14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9001 Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Cường 990.000 495.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9002 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường Đoạn từ UBND xã - đến giáp Đọ Xá 825.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9003 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Cường Đoạn từ giáp Đọ Xá - đến giáp Trực Mỹ 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9004 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Cường Đoạn từ Nhân Lý - đến giáp Đông Hậu 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9005 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Cường Đoạn từ giáp Đông Hậu - đến giáp Yên Nhân 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9006 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Cường Đoạn từ ngã ba Đình Đá - đến giáp đường Quốc lộ 37B 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9007 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Cường Đoạn từ ngã ba Đông Hậu - đến hết xóm Nguốn 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9008 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Cường Đoạn từ Trực Mỹ - đến giáp Quốc lộ 37B 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9009 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Cường Đoạn từ giáp xóm Cời - đến hết Đông Tiền 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9010 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Cường Khu vực 1: Các thôn: Trung Lang, Nhân Lý, Tống Xá, Mậu Lực, Trực Mỹ 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9011 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Cường Khu vực 2: Các thôn: Nhân Lý, Xóm Ngốn 15, xóm Ngốn 16, xóm Cời 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9012 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Cường Khu vực 3: Các thôn còn lại 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9013 Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Thắng Đoạn từ cầu Đen - đến đường vào thôn Đồng Quang 1.210.000 605.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9014 Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Thắng Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang - đến giáp đất Phúc Chỉ 1.760.000 880.000 440.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9015 Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Thắng Đoạn từ thôn Phúc Chỉ - đến giáp đất Yên Cường 1.320.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9016 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Thắng Đoạn từ Phù Lưu - đến đường vào thôn Thái Hòa 1.265.000 605.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9017 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Thắng Đoạn từ đường vào thôn Thái Hòa - đến giáp đất Yên Đồng 1.100.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9018 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Thắng Đoạn từ giáp đất Phù Lưu - đến giáp đất Phúc Lộc 1.760.000 880.000 440.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9019 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị - Xã Yên Thắng Đoạn từ Phúc Lộc - đến giáp xã Yên Lương 935.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9020 Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Thắng 990.000 495.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9021 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Thắng Khu vực 1: Phúc Lộc, Phúc Chi, Phù Lưu, xóm Hạ, Hậu, Trại Đường 440.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9022 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Thắng Khu vực 2: Phù Đô, Nhân Trạch, Tam Quang, Thái Hòa 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9023 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Thắng Khu vực 3: các thôn còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9024 Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Lộc Đoạn từ giáp đất Yên Cường - đến giáp đất Yên Phúc 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9025 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Lộc Đoạn từ ngã tư Vò - đến Đống Cao 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9026 Huyện Ý Yên Đê Hữu Đào - Xã Yên Lộc Đoạn từ giáp đất Yên Nhân - đến hết thôn Hòa Bình 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9027 Huyện Ý Yên Đê Hữu Đào - Xã Yên Lộc Đoạn từ thôn Hòa Bình - đến hết thôn Tân Thành 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9028 Huyện Ý Yên Đê Hữu Đào - Xã Yên Lộc Đoạn từ thôn Tân Thành - đến giáp đất Yên Phúc 440.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9029 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Lộc Khu vực 1: thôn Hồng Thái, Đồng Tân, Vụ Ngoại, An Ninh, Tân Tiến 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9030 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Lộc Khu vực 2: thôn An Thịnh, An Phú, Minh Đức, Phúc Đình 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9031 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Lộc Khu vực 3: các thôn còn lại 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9032 Huyện Ý Yên Đường 57B - Xã Yên Phúc Đoạn từ giáp đất Yên Lộc - đến hết ngã ba Đoài 605.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9033 Huyện Ý Yên Đường trục xã (đê Hữu Đào) - Xã Yên Phúc Đoạn bờ đê ngã ba Đoài - đến dốc xóm Cầu 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9034 Huyện Ý Yên Đường trục xã (đê Hữu Đào) - Xã Yên Phúc Đoạn từ đê cống Điềng - đến hết cống Chanh 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9035 Huyện Ý Yên Đường trục xã (đê Hữu Đào) - Xã Yên Phúc Đoạn từ cống Chanh - đến hết dốc Roan 440.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9036 Huyện Ý Yên Đường trục xã (đê Hữu Đào) - Xã Yên Phúc Đoạn từ gốc Roan - đến hết dốc Thầu Dầu (Vụ Bản) 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9037 Huyện Ý Yên Đường trục xã (đê Hữu Đào) - Xã Yên Phúc Đoạn từ gốc Roan - đến quán Khởi (Vụ Bản) 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9038 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Phúc Khu vực 1: thôn Lê Lợi, Hùng Vương, Vĩnh Ninh, Trung 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9039 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Phúc Khu vực 2: thôn Chúc, Trạng, Nguyễn, An Thành 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9040 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Phúc Khu vực 3: các thôn còn lại 275.000 248.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
9041 Huyện Ý Yên Đường Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Yên Nhân Đoạn từ giáp đất Yên Cường - đến hết trạm xăng 1.815.000 880.000 440.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9042 Huyện Ý Yên Đường Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Yên Nhân Đoạn từ trạm xăng - đến đò Đống Cao 1.980.000 990.000 495.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9043 Huyện Ý Yên Đường Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Xã Yên Nhân Kênh N12 từ Yên Cường - đến trạm xăng 1.870.000 935.000 440.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9044 Huyện Ý Yên Đường trục phát triển kinh tế biển - Xã Yên Nhân 1.100.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9045 Huyện Ý Yên Đường WB2 - Xã Yên Nhân Đoạn từ giáp đất Yên Đồng - đến ngã ba đường Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) 935.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9046 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân Đoạn từ cửa làng Khánh Hòa - đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường 770.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9047 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân Đoạn từ trường cấp 1B xóm 10 - đến giáp đất Yên Cường 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9048 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân Đoạn đường đê Hữu Đào từ xóm 3 - đến xóm 14 đi Yên Lộc 770.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9049 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân Đoạn đường cửa làng xóm 1 - đến xóm 15 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9050 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nhân Đoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc - đến cổng trường cấp 1A 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9051 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Nhân - Khu vực 1: các xóm 10, 11, 12, 13, 14 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9052 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Nhân - Khu vực 2: các thôn, xóm còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9053 Huyện Ý Yên Tuyến đê Đại Hà - Xã Yên Trị Đoạn từ giáp đất Yên Đồng - đến hết thôn Vĩnh Trị 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9054 Huyện Ý Yên Tuyến đê Đại Hà - Xã Yên Trị Đoạn từ thôn Vĩnh Trị - đến hết Công ty Vĩnh Tiến 770.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9055 Huyện Ý Yên Tuyến đê Đại Hà - Xã Yên Trị Đoạn từ Công ty Vĩnh Tiến - đến giáp Cống Gon 1 (giáp xã Yên Đồng) 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9056 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị (WB2) - Xã Yên Trị Đoạn từ cống Gon 1 - đến cây Đa chín rễ 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9057 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị (WB2) - Xã Yên Trị Đoạn từ cây Đa chín rễ - đến cống Thông 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9058 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trị Đoạn từ thôn Vĩnh Trị - đến giáp Sông Chìm 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9059 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trị Đoạn từ Sông Chìm - đến giáp máng N17 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9060 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trị Đoạn từ trường THCS - đến Bưu điện văn hóa xã 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9061 Huyện Ý Yên Tuyến đê Bối - Xã Yên Trị Đoạn từ cống Gon 2 - đến hết Trại Chấn 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9062 Huyện Ý Yên Tuyến đê Bối - Xã Yên Trị Đoạn từ nhà thờ xóm Tây Vĩnh Tiến - đến làng Ngọc Chấn 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9063 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Trị Đoạn từ đường WB2 - đến làng Chấn 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9064 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Trị Đoạn từ xóm trong qua xóm Giáo 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9065 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Trị Khu vực 1: thôn Vĩnh Trị 440.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9066 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Trị Khu vực 2: xóm Giáo, xóm Giữa 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9067 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Trị Khu vực 3: các thôn còn lại 330.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9068 Huyện Ý Yên Đường trục phát triển - Xã Yên Đồng 990.000 495.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9069 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị (Đường trục xã) - Xã Yên Đồng Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 - đến hết nhà ông Đan Cốc Dương 1.155.000 550.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9070 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị (Đường trục xã) - Xã Yên Đồng Đoạn từ nhà ông Đan Cốc Dương - đến hết trụ sở UBND xã 1.430.000 715.000 385.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9071 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị (Đường trục xã) - Xã Yên Đồng Đoạn từ trụ sở UBND xã - đến hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng 1.540.000 770.000 385.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9072 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị (Đường trục xã) - Xã Yên Đồng Đoạn từ nhà ông Rôm - đến hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng 1.760.000 880.000 440.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9073 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị (Đường trục xã) - Xã Yên Đồng Đoạn từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng - đến dốc Vọng (giáp đê Đại Hà) 1.595.000 825.000 440.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9074 Huyện Ý Yên Đường Lương Trị (Đường trục xã) - Xã Yên Đồng Đoạn từ dốc Vọng - đến giáp đất Yên Trị 1.375.000 715.000 385.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9075 Huyện Ý Yên Đường đê Đại Hà - Xã Yên Đồng Từ dốc Vọng - đến giáp đất Yên Nhân 825.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9076 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Đồng Khu vực 1: thôn Tiến Thắng, Trục đê Đại Hà, Can Điền, cửa xóm 17 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9077 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Đồng Khu vực 2: thôn Nam Đồng, xóm 34, xóm 2, làng La Ngạn, Đại An, làng Cốc Dương (xóm 13, 15), làng Tràn (Khang Giang) 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9078 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Đồng Khu vực 3: các thôn còn lại 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9079 Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp La Xuyên, xã Yên Ninh 1.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9080 Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Xá Các lô đường trục xã 2.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9081 Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Xá Các lô còn lại 1.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9082 Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Dương Các lô nằm hai bên đường trục cụm CN 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9083 Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Dương Các lô còn lại 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
9084 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng lúa
9085 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng lúa
9086 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9087 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
9088 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9089 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
9090 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9091 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9092 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất làm muối
9093 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Khu vực còn lại 45.000 - - - - Đất làm muối
9094 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Trong khu dân cư (bao gồm đất rừng và đất đồi núi sản xuất) 75.000 - - - - Đất lâm nghiệp
9095 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Khu vực còn lại (bao gồm đất rừng và đất đồi núi sản xuất) 30.000 - - - - Đất lâm nghiệp
9096 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
9097 Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên Khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...