14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46201 Huyện Đô Lương Lối 2 - Xóm Yên Tân (Tờ bản đồ số 2, thửa: 25; 30; 14; 36; 37; 45; 48; 57; 61; 65; 71; 79; 86; 95; 108; 131;) - Xã Yên Sơn Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Tân 193.000 - - - - Đất TM-DV
46202 Huyện Đô Lương Lối 2 - Xóm Yên Thịnh (Tờ bản đồ số 1, thửa: 523; 436; 384; 358; 381; 299; 284; 254; 234; 203; 188; 590; 427;) - Xã Yên Sơn Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Thịnh 193.000 - - - - Đất TM-DV
46203 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Tân (Tờ bản đồ số 1, thửa: 519; 518; 512; 507; 522; 517; 511; 521; 516; 515; 500; 505; 506; 448; 473; 474; 382; 450; 475; 464; 491; 451; 502; 476; 493; 373; 357; 341; 347; 317; 308; 307; 298; 289; 297; 275; 282; 283; 290; 276; 271; 261; 547; 546; 238; 237; 227; 232; 239; 245; 253;) - Xã Yên Sơn Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Tân 165.000 - - - - Đất TM-DV
46204 Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Yên Tân (Tờ bản đồ số 2, thửa: 129; 10; 11; 18; 21; 22; 28; 921; 922; 1; 5; 12; 13; 19; 23; 2; 6; 7; 15; 16; 26; 35; 44; 52; 59; 72; 90; 89; 77; 918; 919; 920; 54; 48; 43; 51; 58; 64; 68; 81; 88; 900; 901; 101; 144; 122; 110; 123; 128; 137; 141; 120; 925; 926; 927; 135; 912 … 915; 91; 910; 911; 100; 118; 119; 112; 109; 96; 87; 80; 76; 67; 63) - Xã Yên Sơn Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Tân 165.000 - - - - Đất TM-DV
46205 Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Trung, Yên Thịnh (Tờ bản đồ số 1, thửa: 228; 213; 224; 220; 212; 207; 202; 529; 199; 185; 180; 172; 161; 142; 146; 153; 154; 162; 155; 163; 156; 165; 166; 183; 175; 191; 216; 217; 209; 218; 210; 138; 133; 132; 131; 123; 113; 119; 148; 149; 151; 166; 175; 167; 169; 543; 544; 545; 176; 178; 137; 122; 111; 102; 86; 92; 108; 81; 70; 63; 47; 41; 140; 136; 125; 120; 116; 110; 99; 100; 91; 530; 90; 534; 537; 79; 75; 82; 61; 59; 55; 43; 46; 40; 33; 32; 34; 29; 21; 20; 26; 25; 39; 42;) - Xã Yên Sơn Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Trung, Yên Thịnh 165.000 - - - - Đất TM-DV
46206 Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 781; 780; 782; 783; 484; 785; 786; 787; 788; 775; 815; 814; 813; 812; 811; 810; 832; 831;830; 829; 828 Tờ bản đồ số 12) - Xã Bồi Sơn Trần Thị Dung - Nguyễn Khắc Duy 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46207 Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 805; 806; 804; 803; 802; 801; 800; 799; 798; 797; 796; 795; 794; 793; 792; 827; 826; 825; 824; 823; 822; 821; 820 Tờ bản đồ số 12) - Xã Bồi Sơn Trần Thị Dung - Nguyễn Khắc Duy 825.000 - - - - Đất TM-DV
46208 Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 349; 350; 353; 432...442; 445...448; 499...501; 516; 517; 506 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Khắc Ba - Trần Văn Hạnh 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46209 Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 5 (Thửa 3617; 674; 676; 695; 693 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Trần Thị Loan - Hoàng Hữu Quế 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46210 Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 6 (Thửa 708; 712…714; 727; 743; 746; 747; 771; 774; 777; 781...783; 790; 772; 773; 767; 768; 770; 780; 883; 962; 964 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Trần Văn Hải - Trần Văn Hà 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46211 Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 8 (Thửa 1041; 1512; 1095...1097; 1133; 1134; 1150; 1181; 1226; 1258; 1260; 1276; 1278; 1279; 1318; 1319; 1403; 1342; 1433; 1452; 1474; 1515; 1492; 1493; 1490; 1515 Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Thị Cầm - Phạm Viết Hùng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46212 Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 8 (Thửa 12...14; 20; 21; 41; 61 Tờ bản đồ số 15) - Xã Bồi Sơn Phạm Hùng Sơn - Lê Khắc Hải 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46213 Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 6 (Thửa 883; 961; 962; 892; 969; 1035; 1036; 1026; 1025; 1088; 1525 Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Trọng Tư - Hồ Thị Chới 825.000 - - - - Đất TM-DV
46214 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 8; 13; 21; 51; 64; 52; 60; Tờ bản đồ số 1) - Xã Bồi Sơn Phan Văn Chiến - Nguyễn Đình Tiếp 440.000 - - - - Đất TM-DV
46215 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 63; 67; Tờ bản đồ số 1) - Xã Bồi Sơn Lê Viết Nhàn - Nguyễn Khắc Vân 275.000 - - - - Đất TM-DV
46216 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 92; Tờ bản đồ số 1) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Khắc Bình 275.000 - - - - Đất TM-DV
46217 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3, 4 (Thửa 169; 179; 180; 189; 202; 217; 176; Tờ bản đồ số 3) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Tài Hoa - Nguyễn Khắc Bình 275.000 - - - - Đất TM-DV
46218 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 229;228;147;194;223;236;253;277;289; 312; 331;346;380;417;463;531; Tờ bản đồ số 4) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Thị Đức - Nguyễn Văn BÌnh 550.000 - - - - Đất TM-DV
46219 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 302...304; 291; 293; 298; 300; 306; 308; 317; 323; 324; 334; 342; 343; 355; 363; 368; 380; 381; 390; 406; 415; 425; Tờ bản đồ số 6) - Xã Bồi Sơn Bùi Quang Vân - Nguyễn Quang Sỹ 440.000 - - - - Đất TM-DV
46220 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 301; 305; 309; 316; 322; 325; 332; 341; 354; 367; 369; 378; 391; 407; 416; Tờ bản đồ số 6) - Xã Bồi Sơn Lê Văn Quế - Nguyễn Khắc Hiền 385.000 - - - - Đất TM-DV
46221 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 315; 318; 321; 326; 329...331; 335; 340; 346; 353; 344; 356; 357; 362; 358; 364; 377; 385; 389; 393; 403...405; 414; 423; 428; Tờ bản đồ số 6) - Xã Bồi Sơn Lê Hữu SƠn - Nguyễn Khắc Dũng 275.000 - - - - Đất TM-DV
46222 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 411; 418; 420...422; Tờ bản đồ số 6) - Xã Bồi Sơn Trương Thị Nguyệt - Nguyễn Khắc Hậu 275.000 - - - - Đất TM-DV
46223 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 545...550; 574; 577; 586; 644; 660; 687; 696; 737; 748; 789; 815; 819; 851; 872; 877; 905; 931; 958; 972; 994; 996; 1013; Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Mai Văn Thắng - Hoàng Thị Nga 550.000 - - - - Đất TM-DV
46224 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 610; 611; 583; 585; 609; 645; 688; 738; 848; 873; 902; 933; 954; Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Hoàng Văn Hải - Lê Văn Nhật 275.000 - - - - Đất TM-DV
46225 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 659; 904; 903; 875; 850; 849; 876; 874;618 Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Khắc Lập - Nguyễn Thị Sương 275.000 - - - - Đất TM-DV
46226 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 374; 443; 405; 419; 442; 457; 458; 477; 494; 495; 518; 534; 553; 571; 589; 607; 606; 622; 640; 664; 665; 701; 779; 780; 793; 813; 823; 843; 844; 855; 870; 882; 895; 912; 926; 927; 938; 951; 962; 990; Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Phạm Văn Thuận - Nguyễn Văn Hải 550.000 - - - - Đất TM-DV
46227 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 158...161; 241; 312; 317; 370; 369; 415; 480; 455; 456; 479; 444; 418; 406; 373; 321; 320; 360; 251; 978;968 Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Sỹ Đông - Nguyễn Huy Lai 550.000 - - - - Đất TM-DV
46228 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 413; 445; 491; 530; 565; 591; 626; 638; 678; 679; 680; 687; 682; 703; 705; 1030; 750; 751; 778; 777; 808; 826; 859; 840; 894; 920; 963; 981; 1005; Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Lê Hữu Trì - Nguyễn Thị Yến 440.000 - - - - Đất TM-DV
46229 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 856; 883; 939; 950; 970; 969; 639; 605; 623; 624; 666; 1024; Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Phạm Văn Thuận - Phạm Viết Thành 440.000 - - - - Đất TM-DV
46230 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 196; 197; 232; 233; 251; 255; 264; 271; 291; 320; 352; 398; 235; 238; 247; 262; 273; 287; 302; 322; 342; 350; 368; 376; 400; 356; 391; 411; 393; 631; Tờ bản đồ số 8) - Xã Bồi Sơn Cao Tiến Thuận - Hoàng Thị Trung 385.000 - - - - Đất TM-DV
46231 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 4; 16; 29; 41; 42; 52; 66; 65; 68; 82; 83; 94; 110; 126; 143; 161; 95 Tờ bản đồ số 9) - Xã Bồi Sơn Hoàng Văn Quý - Nguyễn Thị Tài 550.000 - - - - Đất TM-DV
46232 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 5; 13...15; 30; 40; 51; Tờ bản đồ số 9) - Xã Bồi Sơn Phạm Thị Miện - Lê Văn Quý 440.000 - - - - Đất TM-DV
46233 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 19; 27; 38; 39; 48...50; 55; 63; 75; 77; 70; 85; 98; 86; 100...102; 87; 107; 108; 116; 117; 120; 131; 130; 138; 121; 129; 139; 146...148; 133...135; 154; 137; 149; 150; 152; 153; 166; 167; 169; 118; 119; 136; 198; 172...176; 197; Tờ bản đồ số 9) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Cảnh Tịnh - Võ Văn Thành 440.000 - - - - Đất TM-DV
46234 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 200; 201; 220; 221; 225; 226; 151; 170; 171; Tờ bản đồ số 9) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Đức Thiết - Nguyễn Thị Nhân 550.000 - - - - Đất TM-DV
46235 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 714; 715; 767; 766; 768; Tờ bản đồ số 9) - Xã Bồi Sơn Võ Văn Trí - Lê Viết Sơn 550.000 - - - - Đất TM-DV
46236 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 16; 36; 54; 58; 81; 103; 132; 155; 185; 184; 209; 210; 241; 269; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Lương Tiến Sơn - Ngô Xuân Thiều 550.000 - - - - Đất TM-DV
46237 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 15; 33; 34; 104; 133; 156; 157; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Điện Thuật - Nguyễn Khắc BÌnh 440.000 - - - - Đất TM-DV
46238 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 20; 51; 75; 98; 127; 151; 179; 215; 263; 287; 301; 300; 343; 341; 365; 366; 377; 376; 412...414; 452...454; 449; 467; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Khắc Tâm - Nguyễn Bá Huế 550.000 - - - - Đất TM-DV
46239 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 30; 31; 50; 61; 85; 97; 109; 110; 125; 126; 140; 148; 149; 162; 190; 191; 139; 150; 178; 302;324; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Văn Trường - Nguyễn Bá Sơn 440.000 - - - - Đất TM-DV
46240 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 11; 22; 47; 48; 72; 87; 113; 141; 165; 175; 201; 234; 257; 282; 319; 355; 391; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Trần Văn Huệ - Nguyễn Cao Hậu 440.000 - - - - Đất TM-DV
46241 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 439; 477; 440; 441; 438; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Huy Lập - Cao Đăng Dũng 550.000 - - - - Đất TM-DV
46242 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 429; 388; 1151; 387; 364; 350...352; 348; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Lê Ngọc Thường - Nguyễn Bá Huế 440.000 - - - - Đất TM-DV
46243 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 305; 286; 276; 12; 13; 49; 1155; 164; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Thị Mỹ - Nguyễn Thị Thường 385.000 - - - - Đất TM-DV
46244 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 27; 64; 92; 121; 168; 224; 169; 228; 227; 252; 278; 313; 317; 360; 394; 432; 482...485; 1153; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Đậu Văn Thế - Lê Văn Bình 385.000 - - - - Đất TM-DV
46245 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 24; 26; 43; 65; 66; 91; 90; 42; 170; 195; 198; 1147; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Lương Tiến Lâm - Trần Văn Thái 275.000 - - - - Đất TM-DV
