| 5001 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa |
Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5002 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa |
Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình)
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5003 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa |
Đường nội bộ liền kề với ĐT 818
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5004 |
Huyện Thủ Thừa |
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa |
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5005 |
Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình Thạnh |
Vị trí tiếp giáp sông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5006 |
Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Nam) |
Vị trí tiếp giáp sông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5007 |
Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Bắc) |
Vị trí tiếp giáp sông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5008 |
Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ An |
Vị trí tiếp giáp sông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5009 |
Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ Phú |
Vị trí tiếp giáp sông
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5010 |
Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc |
Vị trí tiếp giáp sông
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5011 |
Huyện Thủ Thừa |
Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Long Thuận, Long Thạnh |
Vị trí tiếp giáp sông
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5012 |
Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5013 |
Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5014 |
Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5015 |
Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5016 |
Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Nam) |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5017 |
Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Bắc) |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5018 |
Huyện Thủ Thừa |
Kênh Thủ Thừa - Xã Tân Thành |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5019 |
Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) |
Các khu vực còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5020 |
Huyện Thủ Thừa |
Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) |
Các khu vực còn lại
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5021 |
Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình Thạnh |
Các khu vực còn lại
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5022 |
Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) |
Các khu vực còn lại
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5023 |
Huyện Thủ Thừa |
Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) |
Các khu vực còn lại
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5024 |
Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Nam) |
Các khu vực còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5025 |
Huyện Thủ Thừa |
Xã Bình An (phía Bắc) |
Các khu vực còn lại
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5026 |
Huyện Thủ Thừa |
Mỹ An (phía Đông) |
Các khu vực còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5027 |
Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) |
Các khu vực còn lại
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5028 |
Huyện Thủ Thừa |
Xã Mỹ Phú |
Các khu vực còn lại
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5029 |
Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Thành |
Các khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5030 |
Huyện Thủ Thừa |
Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc |
Các khu vực còn lại
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5031 |
Huyện Thủ Thừa |
Các xã Long Thuận, Long Thạnh |
Các khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5032 |
Huyện Thủ Thừa |
Xã Tân Long |
Các khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5033 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5034 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5035 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Phạm Công Thường
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5036 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Lê Văn Tao
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5037 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Đường Nguyễn Trung Trực
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5038 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện |
Các đường nội bộ còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5039 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Dãy nền cặp đường Hùng Vương
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5040 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5041 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5042 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5043 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5044 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5045 |
Huyện Thạnh Hóa |
Nguyễn Thái Bình (Đường số 14) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5046 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5047 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5048 |
Huyện Thạnh Hóa |
Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5049 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5050 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 03) - Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5051 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ thị trấn Thạnh Hóa (khu 1, 2, 3) |
Đường số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 23
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5052 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 1, 2, 4, 5, 6
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5053 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 9 (Khu dãy phố)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5054 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Đường số 3, 7, 8
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5055 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5056 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm, tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp |
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5057 |
Huyện Thạnh Hóa |
Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 |
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5058 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các đường còn lại - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 |
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5059 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5060 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Tân Đông |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5061 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm Dân cư xã Thuận Bình |
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5062 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5063 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư các xã |
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5064 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước) |
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5065 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 |
Đường số 1, 2, 3
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5066 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 |
Đường số 5
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5067 |
Huyện Thạnh Hóa |
Tuyến dân cư N2 |
Đường số 6
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5068 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 1
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5069 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 2, 3, 5, 6, 7
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5070 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình |
Đường số 4
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5071 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Đường số 1
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5072 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Đường số 2
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5073 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ) |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5074 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Đường số 1
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5075 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Đường số 2
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5076 |
Huyện Thạnh Hóa |
Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình |
Các đường nội bộ còn lại
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5077 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh Phước (phần mở rộng) |
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5078 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) |
Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5079 |
Huyện Thạnh Hóa |
Cụm dân cư xã Thạnh An |
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5080 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5081 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5082 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Phú |
Ven sông Vàm Cỏ Tây (vị trí tiếp giáp sông)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5083 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh An Xuyên |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5084 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Đông) |
Rạch gỗ – Kênh 19 (vị trí tiếp giáp kênh)
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5085 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Tân Tây) |
Kênh 19 – Kênh 21 (vị trí tiếp giáp kênh)
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5086 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven kênh Nam QL 62, N2 (Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây) |
Kênh 21 – Cầu Bún Bà Của (vị trí tiếp giáp kênh)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5087 |
Huyện Thạnh Hóa |
Ven các kênh cặp lộ GTNT |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5088 |
Huyện Thạnh Hóa |
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa) |
Vị trí tiếp giáp kênh
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5089 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5090 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5091 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5092 |
Huyện Thạnh Hóa |
Thị trấn Thạnh Hóa |
Các khu vực còn lại
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5093 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp |
Các khu vực còn lại
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5094 |
Huyện Thạnh Hóa |
Các xã Thuận Bình, Thạnh An |
Các khu vực còn lại
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5095 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5096 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5097 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5098 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5099 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL 62 |
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5100 |
Huyện Thạnh Hóa |
QL N2 |
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
|
142.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |