14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15901 Thành phố Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Khối 9 (Tờ 28, thửa: 8, 9, 10, 73, ) - Phường Bến Thủy 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
15902 Thành phố Vinh Đường giáp chợ Đại học - Khối 9 (Tờ 28, thửa: 52, 63, 71) - Phường Bến Thủy Ông Thìn - Thanh Nhàn 5.400.000 - - - - Đất SX-KD
15903 Thành phố Vinh Đường từ nhà ông Thìn - Khối 9 (Tờ 28, thửa: 50, 60, 61, 62, 68, ) - Phường Bến Thủy 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15904 Thành phố Vinh Đường BT xí nghiệp 1 - Khối 9 (Tờ 28, thửa: 23, 24, 33, 34, 35, 44, 45, 46, 47, 48, 53, 56, 64, 65, 72, 75, 79) - Phường Bến Thủy 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15905 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 28, thửa: phần còn lại của thửa: 36, 49, 54, 55, 57, 58, 59, 67, 74, 78, 81, 82) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15906 Thành phố Vinh Đường Bê tông - Khối 6 (Tờ 28, thửa: 1) - Phường Bến Thủy 2.200.000 - - - - Đất SX-KD
15907 Thành phố Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Khối 6 (Tờ 29, thửa: 3, 15, 25) - Phường Bến Thủy Ông San - Bà Tịnh 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
15908 Thành phố Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Khối 6 (Tờ 29, thửa: 36, 40, 41, 42, 43, 46, 50, 51, 52, 53, ) - Phường Bến Thủy Bà Đoan - Ông Thảo 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
15909 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 8 (Tờ 29, thửa: 108, 112) - Phường Bến Thủy 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
15910 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 85 ( 20m bám đường), 109, 110, 111, 113, 114) - Phường Bến Thủy CT CP VT biển - Bà Phước 6.600.000 - - - - Đất SX-KD
15911 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 97, 98, 99, 100, 101, 102, 105, 106, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 124, 125, 126, 134, 139, 142) - Phường Bến Thủy Ông Lâm - Ông Long 6.600.000 - - - - Đất SX-KD
15912 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 115) - Phường Bến Thủy 6.600.000 - - - - Đất SX-KD
15913 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 128, 135, 136, 137) - Phường Bến Thủy ốt phường - Ông Căn 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
15914 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 29, 39, 45, 49, 55, 60, 65, 66, 73, 78, 83, 84, 89, 90, 94, 96, 103, 104, 107, 127, 145, 146, 147, 148, 150) - Phường Bến Thủy Bà Nga - Ông Nghị 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
15915 Thành phố Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 37, 47, 153) - Phường Bến Thủy Ông Thuần - Ông Điếm 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
15916 Thành phố Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 56, 61, 62, 68, 155, 156) - Phường Bến Thủy Ông Trường - Ông Hiếu 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
15917 Thành phố Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 22, 26) - Phường Bến Thủy Ông Thiệu - Ông Quyền 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
15918 Thành phố Vinh Đường giáp nhà ông Hợi - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 70, 74, 75, 79, 80, 86, 91, 92, 140, 141, 144, 152) - Phường Bến Thủy Ông Hoàng - Ông Ấn 3.200.000 - - - - Đất SX-KD
15919 Thành phố Vinh Đường nhà Nam Hà - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 122, 129, 130) - Phường Bến Thủy 3.200.000 - - - - Đất SX-KD
15920 Thành phố Vinh Đường nhà Nam Hà - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 131) - Phường Bến Thủy 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15921 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 6 (Tờ 29, thửa: 1, 2, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 24, 30, 31, 32, 35, 149) - Phường Bến Thủy Ông Viên - Ông Trinh 2.200.000 - - - - Đất SX-KD
15922 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 29, phần còn lại thửa 35) - Phường Bến Thủy 3.200.000 - - - - Đất SX-KD
15923 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 6, 7, 10, 11, 17, 18, 23, 27, 33, 34, 38, 44, 48, 54, 57, 58, 59, 63, 64, 69, 71, 72, 76, 77, 81, 82, 87, 88, 93, 95, 138, 143, 151, 154, 157, 158) - Phường Bến Thủy 2.150.000 - - - - Đất SX-KD
15924 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 29, thửa: 123, 132, 133) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15925 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 30, thửa: 88) - Phường Bến Thủy 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
15926 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 10 (Tờ 30, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9) - Phường Bến Thủy Bà Đào - Ông Lạc 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
15927 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 30, thửa: 7) - Phường Bến Thủy 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15928 Thành phố Vinh Đường bê tông trước hội quán K10 (Tờ 31, thửa: 190) - Phường Bến Thủy Ông Khương - Ông Vượng 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15929 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 22, 25, 34, 40, 47, 57, 62, 63, 71, 78, 79, 83, 98, 99) - Phường Bến Thủy Bà Hóa - Ông Định 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
15930 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 1, 9) - Phường Bến Thủy Bà Cúc - Ông Hợp 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15931 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 17, 26, 35, 41, 42, 48, 53, 58, 64, 65, 80, 84, 85, 89, 92, 93, 100, 105, 106, 113, 114, 125, 129, 139, 155, 166, 169, 174) - Phường Bến Thủy Ông Liêm - Bà Thái 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
15932 Thành phố Vinh Đường bê tông trước hội quán K10 (Tờ 31, thửa: 81, 82, 86, 90, 91, 94, 95, 101, 102, 107, 109, 110, 115, 116, 126, 145, 149, 153, 156, 162, 170, 178, 183) - Phường Bến Thủy Ông Khương - Ông Vượng 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15933 Thành phố Vinh Đường bê tông khối 10 (Tờ 31, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 24, 31, 32, 46, 51, 56, 69, 76, 140, 141, 142, 151, 152, 157, 159, 160, 161, 168, 171, 175, 176, 177, 184, 185) - Phường Bến Thủy Ông Ngự - Ông Kỳ 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
15934 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 72, 73, 88) - Phường Bến Thủy Ông Nam - Ông Chắt 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
15935 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 124) - Phường Bến Thủy Ông Nam - Ông Chắt 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15936 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 31, thửa: 108, 112, 120, 122, 123, 135, 136) - Phường Bến Thủy 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15937 Thành phố Vinh Đường bê tông Khối 10 (Tờ 31, thửa: 117, 121, 127, 130, 131, 132, 133, 137, 150, 188, 189) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15938 Thành phố Vinh Đường bê tông Khối 10 (Tờ 31, thửa: 8, 12, 16, 23, 27, 28, 29, 30, 33, 36, 37, 38, 43, 44, 45, 49, 50, 52, 54, 55, 59, 61, 66, 67, 68, 70, 74, 75, 77, 87, 96, 97, 103, 111, 118, 119, 128, 134, 138, 143, 144, 146, 147, 148, 153, 154, 156, 158, 163, 164, 165, 167, 172, 173, 179, 180, 181, 182, 186, 187, 206, 207) - Phường Bến Thủy 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15939 Thành phố Vinh Khu QH - xí nghiệp 1 - Cty6 - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 186....200) - Phường Bến Thủy 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
15940 Thành phố Vinh Đường giáp chợ Đại học - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 1, 2) - Phường Bến Thủy Ông Vinh - Ông Phương 5.100.000 - - - - Đất SX-KD
15941 Thành phố Vinh Đường BT xí nghiệp 1 - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 3, 4, 21, 22, 23, 38, 39, 44, 45, 182, 183) - Phường Bến Thủy Bà Huê - Ông Đợi 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
15942 Thành phố Vinh Đường BT xí nghiệp 1 - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 5, 24, 30, 31, 40, 47, 58, 66, 67, 73, 81, 82, 87, 94, 95, 166, 177, 184, 185) - Phường Bến Thủy 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15943 Thành phố Vinh Đường BT xí nghiệp 1 - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 9, 18, 27, 33, 50, 61, 157, 161, 165, 176) - Phường Bến Thủy Bà Nhiệm - Ông Tuấn 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15944 Thành phố Vinh Đường bê tông từ nhà Nam Hà - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 25, 26, 29, 32, 37, 41, 46, 48, 49, 54, 55, 56, 57, 59, 60, 64, 65, 68, 71, 72, 74, 75, 78, 79, 80, 83, 86, 91, 92, 93, 97, 154, 155, 156, 160, 163, 164, 168, 170) - Phường Bến Thủy TTXN I - Bà Nhỏ 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15945 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 178) - Phường Bến Thủy 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
15946 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 35, thửa: 88, 89, 167, 179) - Phường Bến Thủy Ông Bá - Bà Yến 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15947 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 134, 140, 141, 148) - Phường Bến Thủy Ông Quúy - Ông Minh 13.200.000 - - - - Đất SX-KD
15948 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 10 (DT góc sâu 20 m)) - Phường Bến Thủy 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
15949 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 35, thửa: sâu 20 m bám đường của các thửa 62, 90, 106) - Phường Bến Thủy 13.800.000 - - - - Đất SX-KD
15950 Thành phố Vinh Đường BT giáp khối 9 - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 12, 19, 28, 34, 35, 36, 42, 43, 51, 52, 169) - Phường Bến Thủy Bà Hiền - Bà Kim 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
15951 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: phần còn lại của các thửa 10, 62, 90, 106) - Phường Bến Thủy 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
15952 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 128, 142, 143, 144) - Phường Bến Thủy 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
15953 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 53, 63, 69, 70, 76, 77, 84, 85, 98, 107, 120, ) - Phường Bến Thủy 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
15954 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 124, 129, 130, 131, 135, 136, 149, 151, 162) - Phường Bến Thủy 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
15955 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 96, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 121, 125, 126, 132, 145, 159, 171, 172, 173, 174, 175) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15956 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 153) - Phường Bến Thủy 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
15957 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 35, thửa: 119, 123, 133, 137, 146, 150, 152, 158, 201, 202, 203, 204, 205) - Phường Bến Thủy Bà Hoa - Bà Hằng 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
15958 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 214, 215) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15959 Thành phố Vinh Đường bê tông từ nhà Nam Hà - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 1, 2, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 36, 37, 38, 43, 44, 45, 46, 50, 51, 55, 56, 62, 194, 200, 211) - Phường Bến Thủy Ông Ninh - Ông Thủy 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15960 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 4, 5, 6, 17, 23 (sâu 20 m), ) - Phường Bến Thủy CS PCCC - Ông Xuân 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
15961 Thành phố Vinh Đường bê tông giáp PCCC - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 24, phần còn lại của thửa 23) - Phường Bến Thủy CS PCCC - Ông Liên 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15962 Thành phố Vinh Đường bê tông giáp PCCC - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 35, 39, 49, 61, 65, 71, 74, 75, 187, 190, 218, 219) - Phường Bến Thủy CS PCCC - Ông Liên 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
15963 Thành phố Vinh Đường bê tông giáp PCCC - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 37) - Phường Bến Thủy CS PCCC - Ông Liên 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
15964 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng (kéo dài) - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 3, 67, 77, 82, 90 (s©u 20 m), 92, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210) - Phường Bến Thủy Bà Liên - Trường MN BT 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
15965 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 101, 115) - Phường Bến Thủy Bà Hồng - Ông Thuyên 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
15966 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 73, 93) - Phường Bến Thủy 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15967 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 13, 31, 188, 189) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15968 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 16) - Phường Bến Thủy Ông Tài 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
15969 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 36, thửa: 34, 48) - Phường Bến Thủy Ông Thọ 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
15970 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 130, 131, 140, 141, 142, 152, 153, 164, 165, ) - Phường Bến Thủy Bà Diện - Bà Hiếu 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15971 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 154, 166, 167, 176, 177, ) - Phường Bến Thủy 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
15972 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 86, 95, 108, 129, 186, 192, 216, 217) - Phường Bến Thủy Bà Yến - Bà Cháu 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15973 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 25, 40, 41) - Phường Bến Thủy 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
15974 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 36, thửa: 59, 60, 70, 81) - Phường Bến Thủy 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
15975 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 69, 104, 105, 112, 113, 116, 117, 118, 119, 120, 123, 124, 125, 126, 132, 133, 134, 135, 144, 145, 146, 155, 156, 157, 193, 198) - Phường Bến Thủy Ông Hởu - Bà Hoa 1.700.000 - - - - Đất SX-KD
15976 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 143, 168) - Phường Bến Thủy Ông Dũng - Ông Thế 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
15977 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 97, 98, 102, 103, 109, 110, 111) - Phường Bến Thủy 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
15978 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, phần còn lại thửa 90) - Phường Bến Thủy Ông Năm - Bà Hồng 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
15979 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 162, 172, 173, 174, 183, 184, 195) - Phường Bến Thủy Bà Hằng - Ông Toàn 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15980 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 136, 137, 138, 147, 148, 149, 150, 158, 159, 160, 161, 169, 170, 171, 178, 179, 181, 182, 196) - Phường Bến Thủy Ông Thuyên - Ông Trọng 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
15981 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 80, 84, 91) - Phường Bến Thủy Ông Nguyên 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
15982 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 58, 197) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
15983 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 99, 100, 106, 107, 114, 121, 122, 127, 128, 139, 151, 163, 175, 185, 199) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15984 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 8 (Tờ 37, thửa: 1, 4) - Phường Bến Thủy Cồn Mô 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
15985 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 10 (Tờ 37, thửa: 5) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
15986 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 37, thửa: 11, 12, sâu 20 m bám đường các thửa 24, 30) - Phường Bến Thủy NM Dệt Kim 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
15987 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 2, 3, 7, 9, 10, 20, 21, 22, 90, 119, 122) - Phường Bến Thủy Ông Vĩnh - Ông Quang 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
15988 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 8, 16, 19, 23, 29, 39, 44, 49, 60, 61, 72, 73, 74, 75, 83, 92, 94, 95, 100, 101, 121) - Phường Bến Thủy Ông Hòa - Ông An 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
15989 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: Phần còn lại các thửa 30, 24) - Phường Bến Thủy 2.600.000 - - - - Đất SX-KD
15990 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 46, 53, 77, 78, 79, 80, 84, 85, 86, 96, 102, 104) - Phường Bến Thủy 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
15991 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 38, 48, 58, 81, 103, 105, 106, 120) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15992 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 14, 18, 47, 56, 89, 97, 98) - Phường Bến Thủy 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
15993 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 45, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 116, 117) - Phường Bến Thủy TT Dệt kim kho tồn 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15994 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 115) - Phường Bến Thủy TT Dệt kim kho tồn 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
15995 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 54, 57, 70, 82, 93, 99, 123, 124, 127....130) - Phường Bến Thủy Bà Lỹ - Bà Vệ 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
15996 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 51, 52, 64, 66, 67, 68, 69, 91, 185, 186) - Phường Bến Thủy Ông Thanh - Ông Cầm 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
15997 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 6, 13, 15, 62, 76, 88, 131, 132) - Phường Bến Thủy 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
15998 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 25, 26, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 87, 118) - Phường Bến Thủy Ông Hà - Ông Hùng 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
15999 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 125) - Phường Bến Thủy Bà Lan - Ông Dũng 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
16000 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 14, 15, 17, 18, 19) - Phường Bến Thủy Bà Thanh - Bà Liên 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...