Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14701 Thành phố Vinh Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 35, thửa: 365, 379, 389, 390, 392, 395, 397, 400, 402, 404, 405, 410, 413, 416) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14702 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 24 m (lô góc 2 mặt đường) - Xóm 3 (Tờ 35, 36, thửa: 230, 289, 316, 359, 546) - Xã Nghi Kim 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
14703 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 24 m - Xóm 3 (Tờ 35, thửa: Tất cả các lô còn lại bám đường QH 24m còn lại: 241, 252, 275, 321, 327, 342, 338, 334, 344, 350, 356, 362) - Xã Nghi Kim 1.700.000 - - - - Đất SX-KD
14704 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 15 m - Xóm 3 (Tờ 36, thửa: Lô góc: 239, 317, 431, 450, 459) - Xã Nghi Kim 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
14705 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 15 m - Xóm 3 (Tờ 35, 36, thửa: Tất cả các lô bám đường QH 15m còn lại: 171, 249, 281, 270, 261, 294, 306, 314, 337, 328, 423, 413, 441, 483) - Xã Nghi Kim 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14706 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 12 m - Xóm 3 (Tờ 35, 36, thửa: Tất cả các lô bám đường QH 12m còn lại: 215, 216, 221, 231, 257, 249, 269, 276, 291, 319, 325, 330, 340, 336, 331, 348, 353, 329, 318, 297, 311, 285, 252, 245, 240, 232, 226, 191, 202, 208, 214, 221, 181, 177, 203, 223, 235, 247, 283, 267, 260, 303, 333, 370, 393, 432, 452, 458, 470, 480, 482, 485, 488, 490, 492, 495, 497, 500, 529, 520, 524, 522, 519, 517, 513, 510, 506, 504, 501, 532, 535, 538, 540, 543) - Xã Nghi Kim 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
14707 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn QH rộng 12 m - Xóm 3 (Tờ 35, 36, thửa: Lô góc: 300, 161, 218, 227, 352, 444, 463, 459, 416, 439, 222, 266, 278, 288, 299, 364) - Xã Nghi Kim 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
14708 Thành phố Vinh Đường đi ra Dự án Trường Sơn (Tờ 35, thửa: 140, 149, 153, 155, 165, 170, 175, 182, 197, 202, 218, 444, ) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Trân xóm 3 - Đến nhà ông Liên xóm 3 1.450.000 - - - - Đất SX-KD
14709 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Mai (Đường chân cầu vượt) - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 403, 410, 411, 433, 436, 437, 440, 443, 447, 448, 456, 457, 460, 462, 464, 466, 467, 468, 469, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 481, 484, 486, 487, 489, 491, 493, 494, 496, 498, 499, 502, 503, 505, 507, 508, 511, 512, 514, 515, 518, 520, 521, 523, 525, 527, 528, 530, 531, 533, 534, 536, 537, 539, 541, 542, 544, 545, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566) - Xã Nghi Kim 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14710 Thành phố Vinh Đường Quốc Lộ 1A - Xóm 13B (Tờ 36, thửa: 1, 10, 17, 20, 60) - Xã Nghi Kim 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
14711 Thành phố Vinh Bám đường Sắt Bắc Nam - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 19, 35, 57, 70, 99, 117, 143, 159, 163, 183, 216, 224, 246, 279, 257, 312) - Xã Nghi Kim Từ Công ty Thuỷ lực - Đến Ao Công ty CP giống nuôi trồng thuỷ sản 700.000 - - - - Đất SX-KD
14712 Thành phố Vinh Đường gom Tây - Xóm 3, xóm 12 (Tờ 36, thửa: 14, 31, 40, 50, 73, 83, 86, 120, 151, 153, 162, 169, 205, 192, 228, 236, 243, 254, 258, 264, 274, 280, 296, 305, 311, 322, 329, 335, 340, 346, 570, ) - Xã Nghi Kim Từ thửa đất bà Hà - Đến Ao Công ty CP giống nuôi trồng thuỷ sản 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
14713 Thành phố Vinh Đường nội xóm 12 (Tờ 36, thửa: 30, 41, 63, 66, 76, 91, 100, 114, 139, 174, 196, 212, 233, 256, 271) - Xã Nghi Kim 700.000 - - - - Đất SX-KD
14714 Thành phố Vinh Đường khu nhà ở Trung đội vận tải - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 170, 176, 178, 182, 193, 227, 234, 242, 253, 259, 265, 275, 282, 295, 304, 310, 316, 321, 323, 324, 330, 341, 344, 336, 345, 347, 349, 351, 353, 355, 357, 358, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 368, 374, 375, 380, 382, 383, 384, 386, 388) - Xã Nghi Kim 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
14715 Thành phố Vinh Đường khu dân cư cửa ông Chất - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 123, 140, 145, 156, 157, 164, 166, 173, 180, 184, 190, 201, 206, 210, 219, 225, 230, 231, 238, 244, 248, 255, 263, 268, 273, 277, 289, 290, 292, 293, 299, 301, 307, 309, 315, 318, 319, 326, 327, 332, 338, 348, 354, 356, 366, 367, 369, 373, 376, 379, 387, 389, 390, 391, 392, 395, 396, 398, 401, 406, 408, 409, 414, 418, 420, 424, 426, 427, 435, 442, 451, 454, 471, 472, 571) - Xã Nghi Kim 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
14716 Thành phố Vinh Tuyến đường nội xóm - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 339, 343, 350, 359, 385, 371, 394, 397, 399, 400, 404, 405, 407, 412, 415, 417, 419, 422, 425, 428, 430, 434, 438, 445, 446, 449, 453, 455, 569) - Xã Nghi Kim Từ nhà ông Hưởng - đến thửa đất nhà ông Khải 900.000 - - - - Đất SX-KD
14717 Thành phố Vinh Tuyến đường nội xóm - Xóm 12 (Tờ 36, thửa: 81, 85, 112, 115, 118, 122, 124, 131, 132, 133, 134, 137, 142, 146, 150, 158, 172, 179, 185, 186, 188, 189, 197, 199, 204, 209, 213, 215, 217, 220, 222, 229, 237, 241, 250, 287, 262, 284) - Xã Nghi Kim 700.000 - - - - Đất SX-KD
14718 Thành phố Vinh Đường nội xóm 12 - Xóm 3, 12 (Tờ 36, thửa: 2, 6, 11, 26, 28, 34, 39, 46, 51, 55, 59, 61, 62, 65, 68, 71, 84, 88, 90, 93, 97, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 108, 110, 116, 121, 123, 125, 128, 130, 135, 136, 138, 144, 148, 149, 154, 152, 155, 167) - Xã Nghi Kim Từ nhà bà Lý xóm 12 - Đến nhà ông Quang xóm 3 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
14719 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn rộng 12 m - Xóm 3 (Tờ 36, thửa: 203, 223, 235, 247, 260, 267, 270, 272, 283, 300, 303, 333, 334, 352, 370, 393, 381, 413, 416, 421, 423, 432, 439, 441, 444, 450, 452, 458, 459, 463, 470, 480, 482, 483, 485, 488, 490, 492, 495, 497, 500, 501, 504, 506, 510, 513, 517, 519, 522, 524, 526, 529, 532, 535, 538, 540, 543) - Xã Nghi Kim 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
14720 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn rộng 15 m - Xóm 3 (Tờ 36, thửa: 161, 171, 177, 181, 191, 202, 208, 214, 218, 221, 226, 232, 239, 240, 245, 249, 252, 261, 270, 281, 285, 294, 306, 314, 317, 337, 328, 429, 573) - Xã Nghi Kim 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
14721 Thành phố Vinh Đường dự án khu Đô thị Trường Sơn rộng 24 m - Xóm 3 (Tờ 36, thửa: 479, 546) - Xã Nghi Kim 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
14722 Thành phố Vinh Đường Quốc Lộ 1A - Xóm 13B (Tờ 37, thửa: 10, 31, 40, 53, 82, 92, 93, 96, 113, 118, 126, 137, 140, 145, 148, 150, 156, 162, 168, 169, 171, 173, 174, 176, 178, 179, 182, 184, 186, 191, 196, 197, 198, 199) - Xã Nghi Kim 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
14723 Thành phố Vinh Đường Quốc Lộ 1A - Xóm 12 (Tờ 37, thửa: 172, 175, 177, 180, 181, 183, 185, 187, 188, 189, 190, 192, 193, 194, 195, 200, 201, 202, 203, 204, 207, 208, 209, 217) - Xã Nghi Kim 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14724 Thành phố Vinh Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng - Xóm 13B (Tờ 37, thửa: 8, 18, 24, 36, 49, 52, 58, 67, 87) - Xã Nghi Kim 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14725 Thành phố Vinh Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (Chân cầu vượt) - Xóm 13B (Tờ 37, thửa: 70, 75, 95, 101, 107, 112, 115, 119, 121, 125, 128, 133, 136, 139, 140, 144, 146, 149, 151, 153, 155, 157, 159, 160, 161, 163, 165, 166, 170) - Xã Nghi Kim 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14726 Thành phố Vinh Các tuyến đường nội xóm còn lại xóm 13B (Tờ 37, thửa: 2, 4, 5, 7, 9, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 20, 22, 23, 25, 26, 28, 30, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 56, 57, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 66, 68, 69, 71, 74, 76, 78, 79, 80, 81, 83, 84, 85, 88, 89, 90, 93, 94, 97, 98, 100, 102, 103, 104, 108, 109, 111, 114, 116, 117, 120, 122, 123, 124, 127, 129, 131, 132, 134, 135, 138, 141, 143, 147, 152, 154, 158 ) - Xã Nghi Kim 600.000 - - - - Đất SX-KD
14727 Thành phố Vinh Ngõ bám Quốc lộ 1A và Đường QH - Xóm 13B (Tờ 37, thửa: 3, 6, 86, 106) - Xã Nghi Kim 700.000 - - - - Đất SX-KD
14728 Thành phố Vinh Đường chân cầu vượt xóm 12 ( Đường Đặng Thái Mai cũ) (Tờ 37, thửa: 205, 206) - Xã Nghi Kim 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14729 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 6) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14730 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 9 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 25.000.000 - - - - Đất SX-KD
14731 Thành phố Vinh Lê Hồng Phong - Khối 9 (Tờ 1, thửa: 7) - Phường Quang Trung Ngã tư Bắc Á - Hồng Bàng 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
14732 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 3, 4, 5, 8 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Quang Trung - Thửa số 3 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14733 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 1, thửa: 10) - Phường Quang Trung Thửa còn lại 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14734 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 2, 9, 18, 20, 21, 231, ) - Phường Quang Trung Thửa số 21 - Lê Khôi 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14735 Thành phố Vinh Nguyễn Thái Học - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 4, 5, 6, 7, 10, …, 17, 19, 203, 230, 232, …, 236, 238, 304) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Giáp P. Đội Cung 14.000.000 - - - - Đất SX-KD
14736 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 69, 91, 95, 100, 115, 116, 122) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 13.500.000 - - - - Đất SX-KD
14737 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 80, 82, 97, 98) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14738 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 46, 71, …, 78, 84…, 87, 89, 90, 101, ..., 114, 117, ..., 121, ) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Nguyễn Thị Định 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14739 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 83) - Phường Quang Trung Thửa có kích thước bám đường1.8m 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
14740 Thành phố Vinh Lương Đình Của - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 181, ..., 184, 186, ...189, 198, 295, 296) - Phường Quang Trung Thửa 07 - Nguyễn Thị Định 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14741 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 59, 64, 65, 92, 159, 178, 179, 221, 229, 249, 250, 256) - Phường Quang Trung Thửa 20 - Lương Đình Của 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
14742 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 141, 156, 157, 158, 175, 176, 177, 193, …, 196, 201, 202, 222, ...227, 248, 251, ...255, 288...292) - Phường Quang Trung Thửa 20 - Lương Đình Của 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14743 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 138, 170, 190) - Phường Quang Trung Thửa 115 - Thửa 01 5.750.000 - - - - Đất SX-KD
14744 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 139, 140, 153, 154, 171, 173, 174, 191, 192, 228, 273, 279) - Phường Quang Trung Thửa 115 - Thửa 01 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14745 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 10 (Tờ 2, thửa: 123, 142, 180) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14746 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 03, ...21, 23..., 26, 28, ..., 31, 36, 45, 70, 161, 199, 200, 278, 305, 306, 307) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Nguyễn Thái Học 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14747 Thành phố Vinh Đường QH số 02 (Khu tập thể Bánh kẹo Vinh) (Tờ 2, thửa: 297) - Khối 14 - Phường Quang Trung Góc ba mặt đường 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14748 Thành phố Vinh Đường QH số 02 (Khu tập thể Bánh kẹo Vinh) - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 286, 303) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
14749 Thành phố Vinh Đường QH số 02 (Khu tập thể Bánh kẹo Vinh) - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 287, 289, 290, 291, 293, 302) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14750 Thành phố Vinh Đường QH số 03 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 34, 39, 41, 47, 49, ..., 50, 53, 55, 57, 58, 214, ..., 220, 275, 276, 277) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Đường QH số 02 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14751 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 32, 47, 48, 52, 54, 79, 81, 294) - Phường Quang Trung Thửa 32 - Thửa 51 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14752 Thành phố Vinh Đường QH số 04 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 206, ..., 212, 266, ..., 272) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Đường QH số 02 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14753 Thành phố Vinh Đường QH số 05 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 205, 213, 242, 243, 264, 265) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
14754 Thành phố Vinh Đường QH số 05 - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 240, 241, 244, ..., 247, 257, ..., 263) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Thửa 240 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14755 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 68) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14756 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 14 (Tờ 2, thửa: 66, 124, ..., 128, 130, ..., 137, 143, ..., 152, 167, 168, 169, 308, 309) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14757 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 2, thửa: 162, 164, 166) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14758 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 9 (Tờ 3, thửa: 83) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14759 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 14 (Tờ 3, thửa: 19) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14760 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 9, 10, 14, 15 (Tờ 3, thửa: 2, 40, 73, ..., 79, (Quy hoạch CT1A và Tecco: 80, 81, 82, 83), 84, ..., 95, Các thửa bám đường sâu 20m: 4, 50, 60) - Phường Quang Trung Lê Hồng Phong - Thửa 94 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
14761 Thành phố Vinh Nhà liền kề Tecco - Khối 15 (Tờ 3, thửa: 103, ..., 113) - Phường Quang Trung Thửa 97 - Thửa 114 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14762 Thành phố Vinh Tecco (liền kề) - Khối 15 (Tờ 3, thửa: 115, 116) - Phường Quang Trung nhà B,nhà C 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
14763 Thành phố Vinh Lê Hồng Phong - Khối 9 (Tờ 3, thửa: 70, 71, 72) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
14764 Thành phố Vinh Phan Chu Trinh - Khối 10, 14 (Tờ 3, thửa: 22, ..., 26, 28, 29, 32, 34, ..., 37, 41) - Phường Quang Trung Đ. Lê Khôi - Đ. Quang Trung 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14765 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 8, 9, 10 (Tờ 3, thửa: 3, 15, 38, 41, 106) - Phường Quang Trung C7,C6,D2,C5 20.000.000 - - - - Đất SX-KD
14766 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 10 (Tờ 3, thửa: 16, 42, 43, 44, 46, ..., 49, 51, 52, 54, 55, 57, 59) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14767 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 14 (Tờ 3, thửa: 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 17, 23, 27, 30, 33) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14768 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 14 (Tờ 3, thửa: 14, 18) - Phường Quang Trung khu tập thể điện nước 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14769 Thành phố Vinh Lê Hồng Phong - Khối 9 (Tờ 4, thửa: 7) - Phường Quang Trung Nhà chung cư C8 19.000.000 - - - - Đất SX-KD
14770 Thành phố Vinh Hồng Bàng - Khối 9 (Tờ 4, thửa: 1, 8) - Phường Quang Trung Nhà chung cư C9 16.000.000 - - - - Đất SX-KD
14771 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 7, 9 (Tờ 4, thửa: 5, 6, 4) - Phường Quang Trung nhà văn hóa 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14772 Thành phố Vinh Đào Tấn - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 82, 169, 178, 182, 187, 202) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
14773 Thành phố Vinh Đào Tấn - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 159, ..., 164, 166, 167, 168, 173, ..., 177, 191, 193, 194, 195, 183, ..., 186, 201, 258, 259, 260, 261 các thửa bám đường sâu 20m:189, 196) - Phường Quang Trung Quang Trung - Hồ Thành 8.500.000 - - - - Đất SX-KD
14774 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 4, 7, 20, 22, 59, 80, 81, 221, ) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
14775 Thành phố Vinh Lê Khôi - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 8, 19, 21, 34, 35, ..., 40, 57, 58, 70, ..., 73, 96, ..., 101, 115, …, 120, 132, 133, 134, 147, ..., 151, 155, 203, 204, 205, 212, 213, 234) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đào Tấn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14776 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 1, 16, 18, 78, 79, 91, 252) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đường Đào Tấn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14777 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 29, 30, 112, 144) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đường Đào Tấn 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14778 Thành phố Vinh Nguyễn Chích - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 15, 17, 31, 32, 33, 50, ..., 55, 66, ..., 69, 92, 93, 94, 113, 114, 130, 152, 153, 198, 199, 211, 215, 216, 217, 236, 266, 267, 238, 240, 242, 244, 246, 248, 250) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đường Đào Tấn 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
14779 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 219) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
14780 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 5, thửa: 102, 103, 121, 122, 135, 136, 137, 156, 208, 209, 210, 214, 220) - Phường Quang Trung Đào Tấn - Văn Cao 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14781 Thành phố Vinh Lương Đình Của - Khối 10 (Tờ 5, thửa: 13, 14, 197, 235, 255, 256, 257, 263, 264, 265) - Phường Quang Trung Nguyễn Thị Định - Lê Khôi 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14782 Thành phố Vinh Lương Đình Của - Khối 10 (Tờ 5, thửa: 23) - Phường Quang Trung Lê Khôi - Thửa 23 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14783 Thành phố Vinh Văn Cao - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 62, 63, 64, 222, ..., 232, 251, ) - Phường Quang Trung Nguyễn Chích - Hồ Thành 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14784 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Định - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 10, 61, 75, ) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14785 Thành phố Vinh QH Hồ Thành - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 24, 25, 43, 44, 60, 75, 84, 85, 104, 123, 139, …, 142, 218) - Phường Quang Trung Lương Đình Của - Đào Tấn 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14786 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 27, 28, 42, 48, 105, 107, ..., 111, 124, ..., 129, 143, 233, 251, ) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14787 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 45, 46, 47, 49, 237, 239, 241, 243, 249, 253, 254, 262) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14788 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10, 11 (Tờ 5, thửa: 86, 87, 88, 90, 106, 254) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14789 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 49) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 26.500.000 - - - - Đất SX-KD
14790 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 4, 10, 11 (Tờ 6, thửa: 10, 11, 21, 26, 40, 41, 50, 42 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung KS Bông Sen - Đào Tấn 26.000.000 - - - - Đất SX-KD
14791 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 51) - Phường Quang Trung Trường tiểu học Quang Trung 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14792 Thành phố Vinh Đào Tấn - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 47, 48) - Phường Quang Trung Quang Trung - Đường B 10.250.000 - - - - Đất SX-KD
14793 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 29) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
14794 Thành phố Vinh Đường B - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 30, 31, 32, 37, 38, 39, 56) - Phường Quang Trung Văn Cao - Đào Tấn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14795 Thành phố Vinh Đường Lương Đình Cửa - Khối 10 (Tờ 6, thửa: 3, 5, ..., 9) - Phường Quang Trung Sau KS Bông Sen - Thửa 03 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14796 Thành phố Vinh Đường Văn Cao - Khối 11 (Tờ 6, thửa: 28, 34) - Phường Quang Trung 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14797 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10 (Tờ 6, thửa: 19, 20) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14798 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 10 (Tờ 6, thửa: 13, 14, 15, 17, 18, 23, 24, 25) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14799 Thành phố Vinh Đường Hồng Bàng - Khối 6, 7 (Tờ 7, thửa: các thửa bám đường sâu 20m:3, 5) - Phường Quang Trung Thửa 05 - Thửa 01 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
14800 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 6, 7 (Tờ 7, thửa: 1, 2) - Phường Quang Trung C3,C2 15.000.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...