13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17901 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17902 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17903 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17904 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17905 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17906 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17907 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17908 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17909 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Tuyến mới qua xã Long Cang 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17910 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17911 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17912 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17913 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 50m nút giao số 4 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17914 Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17915 Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17916 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17917 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17918 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17919 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17920 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17921 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17922 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17923 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17924 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17925 Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17926 Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17927 Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17928 Huyện Cần Đước Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17929 Huyện Cần Đước ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17930 Huyện Cần Đước ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17931 Huyện Cần Đước ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17932 Huyện Cần Đước ĐT 835C Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17933 Huyện Cần Đước ĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17934 Huyện Cần Đước ĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17935 Huyện Cần Đước ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17936 Huyện Cần Đước ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17937 Huyện Cần Đước ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức - ĐT 833B 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17938 Huyện Cần Đước ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17939 Huyện Cần Đước ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17940 Huyện Cần Đước ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17941 Huyện Cần Đước ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17942 Huyện Cần Đước ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17943 Huyện Cần Đước ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17944 Huyện Cần Đước ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17945 Huyện Cần Đước ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17946 Huyện Cần Đước ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17947 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17948 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17949 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17950 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17951 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 ĐT 826B - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17952 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17953 Huyện Cần Đước ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17954 Huyện Cần Đước ĐH 21 Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17955 Huyện Cần Đước ĐH 22 Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17956 Huyện Cần Đước ĐH 22 Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17957 Huyện Cần Đước ĐH 22 Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17958 Huyện Cần Đước ĐH 24 ĐH 22 kéo dài 50m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17959 Huyện Cần Đước ĐH 24 Mét thứ 51 – Cách cuối ĐH 24 - 200m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17960 Huyện Cần Đước ĐH 24 Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17961 Huyện Cần Đước ĐH 82 ĐT 826B kéo dài 50m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17962 Huyện Cần Đước ĐH 82 Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17963 Huyện Cần Đước ĐH 82 UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17964 Huyện Cần Đước ĐH 82 Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m – cuối ĐH 82 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17965 Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo QL 50 – Nguyễn Thị Minh Khai 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17966 Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Thị Minh Khai – Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17967 Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư Thị trấn Cần Đước – Ngã 4 Chú Sổ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17968 Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo Ngã 4 Chú Sổ – Mặt đập Cầu Cống 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17969 Huyện Cần Đước Đường Trần Hưng Đạo Mặt đập Cầu Cống – Đình khu 6 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17970 Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê Công an Thị trấn– Ngã 4 Chú Sổ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17971 Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê Ngã 4 Chú Sổ – Ngã 3 Sáu Khải 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17972 Huyện Cần Đước Đường Hồ Văn Huê Ngã 3 Sáu Khải – Cầu kinh 30/4 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17973 Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Trãi QL 50 – Xóm Trầu khu 5 Thị trấn Cần Đước 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17974 Huyện Cần Đước Đường Võ Thị Sáu Nhà Mười Nhương - Nhà máy Công Nghệ 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17975 Huyện Cần Đước Đường Lê Hồng Phong Ngã 3 Sáu Khải – Giáp ranh Tân Ân 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17976 Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Trỗi QL 50 – Sông Vàm Mương 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17977 Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo – Nhà Hai Giác 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17978 Huyện Cần Đước Đường Chu Văn An QL 50 – 50m đầu 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17979 Huyện Cần Đước Đường Chu Văn An Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17980 Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Trung Trực QL 50 – Nhà Ba Đỉnh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17981 Huyện Cần Đước Đường Trương Định QL 50 – Cầu Quyết Tâm 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17982 Huyện Cần Đước Đường Trần Phú QL 50 – Ngân hàng NNPTNT huyện Cần Đước 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17983 Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến Trần Hưng Đạo – Nguyễn Trãi 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17984 Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Huệ QL 50 – Đường số 2 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17985 Huyện Cần Đước Đường số 2 Trần Hưng Đạo - Nhà Tiến Nghĩa 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17986 Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại thị trấn) Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17987 Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân (tại xã) Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17988 Huyện Cần Đước Đưòng kinh Năm Kiểu ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17989 Huyện Cần Đước Đường đê ven kênh Trị Yên Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17990 Huyện Cần Đước Đường kinh ấp 4 Long Định ĐT 830 - Ranh xã Long Cang 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17991 Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17992 Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đường huyện 17 - ĐT 833B 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17993 Huyện Cần Đước Đê bao Rạch Cát Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17994 Huyện Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân Ngã ba sông Vàm Cỏ - Hết đê bao 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17995 Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản) ĐT826B - Đường huyện 82 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17996 Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835- ĐT 833B 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17997 Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17998 Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
17999 Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
18000 Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn ĐT 830 - Đường huyện 19 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...