Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3301 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 80, 84, 91) - Phường Bến Thủy Ông Nguyên 5.100.000 - - - - Đất ở
3302 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 58, 197) - Phường Bến Thủy 7.200.000 - - - - Đất ở
3303 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 36, thửa: 99, 100, 106, 107, 114, 121, 122, 127, 128, 139, 151, 163, 175, 185, 199) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3304 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 8 (Tờ 37, thửa: 1, 4) - Phường Bến Thủy Cồn Mô 13.000.000 - - - - Đất ở
3305 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 10 (Tờ 37, thửa: 5) - Phường Bến Thủy 7.200.000 - - - - Đất ở
3306 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 37, thửa: 11, 12, sâu 20 m bám đường các thửa 24, 30) - Phường Bến Thủy NM Dệt Kim 13.000.000 - - - - Đất ở
3307 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 2, 3, 7, 9, 10, 20, 21, 22, 90, 119, 122) - Phường Bến Thủy Ông Vĩnh - Ông Quang 13.000.000 - - - - Đất ở
3308 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 8, 16, 19, 23, 29, 39, 44, 49, 60, 61, 72, 73, 74, 75, 83, 92, 94, 95, 100, 101, 121) - Phường Bến Thủy Ông Hòa - Ông An 6.600.000 - - - - Đất ở
3309 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: Phần còn lại các thửa 30, 24) - Phường Bến Thủy 5.200.000 - - - - Đất ở
3310 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 46, 53, 77, 78, 79, 80, 84, 85, 86, 96, 102, 104) - Phường Bến Thủy 2.800.000 - - - - Đất ở
3311 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 38, 48, 58, 81, 103, 105, 106, 120) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3312 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 14, 18, 47, 56, 89, 97, 98) - Phường Bến Thủy 2.200.000 - - - - Đất ở
3313 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 45, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 116, 117) - Phường Bến Thủy TT Dệt kim kho tồn 3.300.000 - - - - Đất ở
3314 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 115) - Phường Bến Thủy TT Dệt kim kho tồn 3.600.000 - - - - Đất ở
3315 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 54, 57, 70, 82, 93, 99, 123, 124, 127....130) - Phường Bến Thủy Bà Lỹ - Bà Vệ 3.300.000 - - - - Đất ở
3316 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 51, 52, 64, 66, 67, 68, 69, 91, 185, 186) - Phường Bến Thủy Ông Thanh - Ông Cầm 3.800.000 - - - - Đất ở
3317 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 6, 13, 15, 62, 76, 88, 131, 132) - Phường Bến Thủy 2.700.000 - - - - Đất ở
3318 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 37, thửa: 25, 26, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 87, 118) - Phường Bến Thủy Ông Hà - Ông Hùng 4.200.000 - - - - Đất ở
3319 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 125) - Phường Bến Thủy Bà Lan - Ông Dũng 2.500.000 - - - - Đất ở
3320 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 14, 15, 17, 18, 19) - Phường Bến Thủy Bà Thanh - Bà Liên 13.000.000 - - - - Đất ở
3321 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 2, 8, 20, 84, 181, 182) - Phường Bến Thủy Bà Năm - Bà Dính 4.200.000 - - - - Đất ở
3322 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 28, 29, 33, 34, 88, 89, 90, 91, 92) - Phường Bến Thủy Ông Hùng - Ông Bảo 13.000.000 - - - - Đất ở
3323 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 26, 27) - Phường Bến Thủy Ông Quyền - Ông Tám 13.000.000 - - - - Đất ở
3324 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 20 m bám đường các thửa 35, 38) - Phường Bến Thủy 13.000.000 - - - - Đất ở
3325 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 49, 50, 68, 76, 187) - Phường Bến Thủy Ônh Hà - Ông Anh 4.200.000 - - - - Đất ở
3326 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 46, 57, 96) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3327 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 43) - Phường Bến Thủy 4.200.000 - - - - Đất ở
3328 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 47, 48, 53, 73) - Phường Bến Thủy 2.700.000 - - - - Đất ở
3329 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 36, 37, 40, 86) - Phường Bến Thủy 12.000.000 - - - - Đất ở
3330 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 41) - Phường Bến Thủy 14.400.000 - - - - Đất ở
3331 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 39, 42, 44, 45, 51(s©u 20m b¸m ®­êng), 52, 56, 71, 77, 78, 82, 94, 97, 183....186) - Phường Bến Thủy Ông Công - Ông Bình 4.200.000 - - - - Đất ở
3332 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 69, 70, 72, 74) - Phường Bến Thủy Ông Bình - Ông tuyền 3.300.000 - - - - Đất ở
3333 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 38, thửa: sâu 20 m bám đường thửa 75, 93) - Phường Bến Thủy Bà Em 6.500.000 - - - - Đất ở
3334 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 79, 80, 81, 87) - Phường Bến Thủy Ông Dũng - Ông Tuân 3.300.000 - - - - Đất ở
3335 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 150....155) - Phường Bến Thủy 13.000.000 - - - - Đất ở
3336 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 156....180) - Phường Bến Thủy 6.500.000 - - - - Đất ở
3337 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: phần còn lại của thửa 35, 38, 51, 75) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất ở
3338 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 1, 6, 12, 21, 83, 95, 101, 102, 103) - Phường Bến Thủy Ông Thành - Ông Nghị 3.300.000 - - - - Đất ở
3339 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 3, 4, 5, 9, 10, 11, 22, 23, 24, 25, 85, 98, 99, 100, 104, 105, 106, 107, 108) - Phường Bến Thủy Bà Lam - Ông Dũng 2.500.000 - - - - Đất ở
3340 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 115, 124) - Phường Bến Thủy KTTY Dệt Kim Khối 10 - Lô số 8, 15 13.200.000 - - - - Đất ở
3341 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 114, 122, 123) - Phường Bến Thủy KTTY Dệt Kim Khối 10 - Lô số 7; 16; 17 13.000.000 - - - - Đất ở
3342 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 7, 109, 110, 111, 112, 113, 116, 117, 118, 119, 120, 121) - Phường Bến Thủy KTTY Dệt Kim Khối 10 - Lô số 1 đến số 6; lô số 9 đến 14 5.100.000 - - - - Đất ở
3343 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 164) - Phường Bến Thủy 13.000.000 - - - - Đất ở
3344 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 187) - Phường Bến Thủy 6.500.000 - - - - Đất ở
3345 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 1 đến 19, 21 đến 24, ) - Phường Bến Thủy 13.000.000 - - - - Đất ở
3346 Thành phố Vinh Đường Ven sông Lam - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 20 (sâu 20m), ) - Phường Bến Thủy 11.000.000 - - - - Đất ở
3347 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 39, phần còn lại của thửa 20) - Phường Bến Thủy 5.200.000 - - - - Đất ở
3348 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng kéo dài - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 67) - Phường Bến Thủy 14.500.000 - - - - Đất ở
3349 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 2, 3, 8, 15, 23, 33, 36, 37, 39, 42, 62) - Phường Bến Thủy Ông An - Ông Hải 24.000.000 - - - - Đất ở
3350 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, 57, 58) - Phường Bến Thủy Ông Sơn - Bà Thuận 24.000.000 - - - - Đất ở
3351 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 4, 5, 35, 38, 40, 41, 44, 48, 49, 53, 56, 60, 66) - Phường Bến Thủy 7.400.000 - - - - Đất ở
3352 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 17, 18, 29, 30, 32) - Phường Bến Thủy 14.500.000 - - - - Đất ở
3353 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 16 (lô góc)) - Phường Bến Thủy 18.000.000 - - - - Đất ở
3354 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 9) - Phường Bến Thủy 9.000.000 - - - - Đất ở
3355 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 1, 61) - Phường Bến Thủy 5.100.000 - - - - Đất ở
3356 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 59, 65) - Phường Bến Thủy 4.600.000 - - - - Đất ở
3357 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 7, 20, 21, 25, 34, 64) - Phường Bến Thủy 3.800.000 - - - - Đất ở
3358 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 6, 11, 12, 13, 63) - Phường Bến Thủy 14.500.000 - - - - Đất ở
3359 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 249, 250) - Phường Bến Thủy Ông Đính - Ông Ngân 3.300.000 - - - - Đất ở
3360 Thành phố Vinh Đường bê tông - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 1) - Phường Bến Thủy Bà Minh - TTNM gỗ 4.600.000 - - - - Đất ở
3361 Thành phố Vinh Đường bê tông - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 2) - Phường Bến Thủy Bà Minh - TTNM gỗ 4.200.000 - - - - Đất ở
3362 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: Các lô góc) 7, 21, 172, 182, 192, 202, 212, 213, 222, 223, 241) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 4.800.000 - - - - Đất ở
3363 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: Các lô góc 173, 183, 193, 203) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 5.400.000 - - - - Đất ở
3364 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, ) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 4.200.000 - - - - Đất ở
3365 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 242, 243, 244, 245, 246, 247) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ - Bám đường QH 9M 4.600.000 - - - - Đất ở
3366 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 8, 27, 43, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 240) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 3.800.000 - - - - Đất ở
3367 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 14 (Tờ 42, thửa: S©u 20 m b¸m ®­êng thöa 106, 132, 149, 153) - Phường Bến Thủy Bà HÀ - cn vlxd 24.000.000 - - - - Đất ở
3368 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: Phần còn lại của thửa 106) - Phường Bến Thủy 14.400.000 - - - - Đất ở
3369 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 3) - Phường Bến Thủy Ông Bửu 3.800.000 - - - - Đất ở
3370 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 4, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 22, 23, 24, 25, 29, 33) - Phường Bến Thủy Ông Đính - Ông Ngân 3.300.000 - - - - Đất ở
3371 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 62, 67, 68, 69, 78, 79, 85, 86, 97, 103, 107, 118, 123) - Phường Bến Thủy Ông Huy - Bà Huê 6.200.000 - - - - Đất ở
3372 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 127, 128, 133, 134, 135) - Phường Bến Thủy Ông Quyền - Bà Thủy 8.200.000 - - - - Đất ở
3373 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 77, 158, 159, 160, 161) - Phường Bến Thủy Ông Liệu - Ông Hùng 8.200.000 - - - - Đất ở
3374 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 129, 136) - Phường Bến Thủy Ông Toàn - Bà Liên 5.600.000 - - - - Đất ở
3375 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 52, 53, 58) - Phường Bến Thủy Ông Tráng - Ông Minh 5.600.000 - - - - Đất ở
3376 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 5, 6, 13, 17) - Phường Bến Thủy Bà Yêm - Bà Nguyên 3.300.000 - - - - Đất ở
3377 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 44, 45, 46, 54, 59, 63, 64, 65, 70, 71, 72, 73, 74, 80, 81, 82, 83, 87, 88, 89, 92, 93, 94, 95, 98, 99, 100, 104, 148, 151, 154, 251, 252) - Phường Bến Thủy Ông Tùng - Bà Chân 5.100.000 - - - - Đất ở
3378 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 4thửa: 55, 75, 130, 131, 137, 138, 139, 140, 141, 142, ) - Phường Bến Thủy Ông Hải - Ông Quuảng 4.200.000 - - - - Đất ở
3379 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 114, 115, 116, 117, 119, 120, 124, 125) - Phường Bến Thủy Ông Bảy - Ông Hưng 5.100.000 - - - - Đất ở
3380 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 57, 60, 76, 84, 96, 102, 105, 108, 109, 110, 112, 113, 121, 122, 126, 145, 150, ) - Phường Bến Thủy Bà Lộc - Bà Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3381 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 56, 66, 111, 143, 144) - Phường Bến Thủy Ông Thái - Ông Cảnh 3.600.000 - - - - Đất ở
3382 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 20, 26, 31, 35, 36, 37, 42, 47, 48, 49, 61, 146, 147, 155, 156, 248) - Phường Bến Thủy Bà Thủy - Ông Cảnh 2.400.000 - - - - Đất ở
3383 Thành phố Vinh Đường BT khối 12 (Tờ 43, thửa: 186) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3384 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 12 (Tờ 43, thửa104) - Phường Bến Thủy 4.200.000 - - - - Đất ở
3385 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 12 (Tờ 43, thửa: 1, 2, 6, 14, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 38, 39, 53, 61, 62, 63, 70, 71, 76, 84, 97, 105, 115, 137, 150, 196, 197) - Phường Bến Thủy Ông Quang - Ông Hữu 6.600.000 - - - - Đất ở
3386 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Khối 12 (Tờ 43, thửa: 107, 108, 109, 110, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 147, 152, 167, 193...195) - Phường Bến Thủy Ông Thìn - Bà Yến 3.500.000 - - - - Đất ở
3387 Thành phố Vinh Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 43, thửa: 119) - Phường Bến Thủy Bà Sâm 6.600.000 - - - - Đất ở
3388 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Khối 13 (Tờ 43, thửa: 120, 121, 122, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 139, 140, 163, 164, 166, 163, 164, 202, 203, 204) - Phường Bến Thủy Ông Long - Ông Diện 3.500.000 - - - - Đất ở
3389 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Khối 13 (Tờ 43, thửa: 130, 131, 132, 133, 135) - Phường Bến Thủy Ông Khanh - Ông Toàn 3.200.000 - - - - Đất ở
3390 Thành phố Vinh Đường BT Khối 12 (Tờ 43, thửa: 11, 12, 27, 28, 29, 30, 33, 37, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 56, 58, 64, 67, 81, 86, 91, 95, 99, 101, 102, 141, 146, 148, 151, 155, 156, 157, 160, 161, 165, 168, 169, 170, 171, 174, 186, 200, 201) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3391 Thành phố Vinh Đường BT Khối 12 (Tờ 43, thửa: 3, 4, 9, 15, 26, 34, 85, 138, 145, 154, 175) - Phường Bến Thủy 2.800.000 - - - - Đất ở
3392 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 43, thửa: 5, 7, 8, 10, 13, 16, 17, 18, 22, 31, 32, 35, 55, 57, 59, 60, 65, 69, 74, 79, 83, 87, 88, 89, 90, 92, 93, 94, 96, 98, 100, 103, 106, 134, 136, 142, 143, 144, 149, 153, 158, 159, 162, 172, 173, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 198, 199) - Phường Bến Thủy 2.200.000 - - - - Đất ở
3393 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 181, 183....233) - Phường Bến Thủy 6.500.000 - - - - Đất ở
3394 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 182, 186) - Phường Bến Thủy 6.500.000 - - - - Đất ở
3395 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 12 (Tờ 44, thửa: 1, 3, 7, 12, 18, 25, 27, 28, 31, 38, 41, 47, 48, 54, 60, 65, 81, 105, 238.....242) - Phường Bến Thủy Ông Bình - NVH K13 4.200.000 - - - - Đất ở
3396 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 15, 19, 21, 24, 29, 32, 39, 42, 55, 61, 66, 82, 83, 92, 104, 107, 109, 112, 113, 118, 120, 122, 123, 128, 129, 107, 128, 129, 130, 131, 132, 243, 244) - Phường Bến Thủy Ông Hải - Ông Hóa 4.200.000 - - - - Đất ở
3397 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 5, 13, 37, 40, 49, 62, 63, 68, 71, 75, 76, 87, 88, 89, 93, 110, 111, 116, 117, 119, 121, 106, 236, 237, 245...248) - Phường Bến Thủy Ông Công - Ông Bút 6.500.000 - - - - Đất ở
3398 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 96) - Phường Bến Thủy 7.800.000 - - - - Đất ở
3399 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 97) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất ở
3400 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 22, 33, 34, 35, 36, 67, 70, 114, 125, 126) - Phường Bến Thủy Ông Hồng - Ông Tình 2.600.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...