14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12201 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 3, 4, 12, 25, 43, 49) - Phường Bến Thủy Bà Thảo - Bà Thanh 2.800.000 - - - - Đất SX-KD
12202 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 5, 6, 7, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 29, 32, 33, 36, 40, 44, 50, 51, 52, 82, 83, 84, 86) - Phường Bến Thủy Ông Cư - Bà Hoàng 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12203 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 79) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
12204 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 45) - Phường Bến Thủy Ông Thước - Bà Sinh 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12205 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 77, 78, 80, ) - Phường Bến Thủy Bà phương - Ông Trung 2.800.000 - - - - Đất SX-KD
12206 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 76) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12207 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 14+15 (Tờ 47, thửa: 64, 72, 73) - Phường Bến Thủy 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
12208 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 23, 29, 40, 41, 47, 52, 62, 63, 67, 124, 125, 127, 147) - Phường Bến Thủy 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
12209 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 42 (sâu 20m)) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
12210 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 1, 4, 15, 143, 148) - Phường Bến Thủy Bà Hồng - Ông Vinh 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
12211 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 15 (Tờ 48, thwaar: 91 (20 m bám đường)) - Phường Bến Thủy Ông Thỉu - Cty 479 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
12212 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 96, 102, 107, 108, 112, 113, 118, 121, 122, 131) - Phường Bến Thủy Bà Tích - Bà Yên 4.350.000 - - - - Đất SX-KD
12213 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 53) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
12214 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 91 (còn lại)) - Phường Bến Thủy Cty 479 7.200.000 - - - - Đất SX-KD
12215 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 73, 77, 81, 84, 89, 99) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12216 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 120) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
12217 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 51, 61, 72, 135) - Phường Bến Thủy 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
12218 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 2, 6, 8, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 22, 24, 25, 28, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 42 (cßn l¹i), 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 55, 56, 57, 60, 65, 66, 126, 128, 129, 130, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 145, 149, 151...155, 157, 158, 159, 162...165) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12219 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 3, 10, 26, 27, 144) - Phường Bến Thủy 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
12220 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 5, 19, 20, 21, 32, 33, 105, 144, 156, 166, 167) - Phường Bến Thủy 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
12221 Thành phố Vinh Các thửa còn lại giáp khối 14, khối 13 - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 54, 58, 59, 64, 68, 69, 70, 74, 75, 76, 78, 79, 82, 83, 85, 86, 87, 90, 92, 93, 94, 95, 97, 98, 101, 103, 104, 106, 109, 111, 119, 123, 132, 133, 134, 146, 150) - Phường Bến Thủy 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
12222 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 100, 110, 115, 116) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12223 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 117) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12224 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 62, 63) - Phường Bến Thủy Bà Cúc - Bà Hà 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
12225 Thành phố Vinh Đường đá - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 31) - Phường Bến Thủy 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
12226 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 1, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 22, 25, 26, 27, 30 (s©u 20m), 49, 50, 51, 52, 55, 59, 62, 63) - Phường Bến Thủy Bà Cúc - Bà Hà 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
12227 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 28, phần còn lại của thửa 30) - Phường Bến Thủy 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
12228 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 9, 15, 16, 17, 18, 21, 53, 56, 57, 58) - Phường Bến Thủy 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
12229 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 49, thửa: 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 54, 60, 61) - Phường Bến Thủy 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
12230 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 7, 8) - Phường Bến Thủy 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
12231 Thành phố Vinh Đường bê tông khối 15 (Tờ 50, thửa: 15, 16, 17, 19, 20, 21, 25, 26) - Phường Bến Thủy 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
12232 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 5) - Phường Bến Thủy 2.300.000 - - - - Đất SX-KD
12233 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 9, 10, 11) - Phường Bến Thủy 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
12234 Thành phố Vinh Các thửa tờ 50 - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 6, 14, 23, 24) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12235 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 50, thửa: 2, 12, 13, 18, 22 (sâu 20 m)) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12236 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, phần còn lại của thửa 22) - Phường Bến Thủy 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
12237 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 1, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 23, 34, 39, 40, 43, 44, 47, 49, 50, 54, 56, 57, 58, 73, 76, 79, 86, 87, 88) - Phường Bến Thủy Bà Hà - Trạm KD động vật 10.800.000 - - - - Đất SX-KD
12238 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 51, thửa: 65, 66, 69, 70, 71) - Phường Bến Thủy Ông Tự - CT 487 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
12239 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 27, 30, 84) - Phường Bến Thủy Bà Hường - Bà Hồng 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
12240 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 13) - Phường Bến Thủy 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
12241 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 4, 8, 15, 21, 24, 25) - Phường Bến Thủy 4.350.000 - - - - Đất SX-KD
12242 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 2, 3) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
12243 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 51, 52 (sâu 20 m bám đường), 59, 60, 61, 62, 63, 64) - Phường Bến Thủy 4.700.000 - - - - Đất SX-KD
12244 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 22, 29, 33, 36, 38, 41, 42, 45, 46, 52 (còn lại), 53, 78, 80, 81, 82, 83, 85) - Phường Bến Thủy Ông Lực - Bà Lý 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
12245 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 28, 31, 32, 35) - Phường Bến Thủy Ông Lực - Bà Lý 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12246 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 51, thửa: 6, 7, 16) - Phường Bến Thủy 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
12247 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du giao Đường ven Sông Lam - Khối 15 (Tờ 52, thửa: 53, sâu 20m các thửa 52, 54) - Phường Bến Thủy Trạm phí cầu - CT Lâm sản 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
12248 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 52, thửa: 32, 51, sâu 20m của các thửa 7 và 30, còn lại của các thửa 52, 54, ) - Phường Bến Thủy Bà Đức 2.650.000 - - - - Đất SX-KD
12249 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 52, thửa: 36, 37, 42, 43, 44, 55, 56, 59, 60, 61, ) - Phường Bến Thủy Bà Đức 4.700.000 - - - - Đất SX-KD
12250 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 52, thửa: 46, 47, 48, 49, 50) - Phường Bến Thủy Bà Hải - Ông Quảng 4.700.000 - - - - Đất SX-KD
12251 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 52, thửa: 15, 16, 20, 22, 24, 25, 27, 57, 58, 62, còn lại của thửa 7 và 30) - Phường Bến Thủy 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
12252 Thành phố Vinh Đường đá - Khối 15 (Tờ 53, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25) - Phường Bến Thủy Bà Yến - Ông Lọng 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12253 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 15 (Tờ 55, thửa: 1 (sâu 20m), 2 (sâu 20m)) - Phường Bến Thủy Đài TN 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
12254 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 55, thửa: 3, 4, 7, 8, 9, 15, 16, 18, 19, phần còn lại của thửa 1, 2)- Phường Bến Thủy Bà Nhung - Ông Tiến 2.280.000 - - - - Đất SX-KD
12255 Thành phố Vinh Đường đá khối 15 (Tờ 55, thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 20, 21, 22) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12256 Thành phố Vinh Đặng Văn Thụy - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 62, 72, 73, 105) - Phường Cửa Nam Các thửa góc 2 đường 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
12257 Thành phố Vinh Đặng Văn Thụy - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 74, 80, 81, 82, 90, 91, 92, 93, 94, 100, 120) - Phường Cửa Nam Từ nhà VH khối 15 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
12258 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 25, 41, 50, 51, 52, 53, 54, 57, 63, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 85, 86, 88, 98, 107, 115) - Phường Cửa Nam Từ thửa 76 - đến thửa 41 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
12259 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 5, 6, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 40, 42, 43, 44, 48, 49, 61, 108, 109, 110, 111, 112, 114, 116, 117, 118. 121) - Phường Cửa Nam Từ thửa 32 - đến 06 1.020.000 - - - - Đất SX-KD
12260 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 7, 9, 10, 11, 12, 38, 47, 58, 59, 60, 65, 83, 84, 99, 113, 119) - Phường Cửa Nam Các thửa nằm phía trong 960.000 - - - - Đất SX-KD
12261 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 01, thửa: 1, 2, 3, 4, 17, 18, 19, 31, 96, 97, 106) - Phường Cửa Nam Từ thửa số 01 đi về phía nam 900.000 - - - - Đất SX-KD
12262 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 02, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 46) - Phường Cửa Nam Từ thửa 18 - Đến thửa 28 1.020.000 - - - - Đất SX-KD
12263 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 02, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 17, 25, 26, 29, 39, 45, 47, 48) - Phường Cửa Nam Từ thửa 6 - đến thửa 2 960.000 - - - - Đất SX-KD
12264 Thành phố Vinh Đường Đặng Văn Thụy - Khối 15 (Tờ 03, thửa: 3, 4, 8, 9, 10, 18, 19, 26, 27, 28, 29, 33, 34, 40, 46, 53, 54, 55, 61, 62, 63, 67, 68, 70, 75, 78, 79, 83, 84, 87, 89, 94, 95, 96, 97, 102, 103, 104, 105) - Phường Cửa Nam Các thửa dọc đường Đặng Văn Thụy 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
12265 Thành phố Vinh Đường Dân cư - Khối 15 (Tờ 03, thửa: 5, 6, 7, 16, 17, 24, 25, 32, 35, 37, 39, 42, 43, 45, 48, 47, 49, 51, 56, 57, 86, 88, 90, 91, 92, 93, 106, 107) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại vị trí 3 960.000 - - - - Đất SX-KD
12266 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 03, thửa: 11, 22, 23, 38, 58, 59, 64, 65, 66, 72, 74, 85, 98, 99, 100, 101) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại vị trí 4 900.000 - - - - Đất SX-KD
12267 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 04, thửa: 1, 10) - Phường Cửa Nam Thửa 1 900.000 - - - - Đất SX-KD
12268 Thành phố Vinh Đường Đặng Văn Thụy - Khối 15 (Tờ 05, thửa: 3, 4, 9) - Phường Cửa Nam Vị trí 1 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
12269 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 05, thửa: 5, 6, 14, 50, 52, 53) - Phường Cửa Nam Vị trí 2 1.020.000 - - - - Đất SX-KD
12270 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 05, thửa: 1, 2, 8, 12, 13, 19, 51, 54, 55) - Phường Cửa Nam Vị trí 3 900.000 - - - - Đất SX-KD
12271 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 15 (Tờ 06, thửa: 1, 2) - Phường Cửa Nam Thửa 1 - thửa 2 900.000 - - - - Đất SX-KD
12272 Thành phố Vinh Đường Đặng Văn Thụy - Khối 15 (Tờ 08, thửa: 4, 9, 10, 67, 68) - Phường Cửa Nam Vị trí 1 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
12273 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 08, thửa: 6, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 16, 24, 25, 38, 69, 70, 75, 81, 82, 83, 85, 86, 87) - Phường Cửa Nam Thửa 70 vị trí 2 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
12274 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 08, thửa: 5, 11, 33, 42, 43, 44, 47, 48, 55, 56, 64, 65, 66, 71, 72, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 88, 89) - Phường Cửa Nam Các thửa vị trí 3 1.020.000 - - - - Đất SX-KD
12275 Thành phố Vinh Đường Siêu Hải - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 24, 25, 59, 79, 98) - Phường Cửa Nam Từ thửa 59 - thửa 25 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12276 Thành phố Vinh Đường Siêu Hải - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 37, 38, 39, 58) - Phường Cửa Nam Từ thửa 37 - thửa 58 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12277 Thành phố Vinh Đường Đặng Văn Thụy - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 4, 5, 10, 91, 99, 100) - Phường Cửa Nam Nã 3 nhà máy xi măng - đến thửa 4 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
12278 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 17, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 78, 82, 89, 90, 94, 97) - Phường Cửa Nam Khu tập thể nhà máy xi măng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
12279 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 28, 85, 86, 87) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại đường ĐVT 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
12280 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 09, thửa: 11, 41, 42, 60, 61, 62, 75, 76, 77, 84, 88, 93, 95, 96) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
12281 Thành phố Vinh Đường Siêu Hải - Khối 13 (Tờ 10, thửa: 135) - Phường Cửa Nam Các thửa vị trí 1 1.980.000 - - - - Đất SX-KD
12282 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 13 (Tờ 10, thửa: 19, 29, 40, 50, 51, 57, 58, 59, 68, 70, 71, 72, 81, 82, 83, 84, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 108, 121, 122, 123, 125, 156, 169, 170, 174, 175, 176, 177, 178) - Phường Cửa Nam Từ đường Siêu Hải đi vào 200m 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
12283 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 13 (Tờ 10, thửa: 13, 41, 42, 52, 53, 60, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 69, 76, 77, 78, 79, 80, 116, 132, 133, 142, 150, 157, 158, 159, 160, 161, 166) - Phường Cửa Nam Từ đường Siêu Hải đi vào 200m 1.140.000 - - - - Đất SX-KD
12284 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 13 (Tờ 10, thửa: 49, 85, 86, 88, 106, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 119, 127, 128, 129, 130, 131, 134, 137, 139, 140, 141, 143, 144, 145, 147, 148, 149, 162, 163, 164, 165, 167, 168, 171, 172) - Phường Cửa Nam Từ đường Siêu Hải đi vào 200m 900.000 - - - - Đất SX-KD
12285 Thành phố Vinh Đường Đào Tấn - Khối 3 (Tờ 12, thửa: 34, 35, 43) - Phường Cửa Nam Các thửa vị trí 1 6.600.000 - - - - Đất SX-KD
12286 Thành phố Vinh Đường Đào Tấn - Khối 3 (Tờ 12, thửa: 40) - Phường Cửa Nam Các thửa vị trí 1 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
12287 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 12, thửa: 16, 17, 18, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 37, 41, 42, 46, 47, 48) - Phường Cửa Nam Từ cổng thành - Vào phía Bắc 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
12288 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 12, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 22) - Phường Cửa Nam Từ cổng thành - Vào phía Bắc 1.680.000 - - - - Đất SX-KD
12289 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 12, thửa: 19, 23) - Phường Cửa Nam Từ cổng thành - Vào phía Bắc 1.560.000 - - - - Đất SX-KD
12290 Thành phố Vinh Đường Đào Tấn - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 75, 76) - Phường Cửa Nam Bảo tàng chợ ăn đêm 6.600.000 - - - - Đất SX-KD
12291 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 13, 14, 19, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 72) - Phường Cửa Nam Từ thửa 26 - đến thửa 46 1.740.000 - - - - Đất SX-KD
12292 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 18, 20, 21, 22, 24, 48, 49, 50, 51, 52, 57, 58, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 73) - Phường Cửa Nam Từ thửa 03 - đến thửa 72 1.680.000 - - - - Đất SX-KD
12293 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 1, 15, 16, 44) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại 1.320.000 - - - - Đất SX-KD
12294 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 4 (Tờ 13, thửa: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 17, 23, 25, 53, 54, 55, 56, 59, 60) - Phường Cửa Nam Các thửa còn lại 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
12295 Thành phố Vinh Đường Đào Tấn - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 26, 27, 28, 29, 30, 31) - Phường Cửa Nam Khu nhà Bảo tàng 8.400.000 - - - - Đất SX-KD
12296 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 25) - Phường Cửa Nam Từ thửa 11 - đến thửa 24 1.740.000 - - - - Đất SX-KD
12297 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10) - Phường Cửa Nam Từ thửa 04 - đến thửa 10 1.320.000 - - - - Đất SX-KD
12298 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 14 (Tờ 15, thửa: 3, 7, 10, 11, 13, 17, 23, 24, 28, 35, 37, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53) - Phường Cửa Nam Giáp sông đào 900.000 - - - - Đất SX-KD
12299 Thành phố Vinh Đường Siêu Hải - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 19, 28, 92, 135) - Phường Cửa Nam Các lô góc 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12300 Thành phố Vinh Đường Siêu Hải - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 11, 12, 13, 18, 58, 76, 77, 99, 102, 114, 115, 116) - Phường Cửa Nam Từ thửa 04 - đến thửa 114 2.040.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...