46246 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 21; 67; 68; 91; 98; 101; 112; 182; 221; 242; 260; 278; 281; 296...298; 280; 26; 7; 29; 41; 50; 58; 72; 73; 77; 86; 87; 105; 107; 118; 119; 133; 132; 142; 151; 148; 175; 186; 199; 217; 218; 229; 233; 235; 246; 248; 235; 254...256; 264; 265; 272...275; 286;182; 209; 236; 245; 247; 287; 292; 309; 317; 328; 350; 279; 381; 410; 561; 411; 412; 378; 435; 416; 449; 505; 566; 526; 546; 545 Tờ bản đồ số 11) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Bá Cầu - Hoàng Thị Oanh 440.000 - - - - Đất TM-DV
46247 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 30; 32; 33; 94; 98; 166...170; 223...226; 228; 229; 264; 247; 295; Tờ bản đồ số 12) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Thị Ái - Nguyễn Trọng Thành 440.000 - - - - Đất TM-DV
46248 Huyện Đô Lương Đường Lam Ngọc Bồi - Xóm 2 (Thửa 328….332; 334…338; 304….325; 367; 372…375;268; 339…348;438…442;432..437; 267 Tờ bản đồ số 12) - Xã Bồi Sơn Trần Thị Dương - Lê Thị Năm 825.000 - - - - Đất TM-DV
46249 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa ; 80; 178...180; 182…183; 268; 843 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Khắc Huỳnh - Nguyễn Thị Thuận 440.000 - - - - Đất TM-DV
46250 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 30;31 ;43; 126;142;140;220….227 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Thị Phương - Lương Tiến Lợi 550.000 - - - - Đất TM-DV
46251 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 308...312; 394; 845; 398; 470; 538; 640; 720; 736; 754...757; 737; 759; 397;475;529 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Đào Thị Thân - Trần Đức Phượng 550.000 - - - - Đất TM-DV
46252 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 486; 487; 530; 627; 646...648; 691; 690; Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Bá Thắng - Nguyễn Cảnh Khoa 550.000 - - - - Đất TM-DV
46253 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 785; 784; 788; 795...797; Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Văn Diệu - Lê Thị Ba 440.000 - - - - Đất TM-DV
46254 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 789; 794; 798...800; 806...809; 811...813; 818; 820; Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Trần Thị Quyên - Lê Văn Kình 275.000 - - - - Đất TM-DV
46255 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 339; 340; 382...384; 426; 428; 527; 531; 587; 590; 658; 718; 719; 722; 791; 792; 429; 880; 794; 884; 885; Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Lê Văn Thanh - Nguyễn Thị Đức 550.000 - - - - Đất TM-DV
46256 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1314; 13125; 1344...1349; 1369...1373; 1404...1411; 1427; 1428; 1431; 1453...1454; 1464...1470; 1458; 1495...1497; 1498; 1529; 1530; 1531; 1532; Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Trần Văn Đoan - Nguyễn Điện Nguyên 440.000 - - - - Đất TM-DV
46257 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 990; 995; 1003; 1054; 1069; 1070; 1211; 1120; 1124; 1160; 1161; 1174; 1205; 1207; 1218; 1220; 1221; 1263; 1270; 1274; 1327; 1388; 1387; 1441; 1448; 1449; 1480; 1479; Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Trần Quang Hòa - Ngô Văn Quyết 440.000 - - - - Đất TM-DV
46258 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1123; 1173; 1264; 1272; 1324; 1325; 1341; 1383; 1382; 1386; 1400; 1436...1440; 1450; 1451; 1475; 1477; 1491; 1514; Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Bá Tùng - Bùi Thị Trúc 440.000 - - - - Đất TM-DV
46259 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 5...8; 15; 16; 27; 28; 30...33; 56; 112; Tờ bản đồ số 15) - Xã Bồi Sơn Lê Xuân Phi - Cao Tiến Tuất 440.000 - - - - Đất TM-DV
46260 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 141;42;32;127 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Thị Phương - Lương Tiến Lợi 440.000 - - - - Đất TM-DV
46261 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 469; 537; 427; 474; 476; 530; 588; 721; Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Đào Thị Thân - Trần Đức Phượng 440.000 - - - - Đất TM-DV
46262 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 1091 Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Văn Dũng - Cao Tiến Hùng 550.000 - - - - Đất TM-DV
46263 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 1138 Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Văn Dũng - Cao Tiến Hùng 440.000 - - - - Đất TM-DV
46264 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 793;801;804;805;814..817;822...824; 826;827;813 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Hoàng Hữu Châu - Nguyễn Bá Hưng 440.000 - - - - Đất TM-DV
46265 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 789; 807; 812; 808; Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Trần Thị Quyên - Lê Văn Kình 275.000 - - - - Đất TM-DV
46266 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 696;689;678;644;633;632;629..631;547;548;485 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Lê Khắc Việt - Trần Văn Toản 440.000 - - - - Đất TM-DV
46267 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 677; 645; 628; Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Trần Văn Nguyên - Nguyễn Văn Lý 275.000 - - - - Đất TM-DV
46268 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 287;462;248;249;381;365;330;302;362;352;237;222;206;193;165;148 Tờ bản đồ số 4) - Xã Bồi Sơn Mai Văn Nghĩa - Nguyễn Văn Bé 275.000 - - - - Đất TM-DV
46269 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 584;995;1014;1015; 574 Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Hoàng Văn Hải - Lê Văn Nhật 440.000 - - - - Đất TM-DV
46270 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 805;836;863;888;916;943 Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Cảnh Tam - Trần Văn Hoan 440.000 - - - - Đất TM-DV
46271 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 125;142;163;160;159;141;128;127;111;112; 123;109;97;10;21;22;24;25;32;74;103;114; 115; Tờ bản đồ số 9) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Sỹ Canh - Nguyễn Khắc Hảo 440.000 - - - - Đất TM-DV
46272 Huyện Đô Lương Đường Bồi Giang - Xóm 4 (Thửa 343 Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Khắc Hà 440.000 - - - - Đất TM-DV
46273 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 145;225;176;1169;1171;164 Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Lương Tiến Sử - Trần Văn Hóa 275.000 - - - - Đất TM-DV
46274 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 219;137;14 Tờ bản đồ số 11) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Văn Hiên - Lê Văn Nghĩa 275.000 - - - - Đất TM-DV
46275 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 95…97 Tờ bản đồ số 12) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Khắc Hoàn - Nguyễn Phi Hùng 440.000 - - - - Đất TM-DV
46276 Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 2 (Thửa 265;266;271;272;304;308…325;344…348, 757 Tờ bản đồ số 12) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Thị Bích Liên - Nguyễn Khắc Hùng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46277 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 628 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Lê Thị Thủy 825.000 - - - - Đất TM-DV
46278 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 3;266;269;838 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Huy Châu - Trần Thị Loan 550.000 - - - - Đất TM-DV
46279 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 84;841…844 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Ngô Công Sinh - Nguyễn Khắc Hiếu 440.000 - - - - Đất TM-DV
46280 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 396;397; Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Trần Văn Huy - Trần Văn Hợp 275.000 - - - - Đất TM-DV
46281 Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 2 (Thửa 560;845…850; Tờ bản đồ số 6) - Xã Bồi Sơn Trần Văn Hạnh - Trần Công Hoan 275.000 - - - - Đất TM-DV
46282 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 315; 318; 321; 326; 329...331; 335; 340; 346; 353; 344; 356; 357; 362; 358; 364; 377; 385; 389; 393; 403...405; 414; 423; 428; Tờ bản đồ số 6) - Xã Bồi Sơn Lê Hữu Sơn - Nguyễn Khắc Dũng 275.000 - - - - Đất TM-DV
46283 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 477; Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Văn Thanh - Nguyễn Thị Đức 275.000 - - - - Đất TM-DV
46284 Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 8 (Thửa 1042; 1049; 1320; 1321; 1343; 1381; 1402; 1432; 1434; 1435; 1453; 1472; 1473; Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Thị Cầm - Phạm Viết Hùng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46285 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 935; Tờ bản đồ số 14) - Xã Bồi Sơn Trần Quang Hòa 440.000 - - - - Đất TM-DV
46286 Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 8 (Thửa 40; Tờ bản đồ số 15) - Xã Bồi Sơn Phạm Hồng Sơn - Lê Khắc Hải 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
46287 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 11 Tờ bản đồ số 15) - Xã Bồi Sơn Lê Xuân Phi - Cao Tiến Tuấn 825.000 - - - - Đất TM-DV
46288 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2, 4, 5 (Thửa 169; 1084; 1026; 948; 949; 1024; 1025; 1068; 1143; 1159; 1117; 1119; 1059; 1110; 980; 983; Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Lương Tiến Hải - Lê Khắc Lam 550.000 - - - - Đất TM-DV
46289 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2, 4, 5 (Thửa 158; 1027; 981; 997; 1048; 1107; 1109; 982; 1047; 1118; 1058 Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Khắc Nông - Nguyễn khắc Võ 550.000 - - - - Đất TM-DV
46290 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2, 3, 4, 5 (Thửa 30; 453; 950; 151; 1081 Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Văn Trường - Lương Tiến Kiệm 550.000 - - - - Đất TM-DV
46291 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 1108; 1028. Tờ bản đồ số 10) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Thị Chinh - Nguyễn Khắc Tuấn 440.000 - - - - Đất TM-DV
46292 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 918; Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Trần Văn Long 275.000 - - - - Đất TM-DV
46293 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 631; Tờ bản đồ số 7) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Cao Phúc 275.000 - - - - Đất TM-DV
46294 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 487; 429; 288; 548; 484; Tờ bản đồ số 4) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Khắc Thức - Nguyễn Thị Liên 440.000 - - - - Đất TM-DV
46295 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 462; 428; 429; 831; 365; 330; 302; 28; 262; 252; 232; 237; 222; 206; 193; 165 Tờ bản đồ số 4) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Điện Vân - Nguyễn Văn Trung 440.000 - - - - Đất TM-DV
46296 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 97; Tờ bản đồ số 9) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Thị Lưu 275.000 - - - - Đất TM-DV
46297 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 113; Tờ bản đồ số 9) - Xã Bồi Sơn Lê Văn Phúc 440.000 - - - - Đất TM-DV
46298 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2, 6 (Thửa 351; 536; 804; 395; Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Khắc Đoàn - Trần Văn Huy 440.000 - - - - Đất TM-DV
46299 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 845; 126; Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Nguyễn Điện Nguyệt - Nguyễn Thị Kha 440.000 - - - - Đất TM-DV
46300 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5, 6 (Thửa 537; 469 Tờ bản đồ số 13) - Xã Bồi Sơn Đậu Xuân Thắng - Trần Văn Trung 275.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...