14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14701 Thành phố Vinh Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 35, thửa: 365, 379, 389, 390, 392, 395, 397, 400, 402, 404, 405, 410, 413, 416) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14702 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 24 m (lô góc 2 mặt đường) - Xóm 3 (Tờ 35, 36, thửa: 230, 289, 316, 359, 546) - Xã Nghi Kim 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
14703 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 24 m - Xóm 3 (Tờ 35, thửa: Tất cả các lô còn lại bám đường QH 24m còn lại: 241, 252, 275, 321, 327, 342, 338, 334, 344, 350, 356, 362) - Xã Nghi Kim 1.700.000 - - - - Đất SX-KD
14704 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 15 m - Xóm 3 (Tờ 36, thửa: Lô góc: 239, 317, 431, 450, 459) - Xã Nghi Kim 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
14705 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 15 m - Xóm 3 (Tờ 35, 36, thửa: Tất cả các lô bám đường QH 15m còn lại: 171, 249, 281, 270, 261, 294, 306, 314, 337, 328, 423, 413, 441, 483) - Xã Nghi Kim 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14706 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 12 m - Xóm 3 (Tờ 35, 36, thửa: Tất cả các lô bám đường QH 12m còn lại: 215, 216, 221, 231, 257, 249, 269, 276, 291, 319, 325, 330, 340, 336, 331, 348, 353, 329, 318, 297, 311, 285, 252, 245, 240, 232, 226, 191, 202, 208, 214, 221, 181, 177, 203, 223, 235, 247, 283, 267, 260, 303, 333, 370, 393, 432, 452, 458, 470, 480, 482, 485, 488, 490, 492, 495, 497, 500, 529, 520, 524, 522, 519, 517, 513, 510, 506, 504, 501, 532, 535, 538, 540, 543) - Xã Nghi Kim 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
14707 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 12 m - Xóm 3 (Tờ 35, 36, thửa: Lô góc: 300, 161, 218, 227, 352, 444, 463, 459, 416, 439, 222, 266, 278, 288, 299, 364) - Xã Nghi Kim 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
14708 Thành phố Vinh Đường đi ra Dự án Trường Sơn (Tờ 35, thửa: 140, 149, 153, 155, 165, 170, 175, 182, 197, 202, 218, 444, ) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Trân xóm 3 - Đến nhà ông Liên xóm 3 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14709 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Mai (Đường chân cầu vượt) - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 403, 410, 411, 433, 436, 437, 440, 443, 447, 448, 456, 457, 460, 462, 464, 466, 467, 468, 469, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 481, 484, 486, 487, 489, 491, 493, 494, 496, 498, 499, 502, 503, 505, 507, 508, 511, 512, 514, 515, 518, 520, 521, 523, 525, 527, 528, 530, 531, 533, 534, 536, 537, 539, 541, 542, 544, 545, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566) - Xã Nghi Kim 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14710 Thành phố Vinh Đường Quốc Lộ 1A - Xóm 13B (Tờ 36, thửa: 1, 10, 17, 20, 60) - Xã Nghi Kim 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
14711 Thành phố Vinh Bám đường Sắt Bắc Nam - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 19, 35, 57, 70, 99, 117, 143, 159, 163, 183, 216, 224, 246, 279, 257, 312) - Xã Nghi Kim Từ Công ty Thuỷ lực - Đến Ao Công ty CP giống nuôi trồng thuỷ sản 700.000 - - - - Đất SX-KD
14712 Thành phố Vinh Đường gom Tây - Xóm 3, xóm 12 (Tờ 36, thửa: 14, 31, 40, 50, 73, 83, 86, 120, 151, 153, 162, 169, 205, 192, 228, 236, 243, 254, 258, 264, 274, 280, 296, 305, 311, 322, 329, 335, 340, 346, 570, ) - Xã Nghi Kim Từ thửa đất bà Hà - Đến Ao Công ty CP giống nuôi trồng thuỷ sản 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
14713 Thành phố Vinh Đường nội xóm 12 (Tờ 36, thửa: 30, 41, 63, 66, 76, 91, 100, 114, 139, 174, 196, 212, 233, 256, 271) - Xã Nghi Kim 700.000 - - - - Đất SX-KD
14714 Thành phố Vinh Đường khu nhà ở Trung đội vận tải - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 170, 176, 178, 182, 193, 227, 234, 242, 253, 259, 265, 275, 282, 295, 304, 310, 316, 321, 323, 324, 330, 341, 344, 336, 345, 347, 349, 351, 353, 355, 357, 358, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 368, 374, 375, 380, 382, 383, 384, 386, 388) - Xã Nghi Kim 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
14715 Thành phố Vinh Đường khu dân cư cửa ông Chất - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 123, 140, 145, 156, 157, 164, 166, 173, 180, 184, 190, 201, 206, 210, 219, 225, 230, 231, 238, 244, 248, 255, 263, 268, 273, 277, 289, 290, 292, 293, 299, 301, 307, 309, 315, 318, 319, 326, 327, 332, 338, 348, 354, 356, 366, 367, 369, 373, 376, 379, 387, 389, 390, 391, 392, 395, 396, 398, 401, 406, 408, 409, 414, 418, 420, 424, 426, 427, 435, 442, 451, 454, 471, 472, 571) - Xã Nghi Kim 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14716 Thành phố Vinh Tuyến đường nội xóm - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 339, 343, 350, 359, 385, 371, 394, 397, 399, 400, 404, 405, 407, 412, 415, 417, 419, 422, 425, 428, 430, 434, 438, 445, 446, 449, 453, 455, 569) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Hưởng - đến thửa đất nhà ông Khải 900.000 - - - - Đất SX-KD
14717 Thành phố Vinh Tuyến đường nội xóm - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 81, 85, 112, 115, 118, 122, 124, 131, 132, 133, 134, 137, 142, 146, 150, 158, 172, 179, 185, 186, 188, 189, 197, 199, 204, 209, 213, 215, 217, 220, 222, 229, 237, 241, 250, 287, 262, 284) - Xã Nghi Kim 700.000 - - - - Đất SX-KD
14718 Thành phố Vinh Đường nội xóm 12 - Xóm 3, 12 (Tờ 36, thửa: 2, 6, 11, 26, 28, 34, 39, 46, 51, 55, 59, 61, 62, 65, 68, 71, 84, 88, 90, 93, 97, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 108, 110, 116, 121, 123, 125, 128, 130, 135, 136, 138, 144, 148, 149, 154, 152, 155, 167) - Xã Nghi Kim Từ nhà bà Lý xóm 12 - Đến nhà ông Quang xóm 3 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
14719 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn rộng 12 m - Xóm 3 (Tờ 36, thửa: 203, 223, 235, 247, 260, 267, 270, 272, 283, 300, 303, 333, 334, 352, 370, 393, 381, 413, 416, 421, 423, 432, 439, 441, 444, 450, 452, 458, 459, 463, 470, 480, 482, 483, 485, 488, 490, 492, 495, 497, 500, 501, 504, 506, 510, 513, 517, 519, 522, 524, 526, 529, 532, 535, 538, 540, 543) - Xã Nghi Kim 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
14720 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn rộng 15 m - Xóm 3 (Tờ 36, thửa: 161, 171, 177, 181, 191, 202, 208, 214, 218, 221, 226, 232, 239, 240, 245, 249, 252, 261, 270, 281, 285, 294, 306, 314, 317, 337, 328, 429, 573) - Xã Nghi Kim 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
14721 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn rộng 24 m - Xóm 3 (Tờ 36, thửa: 479, 546) - Xã Nghi Kim 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
14722 Thành phố Vinh Đường Quốc Lộ 1A - Xóm 13B (Tờ 37, thửa: 10, 31, 40, 53, 82, 92, 93, 96, 113, 118, 126, 137, 140, 145, 148, 150, 156, 162, 168, 169, 171, 173, 174, 176, 178, 179, 182, 184, 186, 191, 196, 197, 198, 199) - Xã Nghi Kim 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
14723 Thành phố Vinh Đường Quốc Lộ 1A - Xóm 12 (Tờ 37, thửa: 172, 175, 177, 180, 181, 183, 185, 187, 188, 189, 190, 192, 193, 194, 195, 200, 201, 202, 203, 204, 207, 208, 209, 217) - Xã Nghi Kim 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14724 Thành phố Vinh Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng - Xóm 13B (Tờ 37, thửa: 8, 18, 24, 36, 49, 52, 58, 67, 87) - Xã Nghi Kim 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14725 Thành phố Vinh Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (Chân cầu vượt) - Xóm 13B (Tờ 37, thửa: 70, 75, 95, 101, 107, 112, 115, 119, 121, 125, 128, 133, 136, 139, 140, 144, 146, 149, 151, 153, 155, 157, 159, 160, 161, 163, 165, 166, 170) - Xã Nghi Kim 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14726 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại xóm 13B (Tờ 37, thửa: 2, 4, 5, 7, 9, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 20, 22, 23, 25, 26, 28, 30, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 56, 57, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 66, 68, 69, 71, 74, 76, 78, 79, 80, 81, 83, 84, 85, 88, 89, 90, 93, 94, 97, 98, 100, 102, 103, 104, 108, 109, 111, 114, 116, 117, 120, 122, 123, 124, 127, 129, 131, 132, 134, 135, 138, 141, 143, 147, 152, 154, 158 ) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14727 Thành phố Vinh Ngõ bám Quốc lộ 1A và Đường QH - Xóm 13B (Tờ 37, thửa: 3, 6, 86, 106) - Xã Nghi Kim 700.000 - - - - Đất SX-KD
14728 Thành phố Vinh Đường chân cầu vượt xóm 12 ( Đường Đặng Thái Mai cũ) (Tờ 37, thửa: 205, 206) - Xã Nghi Kim 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14729 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 6) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14730 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 9 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 25.000.000 - - - - Đất SX-KD
14731 Thành phố Vinh Lê Hồng Phong - Khối 9 (Tờ 1, thửa: 7) - Phường Quang Trung Ngã tư Bắc Á - Hồng Bàng 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
14732 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 3, 4, 5, 8 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Quang Trung - Thửa số 3 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14733 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 10) - Phường Quang Trung Thửa còn lại 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14734 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 2, 9, 18, 20, 21, 231, ) - Phường Quang Trung Thửa số 21 - Lê Khôi 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14735 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 4, 5, 6, 7, 10, …, 17, 19, 203, 230, 232, …, 236, 238, 304) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Giáp P. Đội Cung 14.000.000 - - - - Đất SX-KD
14736 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 69, 91, 95, 100, 115, 116, 122) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 13.500.000 - - - - Đất SX-KD
14737 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 80, 82, 97, 98) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14738 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 46, 71, …, 78, 84…, 87, 89, 90, 101, ..., 114, 117, ..., 121, ) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Nguyễn Thị Định 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14739 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 83) - Phường Quang Trung Thửa có kích thước bám đường1.8m 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
14740 Thành phố Vinh Lương Đình Của - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 181, ..., 184, 186, ...189, 198, 295, 296) - Phường Quang Trung Thửa 07 - Nguyễn Thị Định 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14741 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 59, 64, 65, 92, 159, 178, 179, 221, 229, 249, 250, 256) - Phường Quang Trung Thửa 20 - Lương Đình Của 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
14742 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 141, 156, 157, 158, 175, 176, 177, 193, …, 196, 201, 202, 222, ...227, 248, 251, ...255, 288...292) - Phường Quang Trung Thửa 20 - Lương Đình Của 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14743 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 138, 170, 190) - Phường Quang Trung Thửa 115 - Thửa 01 5.750.000 - - - - Đất SX-KD
14744 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 139, 140, 153, 154, 171, 173, 174, 191, 192, 228, 273, 279) - Phường Quang Trung Thửa 115 - Thửa 01 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14745 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 123, 142, 180) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14746 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 03, ...21, 23..., 26, 28, ..., 31, 36, 45, 70, 161, 199, 200, 278, 305, 306, 307) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Nguyễn Thái Học 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14747 Thành phố Vinh Đường QH số 02 (Khu tập thể Bánh kẹo Vinh) (Tờ 2, thửa: 297) - Khối 14 - Phường Quang Trung Góc ba mặt đường 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14748 Thành phố Vinh Đường QH số 02 (Khu tập thể Bánh kẹo Vinh) - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 286, 303) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
14749 Thành phố Vinh Đường QH số 02 (Khu tập thể Bánh kẹo Vinh) - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 287, 289, 290, 291, 293, 302) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14750 Thành phố Vinh Đường QH số 03 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 34, 39, 41, 47, 49, ..., 50, 53, 55, 57, 58, 214, ..., 220, 275, 276, 277) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Đường QH số 02 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14751 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 32, 47, 48, 52, 54, 79, 81, 294) - Phường Quang Trung Thửa 32 - Thửa 51 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14752 Thành phố Vinh Đường QH số 04 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 206, ..., 212, 266, ..., 272) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Đường QH số 02 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14753 Thành phố Vinh Đường QH số 05 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 205, 213, 242, 243, 264, 265) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
14754 Thành phố Vinh Đường QH số 05 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 240, 241, 244, ..., 247, 257, ..., 263) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Thửa 240 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14755 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 68) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14756 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 66, 124, ..., 128, 130, ..., 137, 143, ..., 152, 167, 168, 169, 308, 309) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14757 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 162, 164, 166) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14758 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 9 (Tờ 3, thửa: 83) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14759 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 14 (Tờ 3, thửa: 19) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14760 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 9, 10, 14, 15 (Tờ 3, thửa: 2, 40, 73, ..., 79, (Quy hoạch CT1A và Tecco: 80, 81, 82, 83), 84, ..., 95, Các thửa bám đường sâu 20m: 4, 50, 60) - Phường Quang Trung Lê Hồng Phong - Thửa 94 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
14761 Thành phố Vinh Nhà liền kề Tecco - Khối 15 (Tờ 3, thửa: 103, ..., 113) - Phường Quang Trung Thửa 97 - Thửa 114 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14762 Thành phố Vinh Tecco (liền kề) - Khối 15 (Tờ 3, thửa: 115, 116) - Phường Quang Trung nhà B,nhà C 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
14763 Thành phố Vinh Lê Hồng Phong - Khối 9 (Tờ 3, thửa: 70, 71, 72) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
14764 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 3, thửa: 22, ..., 26, 28, 29, 32, 34, ..., 37, 41) - Phường Quang Trung Đ. Lê Khôi - Đ. Quang Trung 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14765 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 8, 9, 10 (Tờ 3, thửa: 3, 15, 38, 41, 106) - Phường Quang Trung C7,C6,D2,C5 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14766 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 10 (Tờ 3, thửa: 16, 42, 43, 44, 46, ..., 49, 51, 52, 54, 55, 57, 59) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14767 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 14 (Tờ 3, thửa: 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 17, 23, 27, 30, 33) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14768 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 14 (Tờ 3, thửa: 14, 18) - Phường Quang Trung khu tập thể điện nước 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14769 Thành phố Vinh Lê Hồng Phong - Khối 9 (Tờ 4, thửa: 7) - Phường Quang Trung Nhà chung cư C8 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
14770 Thành phố Vinh Hồng Bàng - Khối 9 (Tờ 4, thửa: 1, 8) - Phường Quang Trung Nhà chung cư C9 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
14771 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 7, 9 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 4) - Phường Quang Trung nhà văn hóa 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14772 Thành phố Vinh Đào Tấn - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 82, 169, 178, 182, 187, 202) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
14773 Thành phố Vinh Đào Tấn - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 159, ..., 164, 166, 167, 168, 173, ..., 177, 191, 193, 194, 195, 183, ..., 186, 201, 258, 259, 260, 261 các thửa bám đường sâu 20m:189, 196) - Phường Quang Trung Quang Trung - Hồ Thành 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
14774 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 4, 7, 20, 22, 59, 80, 81, 221, ) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
14775 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 8, 19, 21, 34, 35, ..., 40, 57, 58, 70, ..., 73, 96, ..., 101, 115, …, 120, 132, 133, 134, 147, ..., 151, 155, 203, 204, 205, 212, 213, 234) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đào Tấn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14776 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 1, 16, 18, 78, 79, 91, 252) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đường Đào Tấn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14777 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 29, 30, 112, 144) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đường Đào Tấn 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14778 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 15, 17, 31, 32, 33, 50, ..., 55, 66, ..., 69, 92, 93, 94, 113, 114, 130, 152, 153, 198, 199, 211, 215, 216, 217, 236, 266, 267, 238, 240, 242, 244, 246, 248, 250) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đường Đào Tấn 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
14779 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 219) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
14780 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 102, 103, 121, 122, 135, 136, 137, 156, 208, 209, 210, 214, 220) - Phường Quang Trung Đào Tấn - Văn Cao 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14781 Thành phố Vinh Lương Đình Của - Khối 10 (Tờ 5, thửa: 13, 14, 197, 235, 255, 256, 257, 263, 264, 265) - Phường Quang Trung Nguyễn Thị Định - Lê Khôi 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14782 Thành phố Vinh Lương Đình Của - Khối 10 (Tờ 5, thửa: 23) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Thửa 23 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14783 Thành phố Vinh Văn Cao - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 62, 63, 64, 222, ..., 232, 251, ) - Phường Quang Trung Nguyễn Chích - Hồ Thành 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14784 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 10, 61, 75, ) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14785 Thành phố Vinh QH Hồ Thành - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 24, 25, 43, 44, 60, 75, 84, 85, 104, 123, 139, …, 142, 218) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đào Tấn 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14786 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 27, 28, 42, 48, 105, 107, ..., 111, 124, ..., 129, 143, 233, 251, ) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14787 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 45, 46, 47, 49, 237, 239, 241, 243, 249, 253, 254, 262) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14788 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 86, 87, 88, 90, 106, 254) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14789 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 49) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14790 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 4, 10, 11 (Tờ 6, thửa: 10, 11, 21, 26, 40, 41, 50, 42 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung KS Bông Sen - Đào Tấn 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
14791 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 51) - Phường Quang Trung Trường tiểu học Quang Trung 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14792 Thành phố Vinh Đào Tấn - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 47, 48) - Phường Quang Trung Quang Trung - Đường B 10.250.000 - - - - Đất SX-KD
14793 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 29) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
14794 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 30, 31, 32, 37, 38, 39, 56) - Phường Quang Trung Văn Cao - Đào Tấn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14795 Thành phố Vinh Đường Lương Đình Cửa - Khối 10 (Tờ 6, thửa: 3, 5, ..., 9) - Phường Quang Trung Sau KS Bông Sen - Thửa 03 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14796 Thành phố Vinh Đường Văn Cao - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 28, 34) - Phường Quang Trung 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14797 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10 (Tờ 6, thửa: 19, 20) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14798 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10 (Tờ 6, thửa: 13, 14, 15, 17, 18, 23, 24, 25) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14799 Thành phố Vinh Đường Hồng Bàng - Khối 6, 7 (Tờ 7, thửa: các thửa bám đường sâu 20m:3, 5) - Phường Quang Trung Thửa 05 - Thửa 01 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14800 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 6, 7 (Tờ 7, thửa: 1, 2) - Phường Quang Trung C3,C2 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...