13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9701 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
9702 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
9703 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
9704 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
9705 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
9706 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
9707 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
9708 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
9709 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
9710 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã 890.000 712.000 445.000 - - Đất ở nông thôn
9711 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh 450.000 360.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
9712 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
9713 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây 780.000 624.000 390.000 - - Đất ở nông thôn
9714 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây 470.000 376.000 235.000 - - Đất ở nông thôn
9715 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
9716 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung 775.000 620.000 388.000 - - Đất ở nông thôn
9717 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
9718 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
9719 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành Cụm dân cư Tân Thành 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
9720 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
9721 Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 250.000 200.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
9722 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79 392.000 314.000 196.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9723 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Cầu 79 - Đến Cầu Quảng Dài 488.000 390.000 244.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9724 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng Cụt 568.000 454.000 284.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9725 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến Tường 568.000 454.000 284.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9726 Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương 424.000 339.200 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9727 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương 339.200 271.360 169.600 - - Đất TM-DV nông thôn
9728 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh 1.032.000 826.000 516.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9729 Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh 568.000 454.400 284.000 - - Đất ở nông thôn
9730 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh 454.400 363.520 227.200 - - Đất ở nông thôn
9731 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập 392.000 314.000 196.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9732 Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá 424.000 339.000 212.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9733 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá 339.000 271.000 170.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9734 Huyện Mộc Hóa Đường liên xã Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới 480.000 384.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9735 Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giới 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9736 Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh 720.000 576.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9737 Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây 288.000 230.000 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9738 Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Thạnh 288.000 230.000 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9739 Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa 264.000 211.000 132.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9740 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9741 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9742 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9743 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9744 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9745 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9746 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9747 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9748 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9749 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã 712.000 570.000 356.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9750 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh 360.000 288.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9751 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9752 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây 624.000 499.000 312.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9753 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây 376.000 301.000 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9754 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9755 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung 620.000 496.000 310.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9756 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9757 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9758 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành Cụm dân cư Tân Thành 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9759 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9760 Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 200.000 160.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9761 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79 343.000 274.000 172.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9762 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Cầu 79 - Đến Cầu Quảng Dài 427.000 342.000 214.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9763 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng Cụt 497.000 398.000 249.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9764 Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến Tường 497.000 398.000 249.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9765 Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương 371.000 296.800 185.500 - - Đất SX-KD nông thôn
9766 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương 296.800 237.440 148.400 - - Đất SX-KD nông thôn
9767 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Đến Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông 398.000 318.000 199.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9768 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh 903.000 722.000 452.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9769 Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh - Đến Giáp ranh Thạnh Hóa 497.000 397.600 248.500 - - Đất SX-KD nông thôn
9770 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh - Đến Giáp ranh Thạnh Hóa 397.600 318.080 198.800 - - Đất SX-KD nông thôn
9771 Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập 343.000 274.000 172.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9772 Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá 371.000 297.000 186.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9773 Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá 297.000 237.000 148.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9774 Huyện Mộc Hóa Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9775 Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giới 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9776 Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9777 Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây 252.000 202.000 126.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9778 Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Thạnh 252.000 202.000 126.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9779 Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa 231.000 185.000 116.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9780 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9781 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9782 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9783 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9784 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9785 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9786 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9787 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9788 Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9789 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã 623.000 498.000 312.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9790 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh 315.000 252.000 158.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9791 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9792 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9793 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây 329.000 263.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9794 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9795 Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung 543.000 434.000 271.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9796 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9797 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9798 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành Cụm dân cư Tân Thành 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9799 Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
9800 Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 175.000 140.000 88.000 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...