| 17001 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải (Thửa 412, 413, 414, 415, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa
|
1.485.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17002 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải, Hiếu Hạp (Các thửa giáp đường Hoàng Đan 601, 602, 603, 614, 613, 615, 616, 617, 621, 622 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17003 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc số III: 376, 377, 378, 379, 380, 395, 396, 399, 398, 397, 416, 417 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ 06 - Đến đường ngang số 6
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17004 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 88, 168 (Góc 20x20m đường Sào Nam) Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
9.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17005 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại 44, 26 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
|
8.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17006 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc 15m: 144, 324 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17007 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 373, 372, 377, 376, 394, 393 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Cách 20m đường dọc 15m về phía Đông
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17008 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 171, 164, 155, 156 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách đường dọc 15m về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17009 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II: 163, 173, 188, 161 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
6.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17010 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 187, 199, 198, 210, 209, 170, 161, 368, 367 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông
|
4.675.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17011 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II' : 176, 222, 221, 186 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
4.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17012 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 197, 196, 195, 207, 206, 220, 231, 356, 357, 358, 355, 241, Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số III về phía Đông
|
3.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17013 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa 259 (Góc 20x20m bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
4.125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17014 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số II của các thửa 306, 249 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17015 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 265, 329 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Từ đường dọc 15m - Đường dọc số II
|
4.125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17016 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 304, 305 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số II
|
3.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17017 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 64, 105, 85, 26 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
|
3.575.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17018 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 315, 42, 41, 25, 10, 9, 328, 125, 63, 354 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17019 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 325, 326, 327, 307, 182, 202, 203, 218, 229, 240, 219 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17020 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 2, 15, 120, 139, 3, 16, 17, 18, 38, 152, 153, 122, 36, 58, 81, 121, 140, 319, 361, 362, 363, 364, 365. Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
|
3.025.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17021 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 213, 248, 256, 264, 289, 214, 200, 189, 177. Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17022 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám các đường quy hoạch của các thửa: 70, 89, 169, 172, 185, 232, 260, 244, 254, 268, 261, 299, 195, 485, 486, 356, 357, 159, 330. Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17023 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường còn lại : 45, 46, 69, 90, 106, 107, 126, 127, 128, 145, 157, 158, 283, 284, 285, 297, 298, 232, 462, 461, 460, 489, 487, 488, 525, 526, Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17024 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 529, 528, 527, 559, 302, 303, 319, 320, 321, 323, 322, 359, 358, 386, 387, 388, 390, 389, 146 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17025 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa 272, 290, 291, 292 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17026 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 43, 65, 66, 67, 85, 353 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Đường Bình Minh - Đường dọc 15m
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17027 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m (Kẹp giữa đường dọc 15m đến đường dọc số II): 4, 5, 20, 21, 22, 309, 312, 313, 314, 316, 59, 102, 328, 141, 142, 154, 143, 123, 103, 84, 83, 82, 62, 61, 60, 308, 39, 24, 23, 6, 7, 8, 311, 310. Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17028 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc 15m và đường dọc II: 104, 329, 179, 215, 201, 216, 217, 228, 239, 250, 251, 257, 190, 191, 192, 181 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17029 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': 48, 49, 71, 91, 92, 108, 109, 110, 130, 131, 147, 148, 160, 150, 149, 133, 132, 112, 111, 93, 94, 72, 73, 50, 51, 27, 29, 30, 52, 74, 75, 76, 95, 96, 114, 115, 134, 135, 151, 137, 13, 136, 117, 116, 98, 97, 78, 77, 54, 53, 32, 31, 11, 12, 35 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17030 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': 223, 233, 234, 235, 234, 224, 225, 221, 212, 245, 246, 247, 236, 237, 238, 226, 227, 225, 286, 300, 352, 287, 269, 262, 263, 288, 270, 271, 301, 302, 303, 211 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17031 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III: 175, 172, 193, 194, 183, 184, 185. Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Giáp từ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17032 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III: 253, 242, 243, 273, 274, 275, 266, 267, 293, 294, 277, 278, 279, 280, 281, 295, 296. Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu |
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17033 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 22 (Góc 20x20m bám ngang số 8) Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
7.975.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17034 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại: 11, 19 Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Thu |
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
|
7.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17035 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20mx20 bám đường ngang số 8 và đường dọc 15m của các thửa 22, 24 Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Giáp tờ 12
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17036 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 245, 246, 8, 20, 30, 45, 57, 71, 84, 83, 106, 107, 122, 140, 168, 167, 192, 240, 247, 277, 276, 278, 279, 311, 312, 313, 334, 333, 335, 348, 349, 350, 365, 366, 367, 368, 375, 247, 248, 347. Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu |
Nhà ông Hoàng Khắc Long - Nhà ông Nguyễn Hồng Sơn
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17037 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 241 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu |
Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17038 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 58 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu |
Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17039 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 373, 275, 254, 252, 253, 371, 359, 323, 324, 249, 250, 322, 256, 320, ( thửa 341, 448, 347, 345, 343, 446, 444, 442, 417, 420 đến 437, 413. Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17040 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 374, 370, 369, 364, 351, 352, 346, 347, 337, 331, 332, 314, 309, 310, 281, 280, 274, 273, 272, 282, 283, 307, Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu |
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17041 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa 308, 315, 316, 330, 329, 338, 339, 345, 344, 353, 354, 363, 362, 361, 360, 356, 355, 342, Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu |
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17042 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Thửa 343, 341, 340, 326, 327, 318, 317, 305, 306, 285, 284, 270, 271, 319, 303, 304, 287, 286, 268, 269, 255, 321, 301, 302, 289, 290, 266, 267, 257, 299, 300, 291, 292, 264, 265, 258, 259, 297, 298, 294, 295, 262, 263, 260, 261, Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu |
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17043 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 2, 3, 24, 48, 47, 67, 66, 85, 84, 111 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Thu |
Nhà ông Chế Mạnh Hồng - Nhà ông Hoàng Khắc Sinh
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17044 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa: 41, 63, 81, 106, 124, 162, 179, 201, 222, 248, 269, 270, 308, 330, 348, 372, 392, 431, 332, 331, 309, 289, 288, 223, 202, 181, 180, 164, 163, 125, 108, 107, 64, 43, 413, 391, 412, 390, 389, 411, 410, 408, 407, 426, 450, 451, 452, 427, 428, 429, Thửa 285 đến 303, 266, 245, 586, 587 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Thu |
Nhà ông Phùng Bá Phong - Nhà ông Nguyễn Văn Trung
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17045 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa bám đường bê tông: 23, 21, 549, 550, 551, 65, 82, 109, 126, 127, 165, 22, 45, 83, 110, 166, 13, 36, 75, 76, 103, 119, 120, 158, 175, 196, 219, 265, 284, 303, 323, 344, 367, 385, 386, 14, 37, 58, 104, 121, 138, 159, 176, 220, 244, 285, 304, 249, 376, 418, 432, 460, 461, 433, 427, 428, 290, 291, 310, 292, 311, 356, 69, 86, 546, 547, 141, 167, 538, 182, 183, 376, 251, 250, 226, 225, 603, 577, 558, 559, 578, 585, 584, 544, 552, 553, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 540, 541, 365, 539, 161, 568, 567, 573, 574, 591, 592 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17046 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 227, 271, 243, 242, 264, 343, 366, 488, 471, 472, 489, 535, 532, 533, 78, 79, 80, 15, 122, 160, 130, 123, 140, 161, 286, 325, 305, 327, 328, 329, 346, 347, 224, 542, 139, 429, 452, 451, 450, 500, 501, 502, 503, 530 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17047 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa Sâu 20m bám đường các thửa: 412, 413, 360, 347 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 395 - Thửa đất số 347
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17048 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 353, 343, 333, 354, 326, 297, 280, 267, 352, 325, 372, 409, 410, 325, 411 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 353 - Thửa đất số 372
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17049 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 248, 199, 160, 142, 141, 105, 81, 45, 19, 62, 80, 124, 140, 181, 198, 335, 321, 322, 329, 330, 310, 311, 323, 331, 339, 346, 358 và các lô trong khu đấu giá Đông Quyền: 401, 400, 393, 532, 533, 535, 18, 492, 524, 415, 416, 417, 422, 423, 421, 420, 425. Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17050 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa 394, 395, 382, 379, 380, 381, 397, 396, 398, 399, 407, 406, 408, 378, 375, 377, 376, 385, 386, 388, 387, 389, 402, 403, 404, 405, 390, 331, 299, 282, 357, 345, 335, 320, 160, 371, 142, 374, 391, 392, 383, 384, 338, 411 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17051 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 327, 319, 308, 298, 309, 216, 180, 373 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Thu |
Khối Hoà Đình - Khối Cát Liễu
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17052 |
Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 578, 579, 580, 581, 582583, 584, 585, 586, 587, 588 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Thu |
Cách đường Sào Nam 60m về phía Nam - Đường khu dân cư
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17053 |
Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 574, 575, 577, 576 Tờ bản đồ số 17) - Phường Nghi Thu |
Giáp đường Sào Nam về phía Nam - Đường Sào Nam
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17054 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 141, 178, 176, 175, 197, 196, 195, 212, 211, 228, 227, 226, 180, 179, 199, 198, 215, 230, 229, 457, 458, 239, 238, 277, 473, 273 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 141 - Thửa đất số 454
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17055 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Đông hải (Các thửa bám đường: 166, 177, 160, 464, 151, 116, 101, 79, 60, 10, 61, 468, Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Thu |
Thửa 166 - Thửa 468
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17056 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 40, 117, 134, 471, 398, 399, , , 420, , 466, 41, 42, 62, 63, 82, 48, 69, 91, 92, 459, 59, 100, 126, 157, 470, 173, 191, 109, 476, 477, 474, 470, 157, 149, 472 Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 166 - Thửa đất số 134
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17057 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Thửa 421, 422, 381, 331, 302, 380, 355, 400, 258, Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 258 - Thửa đất số 422
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17058 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 11, 12, 13, 14, 15, 01, 5, 405, 123, 92, 460, 461, 462, 115, 133, 148, 249, 150, 165, 96, 97, 379, 441, 444, 401, 402, 356, 467, 455, 93, 465, 469, 278. Tờ bản đồ số 18) - Phường Nghi Thu |
Khối Đông Hải - Khối Hiếu Hạp
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17059 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 24, 25, 26, 14, 352, 353, 463 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp
|
3.025.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17060 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất số: 55, 67, 66, 65, 64, 63, 83, 82, 81, 80, 79, 77, 75, 92, 91, 104, 102, 116, 101, 115, 114, 113, 133, 71, 59, 60, 50, 51, 38, 39, 355, 356, 19, 20, 21, 06, 07, 08, 09, 326, 366, 367, 368, 362, Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 368
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17061 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Thửa: 44, 45 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu |
Ngã tư Hiếu Hạp - Phường Nghi Hương
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17062 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất bám các trục đường bê tông và các thửa thuộc khu đấu giá Hiếu Hạp, xen ghép vị trí 4: 01, 3, 441, 34, 35, 48, 49, 57, 37, 4, 370, 373, 117, 118, 135, 145, 161, 162, 163, 179, 197, 219, 358, 359, 241, 242, 259, 260, 261, 33, 44, 448, 449. Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu |
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17063 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 376, 285, 307, 360 , 459, 460, 84, 354, 94, 93, 365, 371, 372, 374, 56, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 377, Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu |
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17064 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 378, 379, 389, 391, 392, 400, 401, 402, 403, 404, 406, 405, 407, 408, 422, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 409, 541 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu |
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17065 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 413, 411, 412, 410, 417, 409, 419, 420, 424, 421, 423, 434, 435, 414, 415, 416, 425, 426, 427, 428, 429, 432, 433, 430, 431, 439, 438, 437, 436, 440, Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu |
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17066 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 361, 98, 164, 165, 134, 144, 160, 177, 178, 240, 273, 274, 363, 284, 305, 295, 306, 443, 444, 357, 277, 382, 287, 450, 275, 418. 467, 468, 480, 481, 482, 511, 512, 513, 358, 359, 469, 470, 467, 468, 471 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu |
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17067 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 30, 34 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
4.675.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17068 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 11, 12, 20, 21, 31, 33, 36, 37 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu |
Đường dọc số II - Đường dọc số II
|
3.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17069 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 3, 4, 5, 6, 16, 17, 18, 27, 28, 29 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu |
Giáp tờ số 20 - Đường ngang số 8
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17070 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 22 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu |
Trường PT TH Cửa Lò II - Trường PT TH Cửa Lò II
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17071 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 1, 2, 14, 15, 23, 24, 25, 32, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 32
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17072 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 7, 8, 9, 10, 19 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 07 - Thửa đất số 192
|
1.375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17073 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Thửa 260, 235, 252, 269 (Góc 20x20m bám đường đường Sào Nam) Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu |
Góc đường - Góc đường
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17074 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 18, 33, 32, 48, 47, 64, 63, 62, 80, 79, 94, 93, 109, 108, 120, 119, 135, 134, 133, 148, 146, 163, 162, 161, 174, 173, 188, 187, 197, 196, 195, 216, 215, 225, 224, 223, 236, , 253, 31, 30, 46, 45, 61, 78, 77, 92, 106, 105, 117, 116, 131, 144, 15 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 18 - Thửa đất số 251
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17075 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng (Thửa 254, 255, 256, 257, 243, 244, 245, 246, 247, 249, 250, 232, 233, Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 253 - Thửa đất số 233
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17076 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 19, 34, 273, 271 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 192 - Thửa đất số 34
|
825.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17077 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông dân cư - Khối Nam Phượng (Thửa 285 đến 303 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu |
Cách đường QL 46 300m về phía tây - Đường QH
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17078 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng, Hòa Đình (Thửa: 497, 404, 405, 498, 375, 376, 377, 502, 503, 379, 380, 500, 501, 109 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 404 - Thửa đất số 504
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17079 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Thửa: 17, 63 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 179 - Thửa đất số 83
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17080 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa nằm kẹp giữa: 64, 43, 18 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu |
Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17081 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hòa Đình (Các thửa: 36, 37, 03, 04, 54, 73, 19, 40, 59, 74, 96, 109, 124, 55 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 36 - Thửa đất số 124
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17082 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hòa Đình (Thửa: 16, 17, 01 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 166 - Thửa đất số 01
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17083 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Các thửa: 60, 82, 116, 132, 166, 182, 203, 254, 232, 181, 165, 153, 115, 101, 81, 180, 179, 178, 196, 195, 223, 245, 267, 176, 177, 162, 163, 148, 149, 111, 97, 143, 244, 250, 542, 541, 543, 547, 128, 549, 550, 551, 545, 540, 541, 542. Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 42 - Thửa đất số 143
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17084 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 201, 522, 523, 146, 145, 127, 539, 110, 79, 80, 83, 53, 544, 126, 108, 536, 183, 546, 547, 248, 544. Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Thu |
Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17085 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Các thửa: 11, 12, 32, 169, 188, 189, 56, 78, 152, 150, 186, 167, 288, 314, 289, 290, 335, 336, 337 Tờ bản đồ số 24) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 167
|
467.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17086 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Cát Liễu (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 09, 30, 33, 13, 34, 81, 80, 130, 154, 208, 03, 127, 166. Tờ bản đồ số 24) - Phường Nghi Thu |
Khối Cát Liễu - Khối Cát Liễu
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17087 |
Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 32, 22, 23, 24, 18, 19, 20, 21, 14, 15, 16, 10, 11, 12, 04, 05, 02, 01, 180 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Thu |
Nhà Máy Sữa - Thửa 180
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17088 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Các thửa: 07, 13, 196, 197, 198, 199, 200 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Thu |
Thửa đất số 07 - Thửa đất số 197
|
495.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17089 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Thửa 05, 06, 07, 08, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thủy |
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17090 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 148, 147, 174, 175, 204, 237, 266, 268, 309, 377, 378, 426, 410, 411. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy |
thửa 104 - thửa 268
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17091 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 40, 278, 23, 39, 315, 316, 79, 80, 311, 104, 38, 311, 315, 316, 357, 363, 364, 383, 384. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy |
Cảng Cửa Lò - Thửa 104
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17092 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Khối 1, Khối 3) - Khối 1, 3 (Thửa 281, 17, 29, 30, 50,73, 94, 96, 121, 143, 169, 170, 198, 287, 264, 275, 265, 235, 200, 199, 172, 320, 321, 125, 74, 32, 31, 18, 08, 98, 371, 372, 373, 233, 391, 392, 393, 141, 415, 416, 404, 405. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy |
Thửa đất số 281 - Thửa đất số 08
|
605.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17093 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa 09, 11, 05, 06, 13, 12, 10, 19, 20, 22, 21, 33, 35, 34, 52, 36, 37, 53, 76, 54, 279, 78, 77, 100, 99, 126, 101, 102, 308, 201, 202, 236, 310, 351, 352, 353, 354, 55, 347, 346, 326, 327, 328, 425, 427, 428, 429. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy |
Đường Bình Minh - Đường khối
|
462.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17094 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối 1, 2, 3 - Khối 1, 2,3 (Thửa 197, 232, 231, 229, 230, 228, 226, 253, 290, 254, 255, 256, 289, 257, 258, 259, 233, 288, 193, 380, 381, 382, 193, 374, 375, 385, 386, 387, 397, 398, 380, 381, 379, 282, 394, 395, 396, 399, 400. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy |
thửa 197 - thửa 273.....233
|
396.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17095 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 15,16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 55, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 69, 70, 72, 82, 83, 85, 86, 88, 312, 90, 91, 92, 93, 98, 108, 110, 369, 370, 361, 362, 365, 366, 280, 359, 360, 365, 366, 343, 344, 349, 350, 312, 355, 356. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy |
thửa 130 - thửa 263
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17096 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 113, 114, 115, 116, 117, 119, 120, 123, 131, 132, 133, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 337, 338, 159, 322, 323, 161, 317, 318, 319, 163, 164, 165, 166, 355, 356, 367, 368, 195, 332, 333, 334, 166, 407, 408, 390. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy |
thửa 130 - thửa 263
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17097 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 167, 176, 177, 178, 179, 330, 331, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 313, 314, 189, 190, 191, 192, 193, 332, 333, 334, 195, 203, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 367, 368. Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy |
thửa 130 - thửa 263
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17098 |
Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 227, 234, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 324, 325, 248, 249, 250, 251, 261, 263, 269, 270, 270, 271, 272, 274, 276, 277, 280, 283, 284,292, 293, 307, 344, 345 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Thủy |
thửa 130 - thửa 263
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17099 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 04, 06, 03, 12, 156, 10, 11, 16, 18, 15, 17, 24, 25, 157, 33, 159, 30, 158, 37, 38, 40, 32, 43, 42, 50, 51, 49, 123, 54, 58, 56, 61, 63, 62, 64, 69, 70, 71, 72, 74, 78, 77, 79, 153, 154, 31 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thủy |
thửa 04 - thửa 142
|
396.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 17100 |
Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 155, 86, 92, 91, 95, 97, 103, 106, 107, 117, 129, 57, 36, 45, 80, 87, 93, 98, 104, 109, 111, 118, 119, 130, 137, 133, 125, 124, 132, 122, 131, 141, 142, 82, 83, 84, 85 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thủy |
thửa 04 - thửa 142
|
396.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |