14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7901 Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh Từ cầu Nghĩa Xá - đến ngã tư Hải Vân 1.900.000 950.000 500.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7902 Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh Đoạn từ nhà ông Thục - đến nhà ông Cư 2.475.000 1.210.000 605.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7903 Huyện Xuân Trường Đường huyện - Xã Xuân Ninh Đoạn từ nhà ông Thục - đến nhà ông Chương 2.475.000 1.210.000 605.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7904 Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh Từ cầu nghĩa trang - đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần 1.320.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7905 Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh Từ cầu kích - đến cầu ông Chiến 1.045.000 523.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7906 Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh Từ gốc đa cầu Nghĩa Xá - đến cầu ông Xương (Xuân Dục) 1.320.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7907 Huyện Xuân Trường Đường trục xã - Xã Xuân Ninh Từ cầu ông Chính - đến cầu nghĩa địa Xuân Dục 1.155.000 578.000 303.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7908 Huyện Xuân Trường Các khu dân cư còn lại - Xã Xuân Ninh Khu vực 1: Xóm Lạc Quần, Hưng Đạo, Bắc Sơn, Đông Thành, Đông Thịnh 660.000 495.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7909 Huyện Xuân Trường Các khu dân cư còn lại - Xã Xuân Ninh Khu vực 2: Xóm Đình Phùng; Xóm Hoàng Diệu 1, 2; Xóm Tân Hòa 1 và 2; Xóm Đông Thắng; Xóm 1, 6 Nghĩa Xá; Xóm 3 Hưng Nhân; Xóm 1, 2, 3, 4 và 5 Xuân Dục 605.000 385.000 275.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7910 Huyện Xuân Trường Các khu dân cư còn lại - Xã Xuân Ninh Khu vực 3: Các xóm còn lại 440.000 303.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7911 Huyện Xuân Trường Đường xóm kết nối với đường huyện - Xã Xuân Ninh Đoạn từ cầu Nghĩa Xá - đến ngã tư Hải Vân 700.000 400.000 250.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7912 Huyện Xuân Trường Cụm công nghiệp xã Xuân Bắc 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7913 Huyện Xuân Trường Cụm công nghiệp xã Xuân Tiến 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7914 Huyện Xuân Trường Cụm công nghiệp TT Xuân Trường (sau UBND huyện) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7915 Huyện Xuân Trường Cụm công nghiệp TT Xuân Trường (Ngoài bãi sông Ninh Cơ) 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
7916 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng lúa
7917 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng lúa
7918 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7919 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
7920 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7921 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7922 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7923 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7924 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất làm muối
7925 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Khu vực còn lại 45.000 - - - - Đất làm muối
7926 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Trong khu dân cư 75.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
7927 Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường Khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
7928 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp (TL 485 - đường 57A cũ) 8.500.000 4.200.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
7929 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ Cụm công nghiệp - đến hết cầu cơ khí (TL 485 - đường 57A cũ) 10.000.000 5.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
7930 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận động 12.500.000 6.000.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
7931 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố Cháy 11.500.000 6.000.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
7932 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến giáp đất Yên Khánh (đường 12 cũ) 7.000.000 3.500.000 1.700.000 - - Đất ở đô thị
7933 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường) - đến giáp đất Yên Khánh (TL 485 - đường 57A cũ) 8.500.000 4.200.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
7934 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên Khánh (QL 38B - đường 12 cũ) 6.000.000 3.000.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7935 Huyện Ý Yên Đường bờ sông S40 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết thôn Tân Ninh 5.000.000 2.500.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
7936 Huyện Ý Yên Đường bờ sông S40 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp thôn Tân Ninh - đến hết cầu Cơ khí cũ 6.300.000 3.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7937 Huyện Ý Yên Đường bờ sông S40 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ - đến hết cầu Bản số 1 (Phố Cháy) 7.000.000 3.500.000 1.700.000 - - Đất ở đô thị
7938 Huyện Ý Yên Đường Lâm Dương - Thị Trấn Lâm Từ cầu Vòm - đến Yên Xá 6.300.000 3.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
7939 Huyện Ý Yên Đường WB2 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh 3.800.000 1.900.000 900.000 - - Đất ở đô thị
7940 Huyện Ý Yên Đường WB2 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ khu A - đến hết khu C 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
7941 Huyện Ý Yên Đường WB2 - Thị Trấn Lâm Đoạn khu D 3.000.000 1.500.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7942 Huyện Ý Yên Khu đô thị - Thị Trấn Lâm Đường 15 m 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7943 Huyện Ý Yên Khu đô thị - Thị Trấn Lâm Đường 12 m 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7944 Huyện Ý Yên Đường trục trung tâm thị trấn - Thị Trấn Lâm Đoạn từ UBND thị trấn - đến ngã tư khu B 4.500.000 2.200.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
7945 Huyện Ý Yên Đường trục trung tâm thị trấn - Thị Trấn Lâm Đoạn từ ngã tư khu B - đến hết khu C 3.500.000 1.700.000 800.000 - - Đất ở đô thị
7946 Huyện Ý Yên Đường trục trung tâm thị trấn - Thị Trấn Lâm Đoạn từ khu D - đến giáp Yên Hồng 3.000.000 1.500.000 700.000 - - Đất ở đô thị
7947 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm - Đường Tài chính (từ Phòng Tài Chính - đến Ban chỉ huy quân sự huyện) 4.800.000 2.500.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
7948 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm - Khu đất của XNXD công trình cũ (tổ 8 khu E) 4.300.000 2.200.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
7949 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Khu Liên Cơ 3.500.000 1.800.000 900.000 - - Đất ở đô thị
7950 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Khu Tập thể Dược 3.300.000 1.700.000 900.000 - - Đất ở đô thị
7951 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Khu Tân Lâm (từ cầu Bệnh viện - đến giáp Yên Xá) 4.800.000 2.500.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
7952 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Tổ dân phố số 10 3.000.000 1.500.000 800.000 - - Đất ở đô thị
7953 Huyện Ý Yên Khu vực 2 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm tổ 1, 2, 8, 9 2.500.000 1.200.000 600.000 - - Đất ở đô thị
7954 Huyện Ý Yên Khu vực 3 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm tổ 3, 4, 5, 6, 7 1.500.000 700.000 450.000 - - Đất ở đô thị
7955 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp (TL 485 - đường 57A cũ) 5.100.000 2.520.000 1.260.000 - - Đất TM-DV đô thị
7956 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ Cụm công nghiệp - đến hết cầu cơ khí (TL 485 - đường 57A cũ) 6.000.000 3.000.000 1.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
7957 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận động 7.500.000 3.600.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
7958 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố Cháy 6.900.000 3.600.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
7959 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến giáp đất Yên Khánh (đường 12 cũ) 4.200.000 2.100.000 1.020.000 - - Đất TM-DV đô thị
7960 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường) - đến giáp đất Yên Khánh (TL 485 - đường 57A cũ) 5.100.000 2.520.000 1.260.000 - - Đất TM-DV đô thị
7961 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên Khánh (QL 38B - đường 12 cũ) 3.600.000 1.800.000 900.000 - - Đất TM-DV đô thị
7962 Huyện Ý Yên Đường bờ sông S40 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết thôn Tân Ninh 3.000.000 1.500.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
7963 Huyện Ý Yên Đường bờ sông S40 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp thôn Tân Ninh - đến hết cầu Cơ khí cũ 3.780.000 1.860.000 900.000 - - Đất TM-DV đô thị
7964 Huyện Ý Yên Đường bờ sông S40 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp cầu cơ khí - đến hết cầu Bản số 1 (Phố Cháy) 4.200.000 2.100.000 1.050.000 - - Đất TM-DV đô thị
7965 Huyện Ý Yên Đường Lâm Dương - Thị Trấn Lâm Từ cầu Vòm - đến Yên Xá 3.780.000 1.860.000 900.000 - - Đất TM-DV đô thị
7966 Huyện Ý Yên Đường WB2 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh 2.280.000 1.140.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
7967 Huyện Ý Yên Đường WB2 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ khu A - đến hết khu C 2.400.000 1.200.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
7968 Huyện Ý Yên Đường WB2 - Thị Trấn Lâm Đoạn khu D 1.800.000 900.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
7969 Huyện Ý Yên Khu đô thị - Thị Trấn Lâm Đường 15 m 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7970 Huyện Ý Yên Khu đô thị - Thị Trấn Lâm Đường 12 m 2.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7971 Huyện Ý Yên Đường trục trung tâm thị trấn - Thị Trấn Lâm Đoạn từ UBND thị trấn - đến ngã tư khu B 2.700.000 1.320.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
7972 Huyện Ý Yên Đường trục trung tâm thị trấn - Thị Trấn Lâm Đoạn từ ngã tư khu B - đến hết khu C 2.100.000 1.020.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7973 Huyện Ý Yên Đường trục trung tâm thị trấn - Thị Trấn Lâm Đoạn từ khu D - đến giáp Yên Hồng 1.800.000 900.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
7974 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm - Đường Tài chính (từ Phòng Tài Chính - đến Ban chỉ huy quân sự huyện) 2.880.000 1.500.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
7975 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm - Khu đất của XNXD công trình cũ (tổ 8 khu E) 2.580.000 1.320.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
7976 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Khu Liên Cơ 2.100.000 1.080.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
7977 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Khu Tập thể Dược 1.980.000 1.020.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
7978 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Khu Tân Lâm (từ cầu Bệnh viện - đến giáp Yên Xá) 2.880.000 1.500.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
7979 Huyện Ý Yên Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm Tổ dân phố số 10 1.800.000 900.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
7980 Huyện Ý Yên Khu vực 2 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm tổ 1, 2, 8, 9 1.500.000 720.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
7981 Huyện Ý Yên Khu vực 3 - Khu vực dân cư - Thị Trấn Lâm tổ 3, 4, 5, 6, 7 900.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
7982 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp (TL 485 - đường 57A cũ) 4.675.000 2.310.000 1.155.000 - - Đất SX-KD đô thị
7983 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ Cụm công nghiệp - đến hết cầu cơ khí (TL 485 - đường 57A cũ) 5.500.000 2.750.000 1.375.000 - - Đất SX-KD đô thị
7984 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận động 6.875.000 3.300.000 1.650.000 - - Đất SX-KD đô thị
7985 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố Cháy 6.325.000 3.300.000 1.650.000 - - Đất SX-KD đô thị
7986 Huyện Ý Yên Quốc lộ 38B - Thị Trấn Lâm Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến giáp đất Yên Khánh (đường 12 cũ) 3.850.000 1.925.000 935.000 - - Đất SX-KD đô thị
7987 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường) - đến giáp đất Yên Khánh (TL 485 - đường 57A cũ) 4.675.000 2.310.000 1.155.000 - - Đất SX-KD đô thị
7988 Huyện Ý Yên Tỉnh lộ 485 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên Khánh (QL 38B - đường 12 cũ) 3.300.000 1.650.000 825.000 - - Đất SX-KD đô thị
7989 Huyện Ý Yên Đường bờ sông S40 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết thôn Tân Ninh 2.750.000 1.375.000 660.000 - - Đất SX-KD đô thị
7990 Huyện Ý Yên Đường bờ sông S40 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp thôn Tân Ninh - đến hết cầu Cơ khí cũ 3.465.000 1.705.000 825.000 - - Đất SX-KD đô thị
7991 Huyện Ý Yên Đường bờ sông S40 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ - đến hết cầu Bản số 1 (Phố Cháy) 3.850.000 1.925.000 935.000 - - Đất SX-KD đô thị
7992 Huyện Ý Yên Đường Lâm Dương - Thị Trấn Lâm Từ cầu Vòm - đến Yên Xá 3.465.000 1.705.000 825.000 - - Đất SX-KD đô thị
7993 Huyện Ý Yên Đường WB2 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh 2.090.000 1.045.000 495.000 - - Đất SX-KD đô thị
7994 Huyện Ý Yên Đường WB2 - Thị Trấn Lâm Đoạn từ khu A - đến hết khu C 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
7995 Huyện Ý Yên Đường WB2 - Thị Trấn Lâm Đoạn khu D 1.650.000 825.000 385.000 - - Đất SX-KD đô thị
7996 Huyện Ý Yên Khu đô thị - Thị Trấn Lâm Đường 15 m 2.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7997 Huyện Ý Yên Khu đô thị - Thị Trấn Lâm Đường 12 m 2.475.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7998 Huyện Ý Yên Đường trục trung tâm thị trấn - Thị Trấn Lâm Đoạn từ UBND thị trấn - đến ngã tư khu B 2.475.000 1.210.000 605.000 - - Đất SX-KD đô thị
7999 Huyện Ý Yên Đường trục trung tâm thị trấn - Thị Trấn Lâm Đoạn từ ngã tư khu B - đến hết khu C 1.925.000 935.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
8000 Huyện Ý Yên Đường trục trung tâm thị trấn - Thị Trấn Lâm Đoạn từ khu D - đến giáp Yên Hồng 1.650.000 825.000 385.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...