Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Bảng giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An năm 2025 được cập nhật với thông tin chi tiết về giá trị đất tại từng khu vực. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An tạo cơ sở pháp lý. Huyện Đô Lương đang phát triển mạnh mẽ với hạ tầng giao thông và các dự án đầu tư lớn, hứa hẹn nhiều cơ hội đầu tư.

Tổng quan về Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Nghệ An, cách trung tâm Thành phố Vinh khoảng 30km, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong thời gian tới.

Đặc biệt, Đô Lương có vị trí giao thông thuận lợi, nằm gần các tuyến quốc lộ và là cửa ngõ kết nối với các khu vực trọng điểm khác của tỉnh. Đặc điểm này giúp huyện có lợi thế trong việc thu hút đầu tư, cả về công nghiệp và thương mại.

Ngoài ra, huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nông nghiệp và du lịch. Các vùng đất nông thôn rộng lớn và cảnh quan thiên nhiên đa dạng là yếu tố góp phần vào giá trị bất động sản tại đây.

Trong những năm gần đây, việc cải thiện cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến đường giao thông, đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các khu đô thị mới, làm gia tăng giá trị bất động sản.

Đặc biệt, Huyện Đô Lương đã và đang triển khai nhiều dự án lớn, bao gồm các khu dân cư, khu công nghiệp và các dự án giao thông, giúp nâng cao khả năng kết nối và phát triển kinh tế. Những yếu tố này tạo ra một môi trường thuận lợi cho các nhà đầu tư, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về đất đai tại các khu vực ngoại ô đang gia tăng.

Phân tích giá đất tại Huyện Đô Lương, Nghệ An

Giá đất tại Huyện Đô Lương hiện nay có sự biến động lớn giữa các khu vực. Tại những khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 5 triệu đồng đến 8 triệu đồng/m², trong khi ở những khu vực ngoại thành, mức giá chỉ khoảng 1 triệu đồng/m². Mức giá này phụ thuộc rất nhiều vào vị trí, hạ tầng và tiềm năng phát triển của từng khu vực.

Những khu đất gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu công nghiệp mới có mức giá đất cao hơn, bởi chúng được coi là những khu vực tiềm năng với sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Ví dụ, khu vực gần các dự án khu đô thị mới sẽ có giá đất cao hơn so với các khu vực nông thôn xa trung tâm. Mức giá đất trung bình tại Đô Lương hiện nay khoảng 3 triệu đồng/m², có thể dao động theo từng khu vực và các yếu tố khác nhau.

Dự báo trong tương lai, giá đất tại Huyện Đô Lương sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt là tại các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn. Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông, các nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn vào khu vực này.

Tuy nhiên, nếu muốn đầu tư ngắn hạn, việc lựa chọn những khu đất gần các dự án đang triển khai là một lựa chọn hợp lý, vì giá trị đất ở các khu vực này có thể gia tăng nhanh chóng khi các dự án hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Đô Lương, Nghệ An

Huyện Đô Lương đang là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại Nghệ An. Một trong những điểm mạnh lớn nhất của huyện là vị trí địa lý thuận lợi, với khả năng kết nối tốt đến các khu vực xung quanh và các tỉnh khác trong khu vực miền Trung.

Các tuyến quốc lộ, cùng với sự phát triển của hệ thống đường bộ và đường sắt, đang giúp huyện ngày càng trở thành điểm đến hấp dẫn đối với các nhà đầu tư.

Huyện Đô Lương còn sở hữu nhiều khu đất nông nghiệp rộng lớn, là lợi thế quan trọng trong việc phát triển các dự án bất động sản liên quan đến nông nghiệp và du lịch. Với cảnh quan thiên nhiên đa dạng, huyện cũng đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là những khu vực gần các khu du lịch nổi tiếng như Hồ Xá, hay các khu vực có điều kiện thuận lợi để phát triển các khu nghỉ dưỡng sinh thái.

Các dự án hạ tầng lớn như tuyến đường cao tốc Bắc Nam, hay các khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại Đô Lương cũng sẽ là động lực quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Sự phát triển của các khu công nghiệp và đô thị mới không chỉ mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản mà còn tạo ra hàng nghìn cơ hội việc làm cho người dân, góp phần làm tăng dân số và sự phát triển kinh tế của huyện.

Huyện Đô Lương, Nghệ An đang trở thành một trong những khu vực đầu tư hấp dẫn tại tỉnh Nghệ An. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, các dự án đô thị và khu công nghiệp mới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục gia tăng. Các nhà đầu tư nên chú trọng vào các khu vực gần các dự án hạ tầng lớn và khu công nghiệp để có thể tối đa hóa lợi nhuận trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đô Lương là: 15.750.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đô Lương là: 4.400 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đô Lương là: 513.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1270

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4001 Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 - Xã Thái Sơn Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái 193.000 - - - - Đất TM-DV
4002 Huyện Đô Lương Đường xóm 4+6 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 352; 353; 365; 366; 367; 380; 381; 382; 383; 391; 392; 412; 413; 414; 415; 416; 433; 434; 435; 436; 450; 451; 452; 453; 454; 471; 472; 473; 474; 475; 495; 499; 501; 502; 503; 504; 525; 526; 527; 528; 529; 530; 559; 560; 561; 562; 564; 590; 591; 592; 617; 618; 619; 620; 621; 654; 655; 656; 691; 692; 693; 722; 1358; 1260; 1361; 1371; 1372; 1360; 1361;) - Xã Thái Sơn Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái phía tây 171.000 - - - - Đất TM-DV
4003 Huyện Đô Lương Đường xóm 5+6 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 615; 652; 653; 687; 718; 719; 720; 721; 752; 753; 754; 755; 776; 777; 778; 779; 800; 802; 803; 804; 829; 830; 831; 832; 855; 856; 857; 877; 878; 879; 898; 899; 900; 915; 916; 918; 919; 943; 944; 945; 946; 975; 976; 977; 1014; 1015; 1-16; 2066) Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái phía tây 165.000 - - - - Đất TM-DV
4004 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 284; 313; 1318; 1319; 1320; 2550; 2561) - Xã Thái Sơn Mũi Chợ 193.000 - - - - Đất TM-DV
4005 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 12, thửa: 259; 260; 280; 281; 1321; 1322; 1323; 1324; 1325; 1326; 1343; 1344; 1345; 1346; 1347; 1348; 1349; 1350; 1351; 1352; 1353; 1354) - Xã Thái Sơn Mũi Chợ 171.000 - - - - Đất TM-DV
4006 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 12, thửa: 2243; 2244; 2245; 2246; 2247; 2248) - Xã Thái Sơn Mũi Chợ 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4007 Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 560; 561; 1231; 1232; 1233; 1234) - Xã Thái Sơn Ông Cường Ba - Ông Tình Dực 231.000 - - - - Đất TM-DV
4008 Huyện Đô Lương Đường Minh Thái (Tờ bản đồ số 13, thửa: 393; 413; 414; 431; 452; 455; 474; 475; 476;477; 478; 479; 494; 495; 496; 497; 509; 510; 511; 512; 513; 526; 527; 528; 535; 536; 537; 541; 542; 545; 550) - Xã Thái Sơn Ông Cường Ba - Ông Tình Dực 193.000 - - - - Đất TM-DV
4009 Huyện Đô Lương Đường xóm 10+11 - Xã Thái Sơn Anh Chiến Lý - Anh Vỹ Hòa - kho xóm 204.000 - - - - Đất TM-DV
4010 Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 456; 486; 530; 569; 605; 640; 671; 673; 709; 710; 771; 773; 828; 855; 856; 929; 1010; 1144; 1204; 1259; 1260; 1262l 1263; 2141; 2145; 2627; 2642) - Xã Thái Sơn Ông Cường Ba - Ông Tình Dực 231.000 - - - - Đất TM-DV
4011 Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 487; 570; 606; 674; 711; 770; 774; 801; 1009; 1141; 1142; 1143; 1200; 1201; 1202; 1203; 1247; 2152) - Xã Thái Sơn Ông Cường Ba - Ông Tình Dực 204.000 - - - - Đất TM-DV
4012 Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 457; 488; 489; 490; 531; 532; 571; 572; 573; 574; 575; 607; 608; 610; 611; 612; 613; 641; 642; 645; 646; 647; 648; 649; 675; 676; 677; 678; 679; 680; 681; 682; 683; 712; 713; 717; 718; 789; 743; 746; 746; 747; 775; 776; 778; 779; 781; 803; 2159; 2160) - Xã Thái Sơn Ông Cường Ba - Ông Tình Dực 193.000 - - - - Đất TM-DV
4013 Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 552; 553; 589; 623; 628; 629; 630; 631; 632; 663; 664; 665; 666; 667; 668; 670; 704; 706; 707; 708; 741; 797; 799; 824; 825; 850; 851; 852; 853; 923; 924; 925; 926; 927; 1003; 1004; 1005; 1006; 1008; 1077; 1080; 1081; 1082; 1083; 2146; 2149; 2152; 2153; 2167; 2168; 2454; 2557; 2573) - Xã Thái Sơn Ông Cường Ba - Ông Tình Dực 193.000 - - - - Đất TM-DV
4014 Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ bản đồ số 14, thửa: 703; 739; 740; 764; 766; 767; 768; 769; 795; 796; 800; 822; 827; 848; 922; 1076; 2140; 2148; 2154; 2155; 2156; 2157; 2158; 2165; 2166) - Xã Thái Sơn Anh Chiến Lý - Anh Vỹ Hòa - kho xóm 204.000 - - - - Đất TM-DV
4015 Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Thái Sơn Anh Bình - Ông Nam 231.000 - - - - Đất TM-DV
4016 Huyện Đô Lương Đường xóm 11 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 1077; 1078) - Xã Thái Sơn 517.000 - - - - Đất TM-DV
4017 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Thịnh Sơn Từ Ông Nam cừ - đến đường 35 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
4018 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 7 - Xã Thịnh Sơn Xóm 5; 7; 8 QL7A từ anh Phương khả xóm 5 - đến nhà anh Tý xóm 7 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
4019 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 1052; 1053; 1054; 1055; 1056; 1057; 1058; 1078; 1029; 1030; 1073; 1074; 1096; 1097; 1121; 1122; 1145; 1146; 1173; 1174; 1075; 1076; 1077; 1351; 1123; 1124; 1306; 1307; 1175; 1176; 1147; 1031; 1032; 1083; 1365; 1366; 1177; 1148; 1178; 1179; 2101; 1125; 1126; 1127; 1180; 1181; 1182; 1020; 1021; 1050; 1051; 1072; 1095; 2092; 2093; 1120; 1142; 1143; 1171; 1172; 605; 606; 626; 627; 668; 1318; 1317; 669; 1320; 694; 1319; 695; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 18; 50; 51; 52; 74; 75; 76; 77; 89; 90; 91; 92; 24; 25; 26; 1184; 27; 5; 28; 53; 54; 55; 56; 93; 94; 95; 78; 79; 29; 30; 57; 58; 1286; 1287; 1288; 1289; 1297; 1298; 4) - Xã Thịnh Sơn Xóm 5 lối 2 165.000 - - - - Đất TM-DV
4020 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn Khu vực xóm 1; 2; 3; 4; 14 huyện lộ 7B 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4021 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 382; 395; 396; 397; 398; 399; 44; 58; 83; 103; 104; 122; 123; 137; 138; 154; 169; 183; 184; 203; 204; 205; 247; 224; 248; 102; 101; 387; 468;) - Xã Thịnh Sơn Đường N5 - đến xã Tân Sơn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4022 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 18, Thửa: 18; 45; 46; 47; 35; 11; 12; 84; 105; 124; 48; 59; 85; 60; 106; 86; 125; 107; 108; 21; 36; 37; 49; 61; 87; 109; 127; 141; 142; 130; 156; 131; 90; 157; 132; 158; 126; 140; 155; 170; 171; 172; 173; 174) - Xã Thịnh Sơn Đường N5 - đến xã Tân Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4023 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thịnh Sơn Từ Đồng Cầu Ván - đến Đồng Đền Đông 165.000 - - - - Đất TM-DV
4024 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh Xóm 4; 3; 14 - Xã Thịnh Sơn Từ Ông Ngân xóm 4 - đến Bà Cúc Bảy 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4025 Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 2 - Xã Thịnh Sơn Khu vực đường Tràng Minh xóm 2 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4026 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Thịnh Sơn Xóm 5 lối 2 sát đường 35 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4027 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7+8 - Xã Thịnh Sơn Xóm 7 và xóm 8 lối 2 165.000 - - - - Đất TM-DV
4028 Huyện Đô Lương Đường Thịnh Bài Giang - Xóm 8 - Xã Thịnh Sơn Từ trường Tiểu học - đến Ông Ngọ 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4029 Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1040; 1041; 1042; 1239; 1945; 1946; 1106; 941; 944; 978) - Xã Thịnh Sơn Nhà Văn hóa - đến Cầu Sông 550.000 - - - - Đất TM-DV
4030 Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 945; 979; 957; 946; 947; 958; 959; 948; 960) - Xã Thịnh Sơn Nhà Văn hóa - đến Cầu Sông 165.000 - - - - Đất TM-DV
4031 Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 - Xã Thịnh Sơn Khu vực Nhà Văn hóa 165.000 - - - - Đất TM-DV
4032 Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 10 - Xã Thịnh Sơn Khu vực Cầu Sông 550.000 - - - - Đất TM-DV
4033 Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn từ ông Năm - đến bà Tư 165.000 - - - - Đất TM-DV
4034 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn Từ nhà Ông Tư - đến nhà Bà Tư 165.000 - - - - Đất TM-DV
4035 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Tư xóm 7 Văn Sơn - đến bà Tư xóm 13 Thịnh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4036 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn Từ bà Kỳ xóm 13 - đến Ông Đông xóm 13 thịnh sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4037 Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Năm xóm 12 - đến bà Đàn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4038 Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Nam xóm 12 - đến bà Lý 165.000 - - - - Đất TM-DV
4039 Huyện Đô Lương Đường xóm 9, 15 - Xã Thịnh Sơn Bà Tư xóm 13 - đến Ông Bình xóm 15 165.000 - - - - Đất TM-DV
4040 Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn Ông Công Xóm 9 - đến Ông Thuần xóm 15 165.000 - - - - Đất TM-DV
4041 Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Thịnh Sơn Từ Ông Quý xóm 13 - đến Ông Hạnh Xóm 9 165.000 - - - - Đất TM-DV
4042 Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn Từ Ông Đồng Xóm 13 - đến Ông Hoà Xóm 9 165.000 - - - - Đất TM-DV
4043 Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn Từ bà Tư Xóm - đến bà Thảo 165.000 - - - - Đất TM-DV
4044 Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn từ ông Năm - đến bà Tư 165.000 - - - - Đất TM-DV
4045 Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Hải nguyệt - đến bà Sáu 165.000 - - - - Đất TM-DV
4046 Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 11 - Xã Thịnh Sơn Khu vực Nhà Văn hóa 330.000 - - - - Đất TM-DV
4047 Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn Từ nhà Ông Trì - đến nhà anh Thanh 165.000 - - - - Đất TM-DV
4048 Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn Ông Bình - đến giáp trạm Điện xóm 15, 165.000 - - - - Đất TM-DV
4049 Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Bắc - đến ông Bảy 165.000 - - - - Đất TM-DV
4050 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Thịnh Sơn Từ Quốc lộ 7 A - Đến Am Bà O 165.000 - - - - Đất TM-DV
4051 Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn Khu vực Ông Năm - đến ông Vỹ 165.000 - - - - Đất TM-DV
4052 Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 3 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Thắng - đến Cổng chào 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4053 Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 3 - Xã Thịnh Sơn Từ ông Thắng - đến Cổng chào 165.000 - - - - Đất TM-DV
4054 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn Khu vực xóm 1; 2; 3; 4; 14 huyện lộ 7B từ nhà ông anh vỹ - đến nhà ông mai xóm 1 165.000 - - - - Đất TM-DV
4055 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn Khu vực Đường huyện lộ 7B xóm 14 (khu vực đấu giá) 275.000 - - - - Đất TM-DV
4056 Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 14 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 1734; 1735; 1736; 1737; 1738; 1739; 1740; 1741; 1742; 1743) - Xã Thịnh Sơn Khu vực Đường 35 xóm 14 (khu vực đấu giá) 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
4057 Huyện Đô Lương Đường 35 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 1744; 1745; 1751; 1752; 1753; 1746; 1747; 1748; 1749; 1750; 1754; 1755; 1756; 1757; 1758; 1759; 1760; 1761; 1762; 1763; 1764;) - Xã Thịnh Sơn Khu vực Đường 35 xóm 14 (khu vực đấu giá) 550.000 - - - - Đất TM-DV
4058 Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2+3+4+14 - Xã Thịnh Sơn Ngõ hẻm 1; 2; 3; 4; 14 dãy sát phía sau làng 165.000 - - - - Đất TM-DV
4059 Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Thịnh Sơn Xóm 1; 2; 3; 4; 14 từ nhà bà Thái - đến ông Trúc 165.000 - - - - Đất TM-DV
4060 Huyện Đô Lương Đường xóm 1; 2; 3; 4; 14 - Xã Thịnh Sơn Xóm 1; 2; 3; 4; 14 khu vực giữa làng xen kẽ sau các lối chính 165.000 - - - - Đất TM-DV
4061 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Giáp Trung sơn - Đường vào bàu mộc 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
4062 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Đường vào bàu mộc - Chợ mới 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
4063 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Chợ mới - Bưu điện 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
4064 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Bưu điện - Uỷ ban 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
4065 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 5 - Xã Thuận Sơn Uỷ ban - Đê 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
4066 Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 5+8 - Xã Thuận Sơn Đê - Thanh chương 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
4067 Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Vườn nhà ông mai - Nẩy 990.000 - - - - Đất TM-DV
4068 Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn Khu dân cư mới - sau chợ đường vô xóm 6 990.000 - - - - Đất TM-DV
4069 Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Thuận Sơn Vườn nhà ông hùng - Vườn nhà anh Hựu Mỹ 825.000 - - - - Đất TM-DV
4070 Huyện Đô Lương Xóm 1+ xóm 2 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 78; 85; 86; 95...98; 118...121; 134...136; 151...156; 172...177; 190...200; 212...218; 224; 227... 237; 243... 259; 261...274; 277...283; 288; 289; 291...298; 306; 311...322; 331...340; 349...356; 367...375; 389...398; 403...413; 419...425; 428...439; 442...448; 451...460; 464...473; 477...482; 484...490; 495...503; 508...513; 517...521; 526...533; 540...543; 551...557; 563...565; 574...576; 586...588; 594; 595; 652; 653; 677...686.; 689; 704;705;708;732;771;772;781;782;915;916;922;923;770;806;808;811;813;814;815;819....829;831;832; 834;842...848;855;895...898;768;758;767;257;258; 911;773....780;783....789; ;791;908;909;912;917...921;924...926; 928; 929;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4071 Huyện Đô Lương Xóm 3+ xóm 4+xóm 5 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 24; 32...36; 56...61; 68...72; 80...87; 96...101; 114...121; 134...139; 141; 141.1; 141.2; 141.2; 155...161; 180...192; 205...213; 225...235; 249...259; 270...282; 294...308; 320...334; 341...345; 353; 365...367; 390...393; 430...432; 472...476; 516...519; 566...569; 621; 748; 785; 786; 817...820; 874...877; 915...918; 955...961; 968; 1001....1006; 1011...1019; 1022; 1023; 1391; 1392; 1387; 1389; 1390; 1361...1367; 1368...1375; 1135; 1146; 1357; 1358; 1155; 1156; 1187; 1359; 1360; 1106; 1161; 1170; 1263; 1257.;1400...1402) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4072 Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 52; 67; 68; 85...88; 106...109; 126...128; 148...150; 162; 163; 185...187; 211; 707; 741; 769; 770; 835; 929; 1302; 1414) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4073 Huyện Đô Lương Xóm 4 + xóm 5 (Tờ bản đồ số 1049...54; 109...112; 152...157; 203...206; 262...267; 270; 313...316; 357; 360; 360a; 411…416; 418; 469…471; 473; 474; 523…527; 530; 569…571; 574; 575; 622..625; 672…678; 711…715; 759…761; 791...794; 815...818; 845; 846; 858; 859; 895; 896; 913; 914; 932; 933; 963; 964; 988; 1006; 1195; 1198; ;1532; 1555; 1565; 1573; 1991;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4074 Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ bản đồ số 11, thửa:180; 213; 214; 243; 263; 264; 265; 269; 295; 296; 315...318; 321…325; 341…346; 366…369; 387...382; 391; 392; 395...399; 411; 414...417; 429; 430; 434…438; 457…462; 476; 477; 479…482; 500; 501; 518; 524...527; 554; 555; 670; 815; 1692; 1693) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4075 Huyện Đô Lương Xóm 6 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 239; 240; 298; 299; 295; 331...333; 359...362; 265; 394...397; 429...432; 457...461; 499...506; 533...536; 572...577; 605...607; 631; 632; 652; 1301; 1302; 1493; 1422; 1312; 1468; 1480; 1487; 362; 396; 1532; 1332; 1325; 1543; 1517; 1317…. 1319; 1325; 1556; 1571; 1543; 1593; 1578; 1591; 1580; 1567; 1647; 1601; 1628; 1633; 1649; 2058; 2057; 1587; 1599; 1621; 1658; 1642; 1678; 1589;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4076 Huyện Đô Lương Xóm 6 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 32; 36…41; 47...49; 52...54; 56...144; 148; 150; 151; 152; 188; 191; 193;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4077 Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1004; 1005; 1036...1038; 1056; 1057; 1076; 1077; 1078; 1094; 1095; 1118...1120; 1147...1151; 1167…1170; 1187...1191; 1206...1209; 1234…1242; 1266…1269; 1297; 1300; 1827; 1861; 1849; 1850; 1874; 1840; 1880; 1893; 1885; 1919; 1931; 1935; 1954; 1913; 1975; 1978; 2003; 1856; 1827; 1861; 1872; 1884; 1888; 1900; 1928; 1937; 1959; 1995;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4078 Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 6; 10; 16; 19; 23... 25; 29...36; 38...40; 50; 51; 53...56; 58...64; 65...69; 72; 73; 75; 79...81; 83; 84; 92; 96...105; 118; 121; 136; 138; 140...142; 155; 167; 168; 177...179; 212; 221; 240...242; 253; 261; 262; 275; 291; 302; 303; 307... 309; 311; 312; 332...336; 352; 353; 355…358; 371…375; 386…388; 403…410; 466…450; 470…473; 491…497; 514…517; 540; 542…546; 565…570; 807; 1187; 1203; 1308; 1323; 1338; 1345; 1360; 1366; 1371; 1378; 1381; 1392; 1384; 1319; 1307) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4079 Huyện Đô Lương Xóm 8 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 464; 483; 485; 502; 503; 531.1; 531.2; 531...533; 558; 582...584; 609...613; 646; 647; 680…684; 714…717; 719…721; 744...750; 768…774; 794…800; 812...816; 832…838; 855…862; 873...877; 889…895; 909…916; 931…936; 946…952; 964...972; 978…982; 991…1000; 1004…1008; 1014…1016; 1020...1022; 1032...1035; 1043; 1053; 1054; 1088; 1094; 1095; 1096;1525; 1530; 1548; 1553; 1554; 1552; 1571; 1589; 1572; 1579; 1580; 1549; 1563; 1560; 1678....1680; 1482; 1462; 1465; 1171; 1456; 1416;1421; 1412; 1423; 1174; 1173; 1401; 1402; 1388; 1385; 1395; 1428; 1388; 1375; 1385; 1380; 1369; 1358;; 1539; 1166....1170; 1490; 1473; 1476; 1486; 1395; 1388; 1428; 1170; 1169; 1470; 1435; 1456; 1426; 1385; 1456; 1395; 1156; 1158; 1325; 1326; 1559; 1576; 1583; 1539; 1575; 1554; 1559; 1514;; 1416; 1421; 1425; 1462; 1465; 1482) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4080 Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ bản đồ số 12, thửa: 6; 10; 19; 23; 24; 25; 26; 29; 30; 31; 35; 38; 39; 40; 46; 47; 50; 51; 55; 56; 65; 72; 73; 75; 79; 80; 81; 84; 92; 103; 104; 118; 136; 138; 167; 155; 168; 221; 297….300; 302; 304; 308; 311; 312; 318; 320…322; 326; 328 ; 413; 417; 423;) - Xã Thuận Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4081 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn Giáp ranh xã quang sơn - Ngã 3 Thượng Sơn 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
4082 Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn Từ Ngã 3 Thượng Sơn - Giáp nhà bà Kiêù xóm11 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
4083 Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 11 - Xã Thượng Sơn Từ UBND xã Thượng Sơn - Cầu Mối Mối đi xã Hiến Sơn 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
4084 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15+9 - Xã Thượng Sơn Ngã 3 Thượng Sơn - ông Tấn Thoại 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
4085 Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thượng Sơn Từ kho xóm 15 - Anh Khuê xóm9 825.000 - - - - Đất TM-DV
4086 Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn Từ nhà anh nông - Đến nhà ông Tiệp 193.000 - - - - Đất TM-DV
4087 Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn Từ anh Nông - Anh Hùng chuông 165.000 - - - - Đất TM-DV
4088 Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn Từ anh Biếng - Eo giếng xóm1 165.000 - - - - Đất TM-DV
4089 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ bản đồ số 20, thửa: 230; 235; 317; 318; 319; 327; 432; 433; 435; 446; 651; 653; 767; 768; 769; 770; 771; 938; 940; 941; 942; 947; 1038; 1039; 1041; 1042; 1043; 1044; 1048; 1049; 1050; 1051; 1157; 1158; 1159; 1160; 1161; 1166; 1167; 1168; 1169; 1255; 1256; 1257; 1259; 1261; 1262; 1267; 1269; 1378; 1379; 1380; 1382; 1386; 1387; 1388; 1389; 1390; 1508; 1509; 1510; 1512; 1517; 1518; 1625; 1630; 1631; 1732; 2430; 2431; 2432; 2433; 2437; 2438; 3277; 3278) - Xã Thượng Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
4090 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn Anh Tổng - Ông Quế Mày 193.000 - - - - Đất TM-DV
4091 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn Tuyến Phụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
4092 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn Anh Tổng - Anh Thiết 193.000 - - - - Đất TM-DV
4093 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn Ông Cảnh - Giáp xóm 3 193.000 - - - - Đất TM-DV
4094 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn Ông Thiết xóm2 - Giáp xóm 4 193.000 - - - - Đất TM-DV
4095 Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ bản đồ số 13, thửa: 224; 1161; 1219; 1276; 1277; 1327; 1329; 1475; 1548; 1723; 1724; 1776; 1777; 1833; 1834; 1985; 2173) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
4096 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xã Thượng Sơn Từ anh Hoà xóm 2 - Đến hết xóm3 193.000 - - - - Đất TM-DV
4097 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn Từ giáp - Đến nhà anh Lệ xóm 3 193.000 - - - - Đất TM-DV
4098 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 1208; 1335; 1336; 1337; 1614; 1674; 1732; 2089; 2178) - Xã Thượng Sơn Tuyến phụ xóm 3 165.000 - - - - Đất TM-DV
4099 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn Tuyến giáp xóm 3 - Đến ông Quỳnh Miêng ( Mặt Tiền ) 165.000 - - - - Đất TM-DV
4100 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn Tuyến giáp xóm 3 - Đến anh Khôn mặt tiền 165.000 - - - - Đất TM-DV