14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21901 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 111, 180...182, 177, 163...172, 141...149, 125...130, 153, 175, 175, 152, 196;112 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong Nhà ông Huy, ông Tuấn - Nhà ông Biên, ông Hữu 900.000 - - - - Đất SX-KD
21902 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 52, 53, 4, 8, 9...18, 19, 24, 23, 22, 21, 05, 31 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ cầu khe Tỏ cũ - Nhà ông Đài, ông Cường 750.000 - - - - Đất SX-KD
21903 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 1 Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong nhà ông Biền - nhà ông Hạnh 800.000 - - - - Đất SX-KD
21904 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 28, 39...57, 71, 72, 77, 84, 83, 86, 92...97, 213, 75, 66, 67, 68, 69, 70, 238…240, 241…244, 245…247, 264, 265, 266, 267 Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Nhà ông Thành, ông Lượng - Nhà ông Phát, ông Hiển 900.000 - - - - Đất SX-KD
21905 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 254…256, 257, 258, 259…262, 1, 3, 4, 20...23, 31...34, 63...70, 80, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 227, 228 Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong nhà ông Đạt, ông Lợi - Nhà ông Minh, ông Biền 800.000 - - - - Đất SX-KD
21906 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 25...35, 45...56, 195, 80, 79, 44, 97, 42, 43, 71...78, 69, 70, 93, 96, 66...68, 91, 92, 89, 90, 114, 38, 39, 4...13, 14...21, 62, 81, 1, 221 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Nhà ông Hiếu - Nhà ông Đa 900.000 - - - - Đất SX-KD
21907 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 114 Tờ bản đồ số 2) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang 175.000 - - - - Đất SX-KD
21908 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 82, 77, 68, 65, 80, 43, 35, 56, 80, 67, 76, 64, 63, 54, 61, 42, 41, 33, 31, 40, 9, 79, 115, 101, 89, 94, 96, 100, 106, 109 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang 175.000 - - - - Đất SX-KD
21909 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 1, 5, 9, 13, 16, 20, 24, 33, 34, 48, 49, 59, 99, 95, 89, 90, 112, 107, 108, 114, 105, 106, 113, 119, 100, 101, 103, 92, 151, 150, 138, 129, 144, 149, 148, 143, 137, 128, 127, 111, 104, 97, 41, 102, 117 Tờ bản đồ số 5) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang 175.000 - - - - Đất SX-KD
21910 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 52, 59, 92, 94, 96, 103, 107, 91, 95, 111 Tờ bản đồ số 6) - Phường Quang Phong Nghĩa Sơn - Nghĩa Sơn 175.000 - - - - Đất SX-KD
21911 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 1, 2, 48, 54, 55, 56 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang 175.000 - - - - Đất SX-KD
21912 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 63, 58, 62, 52, 57, 46, 47, 40, 3, 54, 102, 103, 108, 109, 116, 117, 125, 135, 88, 110, 56, 52, 53, 57, 145 Tờ bản đồ số 9) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21913 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 136, 132, 131, 124, 123, 99, 32, 24, 33, 48, 53, 49, 41, 37, 34, 35, 122, 133, 134, 101, 100 Tờ bản đồ số 9) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21914 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 102, 78, 66, 53, 48, 47, 41, 33, 22, 20, 19, 8 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21915 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 42, 53, 4, 9, 5, 6, 16, 15, 11, 17, 12, 10, 13, 26, 34, 14, 28 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21916 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư: Giáp Đường QL 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 47, 41, 33, 22, 133, 134, 135, 136 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Từ nhà ông Thành, bà Lưu - Đến nhà ông Nồng, ông Kim 175.000 - - - - Đất SX-KD
21917 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư: Giáp Đường QL 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 16, 15, 11, 17, 26, 34, 28, 27, 35, 18 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Từ nhà ông Thành, bà Lưu - Đến nhà ông Nồng, ông Kim 175.000 - - - - Đất SX-KD
21918 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 215, 139, 203, 219, 264, 249, 265, 293, 307, 306, 338 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong 275.000 - - - - Đất SX-KD
21919 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 149, 163, 123, 137, 96, 108, 72, 43, 71, 70, 73, 42, 51, 52, 54, 69, 41, 93, 40, 19, 20, 21, 10, 22, 23, 24, 1, 25, 34, 38, 33, 32, 2, 16, 8, 11, 91, 180 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21920 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 24...29, 36...40, 51, 81, 82, 216, 243, 247, 259, 260, 270...272, 280...283, 294, 305, 22, 23, 101, 257 Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21921 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 307, 308, 311, 312, 318, 323 Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21922 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 5........17, 20, 34, 35, 43, 44, 101, 273, 284, 19 Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21923 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 328;329 Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21924 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 230, 231, 232, 8, 6, 11, 12 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21925 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 281, 282, 91, 92 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21926 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 6...10, 13...16, 21, 22...25, 32...34, 39...42, 48, 52, 18, 41, 35, 06, 310, 231, 232 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21927 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn, Đóng (Thửa 59, 86, 108, 117, 116, 133, 141, 154, 181, 199, 182, 170, 155, 142, 129, 122, 134, 118, 112, 102, 119, 113, 120, 125, 126, 138, 152, 2, 17, 16, 26, 34, 103, 33, 130 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong 285.000 - - - - Đất SX-KD
21928 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 241, 240, 226, 239, 238, 237, 212, 121, 130, 120, 88, 97, 23, 27, 6, 195, 169, 243, 129,159, 5, 105, 259, 260, 267, 268, 269, 99, 63, 54, 132, 282, 283 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 325.000 - - - - Đất SX-KD
21929 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 47, 48, 38, 15, 54, 63, 99 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21930 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 31, 33, 35, 37, 20...25, 28, 29, 6, 7, 14, 16, 19, 15, 18 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21931 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 32, 34, 38 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21932 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 3, 4, 17...22, 37...39, 45, 53, 57, 60, 61, 66, 75, 199, 200, 201, 202 Tờ bản đồ số 23) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21933 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 159, 131, 112, 100, 63, 71 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong 375.000 - - - - Đất SX-KD
21934 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 24, 10, 25, 38, 39, 26, 11, 20, 33, 40, 41, 27, 12, 13, 28, 43, 49, 56, 86, 91, 99, 107, 108, 123, 19, 34, 42, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 177, 137, 179, 181, 182 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21935 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 45, 80, 89, 90, 81, 66, 70, 75, 71, 68, 62, 61, 55, 48, 47, 41, 56, 57, 49, 50, 63, 68, 33, 28, 23, 19, 20, 26, 29, 36, 30, 44, 84, 74, 79, 60, 65, 53, 46, 39, 93, 52, 16, 38, 54, 108, 109, 110, 24, 25, 22, 40, 112, 113, 114, 115, 121, 122, 123, 124, 125 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 375.000 - - - - Đất SX-KD
21936 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 91, 92, 72, 59, 64, 69 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 375.000 - - - - Đất SX-KD
21937 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 9, 7, 4, 32, 21, 18, 15, 8, 14, 111, 116, 117, 118, 119 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 215.000 - - - - Đất SX-KD
21938 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 183, 78...80, 87...89, 108...110, 98...107, 124, 123, 95, 96, 120-122, 137-139, 116...119, 136, 157...162, 179, 178, 135, 90, 184, 129, 83-86, 73-77, 68-70, 180, 182, 181, 189, 190, 191, 192 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 650.000 - - - - Đất SX-KD
21939 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 60, 59, 72, 63...66, 53...57, 48, 47, 26, 35, 36, 43, 52, 62, 71, 50, 58, 61, 82, 93, 94, 134, 193, 194, 195 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 425.000 - - - - Đất SX-KD
21940 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 10, 11, 15, 20, 21, 29, 38, 44...46, 40, 41, 34, 32, 31, 25, 33, 19, 18, 14, 23, 30, 17, 9, 22, 16, 13, 2...8, 185, 186, 187, 188, 27 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 225.000 - - - - Đất SX-KD
21941 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 5, 24, 25, 37, 19, 101, 85, 100, 99, 112, 111, 121, 120, 118, 108, 106, 107, 116, 115, 114, 129, 123, 113, 105, 87, 104, 79, 98, 110, 109, 119, 117, 125, 134, 133, 141, 15, 105, 223, 225, 226, 124, 128, 127, 136, 143, 126, 17, 224, 227, 228, 230, 231…233, 248, 249 Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 375.000 - - - - Đất SX-KD
21942 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 78, 102, 103, 138, 139, 146, 147, 160, 130...131, 155, 154, 149, 151, 157, 104, 129, 174, 175, 180, 181, 135, 142, 150, 132, 140, 148, 37, 229, 234, 235, 236, 237 Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 215.000 - - - - Đất SX-KD
21943 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 144, 145, 152, 158, 156, 162, 163, 169, 176, 170 Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 215.000 - - - - Đất SX-KD
21944 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 250,251, 252, 263, 160, 161, 164, 171, 177, 178, 182, 183, 190, 168, 167, 173, 179, 185, 197, 198, 191, 192, 187, 204, 208, 209, 211, 211, 210, 206, 207, 202, 169, 184, 195, 194, 200, 190, 183, 189, 182, 165 Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21945 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 36, 37, 197, 57, 58, 199, 81...85, 196, 98, 99...104, 93, 94, 95, 98, 127, 137, 128, 129, 116, 117, 183, 86, 115, 96, 97, 150-154, 138-142, 130, 118-121, 105, 123, 106, 112, 107, 108, 226, 60, 61, 88 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 650.000 - - - - Đất SX-KD
21946 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 61, 88, 59, 87, 113, 198, 109...111, 125, 124, 135, 122, 131, 132, 144, 142, 159, 161, 162, 163, 155, 143, 168, 160, 167, 173, 172, 171, 179, 178, 185, 186, 182, 180, 174, 126, 208, 209, 211, 217, 214, 215, 216, 208, 209, 212, 220, 190...193, 187, 188, 183, 181, 175, 176, 169, 170, 164, 165, 145, 146, 134, 156, 157, 158, 147, 148, 149, 126, 210, 60, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 222, 223, 227...229 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 425.000 - - - - Đất SX-KD
21947 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 200 (Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6), 218, 224, 225 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 375.000 - - - - Đất SX-KD
21948 Thị xã Thái Hòa Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 184, 201, 203, 204, 205, 206, 207 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 210.000 - - - - Đất SX-KD
21949 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 390…402, 366, 371, 367…369, 403, 370…374, 376…378, 347, 379…381, 348…351, 353…356, 323…334, 336…339, 340…342, 308…310, 334, 312…318, 290, 292…310, 320, 265, 419, 303, 304, 267…269, 270…280, 253, 281, 282, 254…256, 284…286, 266, 444, 456, 673, 674, 423, 437, 458, 463, 473, 474, 503, 504, 673, 674, 408 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong Từ Trung tâm YT dự phòng - Đến Công ty Minh Phát 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
21950 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Khối Quang Vinh (Thửa 406, 407, 409, 382, 383, 410, 420, 418, 384, 385, 411, 412, 386, 413, 357, 358, 360, 359, 414, 361...363, 388, 415, 364, 291, 263, 227, 226, 246, 248, 247, 430…433, 426…429, 228, 442, 443, 283, 445…449, 438…441, 457, 460….462 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 500.000 - - - - Đất SX-KD
21951 Thị xã Thái Hòa Khu vực TTYTDP - Khối Quang Trung (Thửa 422, 251, 231, 232, 213, 214, 215, 233, 201, 202, 216, 234…237, 257, 189, 190, 203, 217, 361, Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 750.000 - - - - Đất SX-KD
21952 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Lô A1, A7, A13, A18, B1, B7, B13, B18, C1, C7) Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
21953 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ, Trung Đô 7 - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Bệnh viện 4: Lô số A14…A18, B14…B18, C8…C13), 104 (Lô số 03, 04) Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21954 Thị xã Thái Hòa Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ, Trung Đô 7 - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Lô số A2….A6, A8…A12, B2….B6, B8….B12, C2….C6), 104 (Lô số 01, 02, 05, 06, 07, 08) Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 900.000 - - - - Đất SX-KD
21955 Thị xã Thái Hòa Khu vực Phân Vi sinh - Khối Quang Trung (Thửa 136, 128, 129, 130, 139, 138, 137, 143, 154, 163, 164, 165, 144, 145, 156, 165, 172, 173, 166, 175, 174, 184, 196, 197, 185, 198, 209, 210, 200, 199, 211, 212, 228, 229, 249, 250, 207, 207, 225, 224, 245, 263, 416, 264, 188, 189, 190, 203, 217, 434…435, 436, 150, 151, 186, 187, 450, 451, 217; 226,227;506; 507;508; 469, 470, 523, 524, 527, 528, 529, 530 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 600.000 - - - - Đất SX-KD
21956 Thị xã Thái Hòa Khu vực khí tượng - Khối Quang Trung (Thửa 151, 150, 158, 159, 160, 168, 169, 170, 179, 180, 193, 182, 181, 194, 205, 244, 221...223, 240, 241, 243, 242, 259, 258, 260, 288, 289, 307, 287, 239, 219, 292, 92(1)….92(5), 453…455, 195, 183, 171, 465, 505, 506, 531…..535, Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 500.000 - - - - Đất SX-KD
21957 Thị xã Thái Hòa Khu vực khối QuangTrung - Khối Quang Trung (Thửa 133, 134, 135, 140, 141, 142, 152, 161, 162, 153, 80, 81, 64, 65, 47, 48, 66, 67, 96…100, 119….125, 110, 111, 112, 423…425, 664, 665, 468, 471, 525, 526, 664, 665 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 450.000 - - - - Đất SX-KD
21958 Thị xã Thái Hòa Khối QuangTrung KV Nhà VH - Khối Quang Trung (Thửa 87, 75, 88...90, 105, 106, 113, 114, 115, 126, 27, 29, 49, 50, 68, 51, 69...72, 82, 83…86, 101, 102, 30, 31, 32, 9...13, 52, 53, 33...37, 55, 54, 73, 74, 14...16, 38...40, 56, 57, 76, 91, 92, 56, 46, 24, 05, 06, 01, 07, 472, 515.....518, 661....663, 671, 672, Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất SX-KD
21959 Thị xã Thái Hòa Đường đi Nghĩa Thắng, khối QuangTrung - Khối Quang Trung (Thửa 131, 117, 107, 93, 77, 59, 40, 39, 02, 04 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 650.000 - - - - Đất SX-KD
21960 Thị xã Thái Hòa Đường đi Nghĩa Thắng khối 250 - Khối 250 (Thửa 78, 94, 108, 109, 42, 501, 502 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 650.000 - - - - Đất SX-KD
21961 Thị xã Thái Hòa khu vực Trạm ong - Khối Dốc Cao (Thửa 40, 41 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất SX-KD
21962 Thị xã Thái Hòa khu vực Trạm ong - Khối Dốc Cao (Thửa 41, 64, 55, 66, 39, 23, 38, 28, 22, 67, 68, 71, 72, 73 Tờ bản đồ số 23) - Phường Quang Phong 250.000 - - - - Đất SX-KD
21963 Thị xã Thái Hòa khu vực Nghĩa Trang Rú Lê - Khối Dốc Cao (Thửa 16, 21, 20, 24, 17, 14, 19, 12, 11, 10, 54, 11, 33, 69, 70 Tờ bản đồ số 23) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
21964 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 12, 3, 8, 13, 22, 18, 23, 25, 26, 34, 35, 39, 40, 41, 48, 44, 49...51, 160, 55, 65, 68, 75, 86, 84, 85, 96, 97, 103, 104, 109, 110, 121, 135, 141, 140, 134, 128, 114, 120, 113, 163…172, 174…180, 150, 158, 148…153, 174, 74, 159, 160, 136, 181…..191, 192......200, 401....405. Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất SX-KD
21965 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 64, 63, 74, 83, 93, 94, 95, 108, 101, 102, 119, 173, 201, 202 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất SX-KD
21966 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 34, 33, 53, 52 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21967 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 35...37 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21968 Thị xã Thái Hòa Đường đi Phà Lở - Khối 250 (Thửa 293, 275, 276, 246, 224, 225, 208, 207, 191, 192, 193, 174, 175, 173, 156, 159, 182, 107, 87, 591, 108, 130, 245, 606, 693, 694, 706, 707. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ Quán phở Hiền Long - Đến Cổng Làng Phú Thịnh (Quang Phú cũ) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
21969 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 16 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21970 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 17, 18 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21971 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 51, 32, 15, 696, 697, 720, 721. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
21972 Thị xã Thái Hòa Nhà văn hoá - Khối 250 (Thửa 265...274, 286…292, 202, 220, 219, 218, 217, 235, 234, 236, 204...206, 221...223, 590, 238...244, 153, 155, 183…190, 154, 118...127, 78….86, 49, 114, 140...145, 166...171, 116, 146, 589, 147...152, 95...105, 113, 139, 138, 137, 165, 61, 62, 42...44, 63...65...77, 295, 595, 602, 166, 167, 144, 169, 136, 135, 621, 688, 689, 711, 712, 718, 719. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21973 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 319, 320, 321, 334, 345…347, 359, 361…364, 382, 383, 386…388, 404, 398…394, 350, 353, 06, 93, 212, 199, 179, 181, 198, 211, 178, 163, 260, 261, 283, 95, 96, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 610, 701, 702, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 750.000 - - - - Đất SX-KD
21974 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 13, 14, 48, 50, 9...11, 28…31, 46, 47, 8, 25...27, 59, 60, 93, 111, 94, 136, 2-5, 92, 603…605, 41, 629…631, 22, 23, 39, 40, 41, 58, 91, 92, 634, 635, 636, 684….686, 698, 699, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 600.000 - - - - Đất SX-KD
21975 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Trung (Thửa 278, 277, 279, 307, 259, 296, 311, 308, 310, 311...313, 325...329, 323, 336...339, 330, 340, 341, 355, 354, 349, 351, 353, 230-237, 182, 180, 200, 218, 213, 214, 215, 216, 262, 233, 263, 305, 306, 285, 284, 611….614, 690….692. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Khối Quang Trung - Khối Quang Trung 500.000 - - - - Đất SX-KD
21976 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối 250 (Thửa 380, 343, 344, 318, 301...303, 300, 299, 622, 703….705, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Nhà ông Điều - Nhà ông Dương 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21977 Thị xã Thái Hòa Đường đi Nghĩa Thắng - Khối Qung Trung (Thửa 356, 357, 342, 331, 332, 316, 317, 319, 610 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Nhà ông Điều - Nhà Bà Phúc 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21978 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối 250 (Thửa 131, 176, 196, 197, 228, 229, 258, 259, 282, 619, 623, 626, 700, 713….717, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Nhà ông Dương - Giáp khối Lam Sơn 650.000 - - - - Đất SX-KD
21979 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối Quang Trung (Thửa 195, 209, 226, 227, 255, 256, 257, 280, 281, 297, 298, 314, 315 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Nhà Bà Phúc - Giáp khối Lam Sơn 550.000 - - - - Đất SX-KD
21980 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 190, 169, 170, 152, 153, 127, 102...105, 130, 129, 154, 128, 155, 174, 173, 172,171, 191, 214, 215, 192, 210, 193, 194, 195, 220, 218, 219, 242, 217, 241, 240, 256...258, 243...246, 271…277, 259, 319, 292…298, 238, 255, 256, 239, 371, 372, 379, 380, 381, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 400, 406, 411, 412, 413, 416, 457, 458, 459......467, 490, 491, Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất SX-KD
21981 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 247, 260, 261, 262, 282, 281, 280, 279, 278, 299, 302, 303, 305, 306, 328…336, 351…358, 337, 320, 338, 359, 339, 340, 361, 360, 362, 263, 368, 369, 373, 408, 414, 417, 424, 425, 426, 429, 430, 468, 469, 481, 492….495 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất SX-KD
21982 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 235, 253, 211, 212, 189, 213, 236,401…405 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất SX-KD
21983 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 234, 252, 266, 265, 255, 307, 322, 308, 286, 287, 309, 310, 311, 323, 345, 346, 267, 268, 254, 237, 238, 255, 269, 288, 312, 313, 314, 289, 274, 315, 324, 290, 270, 291, 318, 317, 347, 348, 349, 325, 327, 350, 254, 398, 409, 482, 483, 484, 485, 499, 500, 501 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất SX-KD
21984 Thị xã Thái Hòa đường phà lở - Khối 250 (Thửa 363, 364, 341, 306, 283, 373, 431, 432, 433, 486….489 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong Cổng làng Phú Thịnh - Khối Phú Thịnh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21985 Thị xã Thái Hòa đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 251, 250, 231, 232, 209, 183, 142, 116, 117, 92, 93, 75, 76, 59, 61, 42, 34, 35, 14, 20 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong Nhà ông Khởi - NVH (1) Khối Phú Thịnh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
21986 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 162, 163, 136…141, 175, 176, …182, 202….208, 228...230, 248, 249, 451, 452, 453….456, 504, 505. Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất SX-KD
21987 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 132...135, 156...161, 196...201, 221…227, 502, 503 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất SX-KD
21988 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 106, 90, 107...115, 91, 58, 70...72, 50...57, 38...41, 33, 25, 19, 415, 419, 420, 421, 422, 423, 427, 428 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 200.000 - - - - Đất SX-KD
21989 Thị xã Thái Hòa đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 365, 284, 233, 184, 185, 164, 144, 143, 118, 119, 94, 95, 79, 78, 43, 44, 36, 22, 9, 10, 13….16, 8, 382, 407, 410, 514, 515, 470, 471, 496, 497, 498 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong NVH (1) Khối Phú Thịnh - Nhà máy Ván ép (Cty Bắc Sơn) 750.000 - - - - Đất SX-KD
21990 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 7, 4, 27, 23, 18, 28, 46, 82, 81, 146, 369…372, 45, 378, 383, 384, 385, 386, 387, 472….480, Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21991 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Trung (Thửa 149, 150, 138, 139, 127, 114, 101, 142, 165, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 450.000 - - - - Đất SX-KD
21992 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam sơn (Thửa 91, 79, 78, 74, 72, 68, 67, 59, 87, 88, 90, 167, 168, 169, Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong Nhà ông Dơn - Trường Cấp 1 300.000 - - - - Đất SX-KD
21993 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 60, 55, 50, 43, 41, 51, 44, 42, 43, 35, 45, 46, 56...58, 69, 61, 62, 57, 70, 63, 80, 76, 30, 36, 47, 52, 64, 29, 124, 112, 100, 86, 15, 9, 20, 17, 16, 4, 10, 164, 166, 34, 175….184, 187….193, 197….201. Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21994 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 37, 32, 25, 38, 49, 164, 173, 174, 202, 203. Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21995 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 1, 2, 11, 5, 8, 12, 24, 21, 25, 26, 39, 27, 33, 22, 31, 28, 19, 18, 14, 6, 7, Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
21996 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam Sơn (Thửa 24 (Lô số 01, 02, 03, 04, 08, 09, 42, 43) Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 500.000 - - - - Đất SX-KD
21997 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 24: (196 (lô 17),179 (lô 42), Lô 3….13, 16…27, 30…41, 44…56), 185, 186, 194, 195, 196 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất SX-KD
21998 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam Sơn (Thửa 23, 27, 21, 20, 19, 16, 11, 1...3, 22, 15, 8, 78, 79, 80, 81, 83, 84, 87,88, 89 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong Khối Lam Sơn - giáp xã Nghĩa Thắng 300.000 - - - - Đất SX-KD
21999 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 4, 5, 13, 12, 17, 24, 40, 36, 35, 39, 45, 46, 47, 50, 51, 53, 57, 58, 54, 56, 61, 61, 66, 63, 64, 65, 78, 44, 82, 85, 86, 90, 91, 92. Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
22000 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 65, 68, 74, 75, 77 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong 175.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...