| 5901 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm) |
QL N2 - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5902 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc) |
Cụm DCVL xã Thạnh An - Kênh Cái Tôm
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5903 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Bắc Đông mới |
Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5904 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (thị trấn) |
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5905 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường lộ Thủy Tân (các xã) |
Khu phố 4 (thị trấn) - kênh 23 (kênh Thầy Pháp)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5906 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5907 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5908 |
Huyện Thạnh Hóa |
Xã Thuận Bình, Thạnh An |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5909 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Dương Văn Dương (đường số 1) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5910 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Trần Văn Trà (đường số 7) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5911 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5912 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5913 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Của (đường số 2) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5914 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Ngô Văn Miều (đường số 3) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5915 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Trần Văn Trà - Dương Văn Dương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5916 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường số 5 - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5917 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10) - Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa |
Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5918 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1) - Khu DC nội ô |
Lê Duẩn - Nguyễn Huệ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5919 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Phạm Công Thường (Đường số 2) - Khu DC nội ô |
Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5920 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Văn Tao (Đường số 3) - Khu DC nội ô |
Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5921 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Huệ (đường số 4) - Khu DC nội ô |
Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5922 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5923 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu biệt thự vườn |
Đường số 25
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5924 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư N2 (Khu C) |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5925 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5926 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5927 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5928 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5929 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu
|
3.650.000
|
2.920.000
|
1.825.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5930 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5931 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5932 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ |
|
2.200.000
|
1.760.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5933 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5934 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5935 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5936 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5937 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ
|
3.300.000
|
2.640.000
|
1.650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5938 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5939 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5940 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5941 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ |
|
700.000
|
560.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5942 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5943 |
Huyện Tân Trụ |
Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ |
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5944 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ |
|
730.000
|
584.000
|
365.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5945 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5946 |
Huyện Tân Trụ |
Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ |
Trọn đường
|
650.000
|
520.000
|
325.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5947 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ -
Thị trấn Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
|
2.300.000
|
1.840.000
|
1.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5948 |
Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ |
|
600.000
|
480.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5949 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5950 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5951 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5952 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Dãy đâu lưng 10 căn phố
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5953 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Dãy phố còn lại
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5954 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ |
Đường số 1
|
3.650.000
|
2.920.000
|
1.825.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5955 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ |
Đường số 2
|
3.650.000
|
2.920.000
|
1.825.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5956 |
Huyện Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
500.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5957 |
Huyện Tân Trụ |
Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ |
|
500.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5958 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường tỉnh 833
|
3.650.000
|
2.920.000
|
1.825.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5959 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5960 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5961 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu
|
2.920.000
|
2.336.000
|
1.460.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5962 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5963 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5964 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.760.000
|
1.408.000
|
880.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5965 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ
|
3.840.000
|
3.072.000
|
1.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5966 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến
|
3.840.000
|
3.072.000
|
1.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5967 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
3.840.000
|
3.072.000
|
1.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5968 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5969 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Tân Trụ
|
2.640.000
|
2.112.000
|
1.320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5970 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5971 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Cầu Trắng (Thị trấn)
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5972 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Cao Thị Mai - Thị trấn Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ - Đến Xã Bình Tịnh
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5973 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Ông Đồ Nghị - Xã Đức Tân - Thị trấn Tân Trụ |
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5974 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Ấp Chiến lược - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5975 |
Huyện Tân Trụ |
Đường từ cổng Bệnh Viện đa khoa đến đường Cao Thị Mai. - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.840.000
|
1.472.000
|
920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5976 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Chùa Phước Ân - Thị trấn Tân Trụ |
|
584.000
|
467.000
|
292.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5977 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Cầu Tre mới - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Cầu Tre mới
|
2.240.000
|
1.792.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5978 |
Huyện Tân Trụ |
Lộ Thầy Cai - Thị trấn Tân Trụ |
Trọn đường
|
520.000
|
416.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5979 |
Huyện Tân Trụ |
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ - Thị trấn Tân Trụ
|
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
|
1.840.000
|
1.472.000
|
920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5980 |
Huyện Tân Trụ |
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Tân Trụ |
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5981 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực
|
3.200.000
|
2.560.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5982 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5983 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Tân Trụ cũ (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Ngã ba giếng nước cũ - Đến sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
|
1.280.000
|
1.024.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5984 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Dãy đâu lưng 10 căn phố
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5985 |
Huyện Tân Trụ |
Chợ Bình Hoà (thị trấn) - Thị trấn Tân Trụ |
Dãy phố còn lại
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5986 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ |
Đường số 1
|
2.920.000
|
2.336.000
|
1.460.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5987 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) - Thị trấn Tân Trụ |
Đường số 2
|
2.920.000
|
2.336.000
|
1.460.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5988 |
Huyện Tân Trụ |
Thị trấn Tân Trụ |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
400.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5989 |
Huyện Tân Trụ |
Các vị trí còn lại thuộc Thị trấn Tân Trụ |
|
400.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5990 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường tỉnh 833
|
2.920.000
|
2.336.000
|
1.460.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5991 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
3.840.000
|
3.072.000
|
1.920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5992 |
Huyện Tân Trụ |
Khu dân cư chợ Tân Trụ (Chợ Bình Hòa) |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
2.688.000
|
2.150.400
|
1.344.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5993 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Ranh thị trấn và Bình Tịnh - Đến Cống Bà xã Sáu
|
2.555.000
|
2.044.000
|
1.278.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5994 |
Huyện Tân Trụ |
ĐT 833 - Thị trấn Tân Trụ |
Cống Bà xã Sáu - Đến Ranh thị trấn và Đức Tân
|
1.400.000
|
1.120.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5995 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Hoàng Anh - Thị trấn Tân Trụ |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5996 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Trương Gia Mô - Thị trấn Tân Trụ |
|
1.540.000
|
1.232.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5997 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến phà - Đến Bến xe Tân Trụ
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5998 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Bến xe Tân Trụ - Đến Nguyễn Văn Tiến
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5999 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Văn Tiến - Đến Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
3.360.000
|
2.688.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 6000 |
Huyện Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến - Thị trấn Tân Trụ |
Nguyễn Trung Trực - Đến Hết đường
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |