13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1301 Thành phố Tân An Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Trần Công Oanh - Đến Lương Văn Bang 910.000 728.000 455.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1302 Thành phố Tân An Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung) ĐT 833 - Đến đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) 910.000 728.000 455.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1303 Thành phố Tân An Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) Đường Bùi Tấn - Đến cầu Ông Thơ 1.092.000 874.000 546.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1304 Thành phố Tân An Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Đến (ĐT 833 Đến Đê Nhơn Trị))Đến Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) 1.022.000 818.000 511.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1305 Thành phố Tân An Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị)) ĐT 833 - Đến Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đến Đê Nhơn Trị) 1.456.000 1.165.000 728.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1306 Thành phố Tân An Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) ĐT 833 - Đến Nguyễn Văn Nhâm 1.456.000 1.165.000 728.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1307 Thành phố Tân An Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung) Cầu Đình - Đến Lê Minh Xuân 826.000 661.000 413.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1308 Thành phố Tân An Đường nối tập đoàn 6 - Xã Nhơn Thạnh Trung đường Lê Văn Yên - Đến đường Lê Thị Trăm 476.000 381.000 238.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1309 Thành phố Tân An Lê Văn Yên - Xã Nhơn Thạnh Trung đường Bùi Tấn - đường Mai Thu 1.274.000 1.019.200 637.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1310 Thành phố Tân An Đường Trường học Nhơn Thạnh Trung - Xã Nhơn Thạnh Trung Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Đến Nhơn Thạnh Trung) Đến Mai Thu 1.274.000 1.019.000 637.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1311 Thành phố Tân An Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung - Xã Nhơn Thạnh Trung Cầu Ông Thơ - Đến Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận Đến Nhơn Thạnh Trung) 476.000 381.000 238.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1312 Thành phố Tân An Đường kênh 10 Mậu - Xã Nhơn Thạnh Trung Tỉnh lộ 833 - Đến Nguyễn Văn Nhâm 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1313 Thành phố Tân An Đường giao thông nông thôn - Xã Nhơn Thạnh Trung Nguyễn Văn Nhâm - Đến Cống 5 Cát 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1314 Thành phố Tân An Đường Kênh 5 Tâm - Xã Nhơn Thạnh Trung 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1315 Thành phố Tân An Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2 - Xã Nhơn Thạnh Trung Nguyễn Văn Bộ - Đến Cống 5 Cát 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1316 Thành phố Tân An Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa Các xã 427.000 342.000 214.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1317 Thành phố Tân An Đường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã 378.000 302.000 189.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1318 Thành phố Tân An Khu dân cư Bình Tâm Khu kinh doanh 2.947.000 2.358.000 1.474.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1319 Thành phố Tân An Khu dân cư Bình Tâm Khu ưu đãi 2.583.000 2.066.000 1.292.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1320 Thành phố Tân An Khu dân cư Bình Tâm Khu tái định cư 2.303.000 1.842.000 1.152.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1321 Thành phố Tân An Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại 3.878.000 3.102.000 1.939.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1322 Thành phố Tân An Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn Các đường còn lại 2.947.000 2.358.000 1.474.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1323 Thành phố Tân An Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) Các đường nội bộ 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1324 Thành phố Tân An Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường vành đai thành phố Tân An 2.730.000 2.184.000 1.365.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1325 Thành phố Tân An Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường Phạm Văn Điền 2.590.000 2.072.000 1.295.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1326 Thành phố Tân An Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường Trần Văn Ngà 2.590.000 2.072.000 1.295.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1327 Thành phố Tân An Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường N1, N2, N3 2.212.000 1.769.600 1.106.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1328 Thành phố Tân An Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 2.212.000 1.769.600 1.106.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1329 Thành phố Tân An Các xã Vị trí tiếp giáp với sông, kênh 357.000 286.000 179.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1330 Thành phố Tân An Vị trí còn lại thuộc các xã 357.000 286.000 179.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1331 Thành phố Tân An Cụm công nghiệp Lợi Bình Nhơn Đường số 1 1.455.000 - - - - Đất SX-KD
1332 Thành phố Tân An Cụm công nghiệp Lợi Bình Nhơn Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
1333 Thành phố Tân An Cụm công nghiệp Tú Phương Đường Phan Văn Tuấn (đường vành đai thành phố Tân An) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
1334 Thành phố Tân An Cụm công nghiệp Tú Phương Đường Nguyễn Văn Quá 1.445.000 - - - - Đất SX-KD
1335 Thành phố Tân An Cụm công nghiệp Tú Phương Các tuyến đường nội bộ còn lại 1.323.000 - - - - Đất SX-KD
1336 Thành phố Tân An QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1337 Thành phố Tân An QL 1A Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1338 Thành phố Tân An QL 1A Ranh phường 5 – QL 62 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1339 Thành phố Tân An QL 1A QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1340 Thành phố Tân An QL 1A Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1341 Thành phố Tân An QL 1A Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1342 Thành phố Tân An Đường tránh thành phố Tân An Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1343 Thành phố Tân An QL 62 QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1344 Thành phố Tân An QL 62 Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1345 Thành phố Tân An QL 62 Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1346 Thành phố Tân An QL 62 Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1347 Thành phố Tân An ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) QL 1A - Cầu Tổng Uẩn 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1348 Thành phố Tân An ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1349 Thành phố Tân An ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh thành phố Tân An 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1350 Thành phố Tân An ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa) QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1351 Thành phố Tân An ĐT 827 Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1352 Thành phố Tân An ĐT 827 Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1353 Thành phố Tân An Đường Châu Thị Kim Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1354 Thành phố Tân An Đường Châu Thị Kim Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1355 Thành phố Tân An Đường Châu Thị Kim Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1356 Thành phố Tân An Đường Châu Thị Kim Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1357 Thành phố Tân An Đường Châu Thị Kim Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1358 Thành phố Tân An Đường Châu Thị Kim Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1359 Thành phố Tân An Đường Châu Thị Kim Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1360 Thành phố Tân An Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1361 Thành phố Tân An Đường Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1362 Thành phố Tân An Đường Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Trần Văn Hý - Nguyễn Thông 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1363 Thành phố Tân An Đường Đỗ Trình Thoại QL 1A – Hết ranh thành phố 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1364 Thành phố Tân An Đường Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1365 Thành phố Tân An Đường Hùng Vương Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1366 Thành phố Tân An Đường Hùng Vương Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1367 Thành phố Tân An Đường Hùng Vương QL 1A – QL 62 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1368 Thành phố Tân An Đường Hùng Vương Quốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1369 Thành phố Tân An Đường Hùng Vương Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1370 Thành phố Tân An Đường Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6) QL 62 (phường 6) – QL 1A 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1371 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1372 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1373 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1374 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1375 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1376 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết đường 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1377 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo - Trương Định 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1378 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Đình Chiểu Trương Định – Châu Thị Kim 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1379 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Đình Chiểu Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1380 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Huệ Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1381 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Huệ Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1382 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Thái Bình Thủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1383 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Thái Bình Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1384 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1385 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Thông Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1386 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Thông Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1387 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Thông Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1388 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Thông Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1389 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Trung Trực QL 1A – Võ Văn Tần 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1390 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Trung Trực Võ Văn Tần – Trương Định 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1391 Thành phố Tân An Đường Nguyễn Trung Trực Trương Định – Cách mạng tháng 8 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1392 Thành phố Tân An Đường Sương Nguyệt Anh QL 62 – Hùng Vương 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1393 Thành phố Tân An Đường Trần Minh Châu Bến đò Chú Tiết - ĐT 833 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1394 Thành phố Tân An Đường Trương Định Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1395 Thành phố Tân An Đường Trương Định Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1396 Thành phố Tân An Đường Trương Định Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1397 Thành phố Tân An Đường Trương Định Cầu Trương Định - Võ Văn Tần 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1398 Thành phố Tân An Đường Trương Định Võ Văn Tần - QL 1A 250.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1399 Thành phố Tân An Đường ven sông Bảo Định Kênh vành đai Phường 3 - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi 210.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1400 Thành phố Tân An Đường ven sông Bảo Định Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi) 170.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...