Bảng giá đất Tại Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 30, thửa: 89, 88, 73, 72, 71, 56, 55, 42, 41, 40, 19, 37, 38, 39, 53, 54, 68, 69, 70, 86, 87, 98, 96, 85, 84, 83, 82, 67, 307, 52, 311, 310, 309, 308, 36, 35, 33, 304, 326, 302, 301, 300, 80, 81, 94, 306, 296, 295, 294, 293, 292, 291, 290, 289, 51, 31, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 303, 343, 344) - Phường Trường Thi Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Thành Phố Vinh, Nghệ An: Đường Cao Bá Quát - Khối 5

Bảng giá đất của Thành phố Vinh, Nghệ An cho đoạn đường Cao Bá Quát - Khối 5, loại đất ở, đã được cập nhật theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, và được sửa đổi, bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho từng vị trí cụ thể, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc nắm bắt giá trị bất động sản tại khu vực này.

Vị trí 1: 7.400.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường Cao Bá Quát, từ thửa số 315 đến thửa số 31, có mức giá là 7.400.000 VNĐ/m². Khu vực này sở hữu vị trí thuận lợi, gần các tiện ích công cộng và giao thông phát triển, tạo điều kiện thuận lợi cho người mua và nhà đầu tư.

Bảng giá đất theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND và sửa đổi bổ sung là một nguồn thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức có cái nhìn tổng quan về giá trị đất tại đường Cao Bá Quát, Phường Trường Thi. Việc nắm rõ giá trị tại vị trí này sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
6

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 30, thửa: 89, 88, 73, 72, 71, 56, 55, 42, 41, 40, 19, 37, 38, 39, 53, 54, 68, 69, 70, 86, 87, 98, 96, 85, 84, 83, 82, 67, 307, 52, 311, 310, 309, 308, 36, 35, 33, 304, 326, 302, 301, 300, 80, 81, 94, 306, 296, 295, 294, 293, 292, 291, 290, 289, 51, 31, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 303, 343, 344) - Phường Trường Thi Thửa số 315 - Thửa số 31 7.400.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 30, thửa: 89, 88, 73, 72, 71, 56, 55, 42, 41, 40, 19, 37, 38, 39, 53, 54, 68, 69, 70, 86, 87, 98, 96, 85, 84, 83, 82, 67, 307, 52, 311, 310, 309, 308, 36, 35, 33, 304, 326, 302, 301, 300, 80, 81, 94, 306, 296, 295, 294, 293, 292, 291, 290, 289, 51, 31, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 303, 343, 344) - Phường Trường Thi Thửa số 315 - Thửa số 31 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 30, thửa: 89, 88, 73, 72, 71, 56, 55, 42, 41, 40, 19, 37, 38, 39, 53, 54, 68, 69, 70, 86, 87, 98, 96, 85, 84, 83, 82, 67, 307, 52, 311, 310, 309, 308, 36, 35, 33, 304, 326, 302, 301, 300, 80, 81, 94, 306, 296, 295, 294, 293, 292, 291, 290, 289, 51, 31, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 303, 343, 344) - Phường Trường Thi Thửa số 315 - Thửa số 31 3.700.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện