TM-DV
46437 Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Thịnh Sơn Xóm 1; 2; 3; 4; 14 từ nhà bà Thái - đến ông Trúc 165.000 - - - - Đất TM-DV
46438 Huyện Đô Lương Đường xóm 1; 2; 3; 4; 14 - Xã Thịnh Sơn Xóm 1; 2; 3; 4; 14 khu vực giữa làng xen kẽ sau các lối chính 165.000 - - - - Đất TM-DV
46439 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Giáp Trung sơn - Đường vào bàu mộc 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
46440 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Đường vào bàu mộc - Chợ mới 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
46441 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Chợ mới - Bưu điện 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
46442 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Bưu điện - Uỷ ban 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
46443 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 5 - Xã Thuận Sơn Uỷ ban - Đê 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
46444 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 5+8 - Xã Thuận Sơn Đê - Thanh chương 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
46445 Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Vườn nhà ông mai - Nẩy 990.000 - - - - Đất TM-DV
46446 Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Khu dân cư mới - sau chợ đường vô xóm 6 990.000 - - - - Đất TM-DV
46447 Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Thuận Sơn Vườn nhà ông hùng - Vườn nhà anh Hựu Mỹ 825.000 - - - - Đất TM-DV
46448 Huyện Đô Lương Xóm 1+ xóm 2 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 78; 85; 86; 95...98; 118...121; 134...136; 151...156; 172...177; 190...200; 212...218; 224; 227... 237; 243... 259; 261...274; 277...283; 288; 289; 291...298; 306; 311...322; 331...340; 349...356; 367...375; 389...398; 403...413; 419...425; 428...439; 442...448; 451...460; 464...473; 477...482; 484...490; 495...503; 508...513; 517...521; 526...533; 540...543; 551...557; 563...565; 574...576; 586...588; 594; 595; 652; 653; 677...686.; 689; 704;705;708;732;771;772;781;782;915;916;922;923;770;806;808;811;813;814;815;819....829;831;832; 834;842...848;855;895...898;768;758;767;257;258; 911;773....780;783....789; ;791;908;909;912;917...921;924...926; 928; 929;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46449 Huyện Đô Lương Xóm 3+ xóm 4+xóm 5 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 24; 32...36; 56...61; 68...72; 80...87; 96...101; 114...121; 134...139; 141; 141.1; 141.2; 141.2; 155...161; 180...192; 205...213; 225...235; 249...259; 270...282; 294...308; 320...334; 341...345; 353; 365...367; 390...393; 430...432; 472...476; 516...519; 566...569; 621; 748; 785; 786; 817...820; 874...877; 915...918; 955...961; 968; 1001....1006; 1011...1019; 1022; 1023; 1391; 1392; 1387; 1389; 1390; 1361...1367; 1368...1375; 1135; 1146; 1357; 1358; 1155; 1156; 1187; 1359; 1360; 1106; 1161; 1170; 1263; 1257.;1400...1402) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46450 Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 52; 67; 68; 85...88; 106...109; 126...128; 148...150; 162; 163; 185...187; 211; 707; 741; 769; 770; 835; 929; 1302; 1414) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46451 Huyện Đô Lương Xóm 4 + xóm 5 (Tờ bản đồ số 1049...54; 109...112; 152...157; 203...206; 262...267; 270; 313...316; 357; 360; 360a; 411…416; 418; 469…471; 473; 474; 523…527; 530; 569…571; 574; 575; 622..625; 672…678; 711…715; 759…761; 791...794; 815...818; 845; 846; 858; 859; 895; 896; 913; 914; 932; 933; 963; 964; 988; 1006; 1195; 1198; ;1532; 1555; 1565; 1573; 1991;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46452 Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ bản đồ số 11, thửa:180; 213; 214; 243; 263; 264; 265; 269; 295; 296; 315...318; 321…325; 341…346; 366…369; 387...382; 391; 392; 395...399; 411; 414...417; 429; 430; 434…438; 457…462; 476; 477; 479…482; 500; 501; 518; 524...527; 554; 555; 670; 815; 1692; 1693) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46453 Huyện Đô Lương Xóm 6 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 239; 240; 298; 299; 295; 331...333; 359...362; 265; 394...397; 429...432; 457...461; 499...506; 533...536; 572...577; 605...607; 631; 632; 652; 1301; 1302; 1493; 1422; 1312; 1468; 1480; 1487; 362; 396; 1532; 1332; 1325; 1543; 1517; 1317…. 1319; 1325; 1556; 1571; 1543; 1593; 1578; 1591; 1580; 1567; 1647; 1601; 1628; 1633; 1649; 2058; 2057; 1587; 1599; 1621; 1658; 1642; 1678; 1589;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46454 Huyện Đô Lương Xóm 6 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 32; 36…41; 47...49; 52...54; 56...144; 148; 150; 151; 152; 188; 191; 193;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46455 Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1004; 1005; 1036...1038; 1056; 1057; 1076; 1077; 1078; 1094; 1095; 1118...1120; 1147...1151; 1167…1170; 1187...1191; 1206...1209; 1234…1242; 1266…1269; 1297; 1300; 1827; 1861; 1849; 1850; 1874; 1840; 1880; 1893; 1885; 1919; 1931; 1935; 1954; 1913; 1975; 1978; 2003; 1856; 1827; 1861; 1872; 1884; 1888; 1900; 1928; 1937; 1959; 1995;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46456 Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 6; 10; 16; 19; 23... 25; 29...36; 38...40; 50; 51; 53...56; 58...64; 65...69; 72; 73; 75; 79...81; 83; 84; 92; 96...105; 118; 121; 136; 138; 140...142; 155; 167; 168; 177...179; 212; 221; 240...242; 253; 261; 262; 275; 291; 302; 303; 307... 309; 311; 312; 332...336; 352; 353; 355…358; 371…375; 386…388; 403…410; 466…450; 470…473; 491…497; 514…517; 540; 542…546; 565…570; 807; 1187; 1203; 1308; 1323; 1338; 1345; 1360; 1366; 1371; 1378; 1381; 1392; 1384; 1319; 1307) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46457 Huyện Đô Lương Xóm 8 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 464; 483; 485; 502; 503; 531.1; 531.2; 531...533; 558; 582...584; 609...613; 646; 647; 680…684; 714…717; 719…721; 744...750; 768…774; 794…800; 812...816; 832…838; 855…862; 873...877; 889…895; 909…916; 931…936; 946…952; 964...972; 978…982; 991…1000; 1004…1008; 1014…1016; 1020...1022; 1032...1035; 1043; 1053; 1054; 1088; 1094; 1095; 1096;1525; 1530; 1548; 1553; 1554; 1552; 1571; 1589; 1572; 1579; 1580; 1549; 1563; 1560; 1678....1680; 1482; 1462; 1465; 1171; 1456; 1416;1421; 1412; 1423; 1174; 1173; 1401; 1402; 1388; 1385; 1395; 1428; 1388; 1375; 1385; 1380; 1369; 1358;; 1539; 1166....1170; 1490; 1473; 1476; 1486; 1395; 1388; 1428; 1170; 1169; 1470; 1435; 1456; 1426; 1385; 1456; 1395; 1156; 1158; 1325; 1326; 1559; 1576; 1583; 1539; 1575; 1554; 1559; 1514;; 1416; 1421; 1425; 1462; 1465; 1482) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46458 Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 6; 10; 19; 23; 24; 25; 26; 29; 30; 31; 35; 38; 39; 40; 46; 47; 50; 51; 55; 56; 65; 72; 73; 75; 79; 80; 81; 84; 92; 103; 104; 118; 136; 138; 167; 155; 168; 221; 297….300; 302; 304; 308; 311; 312; 318; 320…322; 326; 328 ; 413; 417; 423;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46459 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn Giáp ranh xã quang sơn - Ngã 3 Thượng Sơn 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
46460 Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn Từ Ngã 3 Thượng Sơn - Giáp nhà bà Kiêù xóm11 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
46461 Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 11 - Xã Thượng Sơn Từ UBND xã Thượng Sơn - Cầu Mối Mối đi xã Hiến Sơn 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
46462 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15+9 - Xã Thượng Sơn Ngã 3 Thượng Sơn - ông Tấn Thoại 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
46463 Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thượng Sơn Từ kho xóm 15 - Anh Khuê xóm9 825.000 - - - - Đất TM-DV
46464 Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn Từ nhà anh nông - Đến nhà ông Tiệp 193.000 - - - - Đất TM-DV
46465 Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn Từ anh Nông - Anh Hùng chuông 165.000 - - - - Đất TM-DV
46466 Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn Từ anh Biếng - Eo giếng xóm1 165.000 - - - - Đất TM-DV
46467 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ bản đồ số 20, thửa: 230; 235; 317; 318; 319; 327; 432; 433; 435; 446; 651; 653; 767; 768; 769; 770; 771; 938; 940; 941; 942; 947; 1038; 1039; 1041; 1042; 1043; 1044; 1048; 1049; 1050; 1051; 1157; 1158; 1159; 1160; 1161; 1166; 1167; 1168; 1169; 1255; 1256; 1257; 1259; 1261; 1262; 1267; 1269; 1378; 1379; 1380; 1382; 1386; 1387; 1388; 1389; 1390; 1508; 1509; 1510; 1512; 1517; 1518; 1625; 1630; 1631; 1732; 2430; 2431; 2432; 2433; 2437; 2438; 3277; 3278) - Xã Thượng Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46468 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn Anh Tổng - Ông Quế Mày 193.000 - - - - Đất TM-DV
46469 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn Tuyến Phụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
46470 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn Anh Tổng - Anh Thiết 193.000 - - - - Đất TM-DV
46471 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn Ông Cảnh - Giáp xóm 3 193.000 - - - - Đất TM-DV
46472 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn Ông Thiết xóm2 - Giáp xóm 4 193.000 - - - - Đất TM-DV
46473 Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ bản đồ số 13, thửa: 224; 1161; 1219; 1276; 1277; 1327; 1329; 1475; 1548; 1723; 1724; 1776; 1777; 1833; 1834; 1985; 2173) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
46474 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xã Thượng Sơn Từ anh Hoà xóm 2 - Đến hết xóm3 193.000 - - - - Đất TM-DV
46475 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn Từ giáp - Đến nhà anh Lệ xóm 3 193.000 - - - - Đất TM-DV
46476 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 1208; 1335; 1336; 1337; 1614; 1674; 1732; 2089; 2178) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ xóm 3 165.000 - - - - Đất TM-DV
46477 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn Tuyến giáp xóm 3 - Đến ông Quỳnh Miêng ( Mặt Tiền ) 165.000 - - - - Đất TM-DV
46478 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn Tuyến giáp xóm 3 - Đến anh Khôn mặt tiền 165.000 - - - - Đất TM-DV
46479 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 306; 307; 373; 374; 375; 443; 444; 452; 453; 455; 522, 524; 525; 526; 527; 528; 572; 593; 594; 596; 598; 599; 660; 663; 664; 665; 666; 668; 669; 726; 728; 730; 732; 733; 735; 795; 796; 797; 798; 800; 861; 939; 940; 1005; 1062; 1105; 1109; 1168; 1224; 1225; 2270; 2269; 2267; 2268; 3385; 3389; 3390) - Xã Thượng Sơn Tuyến ngang xóm 4 mặt tiền 165.000 - - - - Đất TM-DV
46480 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 308; 309; 372; 376; 456; 661; 731; 799; 857; 858; 859; 937; 938; 1001; 1002; 1003; 1004; 1057; 1059; 1061) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
46481 Huyện Đô Lương Đường liên xóm 3 - Xã Thượng Sơn Giáp xóm 3 - Đến ông quynh Miêng xóm4 193.000 - - - - Đất TM-DV
46482 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 216; 217; 218; 220; 221; 319; 320; 321; 322; 413; 415; 482; 655) - Xã Thượng Sơn Tuyến ngang 165.000 - - - - Đất TM-DV
46483 Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ bản đồ số 14, thửa:) - Xã Thượng Sơn Xóm 14 cũ 165.000 - - - - Đất TM-DV
46484 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 - Xã Thượng Sơn Từ ông Đại xóm 5 cồn viên - Giáp Mỹ thành 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
46485 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn Ông Tiến phi - Anh Vân hợi 193.000 - - - - Đất TM-DV
46486 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 61; 111; 161; 206; 207; 337; 390; 392; 434; 435; 436; 439; 485; 491; 494; 627; 628; 630; 631; 632; 690; 691; 692; 693;) Tuyến phụ xóm5 - 5 193.000 - - - - Đất TM-DV
46487 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1010; 1306) - Xã Thượng Sơn 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
46488 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 17; 48; 49; 65; 67; 83; 84; 86; 110; 137; 865; 864; 492; 493; 494) - Xã Thượng Sơn 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
46489 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 87; 97; 160; 166; 167; 195; 203; 204; 205; 235; 236; 237; 246; 247; 276; 277; 278; 279; 280; 283; 284; 285; 286; 288; 289; 320; 322; 323; 324; 326; 327; 328; 329; 384; 385; 386; 387; 388; 389; 392; 393; 450; 451; 454; 457; 458; 460; 862; 863; 495; 496; 497; 498; 1054; 1055; 1056; 1057) - Xã Thượng Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
46490 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 24; 37; 42; 47; 61; 109; 481) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
46491 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn Chọ khế - Anh Kiên S 193.000 - - - - Đất TM-DV
46492 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Thượng Sơn Ông Hà - Bà khuyến 165.000 - - - - Đất TM-DV
46493 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5+6 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 46; 46.1; 59; 107; 171; 208; 249; 294; 345; 346; 347; 423; 424; 425; 426; 461; 479; 546; 548; 603; 604; 681; 682; 771; 835; 836; 908; 909; 967; 969; 1048; 1049; 1050; 1124; 1184; 1237; 1238; 1305; 1194; 1196; 1192; 1195) - Xã Thượng Sơn Tuyến Phụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
46494 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 116; 117; 122; 124; 346; 2485…..2489) - Xã Thượng Sơn Ông Thảo 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
46495 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 110; 111; 112; 113; 114; 115; 125; 126; 127; 129; 130; 132; 133; 134; 337; 339; 340; 342; 344; 345; 347; 348; 350; 353; 354; 1264; 1360; 2498; 2499; 3471; 3472; 3473; 3474) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ 193.000 - - - - Đất TM-DV
46496 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 94; 97; 98; 99; 100; 138; 139; 141; 142; 143; 144; 321; 322; 324; 326; 327; 328; 330; 333; 335; 336; 338; 351; 352; 354; 356; 358; 378; 380; 382; 384; 387; 388; 389; 500; 501; 529; 530; 531; 548; 595; 596; 625; 626; 747; 750; 754; 758; 759; 761; 771; 772; 833; 834; 837; 839; 840; 841; 2493; 2494; 2481; 2482; 2490; 2491; 2492; 2500; 2501; 2502) - Xã Thượng Sơn Ông Chắt tuyết - Ông Độ 193.000 - - - - Đất TM-DV
46497 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 103; 105; 106; 108; 135; 136; 137; 373; 374; 375; 376; 379; 381; 383; 385; 386; 502; 503; 504; 505; 506; 507; 508; 509; 512; 513; 514; 515; 528; 529; 597; 598; 608; 611; 612; 613; 614; 616; 617; 618; 619; 620; 621; 622; 623; 624; 760; 762; 763; 768; 769; 770; 836) - Xã Thượng Sơn Ông Chắt Tuyết - Ông Độ 193.000 - - - - Đất TM-DV
46498 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn Ông Dương - Ông Lạn 193.000 - - - - Đất TM-DV
46499 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5+7 - Xã Thượng Sơn Ông Thảo - Anh Thỷ 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
46500 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn Tuyến Phụ - Trong xãm 7 193.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...