14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12201 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 11, thửa: 5, 6, 7, 17, 18, 19, 20, 21, 35, 176, 175.) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 21 6.200.000 - - - - Đất ở
12202 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 9, 16, 17. 33, 34) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 8.500.000 - - - - Đất ở
12203 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 8.500.000 - - - - Đất ở
12204 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 6, 7, 8, 19, 20, 21, 22, 23, 24) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 8.500.000 - - - - Đất ở
12205 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Khu QH bắc cầu Nại 6.200.000 - - - - Đất ở
12206 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS cơ động 40.000.000 - - - - Đất ở
12207 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6) - Phường Trường Thi KS Thanh Bình - Đường Hồ Tùng Mậu 6.200.000 - - - - Đất ở
12208 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS Cơ Động 40.000.000 - - - - Đất ở
12209 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 14, thửa: 6) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS Cơ Động 40.000.000 - - - - Đất ở
12210 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 15, thửa: 1 sâu 20 mét, 2 sâu 20 mét) - Phường Trường Thi Sở Lao Động - Cảng Nghệ Tĩnh 40.000.000 - - - - Đất ở
12211 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 2 sâu 20m) - Phường Trường Thi Khu Liên Cơ - Cảng Nghệ Tĩnh 40.000.000 - - - - Đất ở
12212 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 26, 50, 70, 92) - Phường Trường Thi Khu Liên Cơ - Văn phòng ĐBQH 40.000.000 - - - - Đất ở
12213 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an 28.000.000 - - - - Đất ở
12214 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 6, 30, 52, 71, 94, 102, 106) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an - Trường THCS T.Thi 13.000.000 - - - - Đất ở
12215 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 7, 8, 27, 28, 29, 51, 72, 73, 74, 93, 98, 1còn lại) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an 12.000.000 - - - - Đất ở
12216 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23) - Phường Trường Thi Thửa số 9 - Thửa số 15 7.400.000 - - - - Đất ở
12217 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87) - Phường Trường Thi Thửa số 75 - Thửa số 87 8.500.000 - - - - Đất ở
12218 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 40, 41, 121) - Phường Trường Thi Các lô góc 9.500.000 - - - - Đất ở
12219 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 31, 111, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 112, 66, 65, 64, 63, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 9.000.000 - - - - Đất ở
12220 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 3, 4, 24, 48, 67, 88, 108, 104, 97, 95, 69, 25) - Phường Trường Thi Các lô góc 9.500.000 - - - - Đất ở
12221 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 68, 89, 90, 91, 96, 99, 100, 101, 105, 107, 114) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 108 9.000.000 - - - - Đất ở
12222 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 5, 110, 113) - Phường Trường Thi Thửa số 110 - Thửa số 113 7.400.000 - - - - Đất ở
12223 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 115) - Phường Trường Thi Lô góc 9.500.000 - - - - Đất ở
12224 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 116, 117, 118, 119, 120) - Phường Trường Thi Thửa số 116 - Thửa số 120 9.000.000 - - - - Đất ở
12225 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 - Phường Trường Thi Các lô góc 9.500.000 - - - - Đất ở
12226 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 170, 169, 80, 75) - Phường Trường Thi Thửa 170 - Thửa 75 9.000.000 - - - - Đất ở
12227 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 261, 263, 265, 267, 269, 271, 273, 83, 169, 170, 251, 253) - Phường Trường Thi Thửa số 19 - Thửa số 115 9.000.000 - - - - Đất ở
12228 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 57, 172, 58, 59, 195, 178, 155, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 201, 286, 287, 288, 274, 284, 285) - Phường Trường Thi Thửa số 63 - Thửa số 74 9.000.000 - - - - Đất ở
12229 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 44, 45, 46, 47, 193) - Phường Trường Thi Thửa số 193 - Thửa số 47 7.400.000 - - - - Đất ở
12230 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 155, 179) - Phường Trường Thi thửa số 55 - Thửa số 155 7.400.000 - - - - Đất ở
12231 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 140. 257) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 9 7.400.000 - - - - Đất ở
12232 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 7, 8, 22, 23, 24, 25, 26, 41, 42, 174, 175, 176, 262, 264, 266, 268, 270, 272, 276, 279, 200) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 42 7.400.000 - - - - Đất ở
12233 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 77, 78, 79, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 84, 85, 86, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 141, 142, 143, 258) - Phường Trường Thi Thửa số 77 - Thửa số 168 8.500.000 - - - - Đất ở
12234 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 186, 187, 188, 189, 190, 191, 98, 99, 100, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 250, 252) - Phường Trường Thi Thửa số 186 - Thửa số 188 7.400.000 - - - - Đất ở
12235 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 114, 126, 151, 152.) Phường Trường Thi Xi măng Anh Sơn - Nguyễn Xí 9.000.000 - - - - Đất ở
12236 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 153, 115, 254, 281, 283) - Phường Trường Thi Các lô góc 9.500.000 - - - - Đất ở
12237 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Quý - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 192, 17, 194, 18, 39, 173, 38, 37, 36, 35, 34, 177, 33, 32, 31, 30, 29, 28) - Phường Trường Thi Thửa số 9 - Thửa số 194 7.000.000 - - - - Đất ở
12238 Thành phố Vinh Đường Trà Lân - Khối 10 (Tờ 17, thửa: 90, 89, 103, 117, 116, 127, 128, 136, 199) - Phường Trường Thi Thửa số 89 - Thửa số 136 7.500.000 - - - - Đất ở
12239 Thành phố Vinh Đường Hoàng Văn Tâm - Khối 10 (Tờ 17, thửa: 137, 198, 129, 130, 118, 119, 197, 104, 105, 91, 93, 92, 108, 107, 106, 121, 120, 132, 196, 131, 138, 139, 133, 134, 122, 123, 109, 110, 111, 94, 95, 97, 96, 113, 112, 125, 124, 135, 198) - Phường Trường Thi Thửa số 94 - Thửa số 138 7.000.000 - - - - Đất ở
12240 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 11, 27, 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 25.000.000 - - - - Đất ở
12241 Thành phố Vinh Đường Thị Sáu - Khối 10+15 (Tờ 18, thửa: 239, 238, 237, 236, 235, 234, 233, 232, 231, 167, 144, 145, 125, 146, 169, 211, 212, 213, 214, 225, 215, 216, 193, 217, 218, 219, 143, 142, 141, 166, 248, 249) - Phường Trường Thi Thửa số 239 - Thửa số 169 6.800.000 - - - - Đất ở
12242 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 18, thửa: 28, 29, 30, 46, 123, 138, 176, 191. 253) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 15.000.000 - - - - Đất ở
12243 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 18, thửa: 5, 45, 60, 61, 87, 88, 89, 90, 103, 104, 122, 139, 140, 163, 165, 164, 177, 178, 205, 206, 192 sâu 20m) - Phường Trường Thi Công ty 496 - Thủy lợi 24 13.000.000 - - - - Đất ở
12244 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thưqar: 31, 32, 33, 47, 48, 49, 50, 51, 228, 229) - Phường Trường Thi Thửa số 29 - Thửa số 51 7.400.000 - - - - Đất ở
12245 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 105, 108, 111, 114, 124, 126, 127, 220, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 250, 251, 245, 244, 254, 257) - Phường Trường Thi Thửa 105 - Thửa số 133 7.400.000 - - - - Đất ở
12246 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 106, 107, 112, 113, 115, 116, 243. 246, 247) - Phường Trường Thi Thửa số 243 - Thửa số 218 6.800.000 - - - - Đất ở
12247 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 230) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 16 6.800.000 - - - - Đất ở
12248 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 136, 161, 162, 174, 175, 192 còn lại.) - Phường Trường Thi Thửa số 137 - Thửa số 174 6.200.000 - - - - Đất ở
12249 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 21, 22, 23, 24, 25, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86. 256) - Phường Trường Thi Thửa số 52 - Thửa số 59 7.400.000 - - - - Đất ở
12250 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 10+15 (Tờ 18, thửa: 210, 209, 203, 202, 201, 190, 189, 188, 187, 173, 154, 133, 117, 118, 119, 99, 100, 78, 77, 76, 75, 34, 242, 35, 36, 17, 18, 240, 19, 2, 3, 4, 20, 37, 52, 79, 101, 120, 121, 134, 135, 204, 255, 258) - Phường Trường Thi Thửa số 210 - Thửa số 100 7.500.000 - - - - Đất ở
12251 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 1`8, thửa: 148, 149, 150, 151, 152, 153, 156, 157, 158, 159, 160, 227, 172) - Phường Trường Thi Thửa số 155 - Thửa số 160 7.400.000 - - - - Đất ở
12252 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 183, 184, 185, 186, 196, 197, 198, 208, 170, 171, 179, 180, 181, 182, 194, 195, 207, 221, 222, 223, 224, 226, 241. 252) - Phường Trường Thi Thửa số 148 - Thửa số 224 6.800.000 - - - - Đất ở
12253 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 8, 10, 48, 29, 31, 39, 44, 46, 17) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - An Dương Vương 17.000.000 - - - - Đất ở
12254 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 19, 27, 28, 38, 47, 18) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 46 14.500.000 - - - - Đất ở
12255 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 9, 14, 15, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 33, 50, 17 còn lại) - Phường Trường Thi Cách Phong Đình Cảng 30m 7.400.000 - - - - Đất ở
12256 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 32, 34, 35, 49, 36, 43, 42, 41, 40, 51) - Phường Trường Thi Thửa 32 - Thửa 41 6.800.000 - - - - Đất ở
12257 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 45) - Phường Trường Thi Lô mặt đường 20.000.000 - - - - Đất ở
12258 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 9 sâu 20m) - Phường Trường Thi An Dương Vương - Trường Lê Viết Thuật 18.000.000 - - - - Đất ở
12259 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 44, 66) - Phường Trường Thi Góc 2 mặt đường 18.000.000 - - - - Đất ở
12260 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 141, 84) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 17.000.000 - - - - Đất ở
12261 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 10, 13, 25, 65, 83, 103, 122, 124, 125, 142, 150, 151, 159, 160, 155 ) - Phường Trường Thi Thửa 13 - Thửa 141 14.500.000 - - - - Đất ở
12262 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 82, 97, 98, 99, 100, 101, 118, 119, 120, 121, 145, 146) - Phường Trường Thi Thửa 82 - Thửa 146 5.500.000 - - - - Đất ở
12263 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 138) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 3 20.000.000 - - - - Đất ở
12264 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 42, 43, 61, 74, 75, 79, 87, 86, 149) - Phường Trường Thi Các lô 2 mặt đường 8.500.000 - - - - Đất ở
12265 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 106, 109, 158) - Phường Trường Thi Thửa số 106 - Thửa số 109 7.400.000 - - - - Đất ở
12266 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 76, 77, 78, 81, 85, 88, 89, 90, 91, 133, 136, 137, 143, 144, 104, 152, 156, 157, 154) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.200.000 - - - - Đất ở
12267 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 67, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 147, 148) - Phường Trường Thi Thửa số 45 - Thửa số 20 6.800.000 - - - - Đất ở
12268 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 80, 92, 93, 94, 95, 96, 102, 105, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 132, 123, 134, 135, 139) - Phường Trường Thi Thửa số 97 - Thửa số 101 6.200.000 - - - - Đất ở
12269 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 5+15 (Tờ 21, thửa: 51, 58, 66, 70, 71, 73, 74, 79, 226, 230, 250, 255, 265, 274, 276, 285, 290, 295, 316, 81 sâu 20m.) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Phong Đình Cảng 22.000.000 - - - - Đất ở
12270 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6+15 (Tờ 21, thửa: 50, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 68, 251, 252, 253, 254, 277, 278, 279, 281, 282, 283, 284, 291, 292, 293, 294, 77) - Phường Trường Thi Thửa số 281 - Thửa số 280 20.000.000 - - - - Đất ở
12271 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 184, 162, 239, 240, 263, 262, 261, 260, 259, 258, 257, 256, 95, 130, 163.) - Phường Trường Thi Từ đường An Dương Vương vào 120m 8.000.000 - - - - Đất ở
12272 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 80, 92, 93, 94, 110, 111, 128, 129, 157, 234, 235, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 318) - Phường Trường Thi Thửa số 80 ngõ số 5 - Thửa số 234 7.400.000 - - - - Đất ở
12273 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 154, 153, 152, 151, 125, 124, 123, 107, 106, 89, 88, 87, 86, 76, 75, 78, 90, 91, 108, 109, 126, 127, 155, 156, 227, 228, 229, 231, 232, 233) - Phường Trường Thi Thửa số 175 ngõ số21 - Thửa số 89 7.400.000 - - - - Đất ở
12274 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 26, 55, 98, 116, 137, 138, 170, 171) - Phường Trường Thi Thủy Lợi 24 - Cao Bá Quát 15.000.000 - - - - Đất ở
12275 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 21, thửa: 1, 8, 9, 10, 11, 24, 25, 27, 52, 53, 54, 67, 72, 83, 84, 85, 96, 97, 99, 100, 112, 113, 114, 115, 139, 140, 141, 142, 168, 169, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 222, 223, 224, 225, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 321, 322) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 174 13.000.000 - - - - Đất ở
12276 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 101, 102, 103, 104, 105, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 172, 173, 174, 175, 196, 197, 198, 199, 266) - Phường Trường Thi Thửa số 101 - Thửa số 191 7.400.000 - - - - Đất ở
12277 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 57, 317, 42, 21, 289, 302, 33, 56, 34, 16, 19, 38, 323, 324) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 7.400.000 - - - - Đất ở
12278 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 49, 23, 22, 6, 312, 308, 309, 303, 304, 305) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 312 7.500.000 - - - - Đất ở
12279 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 306, 307, 310, 311) - Phường Trường Thi Thửa số 306 - Thửa số 311 6.800.000 - - - - Đất ở
12280 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 286, 287, 288, 301, 300, 299, 298, 297, 296, 31, 32, 314, 14, 15, 2, 315, 18, 4, 3, 5, 39, 40, 41, 46, 45, 44, 43, 20, 264, 29, 30, 12, 238, 35, 36, 37, 13, 47, 48, 236, 319, 320, 313) - Phường Trường Thi Thửa số 286 - Thửa số 31 6.800.000 - - - - Đất ở
12281 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 185, 209, 218, 219, 237) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Thửa số 189 8.500.000 - - - - Đất ở
12282 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 186, 187, 188, 189, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 220) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.200.000 - - - - Đất ở
12283 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 158, 159, 160, 161, 176, 267, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, 312, 200) - Phường Trường Thi Thửa số 201 - Thửa số 207 7.400.000 - - - - Đất ở
12284 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 21, thửa: 131, 132, 133, 134, 135, 136, 164, 165, 166, 167, 221, 310, 311) - Phường Trường Thi Thửa số 131 - Thửa số 136 6.800.000 - - - - Đất ở
12285 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 58, 83, 93, 99, 101, 113, 129 sâu 20m, 84, 88, 86, 96, 92, 252, 109, 107, 105, 103, 94) - Phường Trường Thi Các lô góc 22.000.000 - - - - Đất ở
12286 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10+14 (Tờ 22, thửa: 78, 79, 80, 81, 91, 95, 97, 98, 250 sâu 20m, 251) - Phường Trường Thi Thửa số 78 - Thửa số 92 20.000.000 - - - - Đất ở
12287 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 171, 246, 172, 157, 159, 249, 143, 247, 144, 145, 130, 131, 132, 110, 111, 112, 158) - Phường Trường Thi Thửa số 112 - Thửa số 171 7.600.000 - - - - Đất ở
12288 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 87, 89, 90, 254, 30) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 69 6.800.000 - - - - Đất ở
12289 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 201, 202, 203, 184, 183, 167, 153, 154, 139, 140, 123, 124, 125, 106, 108, 128, 127, 126, 142, 141, 156, 155, 169, 186, 185, 206, 205, 204, 195, 253, 196, 197, 179, 180, 248, 163, 164, 149, 150, 135, 136, 117, 118, 119, 102, 104, 122, 121, 120, 138, 137, 152, 239, 151, 166, 165, 182, 181, 200, 199, 198, 255, 257, 258, 259, 262, 263) - Phường Trường Thi Thửa số 201 - Thửa số195 6.800.000 - - - - Đất ở
12290 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 1, 46, 66, 191) - Phường Trường Thi Đinh Bạt Tụy - Lê Văn Hưu 9.500.000 - - - - Đất ở
12291 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 13+14 (Tờ 22, thửa: 21, 22, 23, 47, 64, 65, 82, 174, 175, 176, 160, 146 gồm các thửa: 8, 17, 18 theo trích đo của Sở TNMT phê duyệt ngày 08/5/2007) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 9.000.000 - - - - Đất ở
12292 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 173 gồm các thửa: 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 6, 10, 11, 24, 25, 26, 27, 30, 31 theo trích đo của Sở TNMT phê duyệt ngày 08/5/2007)) - Phường Trường Thi Thửa số 173 8.000.000 - - - - Đất ở
12293 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 187, 208, 214, 217, 228) - Phường Trường Thi An Dương Vương - Lê Văn Hưu 9.500.000 - - - - Đất ở
12294 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 207, 215, 216, 229) - Phường Trường Thi Thửa số 215 - Thửa số 228 9.000.000 - - - - Đất ở
12295 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 188, 189, 190, 234, 235, 236, 237) - Phường Trường Thi Thửa số 234 - Thửa số 189 9.000.000 - - - - Đất ở
12296 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 223, 224, 225, 226, 227, 230, 231, 232, 233, 209, 210, 211, 212, 213, 218, 219, 220, 221, 222) - Phường Trường Thi Thửa số 223 - Thửa số 213 7.400.000 - - - - Đất ở
12297 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 240) - Phường Trường Thi Lương Thế Vinh - Nguyễn Xí 9.000.000 - - - - Đất ở
12298 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 241, 242, 243, 244, 245, 59, 60, 61, 62, 63) - Phường Trường Thi Thửa số 35 - Thửa số 44 7.600.000 - - - - Đất ở
12299 Thành phố Vinh Đường Trà Lân - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 2, 24, 25, 48, 49, 67, 85, 100, 114, 115, 116, 133, 134, 147, 148, 161, 177, 178, 192, 193, 194, 238. 256, 260, 261) - Phường Trường Thi Đinh Bạt Tụy - Thửa số 192 7.500.000 - - - - Đất ở
12300 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 1, 17, 87, 37 và 38 sâu 20m) - Phường Trường Thi Sân bóng Phường - Lương Thế Vinh 22.000.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...