| 18501 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường nhựa đi cảng: Thửa số 147 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Tân |
Giáp chân núi - Trường tiểu học
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18502 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 74, 75 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18503 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 84, 83, 50, 51, 52, 24, 10, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18504 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa còn lại bám QL 46 của tờ bản đồ 9: 309, 85, 130, 84, 83, 82, 81, 80, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, 27, 25, 127, 126, 125, 123, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 76, 75 và 71, 70, 58, 57, 22, 21, 20, 19, 11, 13, 24, 308, 410, 411, 413, 414 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18505 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Đường Nguyễn Huy Nhu) - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường: 328, 197, 194, 193, 181, 182, 183, 184, 171, 172, 166, 305, 149, 141, 118, 114, 115, 210, 209, 211, 208, 104, 101, 102, 111, 112, 145, 144, 143, 147, 167, 174, 173, 175, 176, 145, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 200, 199, 198, 205, 207, 98, 97, 72, 73, 105, 342, 345, 346, 415, 416, 417, 418 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Đường 535 - Ngã 3 cảng
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18506 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa bám đường: 206, 213, 214, 220, 219, 232, 233, 234, 243, 242, 253, 254, 266, 265, 264, 274, 275, 277, 288, 286, 294, 276, 285, 278, 263, 259, 256, 239, 241, 320, 321, 327, 386, 387, 388, 397, 399, 400 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Đường 535 - Đường nhựa từ đường 535 đi ngã 3 Cảng
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18507 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ 9: 225, 212, 223, 224, 222, 230, 231, 245, 244, 251, 252, 269, 267, 229, 228, 227, 247, 249, 246, 273, 124, 132, 133, 134, 135, 158, 158, 157, 156, 136, 153, 154, 155, 159, 160, 163, 164, 152, 150, 42, 43, 41, 2, 3, 1, 37, 34, 4, 33, 32, 31, 48, 49, 53, 28, 29, 30, 6, 5, 268, 312, 324, 325, 329, 337, 338, 339, 340 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Khối 1 - Khối 2
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18508 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp trong khu dân cư giữa các đường khối: 201, 203, 204, 215, 216, 217, 236, 237, 238, 259, 260, 261, 283, 284, 280, 282, 281, 248, 270, 271, 272, 7, 8, 9, 26, 47, 35, 36, 38, 45, 120, 137, 138, 119, 116, 117, 140, 139, 151, 128, 14, 15, 16, 18, 59, 60, 61, 63, 67, 68, 65, 60, 107, 69, 103, 108, 109, 110, 331, 332, 333, 334, 335, 336 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Khối 1 - Khối 2
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18509 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa: 293, 297, 318, 319, 307, 300, 301, 343, 344 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Trường tiểu học - Cầu bara Nghi Khánh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18510 |
Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 1 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 356, 357, 358, 359, 360, 365, 366, 367, 368, 374, 375, 376, 380, 382, 394, 395, 396 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18511 |
Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 2 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 401, 362, 363, 364, 369, 370, 371, 372, 376, 383 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân |
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18512 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường đi ngã 3 Cảng: 6, 5 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Giáp chân núi - Trường tiểu học
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18513 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 (Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Các thửa bám đường còn lại: 16, 40, 39, 38, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 29, 30, 4, 3, 2, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 7, 8 , 9, 137 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Giáp chân núi
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18514 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ số 10: 33, 34, 35, 37, 42, 44, 46, 47, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 66, 72, 73, 74, 138, 140, 141 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18515 |
Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 với đường Quy hoạch: A02, B 01, B 04, C01, C04: D01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18516 |
Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Thửa A 01, B 02, B 03, C 02, C 03 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18517 |
Thị xã Cửa Lò |
lối 2 - Đất khu QH - Khối 1 (Thửa 83, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân |
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18518 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường 535(Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 39, 42, 41, 71, 72, 76, 75, 74, 73, 101, 102, 103, 25, 26, 21, 18, 17, 16, 32, 14, 35, 36, 37, 38, 45, 44, 43, 67, 68, 69, 70, 80, 79, 78, 77, 98, 99, 100, 137, 136, 153, 152, 156, 155, 154, 163, 28, 173, 174, 176, 177, 186, 193, 196, 197, 202, 203 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Tân |
Từ giao điểm của Trường tiểu hộc và đường 535 - Ba Ra Nghi Khánh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18519 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ 11: 31, 34, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 171, 81, 82, 83, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 175, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 178, 129, 130, 131, 132, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 149, 157, 158, 161, 162, 164, 165, 166, 180, 181, 182, 185, 188, 189, 198, 199, 200, 201, 204, 205, 208, 209, 248, 250, 251 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Tân |
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18520 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Thu |
Khối Tây Khánh
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18521 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa: 32, 39, 34, 47, 33, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Sát đất Thu Thủy - Giáp tờ 05
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18522 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa bám đường: 25, 26, 19, 20, 14, 15, 16, 17, 18, 41, 42, 27, 36, 37 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 42
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18523 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 28, 22, 38, 45, 46 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 34
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18524 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 24 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18525 |
Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu TĐC trọng điểm mương 3 khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh (Thửa Lô số 1 đến lô số 111 Tờ bản đồ số 2) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Nguyễn Huệ 100m về phía tây - Đường QH
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18526 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 3 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: , 75, 76, 77, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 89, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khu đấu giá - Khu đấu giá
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18527 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: 90, 91, 92, 93, 94, 95, 103, 105, 106, 74, 79, 80, 8, 107, 14, 13, 12 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khu đấu giá - Khu đấu giá
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18528 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 43, 49, 112, 114, 115, 44, 31, 21, 12, 63, 06, 08, 14, 13, 107, 113, 110, 147, 148, 149, 152, 151, 116, 117 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18529 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 22, 25, 15, 27, 34, 33, 36, 46, 38, 45, 51, 60, 36, 19, 11, 18, 17, 16, 29, 28, 41, 48, 32, 8, 108, 109, 26, Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18530 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18531 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa: 7, 10, 14 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18532 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa 320, 305, 318, 317, 17, 29, 43, 56, 76, 84, 106, 119, 371, 374, 378, 379, 380, 75, 278, 401, 419, 420, 408, 409, 410, 411, 399, 400, 395, 396, 417, 418 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 106 - Thửa đất số 278
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18533 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Thửa 366, 132, 133, 145, 104, 118, 144, 163, 202, 216, 215, 243, 244, 258, 283, 309, 173, 174, 175, 188, 201, 242, 253, 324, 372, 331, 373, 214, 377, 308, 303. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 174 - Thửa đất số 253
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18534 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; (Các thửa đất bám đường: 270, 254, 185, 170, 159, 169, 184, 211, 65, 53, 14, 52, 81, 39, 12, 11, 199, 242, 384, 385, 204, 188. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 11
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18535 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 80, 88, 55, 28, 16, 03, 157, 143, 130, 160, 280, 329, 295, 368, 369, 375, 376, 368, 369, 186, 01, 367, 253, 381, 382, 383 336. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18536 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Tờ 05: 332, 335, 338, 339, 342, 341, 340, 348, 349, 351, 350, 357, 358, 359. 122, 123 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18537 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu qh đấu giá 78 lô và 64 lô phía Tây đường dọc số III: Tờ 05: 333, 334, 335, 345, 344, 343, 346, 353, 352, 354, 355, 356, 361, 360, 362, 363, 380, 386, Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18538 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 364 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18539 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và ngang số 4: 602, 340, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18540 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và đường ngang số số 5: 457, 206 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18541 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 508, 507, 509, 510, 543, 542, 541, 544, 545, 579, 578, 577, 580, 581, 601, 600, 599. Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường QH 10m (Khu Qh Bắc đường ngang số 4) - Đường ngang số 4
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18542 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 342, 371, 370, 372, 373, 374, 407, 408, 409, 410, 443, 442, 444, 445, 458, 446 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18543 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 207, 225, 249, 250, 270, 271, 272, 290, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường ngang số 5 - Giáp tờ bản đồ 12
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18544 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 301, 300, 305, 306, 307, 308, 311, 310, 309, 334, 336, 338, 339, 342, 341, 561, 560, 562, 563, 720, 721, 722, 726, 727, 590, 598, 594, 595, 596, 604, 603, 343, 341, 562, 593, 765 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18545 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường ngang số 4 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 608, 609, 610, 611, 612, 613, 619 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18546 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Đông Khánh (Các thửa: 428, 427, 426, 425, 429, 430, 431, 432, 453, 452, 451, 450, 454, 455, 456, 208, 209, 188, 189, 190, 191 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18547 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 651, 652, 646, 647, 653, 659, 655, 657, 654, 668, 671, 672, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18548 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc số III từ đường ngang số 4 đến đường ngang số 5: 344, 345, 368, 367, 375, 376, 377, 406, 411, 412, 413, 440, 439, 438, 447, 448, 335, 346, 347, 366, 405, 404, 414, 415, 416, 437, 436, 449, 3 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18549 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 419, 420, 435, 434, 312, 331, 330, 349, 350, 351, 365, 364, 378, 379, 400, 399, 398, 421, 422, 433, 313, 314, 328, 327, 326, 352, 353, 363, 362, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18550 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 380, 381, 396, 395, 394, 423, 424, 304, 315, 316, 317, 325, 324, 354, 355, 361, 360, 382, 383, 384, 393, 392, 391 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18551 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc số III từ đường ngang số 5 đến giáp tờ bản đồ 12: 226, 227, 252, 253, 273, 274, 292, 293, 210, 229, 230, 254, 255, 256, 275, 294, 295, 211, 212, 232, 233, 257, 258, 277, 278, 296, 297, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18552 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12 m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc số III: 606, 607, 605, 616, 615, 614, 623, 624, 627, 626, 625, 632, 635, 634, 633, 643, 644, 645, 648, 660, 601, 663, 662, . Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18553 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc số III: 618, 617, 620, 621, 630, 629, 628, 631, 638, 637, 636, 639, 640, 641, 650, 649, 658, 665, 664, 667, 666, 669, 670. Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18554 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 259, 279, 673, 674, 5, 6, 24, 25, 728. Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 235 - Thửa đất số 279
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18555 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 487, 525, 526, 529, 528, 527, 559, 773, 774, 775, 747, 728, 769, 770, 771, 772, 776, 777 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường ngang số 4 - giáp tờ số 3
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18556 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 303, 302, 319, 320, 321, 323, 322, 356, 357, 359, 358, 386, 387, 388, 390, 389 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18557 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc số III từ đường ngang số 3 đến đường ngang số 4: 503, 502, 501, 515, 516, 539, 573, 572, 585, 586, 587, 473, 474, 475, Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18558 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa 499, 498, 517, 549, 571, 570, 569, 589, 497, 533, 711, 712, 713, 722, 466, 483, 484, 705, 714, 512, 513, 504, 514, 540, 505, 506 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18559 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Thửa 715, 724, 725, 710, 709, 708, 707, 537, 546, 547, 548, 576, 575, 574, 583, 584, 598, 597, 587, 586, 585, 572, 573, 503, 472, 471, 473, 474, 475, 499, 498, 517, 549, 571, 570, 569, 589, 496, 478, 477, 476, 469, 470, 459 Tờ bản đồ số 6) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18560 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các thửa: 3, 10 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thu |
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18561 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 09, 18, 19, 20, 22 bám đường dọc 15m Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thu |
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
|
3.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18562 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 5, 6, 15, 16, 14, 11, 12 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thu |
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18563 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền (Các thửa: 13, 48, 77 , 93, 134, 188, 212, 235, 250, 245, 251, 252, 66, 54, 14, 8, 9, 7, 260, 258, 259, 261, 262, 256, 257, 265, 267, 266, 268, 263, 264, 271, 272, 273, 274, 275, 276 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thu |
Nhà ông Chế Hồng Hà - Nhà ông Bùi Văn Hải
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18564 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Các thửa: 22, 35, 78, 94, 135, 162, 190, 213, 236, 191, 163, 136, 114, 95, 63, 49, 23, 15, 24, 64, 79, 115, 215, 247, 248, 249, 242, 253, 241, 240, 165, 245, 255 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18565 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Thửa 138, 96, 02, 03, 04, 05, 83, 124, 149, 180, 229, 205, 179, 123, 103, 98, 119, 120, 146, 80, 244, 472, 243, 246 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18566 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền (Thửa đất số 394 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Quyền - Khối Đông Quyền
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18567 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 14, 15, 36, 35, 58, 57, 56, 65, 82, 80, 81, 90, 97, 104, 110, 118, 119, 79, 89, 96, 103, 127, 138, 186, 231, 290, 427, 429, 18, 42, 310, 322, 321, 289, 10, 30, 31, 332, Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18568 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 333, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 421, 338, 339, 340, 341, 343 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18569 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất bám đường: 40, 62, 76, 95, 102, 68, 75, 86, 94, 99, 116, 114, 66, 330, 107, 113, 112, 297, 316, 326, 87, 422, 423, 331, 356, 355, 386, Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thu |
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18570 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 387, 385, 383, 388, 389, 357, 358, 382, 381, 380, 378, 391, 392, 393, 420, 405, 404, 403, 402, 401, 424, 431, 426, 412, 407, Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thu |
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18571 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 408, 410, 411, 413, 414, 415, 419, 418, 417, 399, 400, 397, 398, 370, 369, 367, 368, 366, 365, 335, 336, 353, 352, 351, 350, 348, 347, 346, 365, 366, 371, 372, 373, 396, 395, 394, 359, 360, 361, 363, 364, 375, 376, 377, 374. Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thu |
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18572 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất nằm kẹp giữa các đường khối: 251, 252, 253, 269, 291, 270, 271, 323, 292, 324, 314, 288, 249, 286329, 78, 331, 187, 232, 233, 132, 131, 126, 155, 60, 37, 92, 98, 428, 425, 454, 453, 452, 451, 450, 491, 490, 492, 433, 434, 435, 448, 449, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 446, 447, 475, 476, 477, 471, 472, 473, 474, 467, 468, 469, 470 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thu |
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18573 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 284, 303, 302, 301, 30, 299, 298, 322, 320, 319, 318, 336, 335, 334, 333, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 341, 342, 450, 448, 449, 451, Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18574 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 332, 314, 313, 312, 294, 293, 278, 277, 261, 260, 259, 241, 240, 239, 228, 222, 518, 519, 470, 471 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 332 - Thửa đất số 01
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18575 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Các thửa: 179, 178, 161, 147, 133, 103, 87, 444, 445, 446, 447, 86, 74, 73, 45, 22, 01 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 179 - Thửa đất số 01
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18576 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 272, 271, 326, 346, 347, 157, 176, 192, 438, 439, 129, 439, 441, 442, 443, 440 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 287 - Thửa đất số 192
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18577 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 352, 435, 436, 437, 453, 454 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18578 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa trong khu dân cư nằm kẹp giữa các đường: 46, 122, 105, 230, 243, 368, 367, 262, 280, 295, 315, 316, 317, 256, 325, 437, Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải
|
475.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18579 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc đường dọc số III và đường ngang 6: 71 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18580 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 12, 13, 35, 36, 56 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
giáp tờ bản đồ 6 - Đường ngang số 6
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18581 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 42, 43, 41, 61, 60, 59, 58 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
giáp đất Thu Thủy - Đường dọc số 3
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18582 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám Đường ngang số 6 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 418, 419, 420, 421, 432, 431 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số 3 - Giáp khu dân cư đã ở
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18583 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc số III từ giáp tờ bản đồ 6 đến đường ngang số 6: 14, 15, 32, 38, 16, 17, 39, 18, 19 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18584 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 371, 372, 386, 385, 384, 392, 393, 405, 404, 411, 412, 413, 424, 423, 422, 415, 414, 401, 402, 403, 394, 381 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18585 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 373, 374, 375, 383, 382, 381, 394, 403, 402, 401, 414, 415, 422, 371, 372, 386, 385, 384, 392, 393, 405, 404, 411, 412, 423, 413 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18586 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải (Thửa 412, 413, 414, 415, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18587 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải, Hiếu Hạp (Các thửa giáp đường Hoàng Đan 601, 602, 603, 614, 613, 615, 616, 617, 621, 622 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18588 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 376, 377, 378, 379, 380, 395, 396, 399, 398, 397, 416, 417 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ 06 - Đến đường ngang số 6
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18589 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 88, 168 (Góc 20x20m đường Sào Nam) Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18590 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại 44, 26 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18591 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc 15m: 144, 324 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18592 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 373, 372, 377, 376, 394, 393 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Cách 20m đường dọc 15m về phía Đông
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18593 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 171, 164, 155, 156 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách đường dọc 15m về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18594 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II: 163, 173, 188, 161 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18595 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 187, 199, 198, 210, 209, 170, 161, 368, 367 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông
|
4.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18596 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II' : 176, 222, 221, 186 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18597 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 197, 196, 195, 207, 206, 220, 231, 356, 357, 358, 355, 241, Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số III về phía Đông
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18598 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa 259 (Góc 20x20m bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18599 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số II của các thửa 306, 249 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 18600 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 265, 329 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Từ đường dọc 15m - Đường dọc số II
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |