| 1701 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
|
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1702 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1703 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám
|
1.920.000
|
960.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1704 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (khu 3)
|
2.100.000
|
1.080.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1705 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
|
3.420.000
|
1.710.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1706 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1707 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ
|
3.600.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1708 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1709 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1710 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng |
Đường N1
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1711 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng |
Đường D1; D3; D4; D5
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1712 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng |
Đường D2 (dãy biệt thự)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1713 |
Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1714 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1715 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm
|
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1716 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ
|
3.600.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1717 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến đê Trung ương (TDP Cồn Tàu Nam)
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1718 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến đê Trung ương (đường 51B cũ)
|
2.700.000
|
1.350.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1719 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh)
|
1.920.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1720 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1721 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Lâm Tiên
|
1.500.000
|
750.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1722 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ đông Nhà văn hóa Lâm Tiên - đến giáp Giao Phong
|
1.020.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1723 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Lâm Tiên
|
1.920.000
|
960.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1724 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ông Tuấn xóm Lâm Tiên (phía đông nhà Ô.Xương) - đến giáp Giao Phong
|
1.500.000
|
750.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1725 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Lâm Dũng
|
1.020.000
|
510.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1726 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong
|
900.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1727 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Thuần (Lâm Quý) - đến giáp Giao Phong
|
1.020.000
|
510.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1728 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Lâm Sơn
|
1.020.000
|
510.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1729 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Lâm Sơn - đến trường THPT Quất Lâm
|
1.500.000
|
750.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1730 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Lâm Sơn
|
1.200.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1731 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Lâm Sơn
|
2.820.000
|
1.410.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1732 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Tân
|
1.500.000
|
750.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1733 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Bình TDP Lâm Sơn - đến hết cột đèn Lâm Hòa
|
1.500.000
|
750.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1734 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Lâm Tân
|
1.020.000
|
510.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1735 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Thiện( Cồn tàu tây) - đến giáp nhà bà Song (Cồn tàu tây)
|
1.020.000
|
510.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1736 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà bà Song (Cồn tàu tây) - đến giáp ông Tưởng Cồn tàu Nam
|
1.500.000
|
750.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1737 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tàu Nam) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tàu nam)
|
1.020.000
|
510.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1738 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Tân) - đến hết nhà ông Thi (Lâm Tân) (Đường N9)
|
1.920.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1739 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai xóm Lâm Thượng
|
1.020.000
|
510.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1740 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Ninh Tiến) - đến hết nhà ông An (TDP Lâm Hạ)
|
900.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1741 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tàu Nam)
|
1.500.000
|
750.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1742 |
Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Quất Lâm |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1743 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 2 - Khu du lịch Quất Lâm |
Lô 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1744 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 2 - Khu du lịch Quất Lâm |
Lô 31, 33, 34, 35, 36, 37
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1745 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 2 - Khu du lịch Quất Lâm |
Lô 32
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1746 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 3 - Khu du lịch Quất Lâm |
Lô 38
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1747 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 3 - Khu du lịch Quất Lâm |
Lô 39, 40
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1748 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 4 - Khu du lịch Quất Lâm |
Lô 41: Từ giáp đường 489B về phía Tây 200 m đầu tiên
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1749 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 4 - Khu du lịch Quất Lâm |
Đoạn còn lại Lô 41
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1750 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 4 - Khu du lịch Quất Lâm |
Lô 42: Từ giáp đường 489B về phía Đông 100 m đầu tiên
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1751 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 4 - Khu du lịch Quất Lâm |
Đoạn còn lại Lô 42
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1752 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 4 - Khu du lịch Quất Lâm |
Lô 43
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1753 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 4 - Khu du lịch Quất Lâm |
Lô 46: Từ giáp đường 489B về phía Đông 200 m đầu tiên
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1754 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trục 4 - Khu du lịch Quất Lâm |
Đoạn còn lại Lô 46
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1755 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ
|
4.675.000
|
2.338.000
|
1.155.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1756 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm
|
4.950.000
|
2.475.000
|
1.238.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1757 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy
|
3.850.000
|
1.925.000
|
963.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1758 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất
|
3.300.000
|
1.650.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1759 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng
|
2.750.000
|
1.375.000
|
688.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1760 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
|
3.300.000
|
1.650.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1761 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2
|
4.125.000
|
2.063.000
|
990.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1762 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ
|
3.850.000
|
1.925.000
|
963.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1763 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện
|
4.565.000
|
2.283.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1764 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm
|
5.500.000
|
2.750.000
|
1.375.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1765 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm
|
4.125.000
|
2.063.000
|
990.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1766 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm
|
3.850.000
|
1.925.000
|
963.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1767 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
|
3.410.000
|
1.705.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1768 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng
|
3.300.000
|
1.650.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1769 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất
|
2.750.000
|
1.375.000
|
688.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1770 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
|
2.750.000
|
1.375.000
|
688.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1771 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1772 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám
|
1.760.000
|
880.000
|
413.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1773 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (khu 3)
|
1.925.000
|
990.000
|
495.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1774 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
|
3.135.000
|
1.568.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1775 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ
|
3.850.000
|
1.925.000
|
963.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1776 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ
|
3.300.000
|
1.650.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1777 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1778 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng |
Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1779 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng |
Đường N1
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1780 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng |
Đường D1; D3; D4; D5
|
3.025.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1781 |
Huyện Giao Thủy |
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng |
Đường D2 (dãy biệt thự)
|
3.850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1782 |
Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng |
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1783 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1784 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm
|
2.750.000
|
1.375.000
|
688.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1785 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ
|
3.300.000
|
1.650.000
|
825.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1786 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến đê Trung ương (TDP Cồn Tàu Nam)
|
3.850.000
|
1.925.000
|
963.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1787 |
Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến đê Trung ương (đường 51B cũ)
|
2.475.000
|
1.238.000
|
605.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1788 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh)
|
1.760.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1789 |
Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1790 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Lâm Tiên
|
1.375.000
|
688.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1791 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ đông Nhà văn hóa Lâm Tiên - đến giáp Giao Phong
|
935.000
|
440.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1792 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Lâm Tiên
|
1.760.000
|
880.000
|
413.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1793 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ ông Tuấn xóm Lâm Tiên (phía đông nhà Ô.Xương) - đến giáp Giao Phong
|
1.375.000
|
688.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1794 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Lâm Dũng
|
935.000
|
468.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1795 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong
|
825.000
|
440.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1796 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ nhà ông Thuần (Lâm Quý) - đến giáp Giao Phong
|
935.000
|
468.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1797 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Lâm Sơn
|
935.000
|
468.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1798 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Lâm Sơn - đến trường THPT Quất Lâm
|
1.375.000
|
688.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1799 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Lâm Sơn
|
1.100.000
|
550.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1800 |
Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm |
Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Lâm Sơn
|
2.585.000
|
1.293.000
|
605.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |