Bảng giá đất tại Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định

Bảng giá đất tại Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định cung cấp những thông tin quan trọng về giá trị bất động sản và các yếu tố tác động đến sự biến động giá đất. Theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định, giá đất tại Huyện Mỹ Lộc có sự dao động lớn nhưng vẫn giữ tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Tổng quan khu vực Huyện Mỹ Lộc

Huyện Mỹ Lộc nằm ở phía Nam của tỉnh Nam Định, giáp với các huyện như Vụ Bản, Nam Trực và Thành phố Nam Định. Vị trí địa lý này mang đến lợi thế giao thông thuận lợi khi kết nối với các trục đường chính như Quốc lộ 21A, giúp dễ dàng di chuyển đến Thành phố Nam Định và các khu vực lân cận.

Mỹ Lộc có nhiều lợi thế phát triển nhờ vào hạ tầng giao thông ngày càng được cải thiện, cùng với sự phát triển của các khu công nghiệp, tạo điều kiện cho việc tăng trưởng dân cư và các hoạt động thương mại.

Một trong những yếu tố quan trọng góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Mỹ Lộc chính là sự phát triển hạ tầng và tiện ích. Cùng với các dự án nâng cấp đường bộ, các khu đô thị mới và các khu công nghiệp lớn được xây dựng trong thời gian qua, tiềm năng phát triển khu vực này rất lớn.

Ngoài ra, với sự tập trung đầu tư vào các dự án bất động sản và sự gia tăng nhu cầu về đất ở và đất sản xuất, Huyện Mỹ Lộc trở thành một điểm sáng trong chiến lược phát triển của tỉnh Nam Định.

Phân tích giá đất Huyện Mỹ Lộc

Theo các số liệu cập nhật, giá đất tại Huyện Mỹ Lộc hiện nay có sự dao động lớn giữa các khu vực khác nhau. Cụ thể, giá đất cao nhất trong khu vực có thể lên đến 10.000.000 đồng/m2, trong khi giá thấp nhất chỉ khoảng 45.000 đồng/m2. Mức giá trung bình cho đất tại Huyện Mỹ Lộc hiện vào khoảng 2.199.841 đồng/m2.

So với các huyện khác trong tỉnh Nam Định, mức giá này có phần cao hơn ở những khu vực đất gần trung tâm hoặc khu vực có tiềm năng phát triển hạ tầng mạnh mẽ. Ví dụ, so với Huyện Giao Thủy với mức giá trung bình khoảng 1.708.180 đồng/m2 hay Huyện Hải Hậu với giá trung bình chỉ khoảng 1.350.798 đồng/m2, giá đất tại Huyện Mỹ Lộc cao hơn một chút nhưng lại phản ánh rõ rệt tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Những nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư dài hạn tại Huyện Mỹ Lộc khi nhìn thấy tiềm năng phát triển của khu vực này. Với mức giá hiện tại, việc đầu tư vào đất tại khu vực này có thể mang lại lợi nhuận lớn trong tương lai khi các dự án hạ tầng được triển khai và dân cư ngày càng đông đúc.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Mỹ Lộc

Huyện Mỹ Lộc có tiềm năng phát triển vượt trội nhờ vào các yếu tố như giao thông thuận tiện, vị trí gần Thành phố Nam Định và các khu công nghiệp đang phát triển. Ngoài ra, khu vực này còn có tiềm năng phát triển về du lịch khi nằm gần các di tích lịch sử, văn hóa và cảnh quan thiên nhiên hấp dẫn.

Một trong những điểm mạnh đáng chú ý là các dự án bất động sản lớn đang được triển khai tại đây. Hệ thống cơ sở hạ tầng liên tục được nâng cấp, kết hợp với các chính sách hỗ trợ từ chính quyền địa phương, tạo ra những cơ hội đầu tư hấp dẫn. Việc phát triển các khu công nghiệp, khu đô thị mới và các dịch vụ tiện ích khác cũng sẽ đẩy mạnh nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất ở và đất kinh doanh.

Huyện Mỹ Lộc hiện nay đang trở thành khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong bối cảnh nền kinh tế của tỉnh Nam Định tiếp tục phát triển. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch gần đây cũng đang được triển khai, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Mỹ Lộc là: 13.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Mỹ Lộc là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Mỹ Lộc là: 2.565.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
199

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Mỹ Lộc Đường 63B - Xã Mỹ Phúc Từ cầu Cấp Tiến 1 - đến ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới Mỹ Phúc) 7.300.000 3.650.000 1.850.000 - - Đất ở nông thôn
102 Huyện Mỹ Lộc Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) - Xã Mỹ Phúc Từ ngã tư Hữu Bị - đến cầu Bảo Lộc 4.500.000 2.200.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
103 Huyện Mỹ Lộc Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) - Xã Mỹ Phúc Từ Cầu Đền Bảo Lộc - đến cầu UBND xã 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
104 Huyện Mỹ Lộc Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B) - Xã Mỹ Phúc Từ cầu UBND xã - đến ngã ba Dốc Lốc 4.500.000 2.250.000 1.150.000 - - Đất ở nông thôn
105 Huyện Mỹ Lộc Đường Trần Tự Khánh - Xã Mỹ Phúc 7.800.000 3.900.000 1.950.000 - - Đất ở nông thôn
106 Huyện Mỹ Lộc Đường Vĩnh Giang - Xã Mỹ Phúc Từ cầu Viềng - đến KC-02 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
107 Huyện Mỹ Lộc Đường Vĩnh Giang - Xã Mỹ Phúc Từ KC-02 - đến đình Trần Quang Khải 3.200.000 1.600.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
108 Huyện Mỹ Lộc Đường Vĩnh Giang - Xã Mỹ Phúc Từ đình Trần Quang Khải - đến cách cầu Bùi 100m 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
109 Huyện Mỹ Lộc Đường Vĩnh Giang - Xã Mỹ Phúc Khu vực cầu Bùi ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông) 5.500.000 2.700.000 1.350.000 - - Đất ở nông thôn
110 Huyện Mỹ Lộc Đường Vĩnh Giang - Xã Mỹ Phúc Từ nhà ông Hường - đến hết cống ao Dàm 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
111 Huyện Mỹ Lộc Đường Vĩnh Giang - Xã Mỹ Phúc Từ giáp cống ao Dàm - đến hết nhà ông Chiến 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
112 Huyện Mỹ Lộc Đường Vĩnh Giang - Xã Mỹ Phúc Từ giáp nhà ông Chiến - đến cống cô Nhâm 2.500.000 1.200.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
113 Huyện Mỹ Lộc Đoạn từ KC -02 đến cầu phao - Xã Mỹ Phúc Từ Sông Vĩnh Giang - đến cầu phao Nhân Hậu 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
114 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Phúc Đoạn đường Đền Trần - Chùa Tháp 8.800.000 4.400.000 2.200.000 - - Đất ở nông thôn
115 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Phúc Đoạn từ đường 38A - đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
116 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Phúc Khu vực 1 (Các thôn: Liễu Nha, Liệu Phố, Bảo Lộc, Cấp Tiến 1, Cấp Tiến 2, Lốc, Bồi Tây, Văn Hưng, Tam Đông) 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
117 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Phúc Khu vực 2 (Các thôn: La, Tam Đoài, Bồi Đông, Hóp, Vạn Khoảnh, Đàm Thanh) 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
118 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Phúc Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại 1.100.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
119 Huyện Mỹ Lộc Đường 63B - Xã Mỹ Thắng Từ giáp địa giới xã Mỹ Phúc - đến Dốc Mai 5.000.000 2.500.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
120 Huyện Mỹ Lộc Đường 63B - Xã Mỹ Thắng Từ Dốc Mai - đến cống 32 3.500.000 1.750.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
121 Huyện Mỹ Lộc Đường Trần Tự Khánh - Xã Mỹ Thắng Đường Trần Tự Khánh 7.800.000 3.900.000 1.950.000 - - Đất ở nông thôn
122 Huyện Mỹ Lộc Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ giáp địa giới xã Mỹ Hưng - đến Cầu Thịnh 7.800.000 3.900.000 1.950.000 - - Đất ở nông thôn
123 Huyện Mỹ Lộc Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ cầu Thịnh - đến cầu Kim 5.800.000 2.900.000 1.450.000 - - Đất ở nông thôn
124 Huyện Mỹ Lộc Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ Cầu Kim - đến Đình Sắc 8.500.000 4.250.000 2.150.000 - - Đất ở nông thôn
125 Huyện Mỹ Lộc Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ đường 63 B - đến cầu Sắc Nhân Hậu 5.400.000 2.700.000 1.350.000 - - Đất ở nông thôn
126 Huyện Mỹ Lộc Đường xã - Xã Mỹ Thắng Từ đường 63B - đến Đình Sắc 8.500.000 4.250.000 2.150.000 - - Đất ở nông thôn
127 Huyện Mỹ Lộc Đường xã - Xã Mỹ Thắng Đoạn từ Đình Sắc - đến Phủ Mỹ 7.600.000 3.800.000 1.900.000 - - Đất ở nông thôn
128 Huyện Mỹ Lộc Đường xã - Xã Mỹ Thắng Đoạn từ cầu Tây - đến cầu Nội 10.000.000 5.000.000 2.500.000 - - Đất ở nông thôn
129 Huyện Mỹ Lộc Đường xã - Xã Mỹ Thắng Đoạn từ Ngã ba xóm sau đình Thịnh - đến Đại lộ Thiên Trường (QL 21B) 3.300.000 1.650.000 850.000 - - Đất ở nông thôn
130 Huyện Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng (Đoạn qua địa phận xã Mỹ Thắng) - Xã Mỹ Thắng 2.100.000 1.050.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
131 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Thắng Khu vực 1 (làng Sắc) 2.400.000 1.200.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
132 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Thắng Khu vực 2 (làng Mỹ) 1.500.000 800.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
133 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Thắng Khu vực 3 (các làng còn lại) 900.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
134 Huyện Mỹ Lộc Đường 63B - Xã Mỹ Hà Từ giáp xã Mỹ Thắng - đến đường vào thôn 1 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
135 Huyện Mỹ Lộc Đường 63B - Xã Mỹ Hà Từ đường vào thôn 1 - đến đường vào UBND xã Mỹ Hà 2.600.000 1.300.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
136 Huyện Mỹ Lộc Đường 63B - Xã Mỹ Hà Từ đường vào UBND Mỹ Hà - đến giáp xã An Ninh - Bình Lục 1.900.000 950.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
137 Huyện Mỹ Lộc Đường khác trong xã - Xã Mỹ Hà Đường Đê ất Hợi từ cống chéo - đến xã Mỹ Tiến 1.100.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
138 Huyện Mỹ Lộc Đường khác trong xã - Xã Mỹ Hà Đường từ cửa hàng HTX mua bán cũ - đến cầu Nhân Tiến 2.600.000 1.300.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
139 Huyện Mỹ Lộc Đường 2 vào Chợ Sét - Xã Mỹ Hà 1.900.000 950.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
140 Huyện Mỹ Lộc Đường 3 vào Chợ Sét - Xã Mỹ Hà 1.400.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
141 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hà Đường trục xã từ dốc UBND xã - đến đê Ất Hợi 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
142 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Hà Khu vực 1 (Các thôn: Quang Liệt, Nội, Cầu Giữa, Vòng Trại, Bảo Long Bãi) 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
143 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Hà Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
144 Huyện Mỹ Lộc Đường liên xã - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ giáp thị trấn Mỹ Lộc - đến Dốc La 2.400.000 1.200.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
145 Huyện Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ Dốc La ( đất nhà ông Kế) - đến cửa hàng Lang Xá 1.400.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
146 Huyện Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ Cửa hàng Lang Xá - đến Lăng nhà thánh 1.100.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
147 Huyện Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ Lăng nhà thánh - đến giáp xã Mỹ Hà 900.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
148 Huyện Mỹ Lộc Tuyến đê ất Hợi - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ dốc La - đến cầu chéo Vị Việt 1.400.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
149 Huyện Mỹ Lộc Đường liên thôn - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ Dốc Nguộn - đến Phạm Thức 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
150 Huyện Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng - Xã Mỹ Tiến Đoạn từ Cầu La - đến giáp xã Mỹ Hưng 2.500.000 1.250.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
151 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Tiến Khu vực 1 (xóm Bãi Ngoài, thôn Lang Xá, thôn Nguyễn Huệ) 700.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
152 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Tiến Khu vực 2 (Các thôn, xóm còn lại) 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
153 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Hưng Từ km số 4 - đến giáp Ngân hàng Nông nghiệp 7.800.000 3.900.000 1.900.000 - - Đất ở nông thôn
154 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Hưng Từ Ngân hàng Nông Nghiệp - đến cầu Đặng 7.000.000 3.500.000 1.750.000 - - Đất ở nông thôn
155 Huyện Mỹ Lộc Đường Nam Đường Sắt - Xã Mỹ Hưng Từ giáp TP Nam Định - đến Bia Căm Thù 2.500.000 1.250.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
156 Huyện Mỹ Lộc Đường Nam Đường Sắt - Xã Mỹ Hưng Từ Bia Căm Thù - đến Cầu Đặng 2.500.000 1.250.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
157 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hưng Từ đường 21 - đến hết trụ sở UBND xã Mỹ Hưng. 3.600.000 1.800.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
158 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hưng Từ ngã ba nhà ông Phê - đến cầu Dừa 1.100.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
159 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hưng Từ nhà ông Phê - đến ao cầu Vồng 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
160 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hưng Từ cầu ông Thưởng - đến cầu xóm 1 1.100.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
161 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hưng Đoạn từ cầu ông Thưởng - đến đường Thịnh Thắng 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
162 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hưng Từ ngã ba chợ Hôm - đến cầu Đặng xóm 3 1.600.000 800.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
163 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hưng Từ cầu Chéo sông T3 - đến cầu Kiều 6.200.000 3.100.000 1.550.000 - - Đất ở nông thôn
164 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hưng Đoạn từ cầu Kiều - đến hết địa phận xã Mỹ Hưng 7.800.000 3.900.000 1.950.000 - - Đất ở nông thôn
165 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hưng Từ Quốc Lộ 21 - đến hết nhà ông Thưởng 1.700.000 850.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
166 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Hưng Từ Bưu điện Đặng xá - đến đường bộ mới (BOT) 3.200.000 1.600.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
167 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Hưng Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý 9.000.000 4.500.000 2.250.000 - - Đất ở nông thôn
168 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Hưng Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
169 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Hưng Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 9.000.000 4.500.000 2.250.000 - - Đất ở nông thôn
170 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Hưng Khu vực 1 (Thôn Thượng, thôn Hạ, thôn Phủ Điền, thôn Đặng Xá) - Xã Mỹ Hưng 800.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
171 Huyện Mỹ Lộc Các khu vực còn lại - Xã Mỹ Hưng Khu vực 2 (Các thôn, xóm còn lại) - Xã Mỹ Hưng 600.000 550.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
172 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thịnh Từ UBND xã - đến ngã ba Đồng Nhuệ 5.000.000 2.500.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
173 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thịnh Từ ngã ba Đồng Nhuệ - đến Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21) 4.800.000 2.400.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
174 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thịnh Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) 1.700.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
175 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Thịnh Đường Thống Nhất (từ Cầu Mái - đến trạm bơm Cộng Hưu) 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
176 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Thịnh Đường 21 đi Bói Trung 1.700.000 850.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
177 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Thịnh Từ Đường 21 - đến đường mới BT 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
178 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Thịnh Từ đường mới BT - đến đê ất Hợi 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
179 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thịnh Khu chợ huyện Mỹ Thịnh 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
180 Huyện Mỹ Lộc Đường Thịnh Thắng - Xã Mỹ Thịnh 2.100.000 1.050.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
181 Huyện Mỹ Lộc Khu vực còn lại - Xã Mỹ Thịnh Khu vực 1 (Xóm Bói Trung, xóm Bắc, xóm Trung, xóm Đông) 1.000.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
182 Huyện Mỹ Lộc Khu vực còn lại - Xã Mỹ Thịnh Khu vực 2 (Các thôn, xóm còn lại) 700.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
183 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận Từ giáp xã Hiển khánh - huyện Vụ Bản - đến cây xăng dầu khí 3.300.000 1.650.000 850.000 - - Đất ở nông thôn
184 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận Từ giáp Cây xăng dầu khí - đến hết Trạm thu phí Mỹ Lộc 4.000.000 2.000.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
185 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận Từ giáp trạm thu phí - đến hết cây xăng Hàng Không 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
186 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận Từ giáp cây xăng hàng không - đến Cầu Họ 3.300.000 1.600.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
187 Huyện Mỹ Lộc Quốc lộ 21 - Xã Mỹ Thuận Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt) 1.600.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
188 Huyện Mỹ Lộc Đường 486 B (đường 56 cũ) - Xã Mỹ Thuận Từ Quốc Lộ 21 - đến giáp xã Hiển Khánh - huyện Vụ Bản 2.700.000 1.350.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
189 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thuận Tuyến đê ất Hợi từ Quốc Lộ 21 (cầu Họ) - đến cống Đá 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
190 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thuận Từ cống Đá đi Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng) 1.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
191 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thuận Từ trạm bơm (HTX Nhân Phú) - đến cống Đá 1.500.000 750.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
192 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thuận Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
193 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thuận Khu tái định cư đường BT 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
194 Huyện Mỹ Lộc Khu vực còn lại - Xã Mỹ Thuận Khu vực 1 (Xóm Quang Trung, xóm Liên Minh, xóm Lê Hồng Phong, thôn Nam Khánh, thôn Đại Thắng, thôn Hàn Thông, thôn Cầu Nhân, xóm Phúc, xóm Lộc, xóm Th 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
195 Huyện Mỹ Lộc Khu vực còn lại - Xã Mỹ Thuận Khu vực 2 (Các thôn, xóm còn lại) 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
196 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Thành Từ khu vực chợ huyện bám đường vào đền Trần Quang Khải 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
197 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Thành Đường Đa Mễ - Mỹ Tho 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
198 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Thành Mỹ Tho - xóm 7 Cầu Nhát 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
199 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Thành Từ Cầu Nhát đi Lộc Hòa 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
200 Huyện Mỹ Lộc Đường trục xã - Xã Mỹ Thành Xóm 3 đi cầu Nhát 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất ở nông thôn