14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4501 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Đường xã - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Ký - đến hết nhà ông Nam. 4.200.000 2.100.000 1.050.000 - - Đất ở nông thôn
4502 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Đường xã - Xã Nghĩa Trung Từ nhà ông Chiến - đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng 4.700.000 2.300.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
4503 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung Dưới 3m 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4504 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung Từ 3-5m 700.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4505 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Trung Trên 5m 900.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4506 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Thái Đoạn giáp Trực Thuận - đến hết nhà bà Phấn. 4.500.000 2.500.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
4507 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Lâm xóm 3 3.600.000 1.800.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
4508 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Tam thôn - đến cầu UBND xã. 3.400.000 1.700.000 850.000 - - Đất ở nông thôn
4509 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 - đến hết nhà ông Bính xóm 6 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
4510 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu Nghĩa Thái - đến hết nhà ông Công. 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
4511 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Công - đến Cầu Trắng. 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
4512 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái - Thịnh - Đường huyện - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ tây Cầu Trắng - đến giáp Nghĩa Châu. 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
4513 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Từ giáp xã Nghĩa Trung - đến cầu Tam thôn. 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
4514 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cầu UBND xã - đến hết nhà ông Lâm xóm 7 2.500.000 1.250.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
4515 Huyện Nghĩa Hưng Đường sông Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ giáp nhà ông Lâm xóm 7 - đến miếu Tam Giang xóm 14 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
4516 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Đạt - đến hết nhà ông Vỵ xóm 16 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4517 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Dũng - đến hết nhà ông Thính xóm 3 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4518 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thơ - đến hết nhà ông Hồng xóm 13 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4519 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Quynh - đến hết nhà ông Phong xóm 7 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4520 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Chính - đến hết nhà ông Bang xóm 14 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4521 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Khoái - đến hết nhà ông Phóng. 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4522 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà Văn hóa xóm 2 - đến hết nhà ông Dũng xóm 1 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4523 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Song - đến hết hộ ông Thuận xóm 5 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4524 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ trạm điện 4 - đến giáp chùa xóm 9. 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4525 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nam trạm điện 4 - đến nhà bà Nhài xóm 14 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4526 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ cống bà Bơn - đến Ô.Diên - Liên xóm 15 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4527 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Thuận - đến hết nhà ông Chiểu. 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4528 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Văn - đến hết nhà ông Đường. 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4529 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Toản - đến hết nhà ông Minh xóm 5 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4530 Huyện Nghĩa Hưng Đường Thái Trung - Xã Nghĩa Thái Đoạn từ nhà ông Hoa - đến cầu ông Gián. 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4531 Huyện Nghĩa Hưng Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung Sông Hồng - Xã Nghĩa Thái 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
4532 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thái Dưới 3m 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
4533 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thái Từ 3-5m 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4534 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Thái Trên 5m 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4535 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ cầu Đại Tám - đến đường vào Đại Đê. 7.200.000 3.600.000 1.800.000 - - Đất ở nông thôn
4536 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ đường vào Đại đê - đến bắc cầu Quần Liêu. 5.500.000 2.800.000 1.400.000 - - Đất ở nông thôn
4537 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ nam cầu Quần Liêu - đến hết nghĩa trang liệt sỹ 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
4538 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ nghĩa trang liệt sỹ - đến cống đò Mười 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
4539 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Sơn Từ cống đò Mười - đến giáp xã Nghĩa Lạc. 3.200.000 1.600.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
4540 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển - Xã Nghĩa Sơn Đoạn từ giáp Nghĩa Trung - đến đường tỉnh 490C 2.100.000 1.200.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
4541 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ ngã ba đò Mười - đến sông Đáy. 900.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4542 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ giáp Nghĩa Trung - đến giáp trạm điện Quần Liêu. 1.300.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4543 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Từ trạm điện Quần Liêu - đến Bơn Ngạn. 900.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4544 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Bắc, Nam Quần Liêu 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
4545 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu 1.600.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4546 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Sơn Đường đê Tả Đáy 1.300.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4547 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn Dưới 3m 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
4548 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn Từ 3-5m 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4549 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Sơn Trên 5m 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4550 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ giáp xã Nghĩa Sơn - đến đò Ninh Mỹ 3.000.000 1.500.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
4551 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ bến đò Ninh Mỹ - đến ngã 3 Lạc Đạo cũ 3.700.000 1.800.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
4552 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ - đến giáp xã Nghĩa Phong 3.000.000 1.500.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
4553 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến hết trạm Viễn thông (đường mới). 4.100.000 2.100.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
4554 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Lạc Từ giáp trạm Viễn Thông - đến giáp Nghĩa Hồng. 4.500.000 2.300.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
4555 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Từ ngã ba Lạc Đạo - đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C) 2.500.000 1.200.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
4556 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Đường Bắc sông Lạc Đạo. 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4557 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Lạc Đường Bắc sông Đồng Liêu. 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4558 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Lạc Dưới 3m 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
4559 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Lạc Từ 3-5m 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4560 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Lạc Trên 5m 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4561 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Phong Từ chân cầu Thịnh Long - đến giáp xã Nghĩa Bình (Nhà ông Bích) 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
4562 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Phong Từ giáp xã Nghĩa Lạc - đến giáp Cống Phóng (Km40) 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
4563 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Phong Từ cống Phóng - đến giáp chân cầu Thịnh Long. 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
4564 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 488C - Xã Nghĩa Phong Từ xã Nghĩa Lạc - đến cầu Nghĩa Phú 4.200.000 2.100.000 1.050.000 - - Đất ở nông thôn
4565 Huyện Nghĩa Hưng Đường Giây Nhất - Xã Nghĩa Phong Từ cầu Nghĩa Phú - đến giáp xã Nghĩa Bình 4.200.000 2.100.000 1.050.000 - - Đất ở nông thôn
4566 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Đoạn từ ông Thạch - đến Đường Phong Bình 1.300.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4567 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Đường Hồng Hải Đông: Từ tỉnh lộ 490C - đến Tỉnh lộ 488C 2.100.000 1.200.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
4568 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Đường WB 1.600.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4569 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục xã - Xã Nghĩa Phong Đường Phong Bình 1.800.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
4570 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phong Dưới 3m 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
4571 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phong Từ 3-5m 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4572 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Phong Trên 5m 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4573 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Bình Từ chân cầu Thịnh Long - đến giáp BV đa khoa Nghĩa Bình 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
4574 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Bình Từ Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình - đến trường cấp III B 5.200.000 2.500.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
4575 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Bình Từ hàng bà Mai - đến chân cầu Thịnh Long 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
4576 Huyện Nghĩa Hưng Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định - Xã Nghĩa Bình Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) - đến giáp Nghĩa Thắng 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
4577 Huyện Nghĩa Hưng Đường huyện (Giây Nhất) - Xã Nghĩa Bình Từ giáp Nghĩa Phong - đến giáp Quốc lộ 21B 4.200.000 2.100.000 1.050.000 - - Đất ở nông thôn
4578 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp cầu Bưu điện văn hóa xã. 2.800.000 1.400.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
4579 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ cầu Bưu điện văn hóa xã - đến cống ông Thuyên 2.600.000 1.300.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
4580 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ cống ông Thuyên - đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ. 1.300.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4581 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình Từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến cống Bình Hải 13. 1.300.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4582 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Bình Các đường trục xã còn lại. 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4583 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Bình Dưới 3m 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
4584 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Bình Từ 3-5m 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4585 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Bình Trên 5m 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4586 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Tân Từ giáp xã Nghĩa Bình - đến cầu Nghĩa Tân 5.300.000 2.700.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
4587 Huyện Nghĩa Hưng Quốc lộ 21B - Xã Nghĩa Tân Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp thị trấn Quỹ Nhất. 4.500.000 2.300.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
4588 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Tân Từ cầu Nghĩa Tân - đến cống Chéo. 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
4589 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Tân Từ cống chéo - đến giáp Nghĩa Thắng. 3.200.000 1.600.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
4590 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân Đường Tân Phú: Từ cầu Nghĩa Tân - đến cầu Ông Thạnh. 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4591 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân Từ giáp cầu ông Thạnh - đến giáp xã Nghĩa Phú. 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4592 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân Đường Tân Thắng: Từ cầu Nghĩa Tân - đến giáp nhà ông Bằng. 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4593 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Tân Từ nhà ông Bằng - đến giáp Nghĩa Thắng. 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4594 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Tân Dưới 3m 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
4595 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Tân Từ 3-5m 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4596 Huyện Nghĩa Hưng Đường xóm, liên xóm rộng - Xã Nghĩa Tân Trên 5m 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4597 Huyện Nghĩa Hưng Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) - Xã Nghĩa Thành Từ giáp xã Nghĩa Tân - đến giáp xã Nghĩa Lợi. 3.200.000 1.600.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
4598 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành Tuyến đường Hòa - Thành - Lợi. 1.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4599 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành Tuyến đường sông Phú Lợi (Thành-Lâm-Hải). 1.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4600 Huyện Nghĩa Hưng Đường xã - Xã Nghĩa Thành Đường trục xã từ đường tỉnh lộ 490C - đến giáp xã Nghĩa Lâm. 1.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...