14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8001 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm - Đường Tài chính (từ Phòng Tài Chính - đến Ban chỉ huy quân sự huyện) 2.640.000 1.375.000 715.000 - - Đất SX-KD đô thị
8002 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm - Khu đất của XNXD công trình cũ (tổ 8 khu E) 2.365.000 1.210.000 605.000 - - Đất SX-KD đô thị
8003 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Khu Liên Cơ 1.925.000 990.000 495.000 - - Đất SX-KD đô thị
8004 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Khu Tập thể Dược 1.815.000 935.000 495.000 - - Đất SX-KD đô thị
8005 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Khu Tân Lâm (từ cầu Bệnh viện - đến giáp Yên Xá) 2.640.000 1.375.000 715.000 - - Đất SX-KD đô thị
8006 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Tổ dân phố số 10 1.650.000 825.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
8007 Huyện Ý Yên Khu vực 2 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm tổ 1, 2, 8, 9 1.375.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD đô thị
8008 Huyện Ý Yên Khu vực 3 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm tổ 3, 4, 5, 6, 7 825.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
8009 Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm 19 lô dịch vụ giáp đường 57A từ M28 - đến M60 và các ô M20, M22 3.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8010 Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm 23 lô dãy 2, từ ô M27 - đến ô M63 và các lô M11, M25, M19, M21 2.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8011 Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm 10 lô sản xuất, từ ô số 1 - đến ô số 10, giáp đường 43m 3.300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8012 Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm 20 lô sản xuất, từ ô số 11 - đến ô số 30 giáp đường 20,5m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8013 Huyện Ý Yên Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm 24 lô sản xuất, từ ô số 31 - đến ô số 54 giáp đường 20,5m 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8014 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Thành Đoạn từ giáp đất Yên Thọ - đến hết đất Yên Thành 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
8015 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ TL 485 (đường 57 cũ) - đến hết đình Hộ 800.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8016 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ UBND xã - đến Quán Tràm 900.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8017 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ trạm Y tế - đến giáp cống Đá 800.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8018 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư còn lại - Xã Yên Thành 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8019 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Thọ - Xã Yên Thọ Đoạn từ giáp đất Yên Phương - đến hết đất Yên Thọ 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
8020 Huyện Ý Yên Đê Tả Đáy - Xã Yên Thọ Đoạn từ Yên Phương - đến trạm bơm Kinh Thanh 1.200.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8021 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ hàng đầu Cá - đến hết ao Cổ Chày 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8022 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ ao Cổ Chày - đến hết Rộc Cống 900.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8023 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ ao Cổ Chày - đến hết trạm bơm Đại Vượng 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8024 Huyện Ý Yên Khu dân cư tập trung - Xã Yên Thọ Tuyến đường N1 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
8025 Huyện Ý Yên Khu dân cư tập trung - Xã Yên Thọ Tuyến đường N2 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
8026 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Thọ Khu vực 1: thôn Thanh Bình, Bình Thượng, Bình Hạ 800.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8027 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Thọ Khu vực 2: các thôn còn lại 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8028 Huyện Ý Yên Đường Thành Xá (đường bờ sông cũ) - Xã Yên Nghĩa Đoạn từ giáp đất Yên Phương - đến giáp đất Yên Trung 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8029 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nghĩa Đoạn từ ngã ba chợ Ải - đến hết UBND xã 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8030 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Nghĩa Đoạn từ UBND xã - đến hết đất Xí nghiệp gạch tuynel 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8031 Huyện Ý Yên Đường dân sinh (đường gom cao tốc) - Xã Yên Nghĩa 700.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8032 Huyện Ý Yên Khu vực dân cư còn lại - Xã Yên Nghĩa 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8033 Huyện Ý Yên Đường Thành Xá (đường bờ sông cũ) - Xã Yên Trung Đoạn từ giáp đất Yên Nghĩa lên cầu xã 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8034 Huyện Ý Yên Đường Thành Xá (đường bờ sông cũ) - Xã Yên Trung Đoạn từ cầu xã - đến giáp đất Yên Thành 1.600.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8035 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trung Đoạn từ cầu xã - đến hết trường THCS 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8036 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trung Đoạn từ cầu xã đi KT24 1.100.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8037 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Trung Đoạn từ trường THCS - đến giáp đất Hà Nam 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8038 Huyện Ý Yên Khu vực dân cư - Xã Yên Trung Khu vực 1: thôn Trung, Hoàng Giang, Văn Mỹ 700.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8039 Huyện Ý Yên Khu vực dân cư - Xã Yên Trung Khu vực 2: các thôn còn lại 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8040 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ cầu Bo (cũ) - đến cống đồng Tróc 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
8041 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ cống đồng Tróc - đến ngã ba Phù Cầu 3.500.000 1.700.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
8042 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh - đến hết đường Công Vụ 3.200.000 1.600.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
8043 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ đường Công Vụ - đến giáp đất Yên Thọ 2.300.000 1.100.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
8044 Huyện Ý Yên Đường Thành Xá (Đường bờ sông) - Xã Yên Phương Đoạn từ đất ông Thâu - đến hết đất ông Hiển 1.700.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8045 Huyện Ý Yên Đường Thành Xá (Đường bờ sông) - Xã Yên Phương Đoạn từ giáp đất ông Hiển - đến giáp đất Yên Nghĩa 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8046 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn từ ngã ba Phù Cầu - đến hết chợ Cổ Đam (đường nhánh của đường 57) 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8047 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm - đến giáp đê Tả Đáy 800.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8048 Huyện Ý Yên Đường đê Tả Đáy - Xã Yên Phương Đoạn từ chợ Cổ Đam - đến giáp đất thôn Cổ Phương 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8049 Huyện Ý Yên Đường đê Tả Đáy - Xã Yên Phương Đoạn Cổ Phương - đến giáp dốc Thái Hòa 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8050 Huyện Ý Yên Đường đê Tả Đáy - Xã Yên Phương Đoạn dốc Thái Hòa - đến giáp Yên Thọ 900.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8051 Huyện Ý Yên Khu vực dân cư - Xã Yên Phương Khu vực 1: thôn Mỹ Lộc, Phù Cầu, Trầm Phương 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8052 Huyện Ý Yên Khu vực dân cư - Xã Yên Phương Khu vực 2: các thôn còn lại 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
8053 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ trường nghề Yên Bình - đến cầu chợ Già 3.200.000 1.600.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
8054 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ cầu chợ Già - đến hết nghĩa trang liệt sỹ 3.500.000 1.700.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
8055 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hộ ông Lạc (đoạn phía Đông chân cầu vượt) 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
8056 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ hộ ông Quyên - đến cầu Bo cũ (đoạn phía Tây chân cầu Bo) 4.500.000 2.200.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
8057 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ phía Đông chân cầu Bo cũ - đến cầu Bo mới 3.500.000 1.800.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
8058 Huyện Ý Yên Đường Chính Phong - Xã Yên Chính Đoạn từ ngã ba Đại Lộc - đến trường Tiểu học B 1.100.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8059 Huyện Ý Yên Đường Chính Phong - Xã Yên Chính Đoạn từ trường Tiểu học B - đến giáp Yên Phú 900.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8060 Huyện Ý Yên Đường Thành Xá - Xã Yên Chính Đoạn từ chợ Già đi Mai Độ (Yên Tân) 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8061 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn đường gom dân sinh gầm cầu vượt Lạc Chính 1.100.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8062 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ ông Tĩnh xóm An Thắng đi Mai Độ (Yên Tân) 900.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8063 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ UBND xã đi xóm Thành Công 750.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8064 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ cầu Bo mới - đến Công ty CP Cá giống Ý Yên 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8065 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Chính Đoạn từ Tỉnh lộ 485 Việt Hùng đi xóm Dũng Tiến 750.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8066 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Chính Đoạn từ ông Hải xóm Ninh Thắng đi Việt Hưng 750.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8067 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Chính Đoạn từ ông Bình xóm Trung Thành - Ngã tư Lăng - Ông Lợi xóm Quyết Thắng 750.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8068 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Chính Khu vực 1: Khu tái định cư cao tốc 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8069 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Chính Khu vực 2: các xóm còn lại 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8070 Huyện Ý Yên Đê Tả Đáy - Xã Yên Hưng Đoạn từ Yên Phú - đến Yên Phong 900.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8071 Huyện Ý Yên Đường Chính Phong - Xã Yên Hưng Từ giáp đất Yên Phú - đến giáp đất Yên Phong 1.200.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
8072 Huyện Ý Yên Đường trục xã (WB2) - Xã Yên Hưng Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) - đến dốc đê Trung Tiến 1.200.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
8073 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Hưng Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt - đến hết xóm 1 900.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8074 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Hưng Đoạn từ ông Mạnh xóm 4 - đến đê Đại Hà 900.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8075 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Hưng Đoạn từ ông Mạnh xóm 4 - đến ngã tư Hội Đồng 900.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8076 Huyện Ý Yên Khu vực dân cư - Xã Yên Hưng 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8077 Huyện Ý Yên Đê Tả Đáy - Xã Yên Phú Đoạn từ Yên Phương - đến Yên Hưng 900.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8078 Huyện Ý Yên Đường Chính Phong - Xã Yên Phú Từ Đại Lộc, Yên Chính - đến giáp đất Yên Hưng 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8079 Huyện Ý Yên Đường trục xã (WB2) - Xã Yên Phú Từ giáp dân cư thôn Quyết Thắng - đến dốc đập đê Đáy 700.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8080 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Phú Đoạn từ đội 4 Tân Quang - đến hết đội 5 Tân Quang 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8081 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Phú Đoạn từ ngã tư đội 4 đi qua đội 7 - đến hết đội 8 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8082 Huyện Ý Yên Đường liên thôn - Xã Yên Phú Đoạn từ đội 8 - đến hết đội 9 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8083 Huyện Ý Yên Khu vực dân cư - Xã Yên Phú 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
8084 Huyện Ý Yên Đường Quốc lộ 37B (đường 64 cũ) - Xã Yên Tân Đoạn từ giáp đất Yên Lợi - đến hết đất Yên Tân 2.500.000 1.300.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
8085 Huyện Ý Yên Đường Thành Xá - Xã Yên Tân Đường WB2 từ cầu Mai Độ - đến giáp đất Yên Bình 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8086 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tân Đoạn từ ngã ba QL 37B - đến hết nghĩa trang liệt sỹ 1.200.000 800.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
8087 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tân Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến đường vào thôn Nguyệt Hạ 1.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8088 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Tân Đoạn từ đường vào thôn Nguyệt Hạ - đến ngã ba thôn Mai Độ 1.200.000 800.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
8089 Huyện Ý Yên Khu vực dân cư - Xã Yên Tân Khu vực 1: thôn Nguyệt Thượng, Mai Thanh 700.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8090 Huyện Ý Yên Khu vực dân cư - Xã Yên Tân Khu vực 2: các thôn còn lại 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
8091 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ giáp đất Yên Dương - đến đường vào làng Tâng 3.000.000 1.500.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
8092 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ đường vào làng Tâng - đến giáp đất Yên Xá 3.500.000 1.800.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
8093 Huyện Ý Yên Đường Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ ngã ba Vàng - đến hết thôn An Cừ Thượng 2.500.000 1.300.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
8094 Huyện Ý Yên Đường Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ thôn An Cừ Thượng - đến giáp cầu Kênh Bắc, Yên Lợi 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
8095 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ giáp đất Yên Khánh - đến hết trường dạy nghề 3.000.000 1.500.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
8096 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ giáp trường dạy nghề - đến giáp đất Yên Chính 3.000.000 1.500.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
8097 Huyện Ý Yên Đường Thành Xá - Xã Yên Bình Từ giáp đất Yên Tân - đến giáp đất Yên Khánh 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8098 Huyện Ý Yên Đường trục xã - Xã Yên Bình Đoạn từ cầu An Cừ - đến gốc đa An Tố 900.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8099 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Bình Khu vực 1: các thôn An Cừ Trung, An Cừ Thượng, An Cừ Hạ 700.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
8100 Huyện Ý Yên Các khu vực dân cư - Xã Yên Bình Khu vực 2: các thôn còn lại 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...