14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9901 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Ngũ Phúc (Thửa Các lô: Từ 02 đến 12 và lô 32 Tờ 36) - Xã Hưng Lộc 2.145.000 - - - - Đất TM-DV
9902 Thành phố Vinh Đường QH 5 m - Xóm Ngũ Phúc (Thửa Các lô: Từ 13 đến 20, từ 24 đến 27 và 29, 30, 34 Tờ 36) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
9903 Thành phố Vinh Đường xóm Mẫu Lâm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 599, 600, 601, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
9904 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Phúc, Mẫu Lâm (Thửa 675, 676 Tờ 36) - Xã Hưng Lộc (Thửa 13) - Cầu Đồng 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9905 Thành phố Vinh Đường QH 5 m - Xóm Ngũ Phúc (Thửa Các lô: 21, 22, 28 Tờ 36) - Xã Hưng Lộc 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
9906 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Ngũ Phúc (Thửa 562, 564, 566 Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Dũng (Thửa 46) 2.145.000 - - - - Đất TM-DV
9907 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Ngũ Phúc, Mẫu Lâm (Thửa 572, 573, 574. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cầu Đồng cùng 4.840.000 - - - - Đất TM-DV
9908 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Mẫu Đơn, Xuân Hùng (Thửa 237, 257, 258, 259, 277, 278, 289, 290, 291, 292, 307, 321, 322, 323, 324, 325, 338, 339, 340, 354, 405, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 510 Tờ 36) - Xã Hưng Lộc (Thửa 13) - Cầu Đồng 5.115.000 - - - - Đất TM-DV
9909 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Ngũ Phúc, Mẫu Lâm (Thửa 4, 13, 69, 80, 100, 101, 102, 119, 134, 135, 136, 137, 152, 153, 154, 155, 169, 170, 171, 172, 184, 185, 186, 197, 198, 199, 200, 210, 211, 220, 221, 222, 223, 239, 240, 469, 470, 471, 472, 473, 743. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cùng 4.840.000 - - - - Đất TM-DV
9910 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Ngũ Phúc (Thửa (Đất QH) 409, 150, 167 Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Giáp P. Hưng 2.145.000 - - - - Đất TM-DV
9911 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Ngũ Phúc (Thửa 29, 42, 56, 57, 90, 91, 94, 148, 149, 165, 166, 168, 183, 404, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 519, 687, 688, 689, 716, 717, 733, 734, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Dũng (Thửa 46) 2.145.000 - - - - Đất TM-DV
9912 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 224, 241, 242, 243, 244, 262, 263, 397, 279, 280, 296, 297, 329, 312, 343, 344, 345, 359, 446, 514, 523, 526, 724, 725, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
9913 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 195, 256, 306, 695, 696, 697, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc (Thửa 29) 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9914 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Đơn (Thửa 208, 218, 219, 255, 444, 450, 451, 457, 529, 530, 728, 729, 730, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9915 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Phúc, Mẫu Lâm (Thửa 117, 156, 173, 188, 189, 225, 245, 261, 293, 294, 308, 467, 503, 504, 505, 506, 681, 682, 683, 684, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc (Thửa 13) - Cầu Đồng 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9916 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mộu Lâm (Thửa 202, 203, 264, 281, 327, 328, 358, 384, 400, 496, 498, 508, 720, 721, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cùng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
9917 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Phúc (Thửa (Đất QH) 429, 430. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.705.000 - - - - Đất TM-DV
9918 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Phúc (Thửa (Đất QH) 423, 424, 425, 426, 427, 428, 431, 432, 433, 434, 435, 436. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc (Thửa 13) - Cầu Đồng 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
9919 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Phúc (Thửa 10, 21, 20, 30, 43, 44, 31, 32, 33, 59, 46, 58, 386, 394, 395, 78, 79, 116, 133, 490.545, 722, 723, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cùng 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9920 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Ngũ Phúc (Thửa 147, 130, 129, 110, 520. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9921 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 347, 383, 361, 362, 408, 448, 449, 686, 557, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc (Thửa 13) - Cầu Đồng 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9922 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 310, 342, 439, 685, 560, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cùng 990.000 - - - - Đất TM-DV
9923 Thành phố Vinh Đường xóm Mẫu Lâm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 187, 396, 389, 201, 226, 227, 246, 247, 248, 265, 266, 267, 298, 282, 299, 313, 314, 315, 399, 330, 346, 385, 348, 438 (mặt sau thửa 200), 488, 495, 704, 705, 706, 707, 556, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
9924 Thành phố Vinh Đường xóm Mẫu Lâm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 317, 316, 301, 392, 442, 458, 473, 494.546, 708, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc (Thửa 13) - Cầu Đồng 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9925 Thành phố Vinh Đường xóm Mẫu Lâm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 249, 268, 284, 525, 528, 544 Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cùng 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9926 Thành phố Vinh Đường xóm Mẫu Lâm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 387, 332, 318, 465, 485, 486, 487, 493.547, 690, 691, 692, 693, 694, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cầu Bưu điện 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9927 Thành phố Vinh Đường ao Bàu Trổ - Xóm Ngũ Phúc (Thửa 1, 5, 402, 403, 23, 34, 35, 398, 47, 507, 509, 511, 512, 513, 517, 518. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc (Thửa 13) - Cầu Đồng 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
9928 Thành phố Vinh Đường ao Bàu Trổ - Xóm Ngũ Phúc (Thửa 22, 11, 60. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Cùng Giáp Thửa 46 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
9929 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 8, 9, 15, 16, 391, 698, 699, 700, 701, 702, 703, Tờ 36) - Xã Hưng Lộc 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
9930 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 2, 7, 19, 24, 36, 68, 108, 125, 142, 161, 143, 127, 144, 145, 128, 109, 407, 452, 453, 454, 455, 456, 463, 464, 499, 500, 501, 502, 515, 516, 524. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc cách 40 m tim đường LVT 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9931 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 72, 162, 181, 194, 207, 522. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Thửa 61 cách tim đường LVT 120 m 990.000 - - - - Đất TM-DV
9932 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 216, 217, 234, 288, 275, 443, 447, 489. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Giáp Thửa 46 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9933 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 14, 51, 53, 70, 71, 178, 401, 179, 180, 390, 406, 233, 445, 459, 460, 461, 462, 466, 468, 491, 521, 527 Tờ 36) - Xã Hưng Lộc cách 40 m tim đường LVT 990.000 - - - - Đất TM-DV
9934 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 28, 388, 41. Tờ 36) - Xã Hưng Lộc Thửa 126 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9935 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 42, 55, 64, 78, 347, 73, 365, 366, 79, 92, 93, 134, 149, 184, 185, 200, 230, 201, 231, 232, 262, 277, 263, 278, 279, 291, 292, 347, 401, 402, 393, 394, 388, 407, 383, 423, 421, 425, 443, 432, 446, 449, 455, 456, 490, 491, 492, 493, 494, 505, 506, 515, 516, 517, 518, 519, 598, 599, 600, 601, 602, 604, 605, 606, 608, 716, 717, 721, 722, 723, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 33 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9936 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 2, 3, 65, 66, 57, 74, 80, 348, 349, 94, 81, 82, 186, 199, 214, 228, 248, 249, 250, 216, 261, 318, 182, 183, 198, 368, 369, 387, 397, 422, 409, 115, 416, 417, 436, 440, 445, 453, 460, 462, 465, 466, 470, 472, 482, 485, 486, 488, 498, 499, 500, 501, 529, 593, 596, 597, 611, 612, 616, 708, 709, 724, 725, 736, 737, 743, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9937 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 4, 15, 31, 30, 44, 45, 17, 32, 33, 18, 67, 374, 375, 376, 377, 378, 384, 385, 197, 356, 370, 391, 350, 353, 352, 351, 379, 380, 435, 502, 522, 523, 528, 594, 595, 613, 614, 615, 734, 735, 738, 739, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc Giáp thửa 61 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9938 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 246, 275, 278, 227, 211, 212, 213, 216, 247, 228, 47, 46, 58, 426, 276, 427, 428, 467, 468, 469, 489, 590, 591, 592, 603, 609, 610, 706, 707, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 990.000 - - - - Đất TM-DV
9939 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 2 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 36, 59, 68, 75, 69, 83, 84, 97, 363, 364, 367, 105, 106, 116, 136, 135, 151, 169, 188, 189, 190, 217, 218, 234, 252, 235, 251, 293, 305, 311, 386, 400, 367, 381, 382, 355, 411, 412, 413, 418, 419, 424, 425, 429, 430, 431, 137, 138, 444, 450, 451, 452, 454, 461, 463, 464, 473, 474, 479, 480, 481, 483, 495, 497, 504, 509, 510, 511, 520, 521, 607, 710, 711, 718, 719, 720, 726, 727, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 33 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9940 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 2 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 115, 168, 98, 118, 119, 120, 233, 96, 409, 433, 439, 443, 447, 448, 373, 389, 420, 450, 451, 452, 475, 476, 477, 503, 730, 731, 732, 733, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 990.000 - - - - Đất TM-DV
9941 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 2 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 392, 434, 389, 373, 410, 408, 441, 442. Tờ 37) - Xã Hưng Lộc Giáp thửa 13 990.000 - - - - Đất TM-DV
9942 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 691, 692, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9943 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 693, 694, 700, 701, 702, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc cách 30 m tim đường ngõ 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9944 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 695, 696, 697, 698, 699 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9945 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 415, 618, 619, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 654, 656, 657, 664, 665 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 990.000 - - - - Đất TM-DV
9946 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 635, 636, 637, 638, 639, 640, 648, 649, 650, 651, 652, 653, 655, 659, 663, 667, 671, 672, 673, 740, 741, 742, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9947 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 674, 675, 676, 677, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9948 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 678, 679, 681, 682, 683, 684, 685, 586, 687, 688, 689, 690, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9949 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 642, 643, 644, 645, 646, 647, 660, 661, 662, 668, 669, 670 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 33 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9950 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 658 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc cách 30 m tim 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9951 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 11, 24, 38, 39, 403, 404, 405, 50, 396, 507, 512, 513, 514. Tờ 37) - Xã Hưng Lộc cách 30 m tim 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9952 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 40, 25, 728, 729, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường LVT - Ngã rẽ đường cổng làng văn hoá xóm Xuân Hùng 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9953 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 51, 52, 54, 41, 70, 71, 72, 61, 76, 86, 87, 88, 102, 101, 107, 108, 371, 372, 395, 457, 458, 478, 487, 524, 525, 526, 527, 703, 704, 705, 712, 713, 714, 715, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9954 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 398, 399, (Phần sau thửa 88), 437. Tờ 37) - Xã Hưng Lộc 990.000 - - - - Đất TM-DV
9955 Thành phố Vinh Đường vào KCN - Xóm Hoà Tiến (Thửa 25, 56 Tờ 38) - Xã Hưng Lộc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9956 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Xuân Hùng (Thửa 218, 224, 225. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 5.390.000 - - - - Đất TM-DV
9957 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 227, 233, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9958 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 228, 229, 230, 231, 232, 234, 235, 236, 237, 251, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9959 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 246, 247, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
9960 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 248, 249, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9961 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 252, 253, 254, 255, 256, 257, 2260, 261, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 272, 273, 274, 275, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
9962 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 258, 259, 270, 271, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Lô góc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
9963 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 238 Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
9964 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 277, 278, 279, 280, 283, 284, 285, 286, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
9965 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 281, 282, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Lô góc 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
9966 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
9967 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 500, 501, 503, 504, 505, 506, 509, 510, 511. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 3.190.000 - - - - Đất TM-DV
9968 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 502, 508, 513, 514, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 529, 530, 531 Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 2.915.000 - - - - Đất TM-DV
9969 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 525, 526, 527, 528, 534, 535, 536, 542, 543, 544, 545, 546, 547, 548, 552, 553, 554, 555, 556, 556, 557, 560, 561, 562, 563. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 2.365.000 - - - - Đất TM-DV
9970 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 532, 537, 538, 539, 549, 550, 551, 558, 559, 564, 565, 570, 571, 572, 573, 574, 578. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
9971 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 566, 567, 568, 569, 575, 576, 577. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
9972 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 202, 204. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
9973 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 196, 198, 200, 205, 207, 209, 211, 213, 217. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
9974 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 217, 11, 189, 29, 46, 47, 64, 80, 99, 122, 192, 190, 130, 121, 191, 193, 220, 250, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
9975 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 195, 197, 199, 10, 206, 208, 210, 212, 215, 216. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
9976 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 201, 203. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
9977 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 219, 109, 110, 100, 129, 65, 82, 49, 12, 28, 13. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
9978 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 48, 66, 30, 14, 221, 222, 223, 226. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
9979 Thành phố Vinh Đường QH 10m - Khu đô thị Đại Phú (Thửa 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 220, 221, 222, 225, 209, 210, 212, 213, 214, 215, 229, 228, 227, 230, 231, 232, 218, 217 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
9980 Thành phố Vinh Thửa góc Khu đô thị Đại Phú (Thửa 236, 235, 219, 226, 208, 216, 200, 211 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
9981 Thành phố Vinh Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu đô thị Đại Phú (Thửa 223, 239, 238, 233 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
9982 Thành phố Vinh Thửa góc - Khu đô thị Đại Phú (Thửa 234, 224, 240, 237 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 4.620.000 - - - - Đất TM-DV
9983 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 3, 5, 8, 9, 10) - Phường Bến Thủy Ông Thiềng - Ông Thành 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
9984 Thành phố Vinh Đường đất giáp ranh HD - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 1, 2) - Phường Bến Thủy Ông Cường - Ông Thành 2.970.000 - - - - Đất TM-DV
9985 Thành phố Vinh Đường đất giáp ranh HD - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 4) - Phường Bến Thủy 3.630.000 - - - - Đất TM-DV
9986 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 7, 11, 12) - Phường Bến Thủy Ông Khương - Ông Đậu 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
9987 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82) - Phường Bến Thủy Ông Cửu - Bà Mai 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
9988 Thành phố Vinh Đường từ ông Bảo - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 83 (t¸ch ra tõ thöa 34)) - Phường Bến Thủy Bà Giang - Ông Bảo 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
9989 Thành phố Vinh Đường đất giáp HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 1, 2, 3, 4, 6) - Phường Bến Thủy Ông Luyện - Bà Bảo 2.970.000 - - - - Đất TM-DV
9990 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 46, 53) - Phường Bến Thủy Bà Dinh - Ông Thành 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
9991 Thành phố Vinh Đường từ ông Trung - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 14, 15, 21, 27, 32, 39, 40, 47, 48, 54, 68, 71) - Phường Bến Thủy Bà Hoa - Bà Chinh 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
9992 Thành phố Vinh Đường từ ông Tiến - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 7, 8, 22, 28, 29, 41, 42, 65, 67, 69, 70, 84, 85, 86) - Phường Bến Thủy Ông Bảo - Ông Hồng 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
9993 Thành phố Vinh Đường từ ông Bảo - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 5, 9, 17, 23, 30, 33, 34, 43, 72, phần còn lại của thửa 37, 24 ) - Phường Bến Thủy Bà Giang - Ông Bảo 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
9994 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 25, 31, 36, 44, 50, 51, 52, 56, 58, 62, 64, 66, 75) - Phường Bến Thủy Ông Cửu - Bà Mai 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
9995 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, bám mặt đường sâu 20m của thửa 37) - Phường Bến Thủy 2.255.000 - - - - Đất TM-DV
9996 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 45, 60, 63) - Phường Bến Thủy Ông Hiền - Ông Cúc 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
9997 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 61) - Phường Bến Thủy Bà Vân 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
9998 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 20, 26) - Phường Bến Thủy Ông Hoa - Ông Hợi 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
9999 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 30, 38, 39, 40, 42, 45, 46, 49, 52, 53, 54, 55, 60, 61, 79, 81, 84, 91, 92, 115, 116, 117 ) - Phường Bến Thủy Ông Tuấn - Ông Hường 2.255.000 - - - - Đất TM-DV
10000 Thành phố Vinh Đường Hàm Nghi - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 134, 135, 136) - Phường Bến Thủy Ông Thái 2.530.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...