| 9201 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn - Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9202 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn - Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9203 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan - Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9204 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho - Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9205 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà - Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9206 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên - Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9207 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương - Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9208 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9209 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến - Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9210 |
Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 - Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
|
143.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9211 |
Huyện Tân Hưng |
Ven sông Vàm Cỏ Tây, Kênh Phước Xuyên |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9212 |
Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn)
|
58.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9213 |
Huyện Tân Hưng |
Ven các Kênh sông Trăng, kênh Hồng Ngự, kênh 79, kênh Tân Thành - Lò Gạch |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9214 |
Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại thị trấn)
|
58.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9215 |
Huyện Tân Hưng |
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5, kênh Ngang, kênh Bảy Thước, kênh Dương Văn Dương |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh (tại các xã)
|
43.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9216 |
Huyện Tân Hưng |
Thị trấn |
Các khu vực còn lại
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9217 |
Huyện Tân Hưng |
Các xã |
Các khu vực còn lại
|
39.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 9218 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 |
Đất tại thị trấn
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9219 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT)
|
83.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9220 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B |
Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9221 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn
|
83.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9222 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Thị trấn - Đường tỉnh 820
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9223 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 820 |
Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp)
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9224 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9225 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 831E |
ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng)
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9226 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng)
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9227 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa)
|
83.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9228 |
Huyện Tân Hưng |
Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) |
Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ)
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9229 |
Huyện Tân Hưng |
Đường huyện |
Tại thị trấn
|
83.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9230 |
Huyện Tân Hưng |
Đường huyện |
Tại các xã
|
69.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9231 |
Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) |
ĐT 831 - Đường Lê Lai
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9232 |
Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) |
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9233 |
Huyện Tân Hưng |
Đường 3/2 (Đường số 1) |
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9234 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) |
Đường 3/2 - Đường 24/3
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9235 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) |
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9236 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9237 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) |
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9238 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) |
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9239 |
Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) |
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9240 |
Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9241 |
Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) |
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9242 |
Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) |
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9243 |
Huyện Tân Hưng |
Đường 30/4 (Đường số 3) |
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9244 |
Huyện Tân Hưng |
Cụm dân cư Khu C thị trấn |
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4)
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9245 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) |
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9246 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) |
Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9247 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) |
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9248 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) |
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9249 |
Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) |
Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9250 |
Huyện Tân Hưng |
Đường 24/3 (Đường số 8) |
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9251 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Tháp Mười (Đường số 11) |
Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9252 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) |
Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9253 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Phùng Hưng (Đường số 19) |
Đường 30/4 - Đường 24/3
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9254 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) |
Đường 30/4 - Đường 24/3
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9255 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) |
Đường 3/2 - Đường 24/3
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9256 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) |
Đường 24/3 - Đường 30/4
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9257 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) |
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9258 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn |
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9259 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9260 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Quý Đôn |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9261 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9262 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9263 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Hồng Sến |
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9264 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Đốc Binh Kiều |
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9265 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Đình Giót |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9266 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9267 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Gò Gòn |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9268 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9269 |
Huyện Tân Hưng |
Đường CM tháng 8 |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9270 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lợi |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9271 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Võ Văn Tần |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9272 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9273 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9274 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9275 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9276 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Quốc Toản |
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9277 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9278 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9279 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Trương Định |
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9280 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9281 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Thủ Khoa Huân |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9282 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lê Lai |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9283 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Bạch Đằng |
Đường 30/4 - Huyện Đội
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9284 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Du |
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9285 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Quang Trung |
Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9286 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Phan Bội Châu |
Đường 30/4 - Đường Quang Trung
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9287 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Thiên Hộ Dương |
Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9288 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lương Chánh Tồn |
Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9289 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Ơn |
Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9290 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Huyện Thanh Quan |
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9291 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Huỳnh Nho |
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9292 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Trần Văn Trà |
Đường Bạch Đằng - Đường 30/4
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9293 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Ngô Sĩ Liên |
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9294 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Dương Văn Dương |
Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9295 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Tô Vĩnh Diện |
Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9296 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Lãnh Binh Tiến |
Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9297 |
Huyện Tân Hưng |
Đường D 18 |
Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9298 |
Huyện Tân Hưng |
Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II |
Các đường bên trong
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9299 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình |
Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 9300 |
Huyện Tân Hưng |
Đường Nguyễn Thái Bình |
Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |