| 11801 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
|
1.792.000
|
1.434.000
|
896.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11802 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
2.016.000
|
1.613.000
|
1.008.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11803 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)
|
1.728.000
|
1.382.000
|
864.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11804 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh
|
760.000
|
608.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11805 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
976.000
|
781.000
|
488.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11806 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
760.000
|
608.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11807 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
|
1.192.000
|
954.000
|
596.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11808 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
|
1.568.000
|
1.254.000
|
784.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11809 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
|
2.688.000
|
2.150.000
|
1.344.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11810 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11811 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
|
648.000
|
518.000
|
324.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11812 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Cầu ông Huyện - ĐT 822
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11813 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 |
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11814 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
QL N2 - cách 150m
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11815 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11816 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11817 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11818 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Mỹ Hạnh |
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Mỹ Hạnh ĐT 824
|
2.880.000
|
2.304.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11819 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng |
Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11820 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng |
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
|
2.880.000
|
2.304.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11821 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng |
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
|
2.880.000
|
2.304.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11822 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11823 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
1.800.000
|
1.440.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11824 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11825 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Đông |
Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11826 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Trai |
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11827 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công |
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11828 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công |
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
|
896.000
|
717.000
|
448.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11829 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Công |
Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11830 |
Huyện Đức Hòa |
Đường An Ninh |
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
760.000
|
608.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11831 |
Huyện Đức Hòa |
Đường An Ninh |
Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ
|
544.000
|
435.000
|
272.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11832 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) |
QL N2 - cách 150m QL N2
|
1.792.000
|
1.434.000
|
896.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11833 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11834 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội |
QL N2 - cách 150m QL N2
|
1.792.000
|
1.434.000
|
896.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11835 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội |
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11836 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Tân Hội |
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11837 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Bàu Sen |
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11838 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lục Viên |
QL N2 - cách 150m QL N2
|
1.008.000
|
806.000
|
504.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11839 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Lục Viên |
Đoạn còn lại
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11840 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 |
QL N2 - cách 150m
|
760.000
|
608.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11841 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 |
Cách 150m QL N2 - kênh 3
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11842 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh 3 |
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
|
328.000
|
262.000
|
164.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11843 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) |
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
648.000
|
518.000
|
324.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11844 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Tân bình (xã Hòa Khánh Tây) |
Đoạn còn lại
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11845 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) |
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11846 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú) |
Đoạn còn lại
|
336.000
|
269.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11847 |
Huyện Đức Hòa |
Đường An Thuận (xã An Ninh Đông) |
|
328.000
|
262.000
|
164.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11848 |
Huyện Đức Hòa |
Đường An Sơn (xã An Ninh Tây) |
|
328.000
|
262.000
|
164.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11849 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) |
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11850 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ) |
Đoạn còn lại
|
3.600.000
|
2.880.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11851 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) |
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11852 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào Nghĩa trang Tân Đức (Thị trấn Đức Hòa và xã Đức Hòa Hạ) |
Đoạn còn lại
|
720.000
|
576.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11853 |
Huyện Đức Hòa |
Đường KCN Đức Hòa II, III |
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11854 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ |
|
648.000
|
518.000
|
324.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11855 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Đức Lập Hạ, Mỹ Hạnh Bắc |
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11856 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối |
Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825
|
1.568.000
|
1.254.000
|
784.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11857 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Ba Sa - Gò Mối |
QL N2 - Cống Gò Mối
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11858 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Giồng Lớn |
Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc
|
672.000
|
538.000
|
336.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11859 |
Huyện Đức Hòa |
Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp |
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11860 |
Huyện Đức Hòa |
Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây |
|
328.000
|
262.000
|
164.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11861 |
Huyện Đức Hòa |
Đường đi khu di tích Óc Eo |
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11862 |
Huyện Đức Hòa |
Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh Đông |
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11863 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Xóm Tháp |
Đoạn Nguyễn Thị Hạnh - Tân Hội
|
640.000
|
512.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11864 |
Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tây |
Đoạn 825 - Kênh 1
|
3.168.000
|
2.534.400
|
1.584.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11865 |
Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tây |
Kênh 1 - Kênh 5
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11866 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa |
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
|
960.000
|
768.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11867 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Đức Hòa |
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11868 |
Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa Hạ |
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11869 |
Huyện Đức Hòa |
Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa Hạ |
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11870 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa Hạ |
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11871 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa Hạ |
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11872 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa Hạ |
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11873 |
Huyện Đức Hòa |
Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa Hạ |
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11874 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) - Xã Đức Hòa Hạ |
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11875 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Xã Đức Lập Thượng |
|
896.000
|
717.000
|
448.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11876 |
Huyện Đức Hòa |
Đoạn đường - Xã Đức Lập Thượng |
Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội
|
896.000
|
717.000
|
448.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11877 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng |
Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi
|
640.000
|
512.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11878 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Đức Ngãi - Xã Đức Lập Thượng |
Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11879 |
Huyện Đức Hòa |
Đường Kênh N3 - Xã Đức Lập Hạ |
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11880 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Lập Hạ |
QL N2 - Ba Sa
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11881 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Đức Lập Hạ |
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11882 |
Huyện Đức Hòa |
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng |
Đoạn nhà ông Ba Hai - Ngã 3 Giồng Lớn
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11883 |
Huyện Đức Hòa |
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng |
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11884 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng |
|
800.000
|
640.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11885 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Mỹ Hạnh Nam |
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
|
800.000
|
640.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11886 |
Huyện Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11887 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam
|
624.000
|
499.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11888 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ
|
496.000
|
397.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11889 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11890 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây
|
328.000
|
262.000
|
164.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11891 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam
|
528.000
|
422.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11892 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ
|
384.000
|
307.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11893 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh
|
336.000
|
269.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11894 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây
|
304.000
|
243.000
|
152.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11895 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11896 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ
|
344.000
|
275.000
|
172.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11897 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh
|
312.000
|
250.000
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11898 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây
|
272.000
|
218.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11899 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây |
Đường An Ninh Tây
|
760.000
|
608.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11900 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây |
Các đường còn lại
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |