| 5901 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 |
Đường số 6
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5902 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 1
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5903 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 2, 3, 5, 6, 7
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5904 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 4
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5905 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Đường số 1
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5906 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Đường số 2
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5907 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Các đường nội bộ còn lại
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5908 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Đường số 1
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5909 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Đường số 2
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5910 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Các đường nội bộ còn lại
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5911 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng) |
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5912 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) |
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5913 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An |
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5914 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5915 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5916 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5917 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh An Xuyên |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5918 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông) |
Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5919 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây) |
Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh)
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5920 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây) |
Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5921 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5922 |
Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5923 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5924 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5925 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5926 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Các khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5927 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp |
Các khu vực còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5928 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An |
Các khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5929 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu
|
3.650.000
|
2.920.000
|
1.825.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5930 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5931 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5932 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ |
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5933 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5934 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5935 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5936 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5937 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ
|
3.300.000
|
2.640.000
|
1.650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5938 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5939 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5940 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5941 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ |
|
700.000
|
560.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5942 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5943 |
Huyện Tân Trụ |
Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ |
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5944 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ |
|
730.000
|
584.000
|
365.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5945 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5946 |
Huyện Tân Trụ |
Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ |
Trọn đường
|
650.000
|
520.000
|
325.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5947 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ -
Thị trấn Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5948 |
Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ |
|
600.000
|
480.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5949 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5950 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5951 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5952 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Dãy đâu lưng 10 căn phố
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5953 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Dãy phố còn lại
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5954 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ |
Đường số 1
|
3.650.000
|
2.920.000
|
1.825.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5955 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ |
Đường số 2
|
3.650.000
|
2.920.000
|
1.825.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5956 |
Huyện Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
500.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5957 |
Huyện Tân Trụ |
Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ |
|
500.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5958 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường tỉnh 833
|
3.650.000
|
2.920.000
|
1.825.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5959 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5960 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5961 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu
|
2.920.000
|
2.336.000
|
1.460.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5962 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5963 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5964 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.760.000
|
1.408.000
|
880.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5965 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ
|
3.840.000
|
3.072.000
|
1.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5966 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến
|
3.840.000
|
3.072.000
|
1.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5967 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
3.840.000
|
3.072.000
|
1.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5968 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5969 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ
|
2.640.000
|
2.112.000
|
1.320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5970 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5971 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5972 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5973 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ |
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5974 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5975 |
Huyện Tân Trụ |
Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.840.000
|
1.472.000
|
920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5976 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ |
|
584.000
|
467.000
|
292.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5977 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới
|
2.240.000
|
1.792.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5978 |
Huyện Tân Trụ |
Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ |
Trọn đường
|
520.000
|
416.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5979 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ
|
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
|
1.840.000
|
1.472.000
|
920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5980 |
Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ |
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5981 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực
|
3.200.000
|
2.560.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5982 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5983 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
|
1.280.000
|
1.024.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5984 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Dãy đâu lưng 10 căn phố
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5985 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Dãy phố còn lại
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5986 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ |
Đường số 1
|
2.920.000
|
2.336.000
|
1.460.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5987 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ |
Đường số 2
|
2.920.000
|
2.336.000
|
1.460.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5988 |
Huyện Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
400.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5989 |
Huyện Tân Trụ |
Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ |
|
400.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5990 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường tỉnh 833
|
2.920.000
|
2.336.000
|
1.460.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5991 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
3.840.000
|
3.072.000
|
1.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5992 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
2.688.000
|
2.150.400
|
1.344.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5993 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu
|
2.555.000
|
2.044.000
|
1.278.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5994 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5995 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5996 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.540.000
|
1.232.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5997 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5998 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5999 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6000 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |