14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19301 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Du Thịnh (Thửa 14, 23, 24, 30, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39. Tờ bản đồ số 46) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thiện - Đất ông Hiếu 550.000 - - - - Đất TM-DV
19302 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 2, 4, 6, 8, 10, 11, 13, 15….22, 29, 34, 44 Tờ bản đồ số 46) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thái - Đất ông Lục 165.000 - - - - Đất TM-DV
19303 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 3, 6…13, 20, 22, 23, 25…27, 29, 34….40, 42…44, 54…60, 62, 67….82, 84….89, 90, 92…95 Tờ bản đồ số 38) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thái - Đất ông Lục 165.000 - - - - Đất TM-DV
19304 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1….8, 11….13, 15, 16, 22…33, 35….40, 43….46, 48, 50…75, 76, 79, 81, 84, 93, 95…97, 99, 101, 102, 108….111 Tờ bản đồ số 42) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất bà Minh 165.000 - - - - Đất TM-DV
19305 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 80, 85….92, 98, 82, 83, 77, 78, 74, 94, 73, 100, 103, 104. Tờ bản đồ số 42) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thu - Đất ông Vinh 220.000 - - - - Đất TM-DV
19306 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1, 15 Tờ bản đồ số 46) - Xã Đông Hiếu Đất ông Phúc - Đất bà Hợp 220.000 - - - - Đất TM-DV
19307 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1, 7….10, 12, 13, 16…..23, 29…33 Tờ bản đồ số 34) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
19308 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1, 2, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 41, 58, 62, 67 Tờ bản đồ số 35) - Xã Đông Hiếu Đất bà Thuỷ - Đất ông Hồng 165.000 - - - - Đất TM-DV
19309 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 42 Tờ bản đồ số 6) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất ông Hùng 165.000 - - - - Đất TM-DV
19310 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 10 Tờ bản đồ số 7) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hương 165.000 - - - - Đất TM-DV
19311 Thị xã Thái Hòa Đường V Giồng- K son - Xóm Đông Mỹ (Thửa 19…24, 27, 28, 31…33, 35, 40, 41 Tờ bản đồ số 4) - Xã Đông Hiếu Đất bà xuân - Đất ông Thắng 825.000 - - - - Đất TM-DV
19312 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 25, 26 Tờ bản đồ số 8) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hương - Đất bà Tuyết 165.000 - - - - Đất TM-DV
19313 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 55, 59, 63, 68, 69 Tờ bản đồ số 12) - Xã Đông Hiếu Đất Bà Hiệu - Đất ông Điện 165.000 - - - - Đất TM-DV
19314 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Quang (Thửa 23, 44, 54, 60, 62, 70, 71 Tờ bản đồ số 12) - Xã Đông Hiếu Ông Đức - Ông Hùng 275.000 - - - - Đất TM-DV
19315 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Thành (Thửa 1, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 13) - Xã Đông Hiếu Đất bà Xuân - Đất bà Yến 165.000 - - - - Đất TM-DV
19316 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 2…6, 11, 12, 14, 16…20, 26 Tờ bản đồ số 14) - Xã Đông Hiếu Đất bà Nhung - Đất bà Oanh 165.000 - - - - Đất TM-DV
19317 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 23, 32 Tờ bản đồ số 15) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tư - Đất bà Dậu 275.000 - - - - Đất TM-DV
19318 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 22, 23, 29, 127, 129 Tờ bản đồ số 17) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Trung 165.000 - - - - Đất TM-DV
19319 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 4, 5, 10, 29, 32, 34, 41, 45, 49, 53, 55, 56, 64, 138, 137 Tờ bản đồ số 18) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hiếu - Đất ông Mạnh 165.000 - - - - Đất TM-DV
19320 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Quang (Thửa 2, 15, 16, 133, 132, 35, 11, 12, 1, 141, 142 Tờ bản đồ số 18) - Xã Đông Hiếu Ông An - Bà Ngại 275.000 - - - - Đất TM-DV
19321 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Phú Tiến (Thửa 4, 8, 9, 52, 53, 54, 55, 56, 57 Tờ bản đồ số 22) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất bà Liên 165.000 - - - - Đất TM-DV
19322 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 26, 27, 29 Tờ bản đồ số 25) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lân - Đất ông Trình 165.000 - - - - Đất TM-DV
19323 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 45, 52, 53, 61, 62, 68, 69, 75, 76, 81, 84, 137, 138 Tờ bản đồ số 26) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Tiến 165.000 - - - - Đất TM-DV
19324 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 111, 119, 121, 122, 125, 126, 129, 137, 138 Tờ bản đồ số 26) - Xã Đông Hiếu Ông Ba - Ông Em 165.000 - - - - Đất TM-DV
19325 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 49, 52, 53, 55…60, 156, 157 Tờ bản đồ số 27) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lực - Đất ông Trọng 165.000 - - - - Đất TM-DV
19326 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 1…5, 7, 8, 10, 18, 20, 37, 67, 99, 130 Tờ bản đồ số 28) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thông - Đất ông Thuý 165.000 - - - - Đất TM-DV
19327 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 13, 15 Tờ bản đồ số 30) - Xã Đông Hiếu Đất ông Huy - Đất ông Lộc 165.000 - - - - Đất TM-DV
19328 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 1, 2, 5, 6, 11, 12, 15, 17, 18, 22, 26, 27, 28, 29, 30….33 Tờ bản đồ số 48) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hoa - Đất bà Trí 165.000 - - - - Đất TM-DV
19329 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 23, 19, 16, 14, 10, 9, 7, 25, 24, 21, 20, 17, 8, 4, 3 Tờ bản đồ số 48) - Xã Đông Hiếu Bà Phi - Bà Vân 220.000 - - - - Đất TM-DV
19330 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A, Đường HCM (Đường 15B) - Xóm Sơn Hà (Thửa 1…..4, 6….15, 17….24 Tờ bản đồ số 49) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Hợp 660.000 - - - - Đất TM-DV
19331 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 25 Tờ bản đồ số 49) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thiết 220.000 - - - - Đất TM-DV
19332 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A - Xóm Đông Hồng (Thửa 2, 3 Tờ bản đồ số 50) - Xã Đông Hiếu Đất ông Tòng - Đất ông Thắng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19333 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 5, 6, 11…14, 18…...28, 30.…43, 46, 47, 49…52, 54….57, 62…67, 71, 72, 73, 76…79 Tờ bản đồ số 50) - Xã Đông Hiếu Đất ông Sơn - Đất ông Ngọc 165.000 - - - - Đất TM-DV
19334 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 7, 8, 9, 10, 15, 16, 17, 75, 91….94 Tờ bản đồ số 50) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thanh - Đất bà Tý 220.000 - - - - Đất TM-DV
19335 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 28, 29, 38 Tờ bản đồ số 51) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lâm - Đất bà Loan 220.000 - - - - Đất TM-DV
19336 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 8….11, 29, 32…34, 41…43, 73, 74. Tờ bản đồ số 51) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thưởng - Đất ông Ngạn 275.000 - - - - Đất TM-DV
19337 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 12, 13, 14, 16, 17, 18, 31, 35, 68, 71, 72. Tờ bản đồ số 51) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất ông Cúc 440.000 - - - - Đất TM-DV
19338 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hồng (Thửa 2…7, 19…26, 30, 36, 37, 40, 45, 49, 69, 70, 78 Tờ bản đồ số 51) - Xã Đông Hiếu Đất ông Bình - Đất bà Tươi 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19339 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 4…7, 9….16, 17, 28, 29, 31…35, 36, 37, 50, 54, 56, 67..69, 76, 77, 80, 81, 84…86, 93..96, 98, Tờ bản đồ số 52) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thọ - Đất bà Vinh 165.000 - - - - Đất TM-DV
19340 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 101..103, 107, 115, 116, 144, 151…156, 163, 184, 194, 200, 204, 205, 209…211, 223, 224 Tờ bản đồ số 52) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thọ - Đất bà Vinh 165.000 - - - - Đất TM-DV
19341 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 8, 21, 22, 47…49, 71…75, 45, 88... 90, 105, 119, 164…173, 106, 122, 137…143, 123…127 Tờ bản đồ số 52) - Xã Đông Hiếu Đất ông Quế - Đất ông Trung 165.000 - - - - Đất TM-DV
19342 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 129, 130, 110…113, 195, 199, 218…220, 225…227 Tờ bản đồ số 52) - Xã Đông Hiếu Đất ông Quế - Đất ông Trung 165.000 - - - - Đất TM-DV
19343 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 133….135, 147, 131, 118, 158….162, 148... 150, 197, 201, 202, 203, 214…217, 221, 222, 228 Tờ bản đồ số 52) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thế - Đất bà Tâm 220.000 - - - - Đất TM-DV
19344 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Tờ bản đồ số 53) - Xã Đông Hiếu Đất ông Anh - Đất bà Hoài 220.000 - - - - Đất TM-DV
19345 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Du Thịnh (Thửa 2….4, 7, 10.... 18, 25 Tờ bản đồ số 53) - Xã Đông Hiếu Đất ông Xin - Đất ông Du 825.000 - - - - Đất TM-DV
19346 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Quang (Thửa 2….10, 11, 12….17, 19…..38, 40….42, 46….49, 52…..56, 58…..65, 67….73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85…92 Tờ bản đồ số 54) - Xã Đông Hiếu Đất bà Vân - Đất ông Thân 165.000 - - - - Đất TM-DV
19347 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 1…9, 13.....25, 27, 29....43, 45, 46, 51….61, 64….68, 70….74, 78....82, 87, 88, 89 Tờ bản đồ số 55) - Xã Đông Hiếu Đất bà Dung - Đất bà Hiên 165.000 - - - - Đất TM-DV
19348 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 83, 75, 76, 62, 50, 44, 28, 26, 11, 12, 27, 77, 90, 91 Tờ bản đồ số 55) - Xã Đông Hiếu Đất bà Nghị - Đất bà Lộc 275.000 - - - - Đất TM-DV
19349 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 2, 5, 7, 12….15, 20…24, 26…32, 34 Tờ bản đồ số 56) - Xã Đông Hiếu Đất ông Châu - Đất bà Hường 165.000 - - - - Đất TM-DV
19350 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 1…15, 17…23, 25…27, 29….32 Tờ bản đồ số 57) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tứ - Đất ông Liên 165.000 - - - - Đất TM-DV
19351 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 1, 2, 4….6, 8….33, 35…40, 42….48, 50….59, 61….69, 71, 72, 73, 74. Tờ bản đồ số 58) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thanh - Đất ông Thành 165.000 - - - - Đất TM-DV
19352 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 1….25, 27….29, 31…34, 36…47, 49….86, 89, 90…94 Tờ bản đồ số 59) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Bình 165.000 - - - - Đất TM-DV
19353 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 2…..10, 12….22, 24... 27, 40, 41 Tờ bản đồ số 60) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lực - Đất ông Nhung 165.000 - - - - Đất TM-DV
19354 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 1…..20, 22, 23, 26, 27, 30, 33, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44…52 Tờ bản đồ số 61) - Xã Đông Hiếu Đất ông Nam - Đất ông Thanh 165.000 - - - - Đất TM-DV
19355 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Phú Tiến (Thửa 21, 25, 28, 29 Tờ bản đồ số 61) - Xã Đông Hiếu Anh Khánh - A Đàn 550.000 - - - - Đất TM-DV
19356 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Quang (Thửa 1, 2, 6, 7, 20..23, 31, 32, 33, 34, 36, 42, 43, 46, 47 Tờ bản đồ số 62) - Xã Đông Hiếu Đất ông Khoa - Đất ông Hưng 165.000 - - - - Đất TM-DV
19357 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 1…..9, 12, , , , 19, 23….26, 28…..31, 36….39, 42….44, 46, 48, 49, 52, 53, 54….57, 59, 60 Tờ bản đồ số 64) - Xã Đông Hiếu Đất ông Minh - Đất ông Lâm 165.000 - - - - Đất TM-DV
19358 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 62…66, 69..76, 80….85, 87, 88, 90, 91, 93, 94, 97…..104, 113, 114, 115, 116, 117, 121 Tờ bản đồ số 64) - Xã Đông Hiếu Đất ông Minh - Đất ông Lâm 165.000 - - - - Đất TM-DV
19359 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Phú Tiến (Thửa 61, 77, 79, 84, 78, 96, 78 Tờ bản đồ số 64) - Xã Đông Hiếu Bà Hợi - Ông Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
19360 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Phú Tiến (Thửa 11, 13…..15, 17….19, 21….25, 28….34, 36, 37….42, 56. Tờ bản đồ số 65) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thành - Đất ông Thắng 990.000 - - - - Đất TM-DV
19361 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 1, 4, 5, 6, 9, 10, 26 Tờ bản đồ số 65) - Xã Đông Hiếu Bà Hòa - Đất ông Thành 220.000 - - - - Đất TM-DV
19362 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 1, 2, 3, 6…..11, 16. Tờ bản đồ số 63) - Xã Đông Hiếu Đất ông Linh - Đất ông Lập 165.000 - - - - Đất TM-DV
19363 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 1, 2, 4, 5, 7….15, 17….22, 25. Tờ bản đồ số 66) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Lợi 165.000 - - - - Đất TM-DV
19364 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 1, 3….6, 8….12, 14, 16….33, 35, 37….55, 57….60 Tờ bản đồ số 68) - Xã Đông Hiếu Đất bà Lan - Đất ông Thanh 165.000 - - - - Đất TM-DV
19365 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Phú Tiến (Thửa 27, 28, 35, 33, 41, 47 Tờ bản đồ số 68) - Xã Đông Hiếu Bà Liên - Ông Chung 275.000 - - - - Đất TM-DV
19366 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Sơn Hà (Thửa 1….14, 16….25, 28…54, 56…..63, 65...71, 74...78, 80, 81, 82, 87….96, 97, 98…103 Tờ bản đồ số 67) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thành - Đất ông Hiệp 165.000 - - - - Đất TM-DV
19367 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Sơn Hà (Thửa 64, 94, 85, 84, 86, 83, 73, 72 Tờ bản đồ số 67) - Xã Đông Hiếu Ông Long - Ông Quyết 220.000 - - - - Đất TM-DV
19368 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Sơn Hà (Thửa 1, 4…6, 8, 9, 13, 15….20, 22, 23, 25...29, 32, 35, 37, 38, 40, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48 Tờ bản đồ số 70) - Xã Đông Hiếu Đất ông Diễn - Đất ông Tuấn 165.000 - - - - Đất TM-DV
19369 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Sơn Hà (Thửa 3, 7, 11, 21, 24, 31, 33, 34, 36, 38, 39, 42, 2, 10, 16 Tờ bản đồ số 70) - Xã Đông Hiếu Ông Khoa - Ông Tuấn 220.000 - - - - Đất TM-DV
19370 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Phú Tiến (Thửa 11, 21, 23…25, 32, 33, 38….41, 43, 48, 49, 50, 51, 55, 56, 57, 66…68, 72, 73, 74, 75, 87….90, 93, 94, 97, 100, 101, 102, 107…109 Tờ bản đồ số 69) - Xã Đông Hiếu Đất ông Tiến - Đất bà Loan 165.000 - - - - Đất TM-DV
19371 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 1, 3, 4, 6, 10….14, 19, 20, 22, 34 Tờ bản đồ số 71) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lệ - Đất bà Hồng 165.000 - - - - Đất TM-DV
19372 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư và chia lô đất ở dân cư xóm Đông Mỹ - Xóm Đông Mỹ (Thửa 144….149 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu 825.000 - - - - Đất TM-DV
19373 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư và chia lô đất ở dân cư xóm Đông Mỹ - Xóm Đông Mỹ (Thửa 150….168 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu 385.000 - - - - Đất TM-DV
19374 Thị xã Thái Hòa Khu đất đấu giá xóm Đông Hải - Xóm Xuân Hải (Thửa 325, 326, 327, 328, 334 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu 440.000 - - - - Đất TM-DV
19375 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư xóm Đông Thịnh - Xóm Du Thịnh (Thửa 97, 99, 101, 103, 105, 107, 113, 115, 117, 119, 124, 125, 126, 128, 130, 132, 134, 136, 138, 140, 142, 145, 147, 150, 152, 154, 156, 158, 159, 160. Tờ bản đồ số 16) - Xã Đông Hiếu Từ lô A1 - Lô B16 825.000 - - - - Đất TM-DV
19376 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư xóm Đông Thịnh - Xóm Du Thịnh (Thửa 96, 98, 100, 102, 104, 106, 108, 110, 112, 114, 116, 118, 120, 121, 122, 123, 127, 129, 131, 133, 135, 137, 139, 141, 143, 144, 146, 148, 149, 151, 153, 155., 161…180 Tờ bản đồ số 16) - Xã Đông Hiếu Từ lô A30 - Lô B17 440.000 - - - - Đất TM-DV
19377 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Tân Thắng (Thửa 42; 68; 76; 75; 74; 86; 85; 102; 101; 100; Tờ bản đồ số 3) - Phường Hòa Hiếu Bà Ngọc - Ông Quý 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
19378 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 10; 41; 40; 60; 61; 73; 84; 99; 83; 124; 125; 126 Tờ bản đồ số 3) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 440.000 - - - - Đất TM-DV
19379 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 39; 38; 50; 51; 49; 66; 59; 81; 82; 95 ; 96; 97; 25; 30; 17; 31; 21; 7-9; 11-14; 16; 120; 121; 122; 123; 134; 135 Tờ bản đồ số 3) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 330.000 - - - - Đất TM-DV
19380 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 78; 91; 92; 79; 70; 64; 65; 54; 46; 56; 71; 93; 80; 103-119; 104 (Lô CL1 - CL4)138; 139; 140 Tờ bản đồ số 3) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 440.000 - - - - Đất TM-DV
19381 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 130; 131; 132; 133 ; 136; 137 Tờ bản đồ số 3) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 330.000 - - - - Đất TM-DV
19382 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Tân Thắng (Thửa 3; 12; 39; 40; 41; 33-36; 27; 29; 124; 145; 146; 11(1-10); 21; 26; 32; 46; 57; 68; 77; 56; 194; 188; 189; 181; 168; 155; 147; 90-92; 79-81; 69-71; 58-60; 47-49; 44; 67; 227; 37; 28; 23; 232; 255; 242; 243; 230; 231; 253; 254; 256; 257; 260; 261; 262; Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Trung Tâm TT - Đường vàoNghĩa Trang 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
19383 Thị xã Thái Hòa Đường Phạm Đình Toái - Khối Tân Thắng (Thửa 72; 84; 211; 107; 135; 149; 169; 156; 148; 126; 125; 106; 105; 93; 94; 82; 83; 127; 218; 219; 230; 231; 232 Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Ông Tứ - Đồng Hóc Môn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
19384 Thị xã Thái Hòa Bám đường từ ngã Ba đường Phạm Đình Toái đi cầu khe tọ cũ - Khối Tân Thắng (Thửa 20; 24; 8-10; 13; 15; 17; 18; 217; 216; 215; 214; 19; 226; 238; 234; 235; 236; 237 258; 259 Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 825.000 - - - - Đất TM-DV
19385 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 195; 190; 196; 202; 182; 55; 66; 30; 31; 43; 45; 51; 75; 212; 213; 75; 50; 96; 61; 73; 95; 108; 128; 2; 129; 225; 230; 228; 229; 233; ; 226; 229 Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 440.000 - - - - Đất TM-DV
19386 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 52; 63-65; 76; 53; 54; Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 330.000 - - - - Đất TM-DV
19387 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Liên (Thửa 201; 180; 167; 160 Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu Tân Liên - Tân Liên 330.000 - - - - Đất TM-DV
19388 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 2; 6; Tờ bản đồ số 5) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 330.000 - - - - Đất TM-DV
19389 Thị xã Thái Hòa Đường 19/5 - Khối Tân Thắng (Thửa 109; 122; 123; 110; 98; 87-89; 78; 70; 58; 41; 43; 29; 42; 27; 28; 21; 338; 22; 7-9; 19; 18; 26; 25; 40; 55-57; 67; 68; 77; 44; 342; 347; 357; 69; 363; 362; 363; 451; 452; 460; 461; 482- 485 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Khe Giẻ - Đường vào nhà Văn Hóa 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
19390 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 65; 86; 66; 53; 54; 51; 52; 111; 137; 112; 99-102; 90; 59; 6; 38; 39; 96; 5; 124; 358; 359; 380-382; 367; 374; 375; 113-115, 397-399; 386; 387; 400-404; 412-414; 422-424; 497; 498 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 440.000 - - - - Đất TM-DV
19391 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Thắng (Thửa 50; 35-37; 16; 4; 3; 64; 76; 94; 85; 84; 93; 107; 343; 366; 369; 373; 379; 391-396; 411; 417; 418; 453; 454; 480; 481 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Tân Thắng - Tân Thắng 330.000 - - - - Đất TM-DV
19392 Thị xã Thái Hòa Bám đường 15 - Khối Quyết Thắng (Thửa 136; 149; 161-163; 176-179; 190; 207-209; 224-226; 241; 258; 257; 268; 277; 276; 296; 297; 314; 313; 332; 331; 121; 135; 148; 160; 175; 174; 189; 188; 205; 222; 239; 238; 256; 336; 267; 274; 275; 293; 292; 291; 290; 312; 311; 329; 330; 345; 360, 353; 365; 368; 345; 360; 365; 456; 459 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Ông Thoải - Khe Giẻ 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
19393 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 179; 180; 191; 192; 181; 230; 221; 228; 227; 242; 259; 269; 289; 266; 255; 237; 204; 146; 145; 134; 341; 210; 211; 156; 186; 248; 249; 251; 361; 362; 372; 378; 260; 270; 278; 361; 362; 411; 412; 413; 472; 473; 486-492 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 440.000 - - - - Đất TM-DV
19394 Thị xã Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng (Thửa 328; 327; 309; 310; 288; 273; 265; 253; 234; 218; 201; 185; 172; 158; 131; 129; 130; 142; 157; 170; 171; 184; 183; 199; 200; 215-217; 232; 231; 252; 233; 361; 376; 377; 388; 389; 397; 398; 399; 405-410; 467-469 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 825.000 - - - - Đất TM-DV
19395 Thị xã Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng (Thửa 82; 92; 119; 83; 105 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 825.000 - - - - Đất TM-DV
19396 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 104; 127; 128; 152-155; 169; 168; 151; 197; 198; 214; 75; 49; 48; 33; 13; 334; 335; 14; 15; 2; 12; 1; 11; 31; 47; 30; 10; 61; 81; 74; 348; 344; 346; 62, 141, 32, 350-352; 80; 103; 106-119; 379; 384; 369; 366; 373; 366; 392-396; 470; 471; 495; 496 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 330.000 - - - - Đất TM-DV
19397 Thị xã Thái Hòa Giáp khe - Khối Quyết Thắng (Thửa 24; 194-196; 167; 213; 249-251; 235; 236; 220; 219; 202; 203; 187; 173; 159; 143-145; 106; 120; 132; 133; 229; 246; 262; 280; 261; 271; 245; 243; 244; 278; 279; 299; 298; 315; 316; 23; 364; 270; 280; 419; 420; 421; 385; 364; 455-457; 474-479; Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 330.000 - - - - Đất TM-DV
19398 Thị xã Thái Hòa Đường vào nhà máy nước - Khối Quyết Thắng (Thửa 326; 308; 286; 287; 264; 356; 375; 376; 377; 397; 398; 399; 405; 406; 407; 408; 409; 410; 493; 494 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Ông Hưng - Nhà máy Nước 825.000 - - - - Đất TM-DV
19399 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 303-307; 285; 287; 284; 323-325; 283; 370; 371; 384 Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 440.000 - - - - Đất TM-DV
19400 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Quyết Thắng (Thửa 302; 320; 321; 322; Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu Quyết Thắng - Quyết Thắng 330.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...